14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34601 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 217, 233, 249, 265, 266, 284, 333, 283, 282, 294, 334, 293, 292, 217, 234, 345, 248, 268, 344, 338, 267, 281, 295, 297, 309, 331, 320, 338, 389, 391, 459, 460, 461, 462, 369, 308 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 200.000 - - - - Đất SX-KD
34602 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 775, 765, 766, 781, 784, 1009, 1010, 1177, 782, 783, 1016, 1015, 1013 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 200.000 - - - - Đất SX-KD
34603 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 232, 250, 261, 264, 263, 285, 287, 289, 290, 213, 342, 212, 235, 270, 280, 296, 298, 308, 319, 321, 322, 323, 324, 354, 399, 400 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 160.000 - - - - Đất SX-KD
34604 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 768, 770, 774, 777, 780, 785, 108, 107, 1165, 786, 1017, 1018, 1019, 1383, 1384 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 160.000 - - - - Đất SX-KD
34605 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 231, 336, 257, 263, 252, 254, 256, 257, 255, 2620, 259, 263, 286, 288 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 150.000 - - - - Đất SX-KD
34606 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 768, 770, 774, 777, 780, 785, 108, 107, 1165, 786, 1017, 1018, 1019, 1383, 1384 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 150.000 - - - - Đất SX-KD
34607 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 768, 770, 774, 777, 780, 785, 108, 107, 1165, 786, 1017, 1018, 1019, 1383, 1384 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 150.000 - - - - Đất SX-KD
34608 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 119, 125, 126, 127, 196, 197, 198, 201, 205, 205b, 241, 242, 243, 275, 276, 277, 203, 303, 316, 303b, 330, 359, 367, 359, 381, 125, 451, 452, 453, 406, 405, 444, 445 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 250.000 - - - - Đất SX-KD
34609 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 8, 9, 14, 15 Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 250.000 - - - - Đất SX-KD
34610 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 4, 5, 10, 52, 53 Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 160.000 - - - - Đất SX-KD
34611 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 199, 200, 206, 240, 245, 244, 317, 320, 328, 202, 329, 300, 364, 392, 393, 394, 465, 466, 467, 442, 443, 395, 396, 454, 455, 296, 271, 273, 274, 278, 279, 280, 280b, 308, 307, 306, 305, 304, 135, 314, 313, 312, 456, 457, 458, 247, 463, 464 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 160.000 - - - - Đất SX-KD
34612 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 236, 237, 343, 246, 217, 272, 299, 300, 301, 318, 327, 326, 325, 324, 323 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 150.000 - - - - Đất SX-KD
34613 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 2, 3, 12, 11 Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 150.000 - - - - Đất SX-KD
34614 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 21, 25, 27, 29, 30, 21a, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 225.000 - - - - Đất SX-KD
34615 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 340, 436, 435, 538, 539, 830, 541, 542, 543, 802, 803, 336, 347, 639, 640, 642, 650, 651, 652, 654, 668, 686, 819, 687, 862, 437, 980, 981 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 225.000 - - - - Đất SX-KD
34616 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 22, 26Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 160.000 - - - - Đất SX-KD
34617 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 643, 644, 635, 649, 846, 847, 653, 848, 667, 669, 841, 179, 180, 181, 252, 253, 334, 337, 338, 341, 438, 536, 537, 342, 434, 439, 534, 555, 545, 989, 990 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 160.000 - - - - Đất SX-KD
34618 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 251, 254, 333, 332, 338, 345, 344, 343, 432, 433, 441, 440, 627, 626, 628, 553, 625, 633, 634, 645, 644, 647, 624, 622, 829, 554, 621, 623, 648, 657, 658, 618, 613, 677, 614, 676, 675, 683, 671, 670, 619, 620, 678 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 150.000 - - - - Đất SX-KD
34619 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 828, 115, 173, 176, 187, 243, 820, 786, 796, 107, 783, 352, 321, 850, 324, 325, 782, 187, 172, 116, 105, 106, 783, 791, 782, 780, 785, 789, 787, 784, 788, 813, 820, 821, 853, 781, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 1017, 1011 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 5 - NVH xóm 6 200.000 - - - - Đất SX-KD
34620 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 351, 322, 323, 327, 259, 244, 245, 246, 326, 174, 114, 108, 113, 171, 835, 834, 1001, 1002, 1003 , 940, 112, 111, 175, 176, 177, 178, 184, 183, 182, 250, 249, 248, 247, 255, 256, 257, 331, 330, 258, 328, 329, 347, 346, 348, 341, 349, 430, 450, 429, 422, 428, 444, 859, 976, 977, 999, 1000, 914, 915, 916, 957, 958, 959 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 5 - NVH xóm 6 160.000 - - - - Đất SX-KD
34621 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 844, 132, 845, 162, 234, 217, 311, 358, 415, 416, 461, 460, 459, 458, 457, 456, 455, 820, 452, 451, 450, 449, 448, 447, 525, 526, 527, 528, 551, 550, 827, 826, 630, 631, 637, 817, 838, 639, 88, 131, 778, 198, 235, 270, 312, 313, 367, 364, 363, 417, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 446, 529, 548, 549, 547, 546, 544, 418, 854, 857, 858, 854, 858, 857, 271, 874, 156, 157, 962, 963, 908, 909, 919, 920, 972, 973, 912, 913, 1009, 1010 Tờ bản đồ số 106-65 - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 250.000 - - - - Đất SX-KD
34622 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 958, 959, 960 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 250.000 - - - - Đất SX-KD
34623 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 961, 963, 964, 965, 968, 970, 981, 979 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 160.000 - - - - Đất SX-KD
34624 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 966, 968, 972, 976, 975, 974, 976 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 150.000 - - - - Đất SX-KD
34625 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 89, 130, 163, 164, 197, 236, 237, 269, 336, 365, 314, 361, 362, 359, 427, 445, 196, 238, 444, 443, 531, 533, 532, 534, 535, 545, 90, 201, 161, 273, 272, 310, 369, 412, 414, 465, 464, 463, 462, 629, 632, 636, 552, 633, 1232, 130, 974, 975 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 160.000 - - - - Đất SX-KD
34626 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 274, 275, 276, 277, 307, 374, 308, 309, 370, 373, 341, 372, 371, 410, 413, 468, 467, 466, 517, 518, 91, 93, 94, 128, 165, 166, 124, 167, 193a, 194, 195, 239, 193a, 268, 315, 360, 316, 357, 358, 359, 318, 317, 265, 267, 266, 240, 192, 241, 242, 264, 263, 849, 861, 849, 852, 878 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 150.000 - - - - Đất SX-KD
34627 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 504, 574, 573, 572, 598, 713, 705, 706, 707, 708, 709, 697, 692, 691, 690, 686, 688, 687, 815, 816, 803, 804, 805, 806, 807, 782, 794, 793 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH X8 - Xóm 6 250.000 - - - - Đất SX-KD
34628 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 670, 680, 681, 682, 684, 685, 841, 884, 930, 931, 871, 872 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH X8 - Xóm 6 160.000 - - - - Đất SX-KD
34629 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 467, 507, 509, 569, 568, 602, 603, 702, 700, 699, 606b, 606, 604, 564, 566, 567, 512, 510, 413, 474, 475, 405, 376, 617, 618, 616, 660, 659, 797, 796, 611, 615, 674, 673, 672, 665, 666, 667, 100, 860, 960, 961, 871, 872, 954, 955, 956, 983, 984, 996, 997, 998 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Nhà thờ x8 - xóm 6 200.000 - - - - Đất SX-KD
34630 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 478, 506, 508, 570, 600, 784, 703, 701, 786, 787, 505, 560, 605, 565, 513, 514, 471, 472, 406, 511 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Nhà thờ x8 - xóm 6 160.000 - - - - Đất SX-KD
34631 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 788, 789, 790, 559, 561, 562, 563a, 514, 469, 470, 409, 408, 407, 375, 563, 515, 516, 559, 661, 662, 663, 664, 556, 656, 855, 856, 655, 994, 995, 671, 951, 952, 987, 988 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Nhà thờ x8 - xóm 6 150.000 - - - - Đất SX-KD
34632 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 944, 942, 931, 921, 1714, 922, 923, 905, 902, 901, 906, 920, 934, 936, 941, 1205, 1206, 1205, 1206, 1268, 1269, 1270 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 225.000 - - - - Đất SX-KD
34633 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 906, 920, 934, 936, 941, 1205, 1206, 1205, 1206, 1268, 1269, 1270 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 225.000 - - - - Đất SX-KD
34634 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 933, 930, 929, 925, 924, 907, 913, 914, 919, 945, 935, 937, 939, 918, 1211, 1212, 1213, 1315, 1316 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 160.000 - - - - Đất SX-KD
34635 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 940, 938, 826, 827, 828, 829, 830, 917, 831, 832, 826, 916, 915, 912, 919, 863, 864, 865, 910, 909, 878, 809, 932, 947, 946, 850, 928, 927, 1207, 1401, 1402, 1365, 1366 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 150.000 - - - - Đất SX-KD
34636 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 80, 81, 137, 874, 136, 135 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 150.000 - - - - Đất SX-KD
34637 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 900, 882, 880, 876, 871, 861, 860, 859, 872, 874, 875, 1165, 883, 899, 896, 895, 894, 1215 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 225.000 - - - - Đất SX-KD
34638 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 819, 820, 821, 822, 860, 823, 824, 651, 652 Tờ bản đồ số 107-64) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 225.000 - - - - Đất SX-KD
34639 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 881, 879, 877, 869, 8 70, 884, 886, 1394, 1395 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 160.000 - - - - Đất SX-KD
34640 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 889, 897, 888, 887, 885, 873, 898 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 150.000 - - - - Đất SX-KD
34641 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 - Xã Diễn Hải Mã Điểm 150.000 - - - - Đất SX-KD
34642 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 142, 152, 210, 224, 225, 289, 303, 288, 226, 209, 75, 153, 73, 401, 812, 811, 810, 809, 808, 917, 918 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - 1A 250.000 - - - - Đất SX-KD
34643 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 302, 223, 227, 208, 154, 141, 77, 970, 971, 941 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - 1A 160.000 - - - - Đất SX-KD
34644 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 310, 822, 823, 825, 286, 228, 207, 115, 140, 206, 824, 229, 284, 283, 230, 78, 79, 139, 79a, 156, 138, 205, 231, 232, 282, 175, 158, 982, 140, 942 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - 1A 150.000 - - - - Đất SX-KD
34645 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 8, Xóm 9 (Thửa 86, 85, 779, 134, 160, 771, 306, 377, 404, 477, 479, 501, 779, 778, 595, 594, 719, 825, 48, 233, 821, 480, 766, 500, 813, 832, 833, 834, 835, 836, 498, 577, 592, 593, 278 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Diễn Kim 300.000 - - - - Đất SX-KD
34646 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 8, Xóm 9 (Thửa 203, 133 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Diễn Kim 150.000 - - - - Đất SX-KD
34647 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 148, 149, 802, 143, 72, 151, 160, 214, 215, 216, 144, 882, 883 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 175.000 - - - - Đất SX-KD
34648 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 809, 135, 137, 166, 909, 907, 816, 175, 209, 212, 213, 252, 251, 250, 249, 248, 295, 314, 333, 332, 266, 265, 264, 896, 897, 236, 253, 211, 204, 173, 169, 168, 167, 210, 917, 912, 916, 917, 263, 927, 928, 929, 951, 952, 953, 958, 959, 960, 961, 953, 954, 964, 965 Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 175.000 - - - - Đất SX-KD
34649 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 100, 133, 846, 815, 165, 176, 202, 201, 214, 217, 218, 813, 900, 901, 902, 270, 271, 294, 315, 316, 254, 205, 206, 172, 289, 846, 140, 164, 163, 177, 178, 162, 142, 141, 128, 129, 143, 161, 200, 179, 180, 181, 182, 179, 196, 219, 246, 220, 221, 222, 224, 227, 293, 292, 273, 242, 241, 255, 207, 919, 244, 955, 956, 957, 932, 933, 934, 966, 967 Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 150.000 - - - - Đất SX-KD
34650 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 147, 146, 68, 69, 70, 217, 219, 213, 218, 295, 296, 222, 221, 837, 294, 846, 297, 818, 298, 293, 292, 298, 291, 299, 290, 300, 212, 211, 851, 840, 964, 965, 295 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 150.000 - - - - Đất SX-KD
34651 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 425, 453, 454, 455, 457, 499, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 561, 569, 563, 564, 565, 570, 574, 575, 489, 484, 480, 568, 913, 914, 915, 295, 991, 992, 993Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải Ngõ trụ - Cống Ba ra 175.000 - - - - Đất SX-KD
34652 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 456, 485, 498, 497, 496, 495, 494, 493, 571, 572, 573, 490, 488, 568b, 906, 905, 551, 552, 463, 464, 465, 930, 931, 962, 963, 458, 921, 922, 925, 926 Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải Ngõ trụ - Cống Ba ra 150.000 - - - - Đất SX-KD
34653 Huyện Diễn Châu Đường thoát nạn - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 868, 869, 870, 875, 858, 836, 835, 836, 837, 771, 770, 769, 840, 839, 838, 921, 951, 941, 953, 952, 916, 918, 923, 926, 927, 923, 976 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Lăng quan lang - Đê biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
34654 Huyện Diễn Châu Đường thoát nạn - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 29, 28, 27, 26, 31, 30, 39, 40, 41, 45 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Lăng quan lang - Đê biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
34655 Huyện Diễn Châu Đường thoát nạn - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 37, 38, 39, 40, 42, 95, 94, 43, 44, 45, 915, 950, 36 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Lăng quan lang - Đê biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
34656 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 1 - Xã Diễn Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
34657 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 2 - Xã Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
34658 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 3 - Xã Diễn Hải 200.000 - - - - Đất SX-KD
34659 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 4 - Xã Diễn Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
34660 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 5 - Xã Diễn Hải 200.000 - - - - Đất SX-KD
34661 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 6 - Xã Diễn Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
34662 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 7 - Xã Diễn Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
34663 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 8 - Xã Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
34664 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 9 - Xã Diễn Hải 225.000 - - - - Đất SX-KD
34665 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 10 - Xã Diễn Hải 175.000 - - - - Đất SX-KD
34666 Huyện Diễn Châu UBND xã - Xã Diễn Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
34667 Huyện Diễn Châu Trụ sở HTX - Xã Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
34668 Huyện Diễn Châu Nhà Bưu điện - Xã Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
34669 Huyện Diễn Châu Nhà thờ xóm 8 - Xã Diễn Hải 200.000 - - - - Đất SX-KD
34670 Huyện Diễn Châu SVĐ xóm 1, 2 - Xã Diễn Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
34671 Huyện Diễn Châu Trường cấp 1 - Xã Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
34672 Huyện Diễn Châu Trường cấp 2 - Xã Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
34673 Huyện Diễn Châu Trường cấp MN - Xã Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
34674 Huyện Diễn Châu Trạm Y tế - Xã Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
34675 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 6 - Xã Diễn Nguyên Anh Phong - Anh Tạo 150.000 - - - - Đất SX-KD
34676 Huyện Diễn Châu Đường trục xóm 6 - Xã Diễn Nguyên Anh Quế - Anh An 250.000 - - - - Đất SX-KD
34677 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 6 - Xã Diễn Nguyên Anh Vinh - Anh Sáng 150.000 - - - - Đất SX-KD
34678 Huyện Diễn Châu Đường trục xóm 6 - Xã Diễn Nguyên Nhà Văn Hóa - Anh Vương 250.000 - - - - Đất SX-KD
34679 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 6 - Xã Diễn Nguyên Anh Hồng - Anh Tâm 150.000 - - - - Đất SX-KD
34680 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Quát - Anh Mai 150.000 - - - - Đất SX-KD
34681 Huyện Diễn Châu Liên xã Thái - Nguyên - Xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Phượng - Anh Bình 350.000 - - - - Đất SX-KD
34682 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Hùng - Anh Trúc 150.000 - - - - Đất SX-KD
34683 Huyện Diễn Châu Liên xã Thái - Nguyên - Xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Cảnh - Anh Tính 350.000 - - - - Đất SX-KD
34684 Huyện Diễn Châu Trung Tâm xã - Xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Trường - Anh Minh 500.000 - - - - Đất SX-KD
34685 Huyện Diễn Châu Trung Tâm xã - Xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Ông Thức - Anh Toản 500.000 - - - - Đất SX-KD
34686 Huyện Diễn Châu Trung Tâm xã - Xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Bưu Điện - O Tính 500.000 - - - - Đất SX-KD
34687 Huyện Diễn Châu Trung tâm xã - Xóm 3 - Xã Diễn Nguyên Cô Hiệp - Ông Vệ 500.000 - - - - Đất SX-KD
34688 Huyện Diễn Châu Trung tâm xã - Xóm 5 - Xã Diễn Nguyên Ông Thành - Ông thiểm 500.000 - - - - Đất SX-KD
34689 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 - Xã Diễn Nguyên Anh Doanh - Anh Bình 150.000 - - - - Đất SX-KD
34690 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 - Xã Diễn Nguyên Bà Trí - Anh Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
34691 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 - Xã Diễn Nguyên Thầy Định - Ông Lý 150.000 - - - - Đất SX-KD
34692 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 - Xã Diễn Nguyên Anh Toàn - Anh Nông 150.000 - - - - Đất SX-KD
34693 Huyện Diễn Châu Liên xã Quảng - Nguyên - Xóm 5 - Xã Diễn Nguyên Anh Quang - Anh Linh 300.000 - - - - Đất SX-KD
34694 Huyện Diễn Châu Liên xã Quảng - Nguyên - Xóm 5 - Xã Diễn Nguyên Anh Quang - Ông chu 300.000 - - - - Đất SX-KD
34695 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Nguyên Ông Niên - Ông Lương 150.000 - - - - Đất SX-KD
34696 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Nguyên Ông Tuấn - Ông Bằng 150.000 - - - - Đất SX-KD
34697 Huyện Diễn Châu Trục chính Xóm 1 - Xã Diễn Nguyên Thầy Phi - Anh Ngọc 250.000 - - - - Đất SX-KD
34698 Huyện Diễn Châu Trục chính Xóm 1 - Xã Diễn Nguyên Anh Tám - Anh Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
34699 Huyện Diễn Châu Dân Cư Xóm 2-3 - Xã Diễn Nguyên Anh Hồ - Bà Thinh 150.000 - - - - Đất SX-KD
34700 Huyện Diễn Châu Liên xã Bình - Nguyên - Xóm 2 - Xã Diễn Nguyên Chị Nhung - Anh Sử 300.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...