14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34801 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 1 (Thửa 42, 16, 15, 132, 134, 131, 114, 111, 93, 90, 41, 254 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Minh 165.000 - - - - Đất TM-DV
34802 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Cổ cò áp DT - Cống bờ mới 193.000 - - - - Đất TM-DV
34803 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Anh Hùng - Anh Chính 550.000 - - - - Đất TM-DV
34804 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Anh Hùng - Giếng vang 550.000 - - - - Đất TM-DV
34805 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 (vùng Mô lấu) - Xóm 1 - Xã Diễn Minh 550.000 - - - - Đất TM-DV
34806 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Đất NN D.T - Đất ở DT 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
34807 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 16 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 275.000 - - - - Đất TM-DV
34808 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 16 - Xã Diễn Lộc Hoàng Châu - Văn Sáu 275.000 - - - - Đất TM-DV
34809 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 15 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34810 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 14 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34811 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 13 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34812 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 12 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34813 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 11 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến nam 275.000 - - - - Đất TM-DV
34814 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 10 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34815 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 9 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34816 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 8 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 275.000 - - - - Đất TM-DV
34817 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 7 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 275.000 - - - - Đất TM-DV
34818 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 6 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34819 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 5 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34820 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 4 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34821 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 3 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34822 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 2 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34823 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 1 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
34824 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 10 - Xã Diễn Lộc Cao Đăng Thắng - Phan Thị Hới 385.000 - - - - Đất TM-DV
34825 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Diễn Lộc Cao Xuân Tứ - Đặng Văn Đa 385.000 - - - - Đất TM-DV
34826 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 9 - Xã Diễn Lộc Phan Công Trứ - Võ Đình Quang 385.000 - - - - Đất TM-DV
34827 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 8 - Xã Diễn Lộc Cao Thị Tấn - Đặng Sáng 385.000 - - - - Đất TM-DV
34828 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 8 - Xã Diễn Lộc Hoàng Tứ - Cao Bá Lương 275.000 - - - - Đất TM-DV
34829 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 16 - Xã Diễn Lộc Anh Diên - Diễn Phú 660.000 - - - - Đất TM-DV
34830 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 16 - Xã Diễn Lộc Hoàng Châu - Văn Sáu 825.000 - - - - Đất TM-DV
34831 Huyện Diễn Châu Đường Thịnh - Lộc - Xóm 13 - Xã Diễn Lộc Hoàng Mai Liên - Cao Đăng Linh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
34832 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 15 - Xã Diễn Lộc Đặng Thị Hương - Đậu Hiếu 825.000 - - - - Đất TM-DV
34833 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 14 - Xã Diễn Lộc Phan Huy Lệ - Đậu Thế Hiệp 825.000 - - - - Đất TM-DV
34834 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 14 - Xã Diễn Lộc Nguyễn Ngọc Đạm - Phan Đức Cát 825.000 - - - - Đất TM-DV
34835 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Chị Hiền - Chị Hà Toàn 193.000 - - - - Đất TM-DV
34836 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh Bắc - Anh Bảo 165.000 - - - - Đất TM-DV
34837 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh trầm - Bà Sâm 165.000 - - - - Đất TM-DV
34838 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh Bảng - Anh Kiên 193.000 - - - - Đất TM-DV
34839 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh trực - Anh vinh vịnh 165.000 - - - - Đất TM-DV
34840 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Tính - Anh Hóa 550.000 - - - - Đất TM-DV
34841 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Tính - Anh Hóa 550.000 - - - - Đất TM-DV
34842 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Mậu 193.000 - - - - Đất TM-DV
34843 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Chị Nịu - Anh Thuấn 165.000 - - - - Đất TM-DV
34844 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Huân - Chị Vân 165.000 - - - - Đất TM-DV
34845 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Mạnh Đạm - Anh Hợi 193.000 - - - - Đất TM-DV
34846 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Chị Hường k - Chị Ý 165.000 - - - - Đất TM-DV
34847 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Ô Chu Thức - Ô. Trần Việt 880.000 - - - - Đất TM-DV
34848 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Bà Bùi Thị Sâm - Ô. Quế Tân 880.000 - - - - Đất TM-DV
34849 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Ô. Võ Kha - Ô. Nguyễn Phương 880.000 - - - - Đất TM-DV
34850 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Ô. Trần Cảnh - Ô. Trần Huy Quế 880.000 - - - - Đất TM-DV
34851 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Ô. Nguyễn Thanh - B. Phạm Thị Loan 880.000 - - - - Đất TM-DV
34852 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Ô. Phạm X Tân - Ô. Nguyễn Hoa 880.000 - - - - Đất TM-DV
34853 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Đông Khê - Ô. Phạm Huân 880.000 - - - - Đất TM-DV
34854 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Giáp Đông Khê - Ngã Ba Vách Bắc 880.000 - - - - Đất TM-DV
34855 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Cầu Hạc - Ngã tư đường đi sân bóng 880.000 - - - - Đất TM-DV
34856 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Cầu Hạc - Ngã tư đường đi sân bóng 880.000 - - - - Đất TM-DV
34857 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Ô. Đặng Quang - Bà. Hồ Thị Thi 770.000 - - - - Đất TM-DV
34858 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Ô. Đinh Lạp - Ô. Phạm Q Thanh 770.000 - - - - Đất TM-DV
34859 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Ô. Lê Hải Đồng - Cầu Chạm 770.000 - - - - Đất TM-DV
34860 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Ô Đinh Lạp - Phan Thị Lan 770.000 - - - - Đất TM-DV
34861 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Ngã tư đường đi sân bóng - Ô Trần H Hùng 880.000 - - - - Đất TM-DV
34862 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Phạm X Tân - Mầm Non 660.000 - - - - Đất TM-DV
34863 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Mầm Non - Lê Văn Nho 660.000 - - - - Đất TM-DV
34864 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Ô. Phạm Hoa - Ô Trần Nguyên 660.000 - - - - Đất TM-DV
34865 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Ô Khối - Bà Giao Thị Nhan 660.000 - - - - Đất TM-DV
34866 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Cầu Hạc - Xóm Đậu Vinh 660.000 - - - - Đất TM-DV
34867 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Trần Huy Trung - Phạm Tuyết 660.000 - - - - Đất TM-DV
34868 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Ô Trần Thự - Chu Văn Trung 660.000 - - - - Đất TM-DV
34869 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Từ Cầu Hạc - Xóm Đậu Vinh 660.000 - - - - Đất TM-DV
34870 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Nguyễn V Lợi - Trần Cường 660.000 - - - - Đất TM-DV
34871 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Phan Hoàn - Nguyễn V Thái 660.000 - - - - Đất TM-DV
34872 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Từ cầu Hạc - Xóm Đậu Vinh 660.000 - - - - Đất TM-DV
34873 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Ô Quế Hưng - Ô Dương Đường 660.000 - - - - Đất TM-DV
34874 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Ô Dương Đường - Bùi Lương 660.000 - - - - Đất TM-DV
34875 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Ngô Vinh - Quế Luân 660.000 - - - - Đất TM-DV
34876 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Trần Quang Khơi - Trần Văn Chánh 660.000 - - - - Đất TM-DV
34877 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Trần Văn Trường - Ô Ngũ Diệp 660.000 - - - - Đất TM-DV
34878 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Bà Thủy - Nghĩa địa 660.000 - - - - Đất TM-DV
34879 Huyện Diễn Châu Dương Tiên - Xóm 7 - Xã Diễn Phong Giáp đê Vách Bắc - Giáp xóm 5 165.000 - - - - Đất TM-DV
34880 Huyện Diễn Châu Đậu Vinh - Xóm 6 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 5 - Giáp sông Trài 165.000 - - - - Đất TM-DV
34881 Huyện Diễn Châu Nha nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 6 - Giáp Nghĩa trang 165.000 - - - - Đất TM-DV
34882 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 6 - Giáp Nghĩa trang 165.000 - - - - Đất TM-DV
34883 Huyện Diễn Châu Nha nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 6 - Giáp Nghĩa trang 165.000 - - - - Đất TM-DV
34884 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Giáp Xóm 3 - Giáp đất SXNN 165.000 - - - - Đất TM-DV
34885 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 3 - Giáp đất SXNN 165.000 - - - - Đất TM-DV
34886 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Giáp Cồn trúc - Giáp xóm 2 165.000 - - - - Đất TM-DV
34887 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 3 - Giáp đất SXNN 165.000 - - - - Đất TM-DV
34888 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 3 - Giáp đất SXNN 165.000 - - - - Đất TM-DV
34889 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 2 - Giáp đất SXNN 165.000 - - - - Đất TM-DV
34890 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 2 - Giáp đất SXNN 165.000 - - - - Đất TM-DV
34891 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Nguyễn Cấp - Lê Đại 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
34892 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Cao Thiềm - Trần Thị Mai 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
34893 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Nguyễn Trung Sỹ - Nguyễn Ngọc Hùng 825.000 - - - - Đất TM-DV
34894 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Trần Văn Hoà - Phạm Anh Đài 715.000 - - - - Đất TM-DV
34895 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 26, 86, 27 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 825.000 - - - - Đất TM-DV
34896 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 22, 23, 21, 20, 19, 18, 17, 16, 15, 1 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 825.000 - - - - Đất TM-DV
34897 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 3, 4, 5 , 6, 7, 8 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 825.000 - - - - Đất TM-DV
34898 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 28, 29 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 550.000 - - - - Đất TM-DV
34899 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 50, 49, 48, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 550.000 - - - - Đất TM-DV
34900 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 14, 13, 12, 11, 19 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 550.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...