14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34101 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim Thầy Minh - Ông Lê Thuân 1.100.000 - - - - Đất ở
34102 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim Anh Thanh Tân - Anh Vinh Dục 1.100.000 - - - - Đất ở
34103 Huyện Diễn Châu Đường làng nghề - Xóm Thái Thịnh, Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Anh Lưu Tân - Anh Đức Hằng 900.000 - - - - Đất ở
34104 Huyện Diễn Châu Đường làng nghề - Xóm Tiền Tiến 2 - Xã Diễn Kim Anh Đức Hằng - Anh Võ Lê 700.000 - - - - Đất ở
34105 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim Anh Chu Thảo - Ông Ngữ 700.000 - - - - Đất ở
34106 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Bắc Liên - Xã Diễn Kim Ông Ngữ - Chợ 600.000 - - - - Đất ở
34107 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim Dương Bình - NVH Xuân châu 700.000 - - - - Đất ở
34108 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim NVH Xuân châu - Ông Lễ 700.000 - - - - Đất ở
34109 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim Ông Danh - Ông Mân 800.000 - - - - Đất ở
34110 Huyện Diễn Châu Đường vào chợ - Xóm Kim Liên, Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Duẫn Cúc - Chợ 900.000 - - - - Đất ở
34111 Huyện Diễn Châu Đường vào chợ - Xóm Kim Liên, Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Thanh Tân - Anh Quận Vân 700.000 - - - - Đất ở
34112 Huyện Diễn Châu Đường thương mại - Xóm Tiền Tiến, Kim Liên - Xã Diễn Kim Anh Cẩm - Anh Thư 600.000 - - - - Đất ở
34113 Huyện Diễn Châu Đường thương mại - Xóm Tiền Tiến, Kim Liên - Xã Diễn Kim Anh Điều - Anh Thắm 800.000 - - - - Đất ở
34114 Huyện Diễn Châu Đường thương mại - Xóm Tiền Tiến, Kim Liên - Xã Diễn Kim Anh Thắm - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
34115 Huyện Diễn Châu Đường Cụng Vụ - Xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim Ông Thinh - Diễn Vạn 900.000 - - - - Đất ở
34116 Huyện Diễn Châu Đường Công vụ - Xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim Bà Huyền - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
34117 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Yên - O Chất 700.000 - - - - Đất ở
34118 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Thư Ngân - Anh Long 700.000 - - - - Đất ở
34119 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm HoàngChâu - Xã Diễn Kim Ông Bùi Du - Đê biển 600.000 - - - - Đất ở
34120 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim Ông Cương - Ông Phúc 500.000 - - - - Đất ở
34121 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Anh lượng - Anh thiện 500.000 - - - - Đất ở
34122 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diễn Kim Thầy Thuyết - Ông Đài 500.000 - - - - Đất ở
34123 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Ông Trợ - Anh Đệ 500.000 - - - - Đất ở
34124 Huyện Diễn Châu Đường Đê Biển - 6 Xóm - Xã Diễn Kim Ngô Tòa - Ông Hướng 500.000 - - - - Đất ở
34125 Huyện Diễn Châu Đường Vào trạm xá - 6 Xóm - Xã Diễn Kim Bưu Điện - Trạm y tế 900.000 - - - - Đất ở
34126 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim Trương Phương - Ngô Trí Thiết 300.000 - - - - Đất ở
34127 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Xuân Châu, Thái Thịnh, Kim Liên, Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Ngô Trí Vọng - Bùi Thái Tùng 300.000 - - - - Đất ở
34128 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Xuân Châu, Thái Thịnh, Kim Liên, Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Ng.Tấn Dương - Bùi Thái Huyên 300.000 - - - - Đất ở
34129 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xã Diễn Thắng Km7 - Km+600 3.800.000 - - - - Đất ở
34130 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Bà Sen lô - Anh khánh x6 720.000 - - - - Đất ở
34131 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Quốc lộ 7A - Lèn hai vai 700.000 - - - - Đất ở
34132 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Ông thoát - Ông Ly 560.000 - - - - Đất ở
34133 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 (Thửa 94, 96, 97, 105, 108, 118, 131, 175, 178, 187, 179, 191 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 560.000 - - - - Đất ở
34134 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 (Thửa 65, 70, 69, 79, 92, 91, 111, 110, 87, 98, 117, 103, 68, 86, 104, 93, 109, 122, 133, 85, 106, 121, 120, 135, 136, 152, 151, 161, 153, 164, 163, 165, 166, 180, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 311, 312, 307 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 560.000 - - - - Đất ở
34135 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 (Thửa 29, 20, 28, 270, 37, 24, 25, 16, 9, 27, 19, 11, 17, 18, 26, 39, 40, 38 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 540.000 - - - - Đất ở
34136 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6 - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 540.000 - - - - Đất ở
34137 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Nhà văn hóa x7 - Anh Tuân x6 720.000 - - - - Đất ở
34138 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 (Thửa 110, 124, 123, 133, 141, 140, 258, 143, 153, 166, 165, 174, 175, 187, 186, 197, 198, 213, 227, 226, 244 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Thắng Nhà vh x7 - Anh Thao 560.000 - - - - Đất ở
34139 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 (Thửa 265, 62, 53, 58, 256, 76, 67, 63, 264, 270, 57, 52, 48, 47, 46, 44, 33, 39, 32, 24, 25, 38, 31, 41, 43, 37, 36, 49, 35, 28, 21, 26, 30, 22, 19, 20, 12, 10, 11, 87, 86, 85, 84, 83, 74, 65, 73, 72, 75, 64, 56, 54, 102, 103, 104, 95, 115, 116, 114, 117, 113, 128, 119, 137, 129, 149, 148, 161, 160, 172, 181, 179, 171, 180, 191, 201, 193, 202, 192, 214, 215, 216, 217, 205, 218, 233, 232, 248, 249, 234, 231, 250, 251, 230, 235, 229, 236, 237, 245, 132, 159, 139, 185, 131, 125, 135, 145, 146, 157, 144, 151, 152, 167, 269, 263, 168, 169, 164, 177, 176, 260, 261, 183, 188, 184, 196, 212, 199, 267, 262, 195, 189, 208, 209, 210, 223, 241, 253, 257, 211, 224, 242, 254, 255, 243, 225, 228, 122, 134, 142, 154, 155, 277, 278, 279, 111, 252, 271, 129, 272, 273, 274, 275, 276 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Thắng Nhà vh x7 - Anh Thao 540.000 - - - - Đất ở
34140 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Bà liên - Anh khánh 720.000 - - - - Đất ở
34141 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6 - Xã Diễn Thắng Trạm xá - Dân cư xóm 6 560.000 - - - - Đất ở
34142 Huyện Diễn Châu Phía bắc dân cư xóm 5 - Xã Diễn Thắng 540.000 - - - - Đất ở
34143 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xã Diễn Thắng 720.000 - - - - Đất ở
34144 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa 1, 12, 23, 32, 42, 53, 62, 75, 88, 89, 101, 110, 126, 127, 143, 144, 151, 145, 154, 155, 159, 156, 160, 166, 167, 170, 171, 157, 161, 172, 177, 179, 178, 180 Tờ bản đồ số 14 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 720.000 - - - - Đất ở
34145 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa21, 13, 31, 34, 9, 3, 20, 14, 8, 29, 19, 28, 39, 40, 51, 60, 61, 65, 55, 76, 64, 54, 44, 43, 33, 30, 87, 77, 79, 91, 98, 107, 109, 112, 120, 123, 128, 73, 66, 80, 86, 85, 93, 92, 103, 106, 117, 118, 119, 130, 131, 139, 138, 147, 142, 148, 135, 133, 134, 114, 115, 116, 113, 95, 96, 84, 69, 70, 71, 58, 48, 49, 34, 38, 25, 27, 15, 17, 5, 7, 162, 188, 189 Tờ bản đồ số 14 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 540.000 - - - - Đất ở
34146 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa 2, 10, 41, 52, 50, 59, 6, 18, 26, 36, 35, 46, 56, 47, 57, 81, 68, 83, 105, 124, 132, 140, 141, 150, 151, 164, 163, 165, 169, 173, 168, 174, 175, 129, 137, 121, 111, 99, 102, 104, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 142, 193, 194, 195 Tờ bản đồ số 14 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 530.000 - - - - Đất ở
34147 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa 58, 55, 53, 52, 48, 44, 34, 33, 49, 59, 65, 69, 70, 35, 36, 28, 24, 21, 19, 14, 18, 16, 12, 11, 6, 22, 23, 31, 1, 3, 4, 5, 7, 73, 9, 8, 12, 13, 15, 29 Tờ bản đồ số 15 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 540.000 - - - - Đất ở
34148 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa 1, 3, 4, 5, 7, 73, 9, 8, 12, 13, 15, 29, 30, 32, 39, 37, 41, 45, 47, 46, 38, 32, 54, 20, 72, 26, 50, 51, 57, 61, 62, 60, 64, 68, 66, 63, 67, 71, 74, 75, 76, 77, 78 Tờ bản đồ số 15 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 530.000 - - - - Đất ở
34149 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Thắng Chị Nga - Quán Anh Hùng 720.000 - - - - Đất ở
34150 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 - Xã Diễn Thắng Chị Nga - Quán Anh Hùng 530.000 - - - - Đất ở
34151 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Thắng Anh Đài - Diễn Lợi 720.000 - - - - Đất ở
34152 Huyện Diễn Châu Đường L. hương - Xã Diễn Thắng Chị Liên - Giếng làng 720.000 - - - - Đất ở
34153 Huyện Diễn Châu Đường L. hương - Xã Diễn Thắng Anh Hà - Ông Thực X6 560.000 - - - - Đất ở
34154 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xã Diễn Thắng Km8+200 - Km 9 3.600.000 - - - - Đất ở
34155 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Thắng Anh kỳ - Kênh N2 720.000 - - - - Đất ở
34156 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Thắng Q.lộ 7A - Xã Diễn Minh 720.000 - - - - Đất ở
34157 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1 - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 1 - Cuối xóm 1 560.000 - - - - Đất ở
34158 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1 (Xóm 1, 2) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 1 - cuối xõm 1 540.000 - - - - Đất ở
34159 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Thắng Kênh N2 - Bưu điện VH xã 720.000 - - - - Đất ở
34160 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2, 3 (Thửa 181, 198, 197, 210, 211, 225, 196, 195, 199, 212, 223, 213, 222, 225, 221, 208, 201, 207, 214, 237, 204, 350, 236, 215, 235, 234, 233, 248, 249, 232, 216, 217, 231, 250, 58, 59, 60, 73, 74, 75, 76, 77, 102, 104, 105, 101, 107, 109, 108, 92, 91, 78, 121, 120, 119, 90, 93, 94, 118, 117, 98, 111, 129, 130, 135, 349, 112, 97, 134, 133, 113, 115 161, 239, 266, 240, 241, 227, 242, 265, 264, 243, 268, 254, 269, 270, 279, 255, 263, 278, 256, 261, 260, 286, 287, 273, 288, 292, 274, 275, 276, 305, 291, 290, 124, 123, 138, 139, 153, 165, 155, 180, 196, 281, 280, 297, 298, 14, 33, 52, 70, 86, 87, 175, 188, 187, 218, 258, 259, 306, 320, 322, 328, 335, 200, 272, 273, 364, 365, 394, 395, 272, 273, 394, 395, 366, 361, 325, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 396, 397, 398, 399, 400 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Thắng Xóm 1 - Xóm 3 560.000 - - - - Đất ở
34161 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2, 3 (Thửa 34, 54, 44, 64, 63, 79, 80, 81, 17, 47, 48, 72, 67, 83, 16, 32, 15, 50, 49, 53, 68, 71, 84, 85, 96, 95, 103, 141, 140, 154, 166, 167, 182, 125, 137, 152, 136, 156, 135, 151, 127, 144, 163, 170, 164, 177, 185, 184, 193, 169, 178, 183, 168, 226, 282, 296, 238, 244, 245, 253, 283, 284, 295, 294, 293, 299, 309, 308, 312, 307, 313, 325, 326, 343, 360, 361, 146, 147, 148, 149, 174, 159, 158, 172, 173, 186, 190, 203, 189, 251, 257, 302, 303, 317, 318, 319, 304, 323, 330, 329, 321, 364, 365 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Thắng Xóm 1 - Xóm 3 540.000 - - - - Đất ở
34162 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3 (Thửa 88, 89, 95, 87, 99, 98, 94, 93, 100, 101, 102, 108, 114, 121, 132, 112, 116, 117, 118, 111, 110, 109, 119, 115, 92, 96, 85, 81, 76, 69, 62, 61, 58, 50, 41, 46, 30, 31, 21, 20, 15, 10, 70, 63, 135, 57, 68, 67, 56, 52, 53, 54, 55, 66, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 155, 159, 160, 161, 163, 164, 167, 168, 170, 173, 174, 175, 180, 181, 176, 177, 178, 179 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 3 - Cuối xóm 3 560.000 - - - - Đất ở
34163 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3 (Thửa 1, 5, 6, 17, 133, 4, 7, 134, 16, 18, 24, 23, 33, 34, 35, 36, 37, 44, 3, 8, 9, 10, 19, 25, 38, 32, 22, 14, 13, 12, 11, 29, 40, 39, 28, 27, 47, 48, 59, 60, 71, 75, 74, 73, 77, 82, 78, 79, 80, 84, 90, 83, 104, 105, 106, 107, 125, 124, 123, 122, 126, 131, 130, 129, 128, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 162, 165, 166, 169, 171, 172, 176, 177, 178, 179, 51 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 3 - Cuối xóm 3 540.000 - - - - Đất ở
34164 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 - Xã Diễn Thắng Anh Tư x3 - Anh Túc x4 700.000 - - - - Đất ở
34165 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 - Xã Diễn Thắng Dân cư xóm 3, 4 - Dân cư xóm 3,4 540.000 - - - - Đất ở
34166 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 (Thửa 77, 78, 92, 93, 91, 103, 90, 94, 89, 102, 103 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 450.000 - - - - Đất ở
34167 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Thắng Anh Dần x4 - A Thanh x4 700.000 - - - - Đất ở
34168 Huyện Diễn Châu Dân cư x4 (Thửa 119, 1, 2, 3, 11, 37, 36, 38, 39, 48, 61, 60, 50, 59, 40, 47, 46, 49, 65, 52, 66, 65, 84, 76, 82, 81, 92, 100, 118, 90, 94, 99, 105, 101, 106, 107, 109, 108, 110, 112, 160, 161 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 480.000 - - - - Đất ở
34169 Huyện Diễn Châu Tuyến 2 xóm 4 - Xã Diễn Thắng Anh điển - Anh Minh 480.000 - - - - Đất ở
34170 Huyện Diễn Châu Dân cư x4 (Thửa 62, 63, 64, 73, 58, 57, 74, 75 Tờ bản đồ số 20 - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 450.000 - - - - Đất ở
34171 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Thắng Anh Thiết - Anh Đình 700.000 - - - - Đất ở
34172 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 24, 26, 19, 20, 30, 36, 29, 34, 37, 43, 45, 48, 53, 59, 42, 47, 51, 57 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 450.000 - - - - Đất ở
34173 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 (Thửa 35, 44, 49, 50, 55, 61, 60, 54 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 450.000 - - - - Đất ở
34174 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 (Thửa 9, 17, 13, 16, 14, 15, 10, 8, 7, 3, 2, 5, 6 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 450.000 - - - - Đất ở
34175 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 (Thửa 2, 1, 6, 7, 9, 11, 13, 15, 18, 20, 5, 21, 22 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 480.000 - - - - Đất ở
34176 Huyện Diễn Châu Vùng Đồng hàng - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 480.000 - - - - Đất ở
34177 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Diễn Cát Cầu Đạu - Kênh N19 5.000.000 - - - - Đất ở
34178 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Diễn Cát Cầu Đạu - Kênh Nhà Lê 5.000.000 - - - - Đất ở
34179 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Diễn Cát Cầu đậu - Diễn Phúc 5.000.000 - - - - Đất ở
34180 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Diễn Cát Dân cư xóm 8 - Thợ Sơn 5.000.000 - - - - Đất ở
34181 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Diễn Cát Dân Cư xóm 4 - Cầu Tây (Cầu D. Bình) 5.000.000 - - - - Đất ở
34182 Huyện Diễn Châu Đường 538c - Xóm 8 - Xã Diễn Cát QL7 - Đến mương máy 4.000.000 - - - - Đất ở
34183 Huyện Diễn Châu Đường 538c - Xóm 2A - Xã Diễn Cát Mương Máy - Nhà văn hóa 2A 3.500.000 - - - - Đất ở
34184 Huyện Diễn Châu Đường 538c - Xóm 2A, 2B - Xã Diễn Cát Nhà ông Tường - Ông An 3.000.000 - - - - Đất ở
34185 Huyện Diễn Châu dân cư X 2b - Xóm 2b - Xã Diễn Cát Lê Công Hoan - Phạm Hồng Quang 700.000 - - - - Đất ở
34186 Huyện Diễn Châu dân cư X 2b - Xóm 2b - Xã Diễn Cát Tăng VĂn Hòa - Cao Xuân Ca 700.000 - - - - Đất ở
34187 Huyện Diễn Châu dân cư X 2b - Xóm 2b - Xã Diễn Cát Lê Huy Trí - Lê Văn Thống 700.000 - - - - Đất ở
34188 Huyện Diễn Châu Dân cư X 2A, 2B - Xóm 2a - Xã Diễn Cát Nhà ông Tường - Anh Đông 700.000 - - - - Đất ở
34189 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 2A - Xóm 2A - Xã Diễn Cát Lê Huy Khanh - Tăng Văn Tĩnh 700.000 - - - - Đất ở
34190 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 2A - Xóm 2A - Xã Diễn Cát Võ Xuân Chinh - Tăng Văn Điệp 700.000 - - - - Đất ở
34191 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Nguyễn Trọng Thích - Đặng Hồng Khoa 700.000 - - - - Đất ở
34192 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Lê Thị Nhã - Lê Văn Trinh 700.000 - - - - Đất ở
34193 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Tạ Danh Nượng - Nguyễn Xuân Tú 700.000 - - - - Đất ở
34194 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Lê Sỹ Chiến - Võ Thị Quyên 700.000 - - - - Đất ở
34195 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Lê Sỹ Chiến - Võ Thị Quyên 700.000 - - - - Đất ở
34196 Huyện Diễn Châu Dân cư X4 - Xóm 4 - Xã Diễn Cát Võ Văn Hải - Võ VĂn Hùng 600.000 - - - - Đất ở
34197 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư Xóm 4 - Xã Diễn Cát Kheo Văn Giang - Nguyễn Đình Chiến 600.000 - - - - Đất ở
34198 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, xóm 4 - Xã Diễn Cát Đào xuân Thuyên - Vương Thị Quế 600.000 - - - - Đất ở
34199 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 - Xã Diễn Cát Vương Đình Bình - Võ Đình Lương 600.000 - - - - Đất ở
34200 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Cát Kheo Văn Nghị - Tạ Danh Kiên 600.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...