14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35701 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ Anh Tuấn - Cổng máy xay 7.000.000 - - - - Đất ở
35702 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Cổng máy xay - anh Công Thọ 7.000.000 - - - - Đất ở
35703 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ anh Sơn Khâm - ngã tư Cầu bùng 7.000.000 - - - - Đất ở
35704 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ A. Thắng Thông - anh Sắc 7.000.000 - - - - Đất ở
35705 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Cơ quan 5.500.000 - - - - Đất ở
35706 Huyện Diễn Châu Cơ quan lương thực - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ 4.500.000 - - - - Đất ở
35707 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Anh Hân Thọ - ngã tư Cầu bùng 7.000.000 - - - - Đất ở
35708 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A cũ - Thôn 7 (Thửa 896, 897, 898, 862, 869, 868, 867, 866, 865, 864, 863, 833, 910, 909, 908, 907, 906, 899, 900, 901, 902, 1082, 1188, 1235 Tờ bản đồ số 7) - Xã Diễn Kỷ ngã tư Cầu bùng - I ốt 4.500.000 - - - - Đất ở
35709 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A cũ - Thôn 7 (Thửa 275, 276, 277, 278, 280, 279, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Kỷ ngã tư Cầu bùng - I ốt 2.500.000 - - - - Đất ở
35710 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ ngã tư Cầu bùng - Cầu Bùng 7.000.000 - - - - Đất ở
35711 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 (Thửa 406, 407, 408, 437, 438, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 412, 411, 410, 409, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 936, 937, 455 Tờ bản đồ số 10)- Xã Diễn Kỷ Cầu Bùng - Anh Tuấn Khuyên 7.000.000 - - - - Đất ở
35712 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 (Thửa 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 74, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126 Tờ bản đồ số 11)- Xã Diễn Kỷ Cầu Bùng - Anh Tuấn Khuyên 6.500.000 - - - - Đất ở
35713 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ anh Huyền - cống Diễn Thuỷ 6.000.000 - - - - Đất ở
35714 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ ngã tư Cầu bùng - anh Hàm 6.500.000 - - - - Đất ở
35715 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ ông Tài - sông 203 6.500.000 - - - - Đất ở
35716 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ sông 203 - anh Thanh Diêu 5.500.000 - - - - Đất ở
35717 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ anh Thanh Diêu - Kênh T1 5.000.000 - - - - Đất ở
35718 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ Kênh T1 - anh Đông Vượng 4.500.000 - - - - Đất ở
35719 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ anh Minh - Diễn xuân 4.500.000 - - - - Đất ở
35720 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Vịch sông bùng - Đường xuống cảng 2.500.000 - - - - Đất ở
35721 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Anh Lập - Anh Hòa phương 350.000 - - - - Đất ở
35722 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Anh Hoa Trung - Ông Chiến 400.000 - - - - Đất ở
35723 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Anh Liên - Nhà thờ giáo 350.000 - - - - Đất ở
35724 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Anh Hoa Khả - Ông Khả 350.000 - - - - Đất ở
35725 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Cầu Khe - Khu dân cư 400.000 - - - - Đất ở
35726 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ Anh Hà Triên - Nhà thờ giáo 450.000 - - - - Đất ở
35727 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ anh Chiến - Anh Diễn 450.000 - - - - Đất ở
35728 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ anh Bốn - HT Đông Kỷ 500.000 - - - - Đất ở
35729 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ Anh Hiếu Thơ - Cống ông Hoài 500.000 - - - - Đất ở
35730 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 2+6 - Xã Diễn Kỷ ông Bính - Chợ Sy cũ 450.000 - - - - Đất ở
35731 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ HT Đông Kỷ - Cầu Đông kỷ 500.000 - - - - Đất ở
35732 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 (Thửa 332, 333, 351, 352, 353, 355, 373, 372, 395, 396, 442, 445, 444, 459, 460, 461, 512, 528, 529, 543, 544, 557, 558, 596, 612, 613, 614, 621, 622, 623, 660, 665, 666, 462 Tờ bản đồ số 4)- Xã Diễn Kỷ ông Thung - Trạm điện thôn 6 450.000 - - - - Đất ở
35733 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 (Thửa 35, 34, 33, 53, 1347 Tờ bản đồ số 7)- Xã Diễn Kỷ ông Thung - Trạm điện thôn 6 500.000 - - - - Đất ở
35734 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ ông Chế - sông 203 500.000 - - - - Đất ở
35735 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ A Hân Thọ - ông Chế 500.000 - - - - Đất ở
35736 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+7 - Xã Diễn Kỷ anh Việt - ông Vân 500.000 - - - - Đất ở
35737 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 4 - Xã Diễn Kỷ Lộc Xoan - Tám Thống 450.000 - - - - Đất ở
35738 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 4 - Xã Diễn Kỷ ông Bảo - A Hùng Hồng 450.000 - - - - Đất ở
35739 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ Tám hà - quy hoạch dân cư 350.000 - - - - Đất ở
35740 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ anh Nhã - anh Nhường 350.000 - - - - Đất ở
35741 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ ông Tuỳ - trạm điện 450.000 - - - - Đất ở
35742 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ anh Thanh - Tân Hải 400.000 - - - - Đất ở
35743 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ Anh Linh - bà Thái Bảy 400.000 - - - - Đất ở
35744 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ Đường từ 07 - A Hùng Hồng 500.000 - - - - Đất ở
35745 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3 - Xã Diễn Kỷ anh Khang - nghĩa trang liệt sỹ 600.000 - - - - Đất ở
35746 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ ông Kiêm - anh Bốn 450.000 - - - - Đất ở
35747 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3 - Xã Diễn Kỷ anh Thắng Thụ - ông Kiêm 500.000 - - - - Đất ở
35748 Huyện Diễn Châu Đất xâm cư - Thôn 3 - Xã Diễn Kỷ (Diễn Vạn nằm trên địa bàn Diễn Kỷ) 300.000 - - - - Đất ở
35749 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Đầu thôn 1 - Cuối thôn 2 300.000 - - - - Đất ở
35750 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Quy hoạch U Bò 300.000 - - - - Đất ở
35751 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ Đầu thôn - Cuối thôn 300.000 - - - - Đất ở
35752 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ Chợ Sy cũ 300.000 - - - - Đất ở
35753 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ Đầu thôn - Cuối thôn 300.000 - - - - Đất ở
35754 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ Đầu thôn - Cuối thôn 300.000 - - - - Đất ở
35755 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 2+6 - Xã Diễn Kỷ Đông kỷ - thôn 2 300.000 - - - - Đất ở
35756 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Vùng Cầu bùng 400.000 - - - - Đất ở
35757 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Đầu thôn - Cuối thôn 400.000 - - - - Đất ở
35758 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Đầu thôn - Cuối thôn 500.000 - - - - Đất ở
35759 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Đầu thôn - Cuối thôn 500.000 - - - - Đất ở
35760 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Đầu thôn - Cuối thôn 300.000 - - - - Đất ở
35761 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ Vùng thôn 5 300.000 - - - - Đất ở
35762 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ Đầu thôn - Cuối thôn 300.000 - - - - Đất ở
35763 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ vùng cầu bùng 300.000 - - - - Đất ở
35764 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 3 - Xã Diễn Kỷ vùng xuân khánh 300.000 - - - - Đất ở
35765 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ Tây sông 203 - Thôn Đông Trai 300.000 - - - - Đất ở
35766 Huyện Diễn Châu Vùng Quy hoạch - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ Tây sông 203 - Thôn Đông Trai 300.000 - - - - Đất ở
35767 Huyện Diễn Châu Sơ tán thôn 1 - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ 300.000 - - - - Đất ở
35768 Huyện Diễn Châu Nghĩa địa, sông 203 - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ 300.000 - - - - Đất ở
35769 Huyện Diễn Châu Bắc hòe - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ 300.000 - - - - Đất ở
35770 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Giáp Diễn Yên - Bà Liên 7.000.000 - - - - Đất ở
35771 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Anh Thọ (Châu) - Ông Trung 7.000.000 - - - - Đất ở
35772 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Trạm Thủy nông - Cây xăng nam Cầu Lồi 7.000.000 - - - - Đất ở
35773 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Ông Mãn - Bà Hiên (Sơn) 7.000.000 - - - - Đất ở
35774 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Cây xăng nam Cầu lồi - anh Minh (Giản) 7.000.000 - - - - Đất ở
35775 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Nghĩa trang Liệt Sỹ - Trụ sở UBND 7.000.000 - - - - Đất ở
35776 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Nhà VH cũ Kb - Ông Năm 7.000.000 - - - - Đất ở
35777 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Ông Đào - Ông Hải 7.000.000 - - - - Đất ở
35778 Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Khối Bắc (Thửa 411, 422, 423, 435, 436, 455, 457, 487, 488, 516, 412, 414, 415, 146, 417, 418, 419, 420, 421, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 438, 439, 440, 441, 443, 445, 447, 449, 451, 453, 459, 461, 463, 465, 467, 469, 471, 473, 475, 477, 479, 481, 483, 485, 490, 492, 494, 495, 498, 500, 502, 504, 506, 508, 510, 512, 514 Tờ bản đồ số 6)- Xã Diễn Hồng Nghĩa trang liệt sỹ - Cầu Hố 7.000.000 - - - - Đất ở
35779 Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Khối Bắc (Thửa 456, 458, 486, 489, 515, 442, 444, 446, 448, 540, 452, 454, 460, 462, 464, 466, 468, 470, 472, 474, 476, 478, 480, 482, 484, 491, 493, 495, 497, 499, 501, 503, 505, 507, 509, 511, 513 Tờ bản đồ số 6) - Xã Diễn Hồng Nghĩa trang liệt sỹ - Cầu Hố 1.000.000 - - - - Đất ở
35780 Huyện Diễn Châu Sau khối - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Sau đất thủy nông - Sau nhà anh Minh 1.000.000 - - - - Đất ở
35781 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Thầy Hương - Anh Huy (Thảo) 800.000 - - - - Đất ở
35782 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Sau khôi 800.000 - - - - Đất ở
35783 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng UBND xã - Anh Tăng 7.000.000 - - - - Đất ở
35784 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Hiền Đức - Anh Tùy khôi 7.000.000 - - - - Đất ở
35785 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Tự (nga) - Anh Dũng (trâm) 7.000.000 - - - - Đất ở
35786 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Dũng (Trâm) - Ông Thế 7.000.000 - - - - Đất ở
35787 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng UBND xã - Anh Hồ Tăng 7.000.000 - - - - Đất ở
35788 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 540, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439 Tờ bản đồ số 8)- Xã Diễn Hồng Đấu đấu giá dong 2 7.000.000 - - - - Đất ở
35789 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 444 ...479 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng Đấu đấu giá dong 2 800.000 - - - - Đất ở
35790 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Hiền Đức - Anh Tùy Khôi 7.000.000 - - - - Đất ở
35791 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Tự (nga) - Anh Dũng 7.000.000 - - - - Đất ở
35792 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Dũng - Anh Thế 7.000.000 - - - - Đất ở
35793 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Từ Ông Hùng (Thanh) - Ông Công 7.000.000 - - - - Đất ở
35794 Huyện Diễn Châu Khối Nam - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Từ anh Hồng - Sao Việt 7.000.000 - - - - Đất ở
35795 Huyện Diễn Châu Khối Nam (Thửa 445 ...460, 463 ... 478 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng 800.000 - - - - Đất ở
35796 Huyện Diễn Châu Đường đi Diễn Phong - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Huyên (nga) - Ông Trung 1.000.000 - - - - Đất ở
35797 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Trường cấp 3 - Giáp Diễn Phong 1.000.000 - - - - Đất ở
35798 Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Quán vịt - Ông Trung 1.000.000 - - - - Đất ở
35799 Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Hồng Sau nhà 800.000 - - - - Đất ở
35800 Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 91, 101, 92, 93, 94, 95, 96, 120, 103, 104, 105, 106 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Hồng Sau nhà 600.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...