14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36201 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng Ông Bằng - Ông Hồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
36202 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng Ông Tuyển - UBND xã 550.000 - - - - Đất TM-DV
36203 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng UBND xã - Đình kỹ Thuật 550.000 - - - - Đất TM-DV
36204 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 45, 41, 40, 42, 47, 51, 55, 46, 53, 54 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 275.000 - - - - Đất TM-DV
36205 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 221, 222 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 275.000 - - - - Đất TM-DV
36206 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 267, 248, 247, 246 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 193.000 - - - - Đất TM-DV
36207 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 38, 39, 43, 44, 48, 50, 56 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 165.000 - - - - Đất TM-DV
36208 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 267, 248, 247, 246, 279 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 165.000 - - - - Đất TM-DV
36209 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 4, 10, 15, 18, 26, 35, 36, 40, 46, 48, 47, 60, 61, 72, 78, 95, 111, 129, 137, 151, 155, 192, 180, 169, 157, 150, 127, 112, 105, 87, 70, 62, 58, 49, 45, 41, 33, 32, 27, 19, 13, 2, 1, 211, 212, 208, 209 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 275.000 - - - - Đất TM-DV
36210 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 4, 10, 15, 18, 26, 35, 36, 40, 46, 48, 47, 60, 61, 72, 78, 95, 111, 129, 137, 151, 155, 192, 180, 169, 157, 150, 127, 112, 105, 87, 70, 62, 58, 49, 45, 41, 33, 32, 27, 19, 13, 2, 1, 211, 212, 208, 209 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 165.000 - - - - Đất TM-DV
36211 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 6, 5, 7, 9, 17, 23, 25, 24, 37, 38, 203, 76, 195, 73, 74, 94, 90, 91, 75, 92, 93, 205, 106, 206, 109, 107, 130, 204, 133, 131, 168, 167, 166, 182, 190, 144, 162, 161, 160, 163, 164, 159, 148, 140, 124, 121, 141, 147, 145, 146, 142, 120, 159, 158, 149, 139, 138, 125, 119, 100, 83, 118, 101, 99, 82, 81, 84, 98, 117, 116, 97, 80, 69, 63, 79, 85, 96, 86, 115, 102, 103, 104, 57, 56, 64, 65, 68, 54, 53, 28, 30, 31, 43, 42, 44, 50, 202, 52, 51, 22, 20, 12, 11, 194, 213, 210, 214, 143 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 165.000 - - - - Đất TM-DV
36212 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung - Xã Diễn Hoàng ông Châu - Ông thể 165.000 - - - - Đất TM-DV
36213 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung - Xã Diễn Hoàng Chợ chiều - Cầu Đông 275.000 - - - - Đất TM-DV
36214 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung - Xã Diễn Hoàng Ông Quyền - Ông Long 165.000 - - - - Đất TM-DV
36215 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Bà Phán - Ông Phước 165.000 - - - - Đất TM-DV
36216 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Chùa Đông 165.000 - - - - Đất TM-DV
36217 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Bà Kha - Ông Phác 165.000 - - - - Đất TM-DV
36218 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Ông Kỳ - Ông Kiểu 165.000 - - - - Đất TM-DV
36219 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Bà Tửu - Ông Hùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
36220 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Cầu Đất - Cầu Giai 275.000 - - - - Đất TM-DV
36221 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Trung - Xã Diễn Hoàng Ông Gia - Ông Uynh 165.000 - - - - Đất TM-DV
36222 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Trung - Xã Diễn Hoàng Ông Thành - Bà Nghĩa 165.000 - - - - Đất TM-DV
36223 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Trung - Xã Diễn Hoàng Ông Trạch - Ông Biên 165.000 - - - - Đất TM-DV
36224 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Trung - Xã Diễn Hoàng Rộc Vông 165.000 - - - - Đất TM-DV
36225 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam - Xã Diễn Hoàng Anh Tuệ - Ông Khoa 385.000 - - - - Đất TM-DV
36226 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 283, 276, 282, 252, 251, 245, 205, 200, 142, 139, 88, 275, 253, 243, 244, 207, 199, 144, 136, 138, 90, 85, 86, 65, 357, 358, 354, 355, 66 Tờ bản đồ số 31) - Xã Diễn Hoàng Ông Quỳnh - Ông Bách 550.000 - - - - Đất TM-DV
36227 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 42, 40, 39, 33, 28, 21, 13, 7, 6, 5, 14, 20, 29, 30 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Hoàng Ông Quỳnh - Ông Bách 550.000 - - - - Đất TM-DV
36228 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 49, 50, 43, 44 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Hoàng Ông Quỳnh - Ông Bách 220.000 - - - - Đất TM-DV
36229 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hà Đông (Thửa 17, 15, 38, 46, 36, 37, 27 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Hoàng Nhà Văn Hóa - Trường Cấp 2 275.000 - - - - Đất TM-DV
36230 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hà Đông (Thửa 51, 57, 56, 55, 77, 53, 52, 48, 45, 47, 26, 22, 11, 8, 34, 35, 25, 24, 23, 9, 78, 79 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Hoàng Nhà Văn Hóa - Trường Cấp 2 165.000 - - - - Đất TM-DV
36231 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hà Đông (Thửa 1190, 1191, 1192, 1193, 1194, 1195, 137, 136, 827, 166, 178, 177, 211, 214, 180, 215 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Hoàng Bụi Vang - Hà Đông 165.000 - - - - Đất TM-DV
36232 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hà Đông (Thửa 302, 298, 299, 281, 277, 250, 246, 204, 140, 202, 201, 203, 247, 249, 279, 278, 280, 300, 301, 319, 365, 208, 145, 135, 92, 137, 91, 67, 64, 41 Tờ bản đồ số 31) - Xã Diễn Hoàng Bụi Vang - Hà Đông 220.000 - - - - Đất TM-DV
36233 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam - Xã Diễn Hoàng Nguyễn Sơn - Hoàng thị hà 165.000 - - - - Đất TM-DV
36234 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 306, 315, 314, 323, 324, 331, 330, 335, 336, 340, 339, 338, 341, 342, 343, 284, 296, 295, 346, 307, 313, 312, 311, 325, 329, 337, 355, 356 Tờ bản đồ số 31) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 550.000 - - - - Đất TM-DV
36235 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 170, 183, 169, 168, 177, 176, 175, 182, 181, 180, 178, 179, 182, 189 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 550.000 - - - - Đất TM-DV
36236 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 117 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 550.000 - - - - Đất TM-DV
36237 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 293, 292, 265, 262, 289, 290, 308, 291, 310, 309, 327, 326, 349, 350, 328 Tờ bản đồ số 31) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 220.000 - - - - Đất TM-DV
36238 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 159, 166, 167 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 220.000 - - - - Đất TM-DV
36239 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam - Xã Diễn Hoàng Bà Miện - Ông Úy 165.000 - - - - Đất TM-DV
36240 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 8 - Xã Diễn Tháp Ông Nga - A Vĩnh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
36241 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Ông Thịnh - Phạm Định 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
36242 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 5 - Xã Diễn Tháp Nghĩa Trang - Phạm Thương 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
36243 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Hoàng Oai - Đậu Xuân Đồng 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
36244 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Tháp Chu Hùng - Ngô Sỹ Dương 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
36245 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm - Xã Diễn Tháp Phạm Thi - Chu Long 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
36246 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Quyền - Trần Giang 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
36247 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Hùng - Nguyễn Oanh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
36248 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Văn Vỵ - Nguyễn Sơn 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
36249 Huyện Diễn Châu Đường kinh tế - Xóm 2 - Xã Diễn Tháp Chu Thọ - Nguyễn Trà 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
36250 Huyện Diễn Châu Đường kinh tế - Xóm 2 - Xã Diễn Tháp đường 538C - đường sắt 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
36251 Huyện Diễn Châu Đường kinh tế - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Tháp đường 538C - đường sắt 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
36252 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Dăm - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Trần Đại - Hồ Thị Lan 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
36253 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Dăm - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Ngô Thị Hằng - Lê Thìn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
36254 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Dăm - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Hồ Lập - Võ Thành 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
36255 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Tháp Võ Chương - Ngô Hiền 220.000 - - - - Đất TM-DV
36256 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Tháp Trần Toản - Bà Thương 220.000 - - - - Đất TM-DV
36257 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Trương Hải - Trần Chiến 220.000 - - - - Đất TM-DV
36258 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Đậu Hoàng - Ngô Băng 220.000 - - - - Đất TM-DV
36259 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Võ Nghĩa - Ngô Thuật 220.000 - - - - Đất TM-DV
36260 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Trương Biên - Trần Duệ 220.000 - - - - Đất TM-DV
36261 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Võ Định - Ngô Huynh 220.000 - - - - Đất TM-DV
36262 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Trần Thủy - Chu Thơm 220.000 - - - - Đất TM-DV
36263 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Cao Hồng - Ngô Sỹ Đương 220.000 - - - - Đất TM-DV
36264 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Tháp Trần Sáu - Ngô Sỹ Đạo 220.000 - - - - Đất TM-DV
36265 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4, 5 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Trinh - Bà Tân 220.000 - - - - Đất TM-DV
36266 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Tháp Chu Minh - Phạm Bình 220.000 - - - - Đất TM-DV
36267 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Mạnh - Chu Mai 220.000 - - - - Đất TM-DV
36268 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Chu Long - Lê Đỉnh 220.000 - - - - Đất TM-DV
36269 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Phạm Vinh - Chu Miễn 220.000 - - - - Đất TM-DV
36270 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Tháp Đông sông 18A8 - Tây sông 18A8 220.000 - - - - Đất TM-DV
36271 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Quỳnh - Bà Thuận 220.000 - - - - Đất TM-DV
36272 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Thực - Ngô Ba 193.000 - - - - Đất TM-DV
36273 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Tháp Bà Vân - Chu Cường 193.000 - - - - Đất TM-DV
36274 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Tháp Ông Lý - Ông Thành 193.000 - - - - Đất TM-DV
36275 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp Quỳnh Thọ - Giáp ranh xóm 2 385.000 - - - - Đất TM-DV
36276 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Ngã tư chợ giai 385.000 - - - - Đất TM-DV
36277 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ giai - Nhà Anh Thương xóm 4 385.000 - - - - Đất TM-DV
36278 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Thương xóm 4 - Hợp TXNN 385.000 - - - - Đất TM-DV
36279 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Hợp TXNN - Nhà ông Kiển xóm 6A 385.000 - - - - Đất TM-DV
36280 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Nhà ông Kiển xóm 6A - Nhà ông Hồng xóm 6A 385.000 - - - - Đất TM-DV
36281 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà ông Hồng xóm 6A - Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 385.000 - - - - Đất TM-DV
36282 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 - Nhà anh Cao Thắng xóm 7 385.000 - - - - Đất TM-DV
36283 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà anh Ngô Bình xóm 8 385.000 - - - - Đất TM-DV
36284 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Ngô Bình xóm 8 - Nhà ông Trần Danh xóm 9 385.000 - - - - Đất TM-DV
36285 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Trần Danh xóm 9 - Giáp ranh xã Diễn Hải 385.000 - - - - Đất TM-DV
36286 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Trần Danh Xóm 9 - Giáp ranh xã Diễn Hải 248.000 - - - - Đất TM-DV
36287 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Ngô Bình xóm 8 - Nhà ông Trần Danh xóm 9 248.000 - - - - Đất TM-DV
36288 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà Anh Ngô Bình xóm 8 248.000 - - - - Đất TM-DV
36289 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 248.000 - - - - Đất TM-DV
36290 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 - Nhà Ông Hồng xóm 6A 248.000 - - - - Đất TM-DV
36291 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Nhà Ông Hồng xóm 6A - Nhà Ông Kiển xóm 6A 248.000 - - - - Đất TM-DV
36292 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Kiển xóm 6A - Hợp TXNN 248.000 - - - - Đất TM-DV
36293 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Hợp TXNN - Nhà anh Thương xóm 4 248.000 - - - - Đất TM-DV
36294 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp Q.Thọ - Giáp ranh xóm 2 248.000 - - - - Đất TM-DV
36295 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Ngã tư chợ giai 248.000 - - - - Đất TM-DV
36296 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh Qùynh Thọ - Giáp ranh xóm 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
36297 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
36298 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp xóm 4 220.000 - - - - Đất TM-DV
36299 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 220.000 - - - - Đất TM-DV
36300 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp xóm 4 - Giáp xóm 6A 220.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...