14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35101 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 1094, 302, 303, 304, 326, 325, 1185, 1186, 324, 323, 322, 319, 320, 321, 420, 419, 416, 327, 329, 329a, 330, 331, 415, 317, 318, 316, 1179, 1131, 1136, 1141, 1143, 1123, 1124, 1120, 1125, 1196, 1197, 1198, 1204 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 220.000 - - - - Đất TM-DV
35102 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 146, 148, 149, 150, 151, 345, 152, 153, 340, 154, 138, 137, 134, 133, 332, 130, 129, 124, 123, 122b, 110, 194, 352, 356, 371, 355, 384, 385, 354, 355, 356 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 220.000 - - - - Đất TM-DV
35103 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 225, 224, 223, 306, 305, 307, 1126, 1127, 1130, 308, 222, 309, 310, 305, 425, 423, 422, 421, 418, 417, 414, 410, 409, 332, 408, 424, 1181, 406, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 350, 351, 362, 361, 1198 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 176.000 - - - - Đất TM-DV
35104 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 222, 309, 310, 305, 425, 423, 422, 421, 418, 417, 147, 159, 158, 156, 155, 135, 132, 131, 337, 193, 112, 314, 194, 195, 192, 113, 121, 120, 335, 118, 114, 113, 115, 116, 117, 157, 155b, 335, 347, 796, 397, 398 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 176.000 - - - - Đất TM-DV
35105 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 401, 402, 457, 537, 455, 539, 456, 540, 544, 545, 546, 550, 551, 556, 557, 562, 585, 584, 583, 579, 578, 582, 577, 1169, 573, 1171, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 1177, 570, 572, 459, 458, 563, 538, 1187, 618, 617, 609, 608, 599, 1167, 598, 593, 592, 586a, 586b, 586, 536, 1203, 1149, 1240, 1241, 1276, 1277, 1388, 1389, 1390, 978, 979, 1367, 1368, 1428, 1429, 1170, 1396, 1397, 1398, 1428, 1429 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
35106 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 162, 163, 164, 165, 166, 170, 174, 175, 180, 181, 183, 189, 190, 203, 223, 222, 220, 219, 216, 214, 210, 209, 208, 204, 225, 362, 361, 418, 419, 448, 449, 450 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
35107 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 561, 558, 555, 552, 549, 547, 543, 542, 541, 591, 594, 597, 600, 607, 610, 616, 619, 534, 535, 460, 587, 588, 581, 580, 576, 575, 574, 750, 751, 755, 752, 443, 442, 441, 440, 439, 438, 437, 1193, 1162, 1418, 1419, 1385, 1386, 1387, 1391, 1392, 1393, 1353, 1354, 1355, 1299, 1300 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 176.000 - - - - Đất TM-DV
35108 Huyện Diễn Châu Đường QL 1 A - Khối 1 và 2 - Thị trấn Diễn Châu Cầu Thực Phẩm - Cô Nga 8.000.000 - - - - Đất ở
35109 Huyện Diễn Châu Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Đồng - ông Long 8.000.000 - - - - Đất ở
35110 Huyện Diễn Châu Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Thành Toan - Anh Ngân 8.000.000 - - - - Đất ở
35111 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Gia - Anh Nhường 3.800.000 - - - - Đất ở
35112 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Lý - Bà Dần 4.000.000 - - - - Đất ở
35113 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Soa - Chị Hậu 3.800.000 - - - - Đất ở
35114 Huyện Diễn Châu Đường hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ngõ bà Mận - 2 Bên đường 1.500.000 - - - - Đất ở
35115 Huyện Diễn Châu Đường hẻm bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Đường ông Liên - 2 Bên đường 1.500.000 - - - - Đất ở
35116 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu ông Ngọc - Nhà thờ họ phạm 1.600.000 - - - - Đất ở
35117 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Phượng - Anh Bích 2.500.000 - - - - Đất ở
35118 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Mạc - Ông Hạnh 1.600.000 - - - - Đất ở
35119 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Toạ - Ông Hoàn 2.500.000 - - - - Đất ở
35120 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Nhường - Anh Hạnh 3.800.000 - - - - Đất ở
35121 Huyện Diễn Châu Đường cụt bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thông - Ông Nho 1.500.000 - - - - Đất ở
35122 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Phương Đào - Anh Quản 2.500.000 - - - - Đất ở
35123 Huyện Diễn Châu Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Quản - Ông Tính 1.500.000 - - - - Đất ở
35124 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Bà Châu - Ông Mân 2.000.000 - - - - Đất ở
35125 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Kim - Bà Qúy 1.500.000 - - - - Đất ở
35126 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 (Thửa 64, 58, 48, 49, 57, 47, 34, 35, 24, 55, 56, 45, 32 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Diễn Châu Cả hai bên đường và các lô phía sau 1.500.000 - - - - Đất ở
35127 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thuận - ông Đắc Tuất 1.500.000 - - - - Đất ở
35128 Huyện Diễn Châu Đường đất ven sông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Lập - Hết đường cụt 1.300.000 - - - - Đất ở
35129 Huyện Diễn Châu Đường đất ven sông - Khối 1 (Thửa 50, 51 Tờ bản đồ số 01) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh 1.300.000 - - - - Đất ở
35130 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Anh Cúc - Anh Bảo 12.000.000 - - - - Đất ở
35131 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Nghĩa - cô Oanh 10.000.000 - - - - Đất ở
35132 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Huyện đội D châu - Công đoàn huyện 10.000.000 - - - - Đất ở
35133 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu ông Minh - Ông Hiền 10.000.000 - - - - Đất ở
35134 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hiền - Anh Ngộ 10.000.000 - - - - Đất ở
35135 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Hội trường 15 B - Bà Hiển 10.000.000 - - - - Đất ở
35136 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Bà Chiêm - Anh Tuấn 8.000.000 - - - - Đất ở
35137 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu C.ty Hoàng Sơn - Ông Ngợi 4.000.000 - - - - Đất ở
35138 Huyện Diễn Châu Đường nhựa chợ chiều - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Phương - Ông Lộc 4.500.000 - - - - Đất ở
35139 Huyện Diễn Châu Đường bê tông cụt - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Tiến - Bà Hoàng 3.000.000 - - - - Đất ở
35140 Huyện Diễn Châu Đường cụt bê tông cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Minh - Anh Hải 2.000.000 - - - - Đất ở
35141 Huyện Diễn Châu Đường nhựa chợ chiều - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Minh - Bà Lan 4.000.000 - - - - Đất ở
35142 Huyện Diễn Châu Đường nhưa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hiền - Ông Quỳnh 4.000.000 - - - - Đất ở
35143 Huyện Diễn Châu Đường nhưa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thiết - Chị Bảy 4.500.000 - - - - Đất ở
35144 Huyện Diễn Châu Đường nhựa chợ chiều - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ ông Vinh - Chị Thư 5.000.000 - - - - Đất ở
35145 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thụy - Ông Tiệm 4.500.000 - - - - Đất ở
35146 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 2 (Thửa 307, 308, 306, 291, 290, 268, 243, 214, 215 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Cả 2 bên đường 4.500.000 - - - - Đất ở
35147 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Cô Bảy - Nhà thờ họ Hồ 4.000.000 - - - - Đất ở
35148 Huyện Diễn Châu Đường cụt nam SVĐ K2 - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Toàn Bính - Bà Lân 3.000.000 - - - - Đất ở
35149 Huyện Diễn Châu Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Sơn - Ông Ngọc 4.000.000 - - - - Đất ở
35150 Huyện Diễn Châu Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu ông Tâm - Bà Lý 4.000.000 - - - - Đất ở
35151 Huyện Diễn Châu Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hồng - Ông Nhân 2.000.000 - - - - Đất ở
35152 Huyện Diễn Châu Phía bắc PGD đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Oanh Tâm - Anh Tuấn 2.500.000 - - - - Đất ở
35153 Huyện Diễn Châu Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Lô 115 - Lô 133 2.200.000 - - - - Đất ở
35154 Huyện Diễn Châu Ngõ cụt đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khôi - Ông Hà 2.000.000 - - - - Đất ở
35155 Huyện Diễn Châu Ngõ cụt đường đất - Khối 2 (Thửa 226, 230, 233, 232, 231, 282 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh 2.000.000 - - - - Đất ở
35156 Huyện Diễn Châu Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Sáu Lâm - Chị Thu (Giá) 1.500.000 - - - - Đất ở
35157 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Long - Cô Khương 2.500.000 - - - - Đất ở
35158 Huyện Diễn Châu Đường cụt bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Hoa - Bà Nhung 2.000.000 - - - - Đất ở
35159 Huyện Diễn Châu Đường cụt bê tông - Khối 2 (Thửa 140, 141, 110, 160, 114, 112, 88, 87, 86, 113 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh 2.000.000 - - - - Đất ở
35160 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Thầy Thi - Ông Vinh 4.000.000 - - - - Đất ở
35161 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Đức - Ông Thắng Yến 4.500.000 - - - - Đất ở
35162 Huyện Diễn Châu Đường cụt bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Chiến - Ông Chính 3.000.000 - - - - Đất ở
35163 Huyện Diễn Châu Đường cụt bê tông - Khối 2 (Thửa 253, 256, 297, 197, 252, 196, 198 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Cả hai bên đường 3.000.000 - - - - Đất ở
35164 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khoa - Ông Hùng 4.500.000 - - - - Đất ở
35165 Huyện Diễn Châu Các lô phía sau - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Điền - Ông Tư 3.000.000 - - - - Đất ở
35166 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thể - Bà Tỵ 3.500.000 - - - - Đất ở
35167 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 và Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Công Đoàn - Xăng Dầu 15B 8.500.000 - - - - Đất ở
35168 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu NHàng Csách - Bà Nương 3.500.000 - - - - Đất ở
35169 Huyện Diễn Châu Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thoại - Sau NH CS 4.000.000 - - - - Đất ở
35170 Huyện Diễn Châu Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Tam - Ông Thoại 1.500.000 - - - - Đất ở
35171 Huyện Diễn Châu Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ Cô Đông - Ông Từ 1.500.000 - - - - Đất ở
35172 Huyện Diễn Châu Đường cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ Bà Hà - Bà Việt 1.200.000 - - - - Đất ở
35173 Huyện Diễn Châu Đường đất khu dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ ông Hùng - Bà Biên 1.300.000 - - - - Đất ở
35174 Huyện Diễn Châu Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Chức - Ông Nguyên 1.200.000 - - - - Đất ở
35175 Huyện Diễn Châu Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Cương - Bà Đương 1.200.000 - - - - Đất ở
35176 Huyện Diễn Châu Ngõ hẻm - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Thủy - Ông Sơn Dài 1.200.000 - - - - Đất ở
35177 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Anh Cảnh - Anh Thìn 14.000.000 - - - - Đất ở
35178 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ngoại Thương - Anh Trung 14.000.000 - - - - Đất ở
35179 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Nghiêm - Huyện đội 14.000.000 - - - - Đất ở
35180 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Anh Cảnh - Anh Ái 7.000.000 - - - - Đất ở
35181 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khiêm - Ông Do 6.000.000 - - - - Đất ở
35182 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Chuẩn - Ông Mận 7.000.000 - - - - Đất ở
35183 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 (Thửa 347, 346, 345, 344, 343, 342, 341, 340, 339 Tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Diễn Châu Cả 2 bên đường 7.000.000 - - - - Đất ở
35184 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Sơn - Ông Hà 6.000.000 - - - - Đất ở
35185 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Cô Nam - Cô Lệ 6.000.000 - - - - Đất ở
35186 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu ông Ninh - Bà Đạt 6.000.000 - - - - Đất ở
35187 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Do - Anh Hoà Cương 6.500.000 - - - - Đất ở
35188 Huyện Diễn Châu Đ. nhựa bắc khối dân - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Lưu - Ông Duệ 7.000.000 - - - - Đất ở
35189 Huyện Diễn Châu Đường đất cụt - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Tính - Ông Dũng (Mai) 4.500.000 - - - - Đất ở
35190 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Sen - Bà Hồng 4.500.000 - - - - Đất ở
35191 Huyện Diễn Châu Đ.nhựa nam Yên Viên - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Ngơi - Ông Thảo 6.000.000 - - - - Đất ở
35192 Huyện Diễn Châu Đ.nhựa nam Yên Viên - Khối 3 (Thửa 134, 133, 130 Tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Diễn Châu Cả 2 bên đường 6.000.000 - - - - Đất ở
35193 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẻm - Khối 3 (Thửa 151, 173, 175, 176, 177, 178, 179, 170, 181, 182, 153, 180, 427 Tờ bản đồ số 04)- Thị trấn Diễn Châu Các lô phía sau Của các lô trên 4.000.000 - - - - Đất ở
35194 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Việt - Ông Tư 5.000.000 - - - - Đất ở
35195 Huyện Diễn Châu Đường ngang tây QL1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Sau Thi Hành Án - Sau Toà Án 4.500.000 - - - - Đất ở
35196 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Nghiêm - Ông Tập 5.000.000 - - - - Đất ở
35197 Huyện Diễn Châu Đường bê tông Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Mai - Ông Chưởng 3.500.000 - - - - Đất ở
35198 Huyện Diễn Châu Bắc huyện đội cả 2 lô - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Nguyệt - Bà Nhị 2.500.000 - - - - Đất ở
35199 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu ông Côn - ông Khoa 5.000.000 - - - - Đất ở
35200 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Trì - Ông Bình 5.000.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...