14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33901 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Lộc, Yên Thịnh - Xã Diễn Ngọc Ông Trưng - Ông Lý 500.000 - - - - Đất ở
33902 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Lộc, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Bà Lý - Bà Châu 500.000 - - - - Đất ở
33903 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Lộc, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Bà Lý - Bà Châu 500.000 - - - - Đất ở
33904 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Ông Nhuận - Ông Ngọc 500.000 - - - - Đất ở
33905 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Ngô Văn Bốn - Cao Bá Hùng 500.000 - - - - Đất ở
33906 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Nguyễn Thị Hằng - Sân vận động xã 500.000 - - - - Đất ở
33907 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Nguyễn Hữu Bốn - Hoàng Thị Hiền 500.000 - - - - Đất ở
33908 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Ngọc Văn, Đông Lộc, Yên Quang, Ngọc Minh - Xã Diễn Ngọc Ngô Văn Sâm - Phạm Văn Tuyến 500.000 - - - - Đất ở
33909 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Cao Hổ Hân - Trần Đăng Khoa 500.000 - - - - Đất ở
33910 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Quang, Ngọc Minh - Xã Diễn Ngọc Vũ Duy Quân - Nguyễn Công Lực 500.000 - - - - Đất ở
33911 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 331, 305, 306, 307, 308, 215, 216, 217, 263, 917, 202, 201, 323, 785, 784, 335, 334, 333, 332, 301, 302, 303, 304, 212, 300, 299, 235, 798, 219, 218, 784, 330, 791, 1050, 1051, 1052 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Giáp Diễn Hùng 500.000 - - - - Đất ở
33912 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 324, 382, 321, 309, 325, 326 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Giáp Diễn Hùng 320.000 - - - - Đất ở
33913 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 320, 319, 318, 310, 313, 312, 311, 214, 211, 212, 213, 206, 204, 205, 199, 198, 197 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Giáp Diễn Hùng 300.000 - - - - Đất ở
33914 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 333, 329, 878, 555, 554, 545, 328, 801 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Cầu âu 600.000 - - - - Đất ở
33915 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 336, 754, 684, 753, 347, 799, 422, 484, 792, 483, 482, 481, 777, 781, 782, 778, 779, 780, 511, 513, 514, 515, 517, 493, 496, 498, 501, 503, 507, 471, 805, 793, 802, 1070, 1071, 525, 788, 518, 789, 519, 346, 486, 485, 485a Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Đê biễn 500.000 - - - - Đất ở
33916 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 751, 423, 424, 425, 480, 747, 786, 512, 516, 522, 470, 472, 499, 496, 494, 421, 524, 486a, 488, 802, 1075, 1076, 1077, 1078 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Đê biễn 320.000 - - - - Đất ở
33917 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 420, 419, 418, 417, 426, 427, 495, 500, 457, 456, 468, 523 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Đê biễn 300.000 - - - - Đất ở
33918 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1 - Xã Diễn Hải Cống số 1 - Dương tuyền 350.000 - - - - Đất ở
33919 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1 - Xã Diễn Hải Trần Tiến - Sò Cháy 300.000 - - - - Đất ở
33920 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1 - Xã Diễn Hải Trần Tiến - Sò Ma 300.000 - - - - Đất ở
33921 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 553, 781, 864, 557, 564, 565, 566, 571, 567, 559, 558, 552 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 600.000 - - - - Đất ở
33922 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 54, 569, 560, 561, 563, 565, 612, 975, 966, 967, 969, 681, 682, 684, 692, 695, 696, 699, 701, 775, 618, 976 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 600.000 - - - - Đất ở
33923 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 556, 572, 570, 568, 1079, 1080 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 320.000 - - - - Đất ở
33924 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 548, 558, 562, 566, 964, 968, 971 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 320.000 - - - - Đất ở
33925 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 569, 573, 547, 546, 545, 544, 547a Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 300.000 - - - - Đất ở
33926 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 549, 550, 544, 542, 558, 557, 569, 487, 975 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 300.000 - - - - Đất ở
33927 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 2 - Xã Diễn Hải NVH xóm 1 - Quế Dũng 300.000 - - - - Đất ở
33928 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (Từ thửa 1075 đến Thửa 1098 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 600.000 - - - - Đất ở
33929 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (Từ thửa 1432 đến thửa 1465 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 600.000 - - - - Đất ở
33930 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (từ thửa 1099 đến thửa 1122 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 500.000 - - - - Đất ở
33931 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (từ thửa 1466 đến thửa 1498 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 500.000 - - - - Đất ở
33932 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 716, 955, 956, 957, 958, 953, 967, 959, 833, 834, 848, 844, 846, 951, 847, 952, 953, 954, 845, 977, 86, 1209 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Phan Trường - Ông An 600.000 - - - - Đất ở
33933 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 1137, 1138, 1139, 1134, 1146, 1081, 1133, 53, 54, 55 Tờ bản đồ số 107-65 - Xã Diễn Hải Phan Trường - Ông An 600.000 - - - - Đất ở
33934 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 29, 59, 132, 151, 185, 187, 228, 229, 84, 85 Tờ bản đồ số 107-65 - Xã Diễn Hải Phan Trường - Ông An 320.000 - - - - Đất ở
33935 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 831, 105, 130, 131, 153, 183, 184, 235, 154, 129, 106, 82, 1135, 1217, 228b, 152, 1360, 1361, 1362, 1381, 1382, 80, 81, 83, 1150, 1151, 1152, 155, 182, 118 Tờ bản đồ số 107-65 - Xã Diễn Hải Phan Trường - Ông An 300.000 - - - - Đất ở
33936 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1167, 232, 233, 238, 239, 241, 179, 178, 159, 123 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Ông Nhậm 400.000 - - - - Đất ở
33937 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 237, 236, 234, 231, 234b, 1216, 1425, 1426, 1427 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Ông Nhậm 320.000 - - - - Đất ở
33938 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 1094, 302, 303, 304, 326, 325, 1185, 1186, 324, 323, 322, 319, 320, 321, 420, 419, 416, 327, 329, 329a, 330, 331, 415, 317, 318, 316, 1179, 1131, 1136, 1141, 1143, 1123, 1124, 1120, 1125, 1196, 1197, 1198, 1204 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 400.000 - - - - Đất ở
33939 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 146, 148, 149, 150, 151, 345, 152, 153, 340, 154, 138, 137, 134, 133, 332, 130, 129, 124, 123, 122b, 110, 194, 352, 356, 371, 355, 384, 385, 354, 355, 356 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 400.000 - - - - Đất ở
33940 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 225, 224, 223, 306, 305, 307, 1126, 1127, 1130, 308, 222, 309, 310, 305, 425, 423, 422, 421, 418, 417, 414, 410, 409, 332, 408, 424, 1181, 406, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 350, 351, 362, 361, 1198 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 320.000 - - - - Đất ở
33941 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 222, 309, 310, 305, 425, 423, 422, 421, 418, 417, 147, 159, 158, 156, 155, 135, 132, 131, 337, 193, 112, 314, 194, 195, 192, 113, 121, 120, 335, 118, 114, 113, 115, 116, 117, 157, 155b, 335, 347, 796, 397, 398 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 320.000 - - - - Đất ở
33942 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 401, 402, 457, 537, 455, 539, 456, 540, 544, 545, 546, 550, 551, 556, 557, 562, 585, 584, 583, 579, 578, 582, 577, 1169, 573, 1171, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 1177, 570, 572, 459, 458, 563, 538, 1187, 618, 617, 609, 608, 599, 1167, 598, 593, 592, 586a, 586b, 586, 536, 1203, 1149, 1240, 1241, 1276, 1277, 1388, 1389, 1390, 978, 979, 1367, 1368, 1428, 1429, 1170, 1396, 1397, 1398, 1428, 1429 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 500.000 - - - - Đất ở
33943 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 162, 163, 164, 165, 166, 170, 174, 175, 180, 181, 183, 189, 190, 203, 223, 222, 220, 219, 216, 214, 210, 209, 208, 204, 225, 362, 361, 418, 419, 448, 449, 450 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 500.000 - - - - Đất ở
33944 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 561, 558, 555, 552, 549, 547, 543, 542, 541, 591, 594, 597, 600, 607, 610, 616, 619, 534, 535, 460, 587, 588, 581, 580, 576, 575, 574, 750, 751, 755, 752, 443, 442, 441, 440, 439, 438, 437, 1193, 1162, 1418, 1419, 1385, 1386, 1387, 1391, 1392, 1393, 1353, 1354, 1355, 1299, 1300 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 320.000 - - - - Đất ở
33945 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 224, 226, 227, 228, 230, 218, 224, 229, 211, 207, 206, 161, 160, 167, 169, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 179, 178, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 191, 199, 200, 363, 437, 438, 439, 440, 441, 446, 447 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 320.000 - - - - Đất ở
33946 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 403, 454, 453, 452, 404, 405, 412, 457, 413, 414, 450, 449, 548, 1178, 553, 447, 544, 559, 446, 445, 426, 444, 560, 414, 411, 620, 621, 624, 625, 611, 606, 601, 596, 695, 595, 590, 612, 605, 602, 613, 604, 603, 731, 730, 728, 729, 727, 726, 724, 725, 723, 735, 736, 737, 734, 733, 732a, 732b, 741, 743, 740, 742, 1056, 744, 745, 749, 1168, 748, 1160, 746, 747, 1063, 1062, 1059, 1058, 1057, 1055, 1060, 1051, 1066, 1070, 1071, 1072, 1090, 752, 753, 1073, 1069, 1057, 1068, 1074, 762, 761, 754, 755, 1174, 1163, 1076, 1075, 765, 1077, 1079, 760, 757, 756, 1064, 1065, 1027, 763, 1026, 764, 1021, 1022, 1023, 1199, 1200, 1221, 1199, 1200, 1201, 1215, 1216, 1218, 448, 847, 1201, 1200, 1199, 1096, 1371, 1372, 1403, 1404, 1405, 1406, 1407, 1408, 1189, 1347, 1348, 1349, 1375, 1376, 1377, 1378, 1350, 1351, 1352, 1363, 1364, 1369, 1370, 1411, 1412, 1413, 1414, 1340, 1341, 1294, 1295, 1296, 1408, 1409, 1410 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 300.000 - - - - Đất ở
33947 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1073, 1096, 1097, 1098, 1110, 1111, 1112, 1113, 1114, 1099, 1115, 1116, 40, 399, 398, 461, 462, 527, 526, 517, 516, 514, 636, 637, 638, 639, 709a, 709b, 525, 1214 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Liên Thìn 600.000 - - - - Đất ở
33948 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1059, 721, 415, 518, 525, 1195, 1051, 1208 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Liên Thìn 320.000 - - - - Đất ở
33949 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 634, 520, 519, 521, 524, 529, 530, 532, 719, 515, 1421, 1422, 1423, 1424, 626, 627, 523, 522, 629, 628, 630, 631, 632, 718, 533, 1373, 1374, 1069, 1318, 531 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Liên Thìn 300.000 - - - - Đất ở
33950 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 9 - Xã Diễn Hải Liên Thìn - Bà cần 600.000 - - - - Đất ở
33951 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5 - Xã Diễn Hải Liên thìn - NVH Xóm 5 400.000 - - - - Đất ở
33952 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 217, 233, 249, 265, 266, 284, 333, 283, 282, 294, 334, 293, 292, 217, 234, 345, 248, 268, 344, 338, 267, 281, 295, 297, 309, 331, 320, 338, 389, 391, 459, 460, 461, 462, 369, 308 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 400.000 - - - - Đất ở
33953 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 775, 765, 766, 781, 784, 1009, 1010, 1177, 782, 783, 1016, 1015, 1013 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 400.000 - - - - Đất ở
33954 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 232, 250, 261, 264, 263, 285, 287, 289, 290, 213, 342, 212, 235, 270, 280, 296, 298, 308, 319, 321, 322, 323, 324, 354, 399, 400 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 320.000 - - - - Đất ở
33955 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 768, 770, 774, 777, 780, 785, 108, 107, 1165, 786, 1017, 1018, 1019, 1383, 1384 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 320.000 - - - - Đất ở
33956 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 231, 336, 257, 263, 252, 254, 256, 257, 255, 2620, 259, 263, 286, 288 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 300.000 - - - - Đất ở
33957 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 768, 770, 774, 777, 780, 785, 108, 107, 1165, 786, 1017, 1018, 1019, 1383, 1384 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 300.000 - - - - Đất ở
33958 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 768, 770, 774, 777, 780, 785, 108, 107, 1165, 786, 1017, 1018, 1019, 1383, 1384 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 300.000 - - - - Đất ở
33959 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 119, 125, 126, 127, 196, 197, 198, 201, 205, 205b, 241, 242, 243, 275, 276, 277, 203, 303, 316, 303b, 330, 359, 367, 359, 381, 125, 451, 452, 453, 406, 405, 444, 445 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 500.000 - - - - Đất ở
33960 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 8, 9, 14, 15 Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 500.000 - - - - Đất ở
33961 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 4, 5, 10, 52, 53 Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 320.000 - - - - Đất ở
33962 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 199, 200, 206, 240, 245, 244, 317, 320, 328, 202, 329, 300, 364, 392, 393, 394, 465, 466, 467, 442, 443, 395, 396, 454, 455, 296, 271, 273, 274, 278, 279, 280, 280b, 308, 307, 306, 305, 304, 135, 314, 313, 312, 456, 457, 458, 247, 463, 464 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 320.000 - - - - Đất ở
33963 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 236, 237, 343, 246, 217, 272, 299, 300, 301, 318, 327, 326, 325, 324, 323 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 300.000 - - - - Đất ở
33964 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 2, 3, 12, 11 Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 300.000 - - - - Đất ở
33965 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 21, 25, 27, 29, 30, 21a, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 450.000 - - - - Đất ở
33966 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 340, 436, 435, 538, 539, 830, 541, 542, 543, 802, 803, 336, 347, 639, 640, 642, 650, 651, 652, 654, 668, 686, 819, 687, 862, 437, 980, 981 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 450.000 - - - - Đất ở
33967 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 22, 26Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 320.000 - - - - Đất ở
33968 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 643, 644, 635, 649, 846, 847, 653, 848, 667, 669, 841, 179, 180, 181, 252, 253, 334, 337, 338, 341, 438, 536, 537, 342, 434, 439, 534, 555, 545, 989, 990 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 320.000 - - - - Đất ở
33969 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 251, 254, 333, 332, 338, 345, 344, 343, 432, 433, 441, 440, 627, 626, 628, 553, 625, 633, 634, 645, 644, 647, 624, 622, 829, 554, 621, 623, 648, 657, 658, 618, 613, 677, 614, 676, 675, 683, 671, 670, 619, 620, 678 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 300.000 - - - - Đất ở
33970 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 828, 115, 173, 176, 187, 243, 820, 786, 796, 107, 783, 352, 321, 850, 324, 325, 782, 187, 172, 116, 105, 106, 783, 791, 782, 780, 785, 789, 787, 784, 788, 813, 820, 821, 853, 781, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 1017, 1011 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 5 - NVH xóm 6 400.000 - - - - Đất ở
33971 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 351, 322, 323, 327, 259, 244, 245, 246, 326, 174, 114, 108, 113, 171, 835, 834, 1001, 1002, 1003 , 940, 112, 111, 175, 176, 177, 178, 184, 183, 182, 250, 249, 248, 247, 255, 256, 257, 331, 330, 258, 328, 329, 347, 346, 348, 341, 349, 430, 450, 429, 422, 428, 444, 859, 976, 977, 999, 1000, 914, 915, 916, 957, 958, 959 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 5 - NVH xóm 6 320.000 - - - - Đất ở
33972 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 844, 132, 845, 162, 234, 217, 311, 358, 415, 416, 461, 460, 459, 458, 457, 456, 455, 820, 452, 451, 450, 449, 448, 447, 525, 526, 527, 528, 551, 550, 827, 826, 630, 631, 637, 817, 838, 639, 88, 131, 778, 198, 235, 270, 312, 313, 367, 364, 363, 417, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 446, 529, 548, 549, 547, 546, 544, 418, 854, 857, 858, 854, 858, 857, 271, 874, 156, 157, 962, 963, 908, 909, 919, 920, 972, 973, 912, 913, 1009, 1010 Tờ bản đồ số 106-65 - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 500.000 - - - - Đất ở
33973 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 958, 959, 960 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 500.000 - - - - Đất ở
33974 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 961, 963, 964, 965, 968, 970, 981, 979 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 320.000 - - - - Đất ở
33975 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 966, 968, 972, 976, 975, 974, 976 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 300.000 - - - - Đất ở
33976 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 89, 130, 163, 164, 197, 236, 237, 269, 336, 365, 314, 361, 362, 359, 427, 445, 196, 238, 444, 443, 531, 533, 532, 534, 535, 545, 90, 201, 161, 273, 272, 310, 369, 412, 414, 465, 464, 463, 462, 629, 632, 636, 552, 633, 1232, 130, 974, 975 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 320.000 - - - - Đất ở
33977 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 274, 275, 276, 277, 307, 374, 308, 309, 370, 373, 341, 372, 371, 410, 413, 468, 467, 466, 517, 518, 91, 93, 94, 128, 165, 166, 124, 167, 193a, 194, 195, 239, 193a, 268, 315, 360, 316, 357, 358, 359, 318, 317, 265, 267, 266, 240, 192, 241, 242, 264, 263, 849, 861, 849, 852, 878 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 300.000 - - - - Đất ở
33978 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 504, 574, 573, 572, 598, 713, 705, 706, 707, 708, 709, 697, 692, 691, 690, 686, 688, 687, 815, 816, 803, 804, 805, 806, 807, 782, 794, 793 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH X8 - Xóm 6 500.000 - - - - Đất ở
33979 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 670, 680, 681, 682, 684, 685, 841, 884, 930, 931, 871, 872 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH X8 - Xóm 6 320.000 - - - - Đất ở
33980 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 467, 507, 509, 569, 568, 602, 603, 702, 700, 699, 606b, 606, 604, 564, 566, 567, 512, 510, 413, 474, 475, 405, 376, 617, 618, 616, 660, 659, 797, 796, 611, 615, 674, 673, 672, 665, 666, 667, 100, 860, 960, 961, 871, 872, 954, 955, 956, 983, 984, 996, 997, 998 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Nhà thờ x8 - xóm 6 400.000 - - - - Đất ở
33981 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 478, 506, 508, 570, 600, 784, 703, 701, 786, 787, 505, 560, 605, 565, 513, 514, 471, 472, 406, 511 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Nhà thờ x8 - xóm 6 320.000 - - - - Đất ở
33982 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 788, 789, 790, 559, 561, 562, 563a, 514, 469, 470, 409, 408, 407, 375, 563, 515, 516, 559, 661, 662, 663, 664, 556, 656, 855, 856, 655, 994, 995, 671, 951, 952, 987, 988 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Nhà thờ x8 - xóm 6 300.000 - - - - Đất ở
33983 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 944, 942, 931, 921, 1714, 922, 923, 905, 902, 901, 906, 920, 934, 936, 941, 1205, 1206, 1205, 1206, 1268, 1269, 1270 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 450.000 - - - - Đất ở
33984 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 906, 920, 934, 936, 941, 1205, 1206, 1205, 1206, 1268, 1269, 1270 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 450.000 - - - - Đất ở
33985 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 933, 930, 929, 925, 924, 907, 913, 914, 919, 945, 935, 937, 939, 918, 1211, 1212, 1213, 1315, 1316 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 320.000 - - - - Đất ở
33986 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 940, 938, 826, 827, 828, 829, 830, 917, 831, 832, 826, 916, 915, 912, 919, 863, 864, 865, 910, 909, 878, 809, 932, 947, 946, 850, 928, 927, 1207, 1401, 1402, 1365, 1366 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 300.000 - - - - Đất ở
33987 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 80, 81, 137, 874, 136, 135 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 300.000 - - - - Đất ở
33988 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 900, 882, 880, 876, 871, 861, 860, 859, 872, 874, 875, 1165, 883, 899, 896, 895, 894, 1215 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 450.000 - - - - Đất ở
33989 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 819, 820, 821, 822, 860, 823, 824, 651, 652 Tờ bản đồ số 107-64) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 450.000 - - - - Đất ở
33990 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 881, 879, 877, 869, 8 70, 884, 886, 1394, 1395 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 320.000 - - - - Đất ở
33991 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 889, 897, 888, 887, 885, 873, 898 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 300.000 - - - - Đất ở
33992 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 - Xã Diễn Hải Mã Điểm 300.000 - - - - Đất ở
33993 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 142, 152, 210, 224, 225, 289, 303, 288, 226, 209, 75, 153, 73, 401, 812, 811, 810, 809, 808, 917, 918 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - 1A 500.000 - - - - Đất ở
33994 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 302, 223, 227, 208, 154, 141, 77, 970, 971, 941 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - 1A 320.000 - - - - Đất ở
33995 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 310, 822, 823, 825, 286, 228, 207, 115, 140, 206, 824, 229, 284, 283, 230, 78, 79, 139, 79a, 156, 138, 205, 231, 232, 282, 175, 158, 982, 140, 942 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - 1A 300.000 - - - - Đất ở
33996 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 8, Xóm 9 (Thửa 86, 85, 779, 134, 160, 771, 306, 377, 404, 477, 479, 501, 779, 778, 595, 594, 719, 825, 48, 233, 821, 480, 766, 500, 813, 832, 833, 834, 835, 836, 498, 577, 592, 593, 278 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Diễn Kim 600.000 - - - - Đất ở
33997 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 8, Xóm 9 (Thửa 203, 133 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Diễn Kim 300.000 - - - - Đất ở
33998 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 148, 149, 802, 143, 72, 151, 160, 214, 215, 216, 144, 882, 883 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 350.000 - - - - Đất ở
33999 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 809, 135, 137, 166, 909, 907, 816, 175, 209, 212, 213, 252, 251, 250, 249, 248, 295, 314, 333, 332, 266, 265, 264, 896, 897, 236, 253, 211, 204, 173, 169, 168, 167, 210, 917, 912, 916, 917, 263, 927, 928, 929, 951, 952, 953, 958, 959, 960, 961, 953, 954, 964, 965 Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 350.000 - - - - Đất ở
34000 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 100, 133, 846, 815, 165, 176, 202, 201, 214, 217, 218, 813, 900, 901, 902, 270, 271, 294, 315, 316, 254, 205, 206, 172, 289, 846, 140, 164, 163, 177, 178, 162, 142, 141, 128, 129, 143, 161, 200, 179, 180, 181, 182, 179, 196, 219, 246, 220, 221, 222, 224, 227, 293, 292, 273, 242, 241, 255, 207, 919, 244, 955, 956, 957, 932, 933, 934, 966, 967 Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 300.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...