14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36101 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Bà Dương - Ông Khâm 900.000 - - - - Đất SX-KD
36102 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Thuyết 400.000 - - - - Đất SX-KD
36103 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Anh Môn - Ông Thể 400.000 - - - - Đất SX-KD
36104 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Anh Tuấn - Anh Liệu 400.000 - - - - Đất SX-KD
36105 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Liễu - Ông Oánh 400.000 - - - - Đất SX-KD
36106 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Tứ - Anh Thường 250.000 - - - - Đất SX-KD
36107 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Liên - Ông Tiến 250.000 - - - - Đất SX-KD
36108 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Anh Hùng - Anh Thanh 250.000 - - - - Đất SX-KD
36109 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Xuyên - Ông Minh 250.000 - - - - Đất SX-KD
36110 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Bà Minh - Ông Lường 250.000 - - - - Đất SX-KD
36111 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Thi - Ông Nam 900.000 - - - - Đất SX-KD
36112 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Đức - Ông Hạnh 400.000 - - - - Đất SX-KD
36113 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Bích - Ông Phương 250.000 - - - - Đất SX-KD
36114 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Năm - Ông Kỳ 250.000 - - - - Đất SX-KD
36115 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Lương - Ông Lợi 250.000 - - - - Đất SX-KD
36116 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Bà Chinh - Bà Thọ 400.000 - - - - Đất SX-KD
36117 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Chị Ân - anh Đề 400.000 - - - - Đất SX-KD
36118 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Hoành - Anh Thanh 400.000 - - - - Đất SX-KD
36119 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Vượng - Ông Triều 250.000 - - - - Đất SX-KD
36120 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Tương - Ông Minh 250.000 - - - - Đất SX-KD
36121 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Bốn - Bà Sẻ 250.000 - - - - Đất SX-KD
36122 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Nguyên - Ông Trí 250.000 - - - - Đất SX-KD
36123 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Vinh - Anh Thành 250.000 - - - - Đất SX-KD
36124 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Phiên - Anh Kiều 900.000 - - - - Đất SX-KD
36125 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Anh Thịnh - Ông Ngọ 900.000 - - - - Đất SX-KD
36126 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Cự - Ông Bảy 900.000 - - - - Đất SX-KD
36127 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Tuy - Anh Hưng 400.000 - - - - Đất SX-KD
36128 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Tùng - Bà Song 400.000 - - - - Đất SX-KD
36129 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Trường - Ông Lý 250.000 - - - - Đất SX-KD
36130 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Bà Ưng - Bà Vinh 900.000 - - - - Đất SX-KD
36131 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Liệu - Ông Vĩnh 400.000 - - - - Đất SX-KD
36132 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Tiến - Ông Cúc 400.000 - - - - Đất SX-KD
36133 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Trọng - Ông Đường 400.000 - - - - Đất SX-KD
36134 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Thể - Anh Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
36135 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Hòa - Ông Chinh 250.000 - - - - Đất SX-KD
36136 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Vinh - Bà Ngân 250.000 - - - - Đất SX-KD
36137 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Anh Công - Anh Võ 900.000 - - - - Đất SX-KD
36138 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Bà Vinh - Anh Quý 900.000 - - - - Đất SX-KD
36139 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Ông Kỳ - Anh Sáu 900.000 - - - - Đất SX-KD
36140 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Anh Đức - Anh Quang 900.000 - - - - Đất SX-KD
36141 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Anh Toàn - Bà Lan 400.000 - - - - Đất SX-KD
36142 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Ông Bân - Chị Mến 400.000 - - - - Đất SX-KD
36143 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Ông Trí - Ông Hùng 400.000 - - - - Đất SX-KD
36144 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Ông Bình - Ông Ninh 400.000 - - - - Đất SX-KD
36145 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Ông Hòa - Bà Trường 400.000 - - - - Đất SX-KD
36146 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Ông Thơi - Bà Trịnh 250.000 - - - - Đất SX-KD
36147 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 10 - Xã Diễn Lợi Anh Nhiên - Anh Phong 250.000 - - - - Đất SX-KD
36148 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng Vũ Duy Quý 150.000 - - - - Đất SX-KD
36149 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng Vũ Túc 150.000 - - - - Đất SX-KD
36150 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng Vũ Viện - Vũ Hương 250.000 - - - - Đất SX-KD
36151 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng Trần chương - Trần Liệu 250.000 - - - - Đất SX-KD
36152 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng Lê Hóa - Đàm Lan 400.000 - - - - Đất SX-KD
36153 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Phú Đông - Xã Diễn Hoàng Đình - Lê Hoa 400.000 - - - - Đất SX-KD
36154 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 138, 127, 126, 106, 108, 92, 91, 78, 55, 48, 49, 26, 25, 6, 5, 8, 9, 28, 29, 30, 51, 52, 53, 83, 82, 81, 80, 79, 88, 89, 125, 124, 123, 122, 179, 109, 110, 111, 90, 112, 142, 141, 140, 148, 149, 150, 160, 156, 173, 175, 183, 55 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Hoàng Nhà Văn Hóa - Trần Bình 300.000 - - - - Đất SX-KD
36155 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 13, 14, 15, 3, 4 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Hoàng Nhà Văn Hóa - Trần Bình 300.000 - - - - Đất SX-KD
36156 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 128, 103, 94, 74, 60, 75, 104, 105, 76, 59, 32, 47, 33, 45, 56, 44, 77, 57, 58, 43, 21, 22, 31, 23, 11, 24, 3, 12, 13, 1, 14, 20, 15, 16, 19, 34, 17, 36, 35, 42, 61, 37, 18, 73, 62, 38, 177, 41, 63, 152, 101, 97, 100, 134, 135, 133, 154, 153, 155, 174, 70, 69, 98, 67, 68, 22, 182, 183, 189, 190, 93 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Hoàng Nhà Văn Hóa - Trần Bình 150.000 - - - - Đất SX-KD
36157 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 172, 171, 161, 162, 163, 147, 146, 143, 121, 145, 118, 119, 120, 113, 144, 169, 168, 167, 165, 166, 117, 115, 114, 87, 85, 84, 50, 51, 120, 121, 183, 184 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Hoàng Nhà Văn Hóa - Trần Bình 150.000 - - - - Đất SX-KD
36158 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 176, 159, 158, 137, 129, 130, 102, 72, 64, 40, 39, 65, 71, 96, 132, 136, 151, 177 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Hoàng Đ kỹ Thuật - Quỳnh Diện 400.000 - - - - Đất SX-KD
36159 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 18, 12, 11, 10, 16, 21, 33 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Hoàng Đ kỹ Thuật - Quỳnh Diện 400.000 - - - - Đất SX-KD
36160 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 9, 19, 8, 7, 6, 22, 25, 26, 27, 30, 29, 28, 24 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Hoàng Đ kỹ Thuật - Quỳnh Diện 150.000 - - - - Đất SX-KD
36161 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 42, 41, 39, 38, 37, 30, 29, 38, 16, 17, 40 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Hoàng Vườn Hoa - Mạnh Hòa 300.000 - - - - Đất SX-KD
36162 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 801, 859, 860, 870, 800, 794, 795, 728, 725, 726, 724, 727, 1139, 1140 Tờ bản đồ số 4) - Xã Diễn Hoàng Vườn Hoa - Mạnh Hòa 300.000 - - - - Đất SX-KD
36163 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 612, 614, 652, 653 Tờ bản đồ số 5) - Xã Diễn Hoàng Vườn Hoa - Mạnh Hòa 300.000 - - - - Đất SX-KD
36164 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 36, 35, 33, 34, 25, 24, 23, 11, 12, 32, 44, 31, 27, 22, 21, 20, 14, 19, 18, 15, 7, 6, 5, 13, 10, 9, 8, 2, 3, 4, 46, 47, 48, 50, 49, 51, 52 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Hoàng Vườn Hoa - Mạnh Hòa 150.000 - - - - Đất SX-KD
36165 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 45, 46, 44, 43, 42, 19 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng Vườn Hoa - Mạnh Hòa 300.000 - - - - Đất SX-KD
36166 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Giai (Thửa 1404, 1432, 1346, 1347, 1348, 136, 1403 Tờ bản đồ số 4) - Xã Diễn Hoàng Vườn Hoa - Mạnh Hòa 300.000 - - - - Đất SX-KD
36167 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hà Đông - Xã Diễn Hoàng Ông Oanh - Trạm Bơm 150.000 - - - - Đất SX-KD
36168 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 46, 13, 43, 44, 41, 40, 38, 39, 37, 36, 35, 33, 32, 31, 29, 30, 49, 27, 26, 25, 20, 24, 21, 22, 23, 15, 14, 12, 10, 11, 1, 2, 48, 3, 4, 8, 7, 6, 16, 17, 18, 19, 42, 47 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Hoàng Cầu Giai - Ông Thuần 500.000 - - - - Đất SX-KD
36169 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 50, 51, 45 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Hoàng Cầu Giai - Ông Thuần 225.000 - - - - Đất SX-KD
36170 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 1279 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hoàng Cầu Giai - Ông Thuần 500.000 - - - - Đất SX-KD
36171 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 859 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hoàng Cầu Giai - Ông Thuần 225.000 - - - - Đất SX-KD
36172 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 954, 57, 957, 956, 958, 675, 707, 710, 746, 750, 747, 968, 969, 970, 971, 972 Tờ bản đồ số 9) - Xã Diễn Hoàng Cầu Giai - Ông Thuần 500.000 - - - - Đất SX-KD
36173 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 134, 135, 382, 135, 134, 133, 112, 83, 68, 69, 113, 132, 131, 130, 178, 189, 188, 237, 238, 245, 244, 293, 299 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng Ông Tuyển - Diển trường 350.000 - - - - Đất SX-KD
36174 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 1, 2, 3, 8, 7, 6, 9, 10, 11, 14, 13, 15, 16, 17, 20, 19, 18, 25, 26, 27 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Hoàng Ông Tuyển - Diển trường 350.000 - - - - Đất SX-KD
36175 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 21, 24, 30, 22, 31, 32, 33, 34 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Hoàng Ông Tuyển - Diển trường 150.000 - - - - Đất SX-KD
36176 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 12, 18 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Hoàng Ông Tuyển - Diển trường 350.000 - - - - Đất SX-KD
36177 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 19, 20, 44, 11, 22, 21, 43, 45, 66, 67 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Hoàng Ông Tuyển - Diển trường 150.000 - - - - Đất SX-KD
36178 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến - Xã Diễn Hoàng KDC Phú Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
36179 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 114, 124, 131, 133, 134, 135, 125, 130, 129, 123, 115, 122, 121, 116, 113, 126, 120, 119, 127, 128, 16, 143 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Hoàng Ông Cường - Ông Tho 150.000 - - - - Đất SX-KD
36180 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng Ông Cường - Ông Tho 200.000 - - - - Đất SX-KD
36181 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng Ông Dụng - Ông Cường 200.000 - - - - Đất SX-KD
36182 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 257, 258, 269, 259, 235, 208, 206, 178, 175, 174, 154, 153, 152, 138, 130, 126, 127, 139, 73 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng ông Tuyến - Diễn Trường 350.000 - - - - Đất SX-KD
36183 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 173, 137 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng ông Tuyến - Diễn Trường 200.000 - - - - Đất SX-KD
36184 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 3, 2, 145 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hoàng ông Tuyến - Diễn Trường 350.000 - - - - Đất SX-KD
36185 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng Ông Lan - Ông Xuân 150.000 - - - - Đất SX-KD
36186 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng Bà Hà - Ông Trọng 150.000 - - - - Đất SX-KD
36187 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng Ông Bằng - Ông Hồng 150.000 - - - - Đất SX-KD
36188 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng Ông Tuyển - UBND xã 500.000 - - - - Đất SX-KD
36189 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Tiến (Thửa 191, 192, 232, 233, 234 Tờ bản đồ số 3) - Xã Diễn Hoàng UBND xã - Đình kỹ Thuật 500.000 - - - - Đất SX-KD
36190 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 45, 41, 40, 42, 47, 51, 55, 46, 53, 54 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 250.000 - - - - Đất SX-KD
36191 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 221, 222 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 250.000 - - - - Đất SX-KD
36192 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 267, 248, 247, 246 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 175.000 - - - - Đất SX-KD
36193 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 38, 39, 43, 44, 48, 50, 56 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 150.000 - - - - Đất SX-KD
36194 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 267, 248, 247, 246, 279 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 150.000 - - - - Đất SX-KD
36195 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 4, 10, 15, 18, 26, 35, 36, 40, 46, 48, 47, 60, 61, 72, 78, 95, 111, 129, 137, 151, 155, 192, 180, 169, 157, 150, 127, 112, 105, 87, 70, 62, 58, 49, 45, 41, 33, 32, 27, 19, 13, 2, 1, 211, 212, 208, 209 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 250.000 - - - - Đất SX-KD
36196 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 4, 10, 15, 18, 26, 35, 36, 40, 46, 48, 47, 60, 61, 72, 78, 95, 111, 129, 137, 151, 155, 192, 180, 169, 157, 150, 127, 112, 105, 87, 70, 62, 58, 49, 45, 41, 33, 32, 27, 19, 13, 2, 1, 211, 212, 208, 209 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 150.000 - - - - Đất SX-KD
36197 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 6, 5, 7, 9, 17, 23, 25, 24, 37, 38, 203, 76, 195, 73, 74, 94, 90, 91, 75, 92, 93, 205, 106, 206, 109, 107, 130, 204, 133, 131, 168, 167, 166, 182, 190, 144, 162, 161, 160, 163, 164, 159, 148, 140, 124, 121, 141, 147, 145, 146, 142, 120, 159, 158, 149, 139, 138, 125, 119, 100, 83, 118, 101, 99, 82, 81, 84, 98, 117, 116, 97, 80, 69, 63, 79, 85, 96, 86, 115, 102, 103, 104, 57, 56, 64, 65, 68, 54, 53, 28, 30, 31, 43, 42, 44, 50, 202, 52, 51, 22, 20, 12, 11, 194, 213, 210, 214, 143 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 150.000 - - - - Đất SX-KD
36198 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung - Xã Diễn Hoàng ông Châu - Ông thể 150.000 - - - - Đất SX-KD
36199 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung - Xã Diễn Hoàng Chợ chiều - Cầu Đông 250.000 - - - - Đất SX-KD
36200 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung - Xã Diễn Hoàng Ông Quyền - Ông Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...