14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34401 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 2 - Xã Diễn Thành Ao xóm 2 - A Hòa 2.000.000 - - - - Đất ở
34402 Huyện Diễn Châu Xóm 2 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 1.800.000 - - - - Đất ở
34403 Huyện Diễn Châu xóm 4 - Xã Diễn Thành Bám đường QH 22.5 m 2.500.000 - - - - Đất ở
34404 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Thành Bà Thanh - Ông Sáu 2.000.000 - - - - Đất ở
34405 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Thành Phía tây đường 2.000.000 - - - - Đất ở
34406 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 1.500.000 - - - - Đất ở
34407 Huyện Diễn Châu xóm 4 - Xã Diễn Thành Bám đường QH 22.5 m 2.500.000 - - - - Đất ở
34408 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Thành Bà Thanh - Ông Sáu 2.000.000 - - - - Đất ở
34409 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - - Xã Diễn Thành Phía Đông đường 2.000.000 - - - - Đất ở
34410 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Đường QH 22 m-giáp TT 3.000.000 - - - - Đất ở
34411 Huyện Diễn Châu Nhựa nội thôn - - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 1.800.000 - - - - Đất ở
34412 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Cây xăng TT - A Loán 7.800.000 - - - - Đất ở
34413 Huyện Diễn Châu xóm 2, xóm 5 - - Xã Diễn Thành Chợ Phủ Diễn - Mường Thanh 4.800.000 - - - - Đất ở
34414 Huyện Diễn Châu QK 7A kéo dài - - Xã Diễn Thành giáp TT - Khu TĐC 7.800.000 - - - - Đất ở
34415 Huyện Diễn Châu Đường lên thôn - Xóm 5, Xóm 6 - Xã Diễn Thành Nhà Thờ - UBND xã 3.000.000 - - - - Đất ở
34416 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2, Xóm 5, Xóm 6 - Xã Diễn Thành xóm 2 - xóm 6 2.000.000 - - - - Đất ở
34417 Huyện Diễn Châu QL 7A kéo dài - Xóm 6 - Xã Diễn Thành giáp TT - Khu TĐC 7.800.000 - - - - Đất ở
34418 Huyện Diễn Châu QL 7A kéo dài - Xóm 6 - Xã Diễn Thành giáp TĐC - Khu DL 5.000.000 - - - - Đất ở
34419 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thành Dong 2 sau khu TĐC 3.500.000 - - - - Đất ở
34420 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thành Cổng chào - UBND xã 3.500.000 - - - - Đất ở
34421 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thành Dân cư nội thôn 2.000.000 - - - - Đất ở
34422 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Diễn Thành A Loán - Ông Hoa 7.800.000 - - - - Đất ở
34423 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Dong 2 Quốc lộ 7A 7.800.000 - - - - Đất ở
34424 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Ông Hoa - Ông Ngạch 7.800.000 - - - - Đất ở
34425 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - - Xã Diễn Thành Sát Diễn Phúc 1.500.000 - - - - Đất ở
34426 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Thành Đất ở trung tâm thương mại 4.000.000 - - - - Đất ở
34427 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Thành Sát Nhà thờ trường tập 1.500.000 - - - - Đất ở
34428 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Thành Đất ở mới 2.000.000 - - - - Đất ở
34429 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Thành Đất ở mới 2.000.000 - - - - Đất ở
34430 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 7 - Xã Diễn Thành Giáp Thị trấn - Anh Hà 8.000.000 - - - - Đất ở
34431 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - - Xã Diễn Thành Giáp anh Hà - Anh Bé 8.000.000 - - - - Đất ở
34432 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 8 - Xã Diễn Thành Anh Châu - Anh Đại 8.000.000 - - - - Đất ở
34433 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - - Xã Diễn Thành Anh Ngân - Giáp xóm 9 7.500.000 - - - - Đất ở
34434 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đi diễn phúc 4.000.000 - - - - Đất ở
34435 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - - Xã Diễn Thành Giáp Quốc lộ 1A - Khu du lịch 4.000.000 - - - - Đất ở
34436 Huyện Diễn Châu Ven Thị trấn - Xóm 7 - Xã Diễn Thành Ông Duyên - Thầy Dị 3.000.000 - - - - Đất ở
34437 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 10 - Xã Diễn Thành Cổng chào - Khu du lịch 3.500.000 - - - - Đất ở
34438 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Thành Trường Tiểu học - Trạm y tế 2.500.000 - - - - Đất ở
34439 Huyện Diễn Châu Trục đường QH 60 - Xóm 10 - Xã Diễn Thành Giáp ông Quý - Khu du lịch 2.000.000 - - - - Đất ở
34440 Huyện Diễn Châu (Bản đồ mới) - Xóm 11 - Xã Diễn Thành 2.000.000 - - - - Đất ở
34441 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 10 - Xã Diễn Thành Ông Báu - Ông Thăng 3.000.000 - - - - Đất ở
34442 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 11 - Xã Diễn Thành Bà Quỳ - Nhà văn hóa xóm 11 2.000.000 - - - - Đất ở
34443 Huyện Diễn Châu Nhựa liên thôn - Xóm 11 - Xã Diễn Thành Ông Dinh - Khu du lịch 2.000.000 - - - - Đất ở
34444 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Thành Trường tiểu học - Hết xóm 7 2.000.000 - - - - Đất ở
34445 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 10 - Xã Diễn Thành Anh Hồng - Giáp xóm 11 1.500.000 - - - - Đất ở
34446 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 11 - Xã Diễn Thành Giáp xóm 10 - Hết xóm 11 1.500.000 - - - - Đất ở
34447 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 8 - Xã Diễn Thành Ông Tuệ - Hết xóm 8 1.800.000 - - - - Đất ở
34448 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 8 - Xã Diễn Thành Giáp Thị Trấn - Hết xóm 8 1.800.000 - - - - Đất ở
34449 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 9 - Xã Diễn Thành Giáp xóm 8 - Hết xóm 9 1.500.000 - - - - Đất ở
34450 Huyện Diễn Châu Quốc Lộ 1A - Xóm 8 - Xã Diễn Thành Ông Thắng - Ông Định 7.000.000 - - - - Đất ở
34451 Huyện Diễn Châu Quốc Lộ 1A - Xóm 8 - Xã Diễn Thành Giáp Trường Nguyễn Xuân Ôn - Ông Hoan 8.000.000 - - - - Đất ở
34452 Huyện Diễn Châu Quốc Lộ 1A - Xóm 9 - Xã Diễn Thành Ông Phiếm - Giáp DiễnThịnh 7.000.000 - - - - Đất ở
34453 Huyện Diễn Châu Đường gom - Xóm 9 - Xã Diễn Thành Ông Long - Giáp Diễn Thịnh 4.800.000 - - - - Đất ở
34454 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Thành Bà Hằng - Ông Hải 1.800.000 - - - - Đất ở
34455 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Thành Bà Dung - Ông Quyết 1.800.000 - - - - Đất ở
34456 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 5 - Xã Diễn Thành Giáp trường tiểu học - Ông Sơn 2.000.000 - - - - Đất ở
34457 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 8+Xóm 9 - Xã Diễn Thành Cổng chào xóm 9 - Khu du lịch 3.500.000 - - - - Đất ở
34458 Huyện Diễn Châu Khu biệt thự - KDL - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 3.500.000 - - - - Đất ở
34459 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 376, 377, 321, 328, 326, 327, 337, 338, 343, 344 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 3.500.000 - - - - Đất ở
34460 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 355, 356, 361, 362, 371, 372, 378, 379, 329, 332, 335, 336, 345, 346, 349, 353, 363, 364, 369, 370, 380, 384, 330, 331, 333, 334, 347, 348, 351, 352, 365, 366, 367, 368, 382, 383 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 3.000.000 - - - - Đất ở
34461 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 5, 8, 13, 14, 16, 18, 19, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 2 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 3.500.000 - - - - Đất ở
34462 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 4, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 3.500.000 - - - - Đất ở
34463 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 220, 221, 222 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 3.000.000 - - - - Đất ở
34464 Huyện Diễn Châu Tái định cư - KDL (Thửa 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204 Tờ bản đồ số 06) - Xã Diễn Thành Đường Quốc phòng - Bãi biễn 3.000.000 - - - - Đất ở
34465 Huyện Diễn Châu Tái định cư - KDL (Thửa 205, 206, 207 Tờ bản đồ số 06) - Xã Diễn Thành Đường Quốc phòng - Bãi biễn 3.500.000 - - - - Đất ở
34466 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Anh Dũng - Cầu Diễn Thành 7.000.000 - - - - Đất ở
34467 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Ông Minh - Trần Sơn 7.000.000 - - - - Đất ở
34468 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Cống 3 cửa Diễn thủy - Vũ Lê Hồng 6.000.000 - - - - Đất ở
34469 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Anh Ba - Anh Lâm(Sự) 6.000.000 - - - - Đất ở
34470 Huyện Diễn Châu giáp QL 1A - Xóm Ngọc tân, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Anh Văn - Nghĩa Địa 2.500.000 - - - - Đất ở
34471 Huyện Diễn Châu giáp QL 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc NVH Ngọc Tân - Cầu DiễnHoa 2.500.000 - - - - Đất ở
34472 Huyện Diễn Châu giáp QL 1A - Xóm Ngọc Tân, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Quốc lộ 1A - Trường Tiểu học 2.500.000 - - - - Đất ở
34473 Huyện Diễn Châu giáp QL 1A - Xóm Ngọc Tân, Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Quốc lộ 1A - Cống Diễn Thành 2.500.000 - - - - Đất ở
34474 Huyện Diễn Châu Khu nhà ở TM&DV xóm Hồng Yên - Xóm Hồng Yên - Xã Diễn Ngọc Cống Diễn Thủy - Câu Diễn Ngọc 2.500.000 - - - - Đất ở
34475 Huyện Diễn Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Phía Tây - Phía Đông 2.500.000 - - - - Đất ở
34476 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm Hồng Yên - Xã Diễn Ngọc Cầu D. Ngọc - Diễn Bích 2.500.000 - - - - Đất ở
34477 Huyện Diễn Châu Đồng Vòng - Xóm Hồng Yên - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Thủy - Câu Diễn Ngọc 1.000.000 - - - - Đất ở
34478 Huyện Diễn Châu Đường nhựa quy hoạch - Xóm Khu nhà ở và dịch vụ Hải Vân - Xã Diễn Ngọc Khu Bắc - Khu Nam 1.200.000 - - - - Đất ở
34479 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc Văn (Thửa 129, 110, 109, 105, 94, 88, 57, 54, 492, 493, 492, 493 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Ngọc Anh Mười - Cảng cá 1.500.000 - - - - Đất ở
34480 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc Văn (Thửa 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, 72, 73, 50, 49, 11, 13, 14, 48, 47, 51, 52, 46, 45, 15, 44, 43, 42, 41, 40, 39, 38, 37, 500, 501, 506, 507, 508 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Ngọc Anh Mười - Cảng cá 1.000.000 - - - - Đất ở
34481 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc Văn (Thửa 554, 614, 615, 613, 45, 672 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Ngọc Anh Mười - Cảng cá 1.000.000 - - - - Đất ở
34482 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc Văn, Đông Lộc, Tây Lộc, Yên Thịnh, Nam Thịnh - Xã Diễn Ngọc Sông Đào Yên Quang - Bến đò Hải Lý 2.000.000 - - - - Đất ở
34483 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Tây Lộc, NgọcVăn - Xã Diễn Ngọc anh Dương - Trường Tiểu học 1.500.000 - - - - Đất ở
34484 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc văn - Xã Diễn Ngọc ông Thuyên - Ngã tư Nghĩa Địa 1.500.000 - - - - Đất ở
34485 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Ngọc Văn, Trường Tiến - Xã Diễn Ngọc Anh Thủy - Cầu Diễn Ngọc 2.000.000 - - - - Đất ở
34486 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc NVH Yên Quang - anh Bơ 1.500.000 - - - - Đất ở
34487 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trung yên, Trường Tiến - Xã Diễn Ngọc Vật liệu - Anh Châu (Loan) 1.000.000 - - - - Đất ở
34488 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Đông Lộc - Xã Diễn Ngọc Ngã ba anh Hùng - Bến cá Đông Lộc 1.000.000 - - - - Đất ở
34489 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Ngã tư Nghĩa Điạ - Nhà trường (ông Mơ) 1.000.000 - - - - Đất ở
34490 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Ông Bơ - Ngã tư Nghĩa địa 1.000.000 - - - - Đất ở
34491 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trường Tiến, Nam Thịnh, Yên Thịnh (Thửa 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 205, 206, 207, 208, 209, 252, 253, 254, 261, 256, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265 Tờ bản đồ số 7) - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Ngọc - Ông Hồng Duệ 1.000.000 - - - - Đất ở
34492 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trường Tiến, Nam Thịnh, Yên Thịnh (Thửa 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 269, 268, 267, 266, 265, 275, 264, 263, 262, 261, 260, 282, 283 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Ngọc - Ông Hồng Duệ 1.000.000 - - - - Đất ở
34493 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trường Tiến, Nam Thịnh, Yên Thịnh (Thửa 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 205, 206, 207, 208, 209, 252, 253, 254, 261, 256, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265 Tờ bản đồ số 7) - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Ngọc - Ông Hồng Duệ 800.000 - - - - Đất ở
34494 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trường Tiến, Nam Thịnh, Yên Thịnh (Thửa 298, 299, 300, 314, 313, 302, 312, 304, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 325, 322, 321, 319, 318, 317, 316, 315, 382, 384 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Ngọc - Ông Hồng Duệ 800.000 - - - - Đất ở
34495 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Ngã Tư Yên Quang - Ngọc Minh 800.000 - - - - Đất ở
34496 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Thành - Xã Diễn Ngọc bến đò T. Thành - Diễn Bích 800.000 - - - - Đất ở
34497 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trường Tiến, Trung Yên - Xã Diễn Ngọc anh Thanh Tam - ngã Tư Anh Ngọc 800.000 - - - - Đất ở
34498 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Yên - Xã Diễn Ngọc Bà Tiến - Trường Tiểu học 800.000 - - - - Đất ở
34499 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trường Tiến, Trung Yên - Xã Diễn Ngọc Ông Đình - NVH Trung Yên 800.000 - - - - Đất ở
34500 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hồng Yên, Trung Thành - Xã Diễn Ngọc Cầu Hải Thượng - NVH Trung Thành 800.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...