14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35601 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh trực - Anh vinh vịnh 300.000 - - - - Đất ở
35602 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Tính - Anh Hóa 1.000.000 - - - - Đất ở
35603 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Tính - Anh Hóa 1.000.000 - - - - Đất ở
35604 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Mậu 350.000 - - - - Đất ở
35605 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Chị Nịu - Anh Thuấn 300.000 - - - - Đất ở
35606 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Huân - Chị Vân 300.000 - - - - Đất ở
35607 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Mạnh Đạm - Anh Hợi 350.000 - - - - Đất ở
35608 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Chị Hường k - Chị Ý 300.000 - - - - Đất ở
35609 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Ô Chu Thức - Ô. Trần Việt 1.600.000 - - - - Đất ở
35610 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Bà Bùi Thị Sâm - Ô. Quế Tân 1.600.000 - - - - Đất ở
35611 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Ô. Võ Kha - Ô. Nguyễn Phương 1.600.000 - - - - Đất ở
35612 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Ô. Trần Cảnh - Ô. Trần Huy Quế 1.600.000 - - - - Đất ở
35613 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Ô. Nguyễn Thanh - B. Phạm Thị Loan 1.600.000 - - - - Đất ở
35614 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Ô. Phạm X Tân - Ô. Nguyễn Hoa 1.600.000 - - - - Đất ở
35615 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Đông Khê - Ô. Phạm Huân 1.600.000 - - - - Đất ở
35616 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Giáp Đông Khê - Ngã Ba Vách Bắc 1.600.000 - - - - Đất ở
35617 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Cầu Hạc - Ngã tư đường đi sân bóng 1.600.000 - - - - Đất ở
35618 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Cầu Hạc - Ngã tư đường đi sân bóng 1.600.000 - - - - Đất ở
35619 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Ô. Đặng Quang - Bà. Hồ Thị Thi 1.400.000 - - - - Đất ở
35620 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Ô. Đinh Lạp - Ô. Phạm Q Thanh 1.400.000 - - - - Đất ở
35621 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Ô. Lê Hải Đồng - Cầu Chạm 1.400.000 - - - - Đất ở
35622 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Ô Đinh Lạp - Phan Thị Lan 1.400.000 - - - - Đất ở
35623 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Ngã tư đường đi sân bóng - Ô Trần H Hùng 1.600.000 - - - - Đất ở
35624 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Phạm X Tân - Mầm Non 1.200.000 - - - - Đất ở
35625 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Mầm Non - Lê Văn Nho 1.200.000 - - - - Đất ở
35626 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Ô. Phạm Hoa - Ô Trần Nguyên 1.200.000 - - - - Đất ở
35627 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Ô Khối - Bà Giao Thị Nhan 1.200.000 - - - - Đất ở
35628 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Cầu Hạc - Xóm Đậu Vinh 1.200.000 - - - - Đất ở
35629 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Trần Huy Trung - Phạm Tuyết 1.200.000 - - - - Đất ở
35630 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Ô Trần Thự - Chu Văn Trung 1.200.000 - - - - Đất ở
35631 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Từ Cầu Hạc - Xóm Đậu Vinh 1.200.000 - - - - Đất ở
35632 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Nguyễn V Lợi - Trần Cường 1.200.000 - - - - Đất ở
35633 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Phan Hoàn - Nguyễn V Thái 1.200.000 - - - - Đất ở
35634 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Từ cầu Hạc - Xóm Đậu Vinh 1.200.000 - - - - Đất ở
35635 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Ô Quế Hưng - Ô Dương Đường 1.200.000 - - - - Đất ở
35636 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Ô Dương Đường - Bùi Lương 1.200.000 - - - - Đất ở
35637 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Ngô Vinh - Quế Luân 1.200.000 - - - - Đất ở
35638 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Trần Quang Khơi - Trần Văn Chánh 1.200.000 - - - - Đất ở
35639 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Trần Văn Trường - Ô Ngũ Diệp 1.200.000 - - - - Đất ở
35640 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Bà Thủy - Nghĩa địa 1.200.000 - - - - Đất ở
35641 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Giáp đê Vách Bắc - Giáp xóm 5 300.000 - - - - Đất ở
35642 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 5 - Giáp sông Trài 300.000 - - - - Đất ở
35643 Huyện Diễn Châu Nha nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 6 - Giáp Nghĩa trang 300.000 - - - - Đất ở
35644 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 6 - Giáp Nghĩa trang 300.000 - - - - Đất ở
35645 Huyện Diễn Châu Nha nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 6 - Giáp Nghĩa trang 300.000 - - - - Đất ở
35646 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Giáp Xóm 3 - Giáp đất SXNN 300.000 - - - - Đất ở
35647 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 3 - Giáp đất SXNN 300.000 - - - - Đất ở
35648 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Giáp Cồn trúc - Giáp xóm 2 300.000 - - - - Đất ở
35649 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 3 - Giáp đất SXNN 300.000 - - - - Đất ở
35650 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 3 - Giáp đất SXNN 300.000 - - - - Đất ở
35651 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 2 - Giáp đất SXNN 300.000 - - - - Đất ở
35652 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 2 - Giáp đất SXNN 300.000 - - - - Đất ở
35653 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Nguyễn Cấp - Lê Đại 5.000.000 - - - - Đất ở
35654 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Cao Thiềm - Trần Thị Mai 3.000.000 - - - - Đất ở
35655 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Nguyễn Trung Sỹ - Nguyễn Ngọc Hùng 1.500.000 - - - - Đất ở
35656 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Trần Văn Hoà - Phạm Anh Đài 1.300.000 - - - - Đất ở
35657 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 26, 86, 27 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 1.500.000 - - - - Đất ở
35658 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 22, 23, 21, 20, 19, 18, 17, 16, 15, 1 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 1.500.000 - - - - Đất ở
35659 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 3, 4, 5 , 6, 7, 8 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 1.500.000 - - - - Đất ở
35660 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 28, 29 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất ở
35661 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 50, 49, 48, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất ở
35662 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 14, 13, 12, 11, 19 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất ở
35663 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 35, 36, 37 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất ở
35664 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 51, 52, 54, 47, 46, 45, 44, 43, 42, 31 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
35665 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 32, 33, 34, 35, 36 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
35666 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 3, 71, 82 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
35667 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 73, 72, 71, 55, 70, 56, 69, 74, 86, 57 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 700.000 - - - - Đất ở
35668 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 68, 78, 85, 87, 90, 88, 89, 58, 67, 76 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 700.000 - - - - Đất ở
35669 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 30, 82, 78, 59, 40, 83, 77, 66, 41, 84 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 700.000 - - - - Đất ở
35670 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 60, 65, 81, 107, 79, 80, 63, 64, 62, 61 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 700.000 - - - - Đất ở
35671 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 37, 38 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 700.000 - - - - Đất ở
35672 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 17, 18, 24, 38, 48, 55 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 2.000.000 - - - - Đất ở
35673 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 114, 124, 113, 107, 126, 108, 127, 109, 110, 111, 128, 112, 88 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 2.000.000 - - - - Đất ở
35674 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 84, 82, 81, 80, 104, 105, 106, 85, 86, 87, 79, 78, 67, 88, 77, 55, 90, 54, 53, 52, 76, 75, 50, 60, 70, 48, 49 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 2.000.000 - - - - Đất ở
35675 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 11, 10, 2, 3, 4, 5, 28, 12, 13, 14, 9, 8, 6, 7 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 2.000.000 - - - - Đất ở
35676 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 92, 91, 90, 85, 89, 87, 145, 131, 125, 133, 105, 132, 130, 129, 150, 151, 172, 173, 188, 189, 209, 210, 227, 160, 161, 138, 137, 120, 100, 98, 76, 75, 58, 14, 15, 16, 17, 231, 30, 29, 27, 28, 31, 32, 33, 57, 55, 56, 54 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 1.300.000 - - - - Đất ở
35677 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 63, 108, 64, 65, 66, 109, 103, 102, 101, 57, 58, 100, 89, 91, 73, 72, 71, 56 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 1.300.000 - - - - Đất ở
35678 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 29, 30, 16, 17, 18, 26, 27, 79, 93, 92, 65, 66, 78, 180, 181, 60, 76, 75, 89, 91, 59, 53, 57, 58, 67, 68, 69, 55, 57, 70, 71, 162, 161, 155, 160, 153, 150, 151, 156, 159, 136, 137, 138, 126, 127, 147, 148, 157, 120, 121, 122, 119, 124, 125, 123, 142, 141, 139, 140, 146 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 1.300.000 - - - - Đất ở
35679 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 157, 146, 147, 156, 148, 149, 155, 154, 156, 158, 167, 179, 194, 204, 218, 152, 171, 174, 187, 190, 208, 211, 226, 167, 179, 194, 204, 218 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất ở
35680 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 44, 47, 45, 61, 60, 57, 89, 46, 66, 67, 59, 58, 74, 73, 81, 82, 68, 69, 70, 71, 72 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất ở
35681 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 60, 69, 58, 45, 46, 110, 123, 124, 111, 112, 113, 99, 98, 92, 93 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
35682 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 45, 44, 42, 41, 32, 33, 24, 23, 22, 19, 50, 52, 51, 63, 46, 64, 48, 62, 61, 49, 39, 54, 38, 90, 95, 77, 74, 82, 73, 72, 86, 85, 84, 83, 88, 112, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 113, 130, 132, 135, 129, 94, 111, 114, 115, 110, 28, 126, 127, 128, 154, 133, 134, 152, 108, 109, 107, 106, 105, 104, 87, 103, 102, 101, 100, 98, 99, 96, 97, 163, 164, 169, 165, 168, 166, 167, 158, 145, 144 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
35683 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 16, 17, 18, 19, 245, 23, 21, 22, 20, 34, 30, 33, 31, 42, 43, 32, 130, 120, 121, 119, 114, 116, 115, 95, 96, 94, 181, 180, 176, 187, 188, 179, 189, 190, 169, 177, 178, 170, 171, 173, 174, 197, 248, 155, 200, 213, 191, 199, 196, 172, 192, 193, 194 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
35684 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 44, 45, 42, 63, 46, 47, 48 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
35685 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 2, 29, 63, 80, 108, 124, 162, 183, 228 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 2.500.000 - - - - Đất ở
35686 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 94, 95, 101, 103 Tờ bản đồ số 17 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 2.500.000 - - - - Đất ở
35687 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 12, 13, 26, 27, 37, 38, 62, 83, 84, 106, 107, 126, 127, 147, 164, 165, 183, 184, 206, 208, 209, 231, 230, 232 Tờ bản đồ số 19 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 2.500.000 - - - - Đất ở
35688 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 1, 2, 23, 24, 38, 40, 39, 56, 55, 57, 59, 77, 167, 78, 169, 79, 93, 92, 94, 106, 119, 120, 130, 131, 140, 141, 150, 151, 157, 158, 163, 166 Tờ bản đồ số 22 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 2.500.000 - - - - Đất ở
35689 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 39, 69, 98, 99, 100, 120, 142, 143 Tờ bản đồ số 06 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 2.500.000 - - - - Đất ở
35690 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 358, 361, 407, 453, 454, 450, 504, 532, 542, 531, 544, 557, 558, 559, 573, 572, 571, 582, 614, 584, 583, 596, 597, 599, 598, 613, 616, 615, 626, 627, 638, 639, 640, 656, 668, 669, 670, 671, 690, 691, 693 Tờ bản đồ số 03 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 2.500.000 - - - - Đất ở
35691 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 7, 8, 17, 19, 44, 91, 92, 124, 127, 128, 156, 157 Tờ bản đồ số 25 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 2.500.000 - - - - Đất ở
35692 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 1, 24, 25, 49, 50, 91, 69, 82, 83, 89, 88 Tờ bản đồ số 29 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 2.500.000 - - - - Đất ở
35693 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 28, 227, 41, 42, 43, 62, 81, 107, 388, 125, 160, 161, 184 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.300.000 - - - - Đất ở
35694 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 2, 29, 63, 80, 108, 124, 162, 183, 228 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.300.000 - - - - Đất ở
35695 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 11, 14, 25, 28, 36, 39, 61, 63, 82, 105, 108, 125, 128, 146, 148, 166, 206, 205, 233 Tờ bản đồ số 19 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.300.000 - - - - Đất ở
35696 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 3, 170, 22, 21, 26, 171, 41, 58, 60, 76, 80, 107, 118, 121, 129, 132, 139, 149, 153, 156, 159, 162, 164, 165 Tờ bản đồ số 22 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.300.000 - - - - Đất ở
35697 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 6, 9, 16, 20, 42, 89, 155, 87, 47, 182, 120, 119, 114, 96, 97, 98, 99, 73, 100, 101, 70, 67 Tờ bản đồ số 25 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.300.000 - - - - Đất ở
35698 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 2, 23, 22, 48, 92, 68, 70, 81, 87 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.300.000 - - - - Đất ở
35699 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 91, 92, 98, 99, 105 Tờ bản đồ số 17 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.000.000 - - - - Đất ở
35700 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 10, 15, 24, 29, 35, 40, 60, 64, 81, 104, 109, 124, 129, 145, 149, 167, 182, 186, 204, 203, 210, 229, 234 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.000.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...