14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35401 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4, 5, 6 (Thửa 185, 186, 187, 189, 191, 179, 178 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Xuân bà Quý - Anh Thảo 1.000.000 - - - - Đất ở
35402 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4, 5, 6 (Thửa 246, 247, 236, 237 Tờ bản đồ số 9) - Xã Diễn Xuân bà Quý - Anh Thảo 500.000 - - - - Đất ở
35403 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân giáp Diễn Thấp - Cồn Dinh 1.000.000 - - - - Đất ở
35404 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 40669 - Xã Diễn Xuân cồn dinh - Trục xóm 5 500.000 - - - - Đất ở
35405 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Bà Thư - Ông Lượng 500.000 - - - - Đất ở
35406 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5-6 - Xã Diễn Xuân Ông Sơn - Ông Hảo 500.000 - - - - Đất ở
35407 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Bà Sắc - Anh Đồng 500.000 - - - - Đất ở
35408 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Thanh - Anh Trầm 500.000 - - - - Đất ở
35409 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Nguyên - Ông Mẫn 500.000 - - - - Đất ở
35410 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Ông Phú, A. Hiến - Ông Thư, bà Nẫm 500.000 - - - - Đất ở
35411 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Dương - Ông Bình 500.000 - - - - Đất ở
35412 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Bà Chí, O Thu - Ô Huấn, Ô Bốn 500.000 - - - - Đất ở
35413 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9-10 - Xã Diễn Xuân Anh Nhân - Bà Ngũ 500.000 - - - - Đất ở
35414 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9-10 - Xã Diễn Xuân Ông Luyện - ông Thế 500.000 - - - - Đất ở
35415 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Anh Ba, ông Hoan - Bà Minh, ông Tứ 500.000 - - - - Đất ở
35416 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân ông Vương - Anh Quân 500.000 - - - - Đất ở
35417 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Thuật - Anh Vinh 500.000 - - - - Đất ở
35418 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Xuân Ông Vinh - Ông Luận 500.000 - - - - Đất ở
35419 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4.8 - Xã Diễn Xuân Anh Tuấn - Anh Hùng 500.000 - - - - Đất ở
35420 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5.6 - Xã Diễn Xuân Ô Tài - Ô Minh 500.000 - - - - Đất ở
35421 Huyện Diễn Châu Khu dân cư cồn dải - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Giáp Diễn Tháp - Trục Xóm 5 300.000 - - - - Đất ở
35422 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1.9 - Xã Diễn Xuân Anh Vượng - Ông Hào 500.000 - - - - Đất ở
35423 Huyện Diễn Châu Đông trường cấp 3 - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Anh Long - Anh Phi 300.000 - - - - Đất ở
35424 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 1, 2, 3, 6, 9A, 7, 8, 12, 13, 14 - Xã Diễn Thịnh Cao Đức Bốn - Ngã ba chợ Sy Nam 8.000.000 - - - - Đất ở
35425 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 13, 14, 15 - Xã Diễn Thịnh Ngã 3 Chợ si Nam - Nghĩa địa xóm 15 6.000.000 - - - - Đất ở
35426 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 13 - Xã Diễn Thịnh Ngã 3 Chợ si Nam - Diễn Lộc 4.500.000 - - - - Đất ở
35427 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Diễn Thịnh Quốc lộ 1A Thành trung Kiên - Diễn Tân 2.700.000 - - - - Đất ở
35428 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1, 5 - Xã Diễn Thịnh Chợ cóc - Vũ Tư 3.000.000 - - - - Đất ở
35429 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 9A, 11B - Xã Diễn Thịnh Cây xăng hồng Phúc - Nhà Thờ giáo 2.000.000 - - - - Đất ở
35430 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 14, 10, 16 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 14 - cổng chào xóm 10 2.500.000 - - - - Đất ở
35431 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 14, 17 - Xã Diễn Thịnh Trần Văn Dung (xóm 14) - cổng chào xóm 17 2.500.000 - - - - Đất ở
35432 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 3 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 3 - Lê Quân 2.500.000 - - - - Đất ở
35433 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 6 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 6 - Giáp Diễn Tân 2.000.000 - - - - Đất ở
35434 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 9A, 9B - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 9A - Hoàng Toàn 1.500.000 - - - - Đất ở
35435 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 15, 20 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 15 - Hoàng Quế 1.500.000 - - - - Đất ở
35436 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Thịnh Nguyễn Thị Dung - Cao Đức Tư 2.000.000 - - - - Đất ở
35437 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Thị Mai - Nguyễn Thị Nhiệm 2.000.000 - - - - Đất ở
35438 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Linh - Cao Thị Lạng 2.000.000 - - - - Đất ở
35439 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Thịnh Bùi Công Vọ - Trần Xuân Gia 1.500.000 - - - - Đất ở
35440 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Mai Xuyến - Cao Viết Vân 2.000.000 - - - - Đất ở
35441 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Thịnh Cao Đức Trung - Cao Đức Hai 2.000.000 - - - - Đất ở
35442 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Văn Tâm - Võ Thanh 2.000.000 - - - - Đất ở
35443 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Thịnh Võ Đình Mai - A. Thuấn 2.000.000 - - - - Đất ở
35444 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 9A - Xã Diễn Thịnh Hoàng Sáu - Hoàng Uy 2.000.000 - - - - Đất ở
35445 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 9B - Xã Diễn Thịnh Nguyễn Đào - Hoàng Khánh 1.500.000 - - - - Đất ở
35446 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Thịnh Nguyễn Thi Chỉ - Hoàng Tùng 1.500.000 - - - - Đất ở
35447 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 11A - Xã Diễn Thịnh Hoàng Thường - Trần Lâm 2.500.000 - - - - Đất ở
35448 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 11B - Xã Diễn Thịnh Hoàng Thường - Trần Lâm 2.000.000 - - - - Đất ở
35449 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 12 - Xã Diễn Thịnh Cao Hưng - Cao Tuấn 2.000.000 - - - - Đất ở
35450 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 13 - Xã Diễn Thịnh Cao Dũng - Cao Khắc Ba 2.000.000 - - - - Đất ở
35451 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 14 - Xã Diễn Thịnh Cao Văn Toàn - Cao Xuân Lộc 2.500.000 - - - - Đất ở
35452 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 15 - Xã Diễn Thịnh Đậu Thị Chuyên - Phan Thị Khuyên 2.000.000 - - - - Đất ở
35453 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 16 - Xã Diễn Thịnh Trương Tư - Cao Đa 2.500.000 - - - - Đất ở
35454 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 17 - Xã Diễn Thịnh Đậu Thiện - Cao H. Quang 2.500.000 - - - - Đất ở
35455 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 18 - Xã Diễn Thịnh Phan Thị Túc - Đặng Thị Ngọc 2.500.000 - - - - Đất ở
35456 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 19 - Xã Diễn Thịnh Nguyễn Long - Đặng Điệp 2.500.000 - - - - Đất ở
35457 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 20 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Hảo - Hoàng Kỳ 1.500.000 - - - - Đất ở
35458 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thành Đường Đê - giáp xóm 2 1.200.000 - - - - Đất ở
35459 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thành Ven Chợ TT - Bà Tửu xóm 1 3.500.000 - - - - Đất ở
35460 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thành Cổng chào xóm 1 - Ven TT 2.000.000 - - - - Đất ở
35461 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thành Bám đường 36 m 4.000.000 - - - - Đất ở
35462 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thành Bà Đảm - Ông Tiết 2.000.000 - - - - Đất ở
35463 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 1.500.000 - - - - Đất ở
35464 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thành Đất định giá 2.000.000 - - - - Đất ở
35465 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn Thành Ven chợ TT - Ông Ba 3.000.000 - - - - Đất ở
35466 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn Thành giáp xóm 1 - Cô Thơm 2.000.000 - - - - Đất ở
35467 Huyện Diễn Châu Nội thôn xóm 2 - Xã Diễn Thành 2.000.000 - - - - Đất ở
35468 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Thành Bám đường QH 22.5m 3.000.000 - - - - Đất ở
35469 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 1.800.000 - - - - Đất ở
35470 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 2 - Xã Diễn Thành xóm 2 - giáp TT 3.500.000 - - - - Đất ở
35471 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 2 - Xã Diễn Thành A Hòa - TT chính trị 4.500.000 - - - - Đất ở
35472 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 2 - Xã Diễn Thành A Hải - Ông Tư 4.000.000 - - - - Đất ở
35473 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 2 - Xã Diễn Thành Ông Tư - Chợ Phủ Diễn 4.500.000 - - - - Đất ở
35474 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 2 - Xã Diễn Thành Ao xóm 2 - A Hòa 2.000.000 - - - - Đất ở
35475 Huyện Diễn Châu Xóm 2 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 1.800.000 - - - - Đất ở
35476 Huyện Diễn Châu xóm 4 - Xã Diễn Thành Bám đường QH 22.5 m 2.500.000 - - - - Đất ở
35477 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Thành Bà Thanh - Ông Sáu 2.000.000 - - - - Đất ở
35478 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Thành Phía tây đường 2.000.000 - - - - Đất ở
35479 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 1.500.000 - - - - Đất ở
35480 Huyện Diễn Châu xóm 4 - Xã Diễn Thành Bám đường QH 22.5 m 2.500.000 - - - - Đất ở
35481 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Thành Bà Thanh - Ông Sáu 2.000.000 - - - - Đất ở
35482 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - - Xã Diễn Thành Phía Đông đường 2.000.000 - - - - Đất ở
35483 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Đường QH 22 m-giáp TT 3.000.000 - - - - Đất ở
35484 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 1.800.000 - - - - Đất ở
35485 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Cây xăng TT - A Loán 7.800.000 - - - - Đất ở
35486 Huyện Diễn Châu xóm 2, xóm 5 - - Xã Diễn Thành Chợ Phủ Diễn - Mường Thanh 4.800.000 - - - - Đất ở
35487 Huyện Diễn Châu QK 7A kéo dài - - Xã Diễn Thành giáp TT - Khu TĐC 7.800.000 - - - - Đất ở
35488 Huyện Diễn Châu Đường lên thôn - Xóm 5, Xóm 6 - Xã Diễn Thành Nhà Thờ - UBND xã 3.000.000 - - - - Đất ở
35489 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2, Xóm 5, Xóm 6 - Xã Diễn Thành xóm 2 - xóm 6 2.000.000 - - - - Đất ở
35490 Huyện Diễn Châu QL 7A kéo dài - Xóm 6 - Xã Diễn Thành giáp TT - Khu TĐC 7.800.000 - - - - Đất ở
35491 Huyện Diễn Châu QL 7A kéo dài - Xóm 6 - Xã Diễn Thành giáp TĐC - Khu DL 5.000.000 - - - - Đất ở
35492 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thành Dong 2 sau khu TĐC 3.500.000 - - - - Đất ở
35493 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thành Cổng chào - UBND xã 3.500.000 - - - - Đất ở
35494 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 2.000.000 - - - - Đất ở
35495 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Diễn Thành A Loán - Ông Hoa 7.800.000 - - - - Đất ở
35496 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Dong 2 Quốc lộ 7A 7.800.000 - - - - Đất ở
35497 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Ông Hoa - Ông Ngạch 7.800.000 - - - - Đất ở
35498 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - - Xã Diễn Thành Sát Diễn Phúc 1.500.000 - - - - Đất ở
35499 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Đất ở trung tâm thương mại 4.000.000 - - - - Đất ở
35500 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Thành Sát Nhà thờ trường tập 1.500.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...