14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34901 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 7 - Xã Diễn Thái Ông Trung - Ông Tuấn 300.000 - - - - Đất ở
34902 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 - Xã Diễn Thái khu dân cư xóm 7, 10 350.000 - - - - Đất ở
34903 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 10 - Xóm - Xã Diễn Thái Ông Loan - Ông Thái 300.000 - - - - Đất ở
34904 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Thái Cầu bà - Ô Toàn 4.200.000 - - - - Đất ở
34905 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 8 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Trạm bơm 600.000 - - - - Đất ở
34906 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 8 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 8 - Dân cư xóm 4 300.000 - - - - Đất ở
34907 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Ngã tư ông Thìn - NVH xóm 8 800.000 - - - - Đất ở
34908 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Cầu Bà - Ông Toàn 4.200.000 - - - - Đất ở
34909 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Ông toàn - THCS 3.700.000 - - - - Đất ở
34910 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Hầm phụ lạo 2.000.000 - - - - Đất ở
34911 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thái Chợ chiều - Ông Chiến 400.000 - - - - Đất ở
34912 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5, 6 - Xã Diễn Thái Cồn rùa - Hạ Cồn 550.000 - - - - Đất ở
34913 Huyện Diễn Châu Khu dân cư 4, 5, 6 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 5 - Dân cư xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
34914 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 8 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 7 - Dân cư xóm 8 300.000 - - - - Đất ở
34915 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thái Vùng Tường Tơ 450.000 - - - - Đất ở
34916 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 4 - Xã Diễn Thái UB xã - NVH xóm 4 1.200.000 - - - - Đất ở
34917 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Ngã tư ông Ý - Quốc lộ 7B 1.200.000 - - - - Đất ở
34918 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 4 - Xã Diễn Thái Ngã tư ông Ý - Ông Biên 700.000 - - - - Đất ở
34919 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Sân Vận động 1.200.000 - - - - Đất ở
34920 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, sân vận động - Xóm 3 - Xã Diễn Thái Ông Long - NVH xóm 7 500.000 - - - - Đất ở
34921 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Ông Ngân trình 1.600.000 - - - - Đất ở
34922 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Thái Ông Toàn - THCS 3.700.000 - - - - Đất ở
34923 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 5 - Xã Diễn Thái Cồn rùa - Hạ cồn 550.000 - - - - Đất ở
34924 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 3, 5 - Xã Diễn Thái UB xã - Trường mầm non cụm 1 2.000.000 - - - - Đất ở
34925 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Thái Nhà VH xóm 3 - Sân vận động 350.000 - - - - Đất ở
34926 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 3 - Dân cư xóm 5 300.000 - - - - Đất ở
34927 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3 - Xã Diễn Thái Khu dân cư xóm 3 300.000 - - - - Đất ở
34928 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Thái Trường mầm non - Hầm phụ lạo 2.000.000 - - - - Đất ở
34929 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3 (Thửa 13, 17, 22, 34, 27, 40, 48, 44, 45 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Thái 300.000 - - - - Đất ở
34930 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 1 - Dân cư xóm 2 300.000 - - - - Đất ở
34931 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1 - Xã Diễn Thái Chị Thuyết việt - Ông Trợ 350.000 - - - - Đất ở
34932 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2 - Xã Diễn Thái Xóm 1 - xóm 2 300.000 - - - - Đất ở
34933 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thái Anh Hảo - Kênh N8 2.000.000 - - - - Đất ở
34934 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thái Anh Hảo - Giáp Diễn Nguyên 1.500.000 - - - - Đất ở
34935 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thái Chị Thuyết Việt - Ông Trợ 300.000 - - - - Đất ở
34936 Huyện Diễn Châu Đường nhựa xóm 1 - Xã Diễn Thái Ông Võ - Ông Thành 750.000 - - - - Đất ở
34937 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2 - Xã Diễn Thái Xóm 1 - Xóm 2 300.000 - - - - Đất ở
34938 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thái Anh Hảo - Giáp Diễn Nguyên 1.500.000 - - - - Đất ở
34939 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 (Thửa 22, 18, 40, 49, 79, 81 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Thái 300.000 - - - - Đất ở
34940 Huyện Diễn Châu Khu dân cư mới - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Sau trường Mầm non - Lê Thanh Quý 500.000 - - - - Đất ở
34941 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Phan Anh Minh - Phan Thị Lan 3.000.000 - - - - Đất ở
34942 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Đậu Ngọc Mai - Nguyễn Hữu Phước 3.000.000 - - - - Đất ở
34943 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Xuân Đạt - Ngô Văn Trân 300.000 - - - - Đất ở
34944 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trương Văn Mạnh - Đặng Ngọc Bảy 600.000 - - - - Đất ở
34945 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Tăng Văn Thời - Chu Văn Sơn 600.000 - - - - Đất ở
34946 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Tăng Hữu Ngọ - Trương Thị Bốn 300.000 - - - - Đất ở
34947 Huyện Diễn Châu Tỉnh lộ 538C - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Văn Dũng - Trần Văn Minh 2.500.000 - - - - Đất ở
34948 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Khánh Hòa - Tăng Văn Diệm 300.000 - - - - Đất ở
34949 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Văn Tiếp - Phan Thị Thanh Nhàn 2.200.000 - - - - Đất ở
34950 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Đặng Văn Cam - Đặng Văn Thường 2.200.000 - - - - Đất ở
34951 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Ngô Văn Trân - Tăng Thị Hường 300.000 - - - - Đất ở
34952 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Văn Thành - Tăng Ngọc Năm 300.000 - - - - Đất ở
34953 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Tăng Thị Miên - Nguyễn Ngọc Ba 600.000 - - - - Đất ở
34954 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trương Thị Hồng - Trương Thị Vệ 600.000 - - - - Đất ở
34955 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Nguyễn Văn Dương - Đặng Văn Thường 2.500.000 - - - - Đất ở
34956 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Võ Ngọc Thanh - Trần Văn Nhiệm 600.000 - - - - Đất ở
34957 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Tăng Bơ - Trần Thị Hợp 300.000 - - - - Đất ở
34958 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Cúc Nghĩa - Đi xóm 3 450.000 - - - - Đất ở
34959 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Phan Đức Hậu - Hoàng Xuân Dục 2.000.000 - - - - Đất ở
34960 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Trương Đình Thân - Trương Huấn 300.000 - - - - Đất ở
34961 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Đặng Minh Hòa - Trần Văn Hồng 600.000 - - - - Đất ở
34962 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Trần Minh Thư - Võ Văn Niên 600.000 - - - - Đất ở
34963 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Vũ Thị Tiến - Võ Công Đường 300.000 - - - - Đất ở
34964 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Cúc Nghĩa - Đi xóm 3 450.000 - - - - Đất ở
34965 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Trương Văn Hiền - Trần Văn Bảo 300.000 - - - - Đất ở
34966 Huyện Diễn Châu Tỉnh lộ 538C - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Tăng Văn Thuận - Tăng Văn Nam 2.500.000 - - - - Đất ở
34967 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xóm 2 - Xã Diễn Quang UBND xã - Ngã 4 Quán Bài 3.500.000 - - - - Đất ở
34968 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Tăng Ngọc Phương - Đào Thị Thành 300.000 - - - - Đất ở
34969 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Nguyễn Thị Loan - Trương Văn Dinh 600.000 - - - - Đất ở
34970 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Nguyễn Văn Thân - Trần Thị Long 300.000 - - - - Đất ở
34971 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Trạm Y Tế - Đi xóm 3 450.000 - - - - Đất ở
34972 Huyện Diễn Châu Khu dân cư mới - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Phan Huy Hùng - Tăng Văn Sáu 300.000 - - - - Đất ở
34973 Huyện Diễn Châu Khu dân cư mới - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Lê Xuân Dương - Nguyễn Trường Sơn 300.000 - - - - Đất ở
34974 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Cổng làng - Phan Văn Thắng 450.000 - - - - Đất ở
34975 Huyện Diễn Châu khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Phan Huy Phức - Phan Xuân Trọng 300.000 - - - - Đất ở
34976 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Đậu Ngọc Tùng - Phan Thị Hòe 300.000 - - - - Đất ở
34977 Huyện Diễn Châu Đường cứu hộ cứu nạn - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Trần Thanh Loan - Phan Xuân Hùng 600.000 - - - - Đất ở
34978 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Trần Đình Thiết - Trần Xuân Thoại 300.000 - - - - Đất ở
34979 Huyện Diễn Châu Đường Liên thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Trần Trung Trực - Nguyễn Thị Duyên 450.000 - - - - Đất ở
34980 Huyện Diễn Châu Đường Liên thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Lê Đại Ngàn - Đậu Ngọc Thắng 300.000 - - - - Đất ở
34981 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Phan Văn Biên - Đậu Ngọc Thọ 300.000 - - - - Đất ở
34982 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Nhà thờ - Nguyễn Văn Tài 300.000 - - - - Đất ở
34983 Huyện Diễn Châu Đường cứu hộ, cứu nạn - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Nguyễn Trọng Tâm - Nguyễn Hữu Đình 600.000 - - - - Đất ở
34984 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Nguyễn Văn Huy - Võ Công Vạn 300.000 - - - - Đất ở
34985 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Đinh Ngọc Châu - Hồ Phi Tư 300.000 - - - - Đất ở
34986 Huyện Diễn Châu Đường cứu hộ, cứu nạn - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Đặng Văn Hoa - Nguyễn Văn Hồng 600.000 - - - - Đất ở
34987 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Đinh Thị Hạnh - Nguyễn Văn Hồng 300.000 - - - - Đất ở
34988 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Quang Đầu xóm - Cuối Xóm 300.000 - - - - Đất ở
34989 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 8 - Xã Diễn Phú Diễn Phú - Diễn Lợi 1.500.000 - - - - Đất ở
34990 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 9 - Xã Diễn Phú Diễn Phú - Diễn Lợi 1.500.000 - - - - Đất ở
34991 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Phú 1.500.000 - - - - Đất ở
34992 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 11 - Xã Diễn Phú 1.500.000 - - - - Đất ở
34993 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 16 - Xã Diễn Phú 1.200.000 - - - - Đất ở
34994 Huyện Diễn Châu Đường 205 - Xóm 22 - Xã Diễn Phú Diễn Phú - Diễn Thọ 1.000.000 - - - - Đất ở
34995 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 23 - Xã Diễn Phú Diễn Phú - Diễn Lợi 1.200.000 - - - - Đất ở
34996 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm UB - Xã Diễn Phú Diễn Phú - Diễn Lợi 1.500.000 - - - - Đất ở
34997 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 154, 155, 156, 160, 140 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 500.000 - - - - Đất ở
34998 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 28, 44, 45, 46, 33, 27, 13, 8, 9, 5, 2, 1 Tờ bản đồ số 47) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 500.000 - - - - Đất ở
34999 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 161, 124, 110, 111, 112, 113, 105, 92, 75, 76, 77, 62, 61, 57, 58, 59, 60, 55, 83, 84 Tờ bản đồ số 46) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 500.000 - - - - Đất ở
35000 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 83, 84, 88, 89, 95, 96, 97 Tờ bản đồ số 45) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 500.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...