14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36601 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 17 - Xã Diễn Yên Cổng chính - chợ 2.500.000 - - - - Đất ở
36602 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 17 - Xã Diễn Yên Nguyễn Thanh Tấn - Ngô Mận 2.000.000 - - - - Đất ở
36603 Huyện Diễn Châu Cổng chính bệnh viện - Xóm 14 - Xã Diễn Yên Nguyễn Văn Châu - Trần Đình Bách 2.500.000 - - - - Đất ở
36604 Huyện Diễn Châu Cổng chính bệnh viện - Xóm 14 - Xã Diễn Yên Tuyến 2 bệnh viện - Nhọn Đồi 1.000.000 - - - - Đất ở
36605 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 14 - Xã Diễn Yên Bà Liên - Bà Huệ 500.000 - - - - Đất ở
36606 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xóm 10, 5, 7 - Xã Diễn Yên Dương Đăng Dục - Lê Văn Phương 1.500.000 - - - - Đất ở
36607 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xóm 6 - Xã Diễn Yên 1.500.000 - - - - Đất ở
36608 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xóm 3 - Xã Diễn Yên Nguyễn Đức Đơụ - Nguyễn Thanh Long 1.200.000 - - - - Đất ở
36609 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 15 - Xã Diễn Yên Nguyễn Quý - Trương Xuân vĩnh 800.000 - - - - Đất ở
36610 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 15 - Xã Diễn Yên Phan Công Thảo - Cao Khắc Hữu 600.000 - - - - Đất ở
36611 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 13 - Xã Diễn Yên Ông Thuận - Ông Yêm 800.000 - - - - Đất ở
36612 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 10 - Xã Diễn Yên Ông Sơn - Đường Ráng 800.000 - - - - Đất ở
36613 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 9 - Xã Diễn Yên Ông Ngọc - Ông Thắng 800.000 - - - - Đất ở
36614 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 9 - Xã Diễn Yên Bà Tình - Dương Đăng Bình 600.000 - - - - Đất ở
36615 Huyện Diễn Châu Trục đường nhựa - Xóm 9, 10 - Xã Diễn Yên Bà Lòn - Phạm Phin 1.200.000 - - - - Đất ở
36616 Huyện Diễn Châu Trục đường nhựa - Xóm 7, 8, 11 - Xã Diễn Yên Nguyễn Phương - Nguyễn Đường 1.200.000 - - - - Đất ở
36617 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 9 - Xã Diễn Yên Ông Tăng - Ông Lệ 800.000 - - - - Đất ở
36618 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 7, 8 - Xã Diễn Yên Ông Thủy - Ông Nghĩa 800.000 - - - - Đất ở
36619 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 7 - Xã Diễn Yên Lê Đức Ngôn - Lê Đức Trường 800.000 - - - - Đất ở
36620 Huyện Diễn Châu Trục đường bê tông - Xóm 11, 12 - Xã Diễn Yên NVH X12 - Ông Hùng 600.000 - - - - Đất ở
36621 Huyện Diễn Châu Trục Đường nhựa - Xóm 4, 5, 6 - Xã Diễn Yên HTX Làng đông - Ông Sơn Phiệt 1.200.000 - - - - Đất ở
36622 Huyện Diễn Châu Trục Đường nhựa - Xóm 4, 5 - Xã Diễn Yên Nguyễn Đông - Đường Ráng 800.000 - - - - Đất ở
36623 Huyện Diễn Châu Trục Đường nhựa - Xóm 4.6 - Xã Diễn Yên Đậu Ngọc Dung - Nguyễn Thị Cận 800.000 - - - - Đất ở
36624 Huyện Diễn Châu Trục Đường nhựa - Xóm 5 - Xã Diễn Yên Ông khoa - Ông Cao 1.500.000 - - - - Đất ở
36625 Huyện Diễn Châu Trục Đường nhựa - Xóm 1, 3 - Xã Diễn Yên Ông Doanh - HTX Mỹ Quan 600.000 - - - - Đất ở
36626 Huyện Diễn Châu Trục Đường nhựa - Xóm 1 - Xã Diễn Yên HTX Mỹ Quan - Nguyễn Hữu 600.000 - - - - Đất ở
36627 Huyện Diễn Châu Trục Đường nhựa - Xóm 3, 2 - Xã Diễn Yên Ông Bình - Ông Phiên 600.000 - - - - Đất ở
36628 Huyện Diễn Châu Trục Đường nhựa - Xóm 3 - Xã Diễn Yên Phạm Trinh - Đặng Lệ 500.000 - - - - Đất ở
36629 Huyện Diễn Châu Trục Đường nhựa - Xóm 1, 2 - Xã Diễn Yên Nguyễn Thọ - Ngô Phương 500.000 - - - - Đất ở
36630 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 15 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 15 - Cuối xóm 15 300.000 - - - - Đất ở
36631 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 14 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 14 - Cuối xóm 14 300.000 - - - - Đất ở
36632 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 13 - Cuối xóm 13 300.000 - - - - Đất ở
36633 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 300.000 - - - - Đất ở
36634 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 6 - Cuối xóm 6 300.000 - - - - Đất ở
36635 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 5 - Cuối xóm 5 300.000 - - - - Đất ở
36636 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 1 - Cuối xóm 3 300.000 - - - - Đất ở
36637 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 7 - cuối xóm 7 300.000 - - - - Đất ở
36638 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 8 - Cuối xóm 8 300.000 - - - - Đất ở
36639 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 9 - Cuối xóm 9 300.000 - - - - Đất ở
36640 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 10 - Cuối xóm 10 300.000 - - - - Đất ở
36641 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 11 - Cuối xóm 12 300.000 - - - - Đất ở
36642 Huyện Diễn Châu Tuyến 2 - Xóm 16, 17 - Xã Diễn Yên Đầu xóm 16 - Cuối xóm 17 1.000.000 - - - - Đất ở
36643 Huyện Diễn Châu Khu đấu giá Vườn Trường - Xóm 7 - Xã Diễn Yên Ông Nguyên - Ông Bằng 1.500.000 - - - - Đất ở
36644 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 48 - Xóm 15 - Xã Diễn Yên - Xóm - Xã Diễn Yên - Ông Tân 300.000 - - - - Đất ở
36645 Huyện Diễn Châu Khu đấu giá Ao Bèo - Xóm 4 - Xã Diễn Yên Ông Triều - Ông Tịnh 300.000 - - - - Đất ở
36646 Huyện Diễn Châu Đường Diễn Yên - Đức Thành - Xóm 15 - Xã Diễn Yên Ông Thuận - Ông Hạnh 800.000 - - - - Đất ở
36647 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Mỹ Diễn Phong - Diễn Hải 1.700.000 - - - - Đất ở
36648 Huyện Diễn Châu Đồng rừng - Xóm 1 - Xã Diễn Mỹ Ngõ Anh Hửu - A Xuyên 300.000 - - - - Đất ở
36649 Huyện Diễn Châu Đồng rừng - Xóm 1 - Xã Diễn Mỹ Ông Lộc - Anh Hữu 300.000 - - - - Đất ở
36650 Huyện Diễn Châu Đồng Hỏa - Xóm 2 - Xã Diễn Mỹ Ngõ Ông Cần - ông Hường 1.500.000 - - - - Đất ở
36651 Huyện Diễn Châu Đồng Hỏa - Xóm 2 - Xã Diễn Mỹ Ngõ Ông Quán - Bà Trữ 300.000 - - - - Đất ở
36652 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 90, 413, 406, 401, 356, 355a, 343, 292, 291, 249, 202, 201, 631, 118, 92, 175, 174, 117, 183, 200, 253, 254, 256, 259, 120 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Mỹ Ngõ Ông Hường - Đi trạm xá 1.500.000 - - - - Đất ở
36653 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 777b, 776b, 775b, 581a, 583, 589, 594, 602, 675, 683, 689, 713a, 713b, 718, 727, 773, 506, 568, 580, 584, 587, 588, 595b, 596, 676, 681, 690, 712, 719, 726, 581d, 595a, 601, 927, 928, 891, 892, 895, 921, 922 Tờ bản đồ số 6) - Xã Diễn Mỹ Ngõ Ông Hường - Đi trạm xá 1.500.000 - - - - Đất ở
36654 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 195, 185, 186, 110, 108, 109, 187, 192, 193, 194, 93, 94, 112, 111, 103, 100, 98, 96, 116, 115, 114, 178, 182, 184, 198, 197, 260, 176, 177, 179, 180, 181, 97, 113, 196, 179, 185, 199, 1197, 1198 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Mỹ Ngõ Ông Hường - Đi trạm xá 300.000 - - - - Đất ở
36655 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 567, 581b, 582, 590, 593, 603, 674, 684, 688, 714, 716b, 717, 807, 808, 812c, 809b, 808, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 725, 850, 597, 597a, 720, 810, 713, 710, 723, 715, 806, 708, 721, 739, 709, 810b, 933, 935, 932, 934, 812, 896, 897, 900, 901, 910, 911 Tờ bản đồ số 6) - Xã Diễn Mỹ Ngõ Ông Hường - Đi trạm xá 300.000 - - - - Đất ở
36656 Huyện Diễn Châu Rừng gác - Xóm 3 - Xã Diễn Mỹ Ngõ Bà Năng - Đầu Cầu 500.000 - - - - Đất ở
36657 Huyện Diễn Châu Đồng trang - Xóm 3 (Thửa 730, 597, 809, 806, 711, 710, 709, 708, 707, 720a, 720b, 723, 600a, 813c, 600b, 812b, 809a, 810, 812, 814, 815, 816, 817, 818, 821, 820, 819, 813, 706, 813b, 823, 822, 813c, 576 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Mỹ Trạm xá - Lò mỗ 500.000 - - - - Đất ở
36658 Huyện Diễn Châu Đồng trang - Xóm 3 (Thửa 824a, 825, 826, 827, 824b, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 839, 840, 828, 837, 838, 813c, 829, 844, 849, 846, 847, 822, 823, 853, 857, 854 Tờ bản đồ số 6) - Xã Diễn Mỹ Trạm xá - Lò mỗ 300.000 - - - - Đất ở
36659 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Mỹ Bà Trúc - Ông Thộ 400.000 - - - - Đất ở
36660 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Mỹ Ông Hồng - Anh Tường 300.000 - - - - Đất ở
36661 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4, 5, 6 - Xã Diễn Mỹ Trạm xá - Uỷ ban 1.500.000 - - - - Đất ở
36662 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Mỹ Trạm y Tế - A Đàm 1.500.000 - - - - Đất ở
36663 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm - Xã Diễn Mỹ Sau Anh Đàm - Nhà kho HTX 500.000 - - - - Đất ở
36664 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Mỹ Bà Trúc - Sông 201 300.000 - - - - Đất ở
36665 Huyện Diễn Châu Vườn dừa - Xóm 5 - Xã Diễn Mỹ Trạm điện - Anh Châu 300.000 - - - - Đất ở
36666 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Mỹ Anh Lâm - Lò vôi 300.000 - - - - Đất ở
36667 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Mỹ Anh Hoan - Nhà thờ 300.000 - - - - Đất ở
36668 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Mỹ Kho - Ông Điệp 500.000 - - - - Đất ở
36669 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Mỹ Anh Trung - Ông Thành 800.000 - - - - Đất ở
36670 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Mỹ Bà Đường - Ông Liệu 300.000 - - - - Đất ở
36671 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Mỹ Anh Nguyên - Kho 300.000 - - - - Đất ở
36672 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Mỹ Anh Kỳ Hoàn - Bà Hồng 300.000 - - - - Đất ở
36673 Huyện Diễn Châu Vườn Đình - Xóm 8 - Xã Diễn Mỹ Trường DC4 - Cổng chào xóm 14 2.500.000 - - - - Đất ở
36674 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Mỹ Anh Bình - Kho 300.000 - - - - Đất ở
36675 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Mỹ Anh Thiện - Anh Việt 2.500.000 - - - - Đất ở
36676 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Mỹ Trường cấp 1 - Anh Việt 2.500.000 - - - - Đất ở
36677 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Mỹ Trường cấp 2 - Anh Đinh Vân 1.500.000 - - - - Đất ở
36678 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Mỹ Anh Trữ - Anh Tuấn 300.000 - - - - Đất ở
36679 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Mỹ Anh Việt - Cầu âu 2.000.000 - - - - Đất ở
36680 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Mỹ Anh Thắng - Ông Huân 300.000 - - - - Đất ở
36681 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Mỹ Anh Thái - Anh Hợi 300.000 - - - - Đất ở
36682 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Diễn Mỹ Anh Sáu - Anh Nguyễn 2.000.000 - - - - Đất ở
36683 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Diễn Mỹ Anh Nguyễn - Trạm điện 1.000.000 - - - - Đất ở
36684 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 11 (Thửa 524a, 524b, 546, 560, 556, 557, 506, 607, 806, 805, 801, 799, 808, 491, 547, 548, 555, 463a, 463b, 429, 409, 376, 354, 260, 247, 245, 209, 201, 148, 119, 86b, 54b, 22, 80, 72, 49b, 31b, 50, 13a, 71b, 110a, 110b, 23, 52b, 52b, 53c, 118a, 118b, 149, 199, 200, 210, 244, 262, 261, 353, 377, 408, 430, 461, 462, 492, 12b, 25b, 30, 29b, 171 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Mỹ Lê Kham - Bà Đam 1.500.000 - - - - Đất ở
36685 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 11 (Thửa 525, 526, 527, 528, 545, 544, 543, 542, 561a, 651b, 562, 566a, 563a, 563b, 559, 568a, 568b, 564, 565, 602, 603, 604, 605, 536, 539b, 569, 570, 571, 584, 585a, 585b, 586, 595, 594, 593, 592, 597, 596, 566b, 520c, 638, 539a, 599, 598, 802, 853, 854, 562a, 520, 538, 546, 534, 506, 626b, 828, 541, 823, 825, 841, 853, 838, 835, 837, 566, 948, 949, 950, 943, 944, 945, 895, 896, 897, 898, 642, 641, 640, 525, 711a, 711b, 712, 561, 649, 648, 647, 646, 657, 658, 655, 654, 656, 519, 518, 939, 940 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Mỹ Lê Kham - Bà Đam 300.000 - - - - Đất ở
36686 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Diễn Mỹ Cổng chào - Nhà văn hóa 1.000.000 - - - - Đất ở
36687 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Diễn Mỹ Đầu xóm - Giáp xóm 13 300.000 - - - - Đất ở
36688 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Diễn Mỹ Anh thanh - Anh Lực 1.000.000 - - - - Đất ở
36689 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Diễn Mỹ Giáp xóm 12 - đi xóm 13 300.000 - - - - Đất ở
36690 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm - Xã Diễn Mỹ Đường B.tông trong xóm - Giáp xóm 14 300.000 - - - - Đất ở
36691 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 14 - Xã Diễn Mỹ Đường bê tông - Cuối xóm 300.000 - - - - Đất ở
36692 Huyện Diễn Châu Khu thương mại - Xã Diễn Mỹ Xóm chợ - Chợ đình 2.700.000 - - - - Đất ở
36693 Huyện Diễn Châu Khu thương mại (Thửa 684, 684, 702, 825, 334, 668, 679 Tờ bản đồ số 3)- Xã Diễn Mỹ Thổ cư - Khu QH mới 2.000.000 - - - - Đất ở
36694 Huyện Diễn Châu Khu thương mại (Thửa 609b, 609a, 608a, 608b, 607, 697, 698, 700, 701 Tờ bản đồ số 3)- Xã Diễn Mỹ Thổ cư - Khu QH mới 1.000.000 - - - - Đất ở
36695 Huyện Diễn Châu Khu thương mại (Thửa 512a, 612b, 731, 732, 730, 724, 721, 718 Tờ bản đồ số 2)- Xã Diễn Mỹ Thổ cư - Khu QH mới 1.000.000 - - - - Đất ở
36696 Huyện Diễn Châu Khu thương mại (Thửa 1, 46 Tờ bản đồ số 7)- Xã Diễn Mỹ Sông 201 - Trường DC4 1.000.000 - - - - Đất ở
36697 Huyện Diễn Châu Khu thương mại (Thửa 35, 37, 612, 613 Tờ bản đồ số 6) - Xã Diễn Mỹ Khu QH mới 1.000.000 - - - - Đất ở
36698 Huyện Diễn Châu Khu thương mại (Thửa 684, 684, 702, 825, 334, 668, 679 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Mỹ Rộc uýnh - Trục đường nhựa 2.700.000 - - - - Đất ở
36699 Huyện Diễn Châu Đồng phường - Xã Diễn Mỹ Trục đường - Diễn Yên 2.500.000 - - - - Đất ở
36700 Huyện Diễn Châu Đồng phường - Xã Diễn Mỹ Rộc uýnh - Ao giang 2.500.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...