14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33701 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
33702 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
33703 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 550.000 - - - - Đất TM-DV
33704 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
33705 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Ông Kình - Anh Minh 193.000 - - - - Đất TM-DV
33706 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Liên - Bà Thuận 193.000 - - - - Đất TM-DV
33707 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Bà Định - Ông Phùng 193.000 - - - - Đất TM-DV
33708 Huyện Diễn Châu Làng Thanh Lý - Xã Diễn Bình NVH Xóm 4 - Ông Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
33709 Huyện Diễn Châu Vùng Lạch Rùa (Thửa 386, 387, 388, 389, 390 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình 550.000 - - - - Đất TM-DV
33710 Huyện Diễn Châu Vùng Lạch Rùa (Thửa 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình 193.000 - - - - Đất TM-DV
33711 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình Anh Hải - Bà Ngoạn 275.000 - - - - Đất TM-DV
33712 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình HTX - Ông Thạch 193.000 - - - - Đất TM-DV
33713 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình ông Soa - Anh Nội 193.000 - - - - Đất TM-DV
33714 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình Bà Hường - Bà Tuế 193.000 - - - - Đất TM-DV
33715 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 186, 187, 188, 196, 197, 190, 189, 181, 180, 179, 169 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Bình Bà Uy - Bà Cẩn 193.000 - - - - Đất TM-DV
33716 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 232, 218, 225, 226, 241, 243, 235, 228, 207, 193, 182, 137, 173, 172, 166, 165, 163, 170, 156, 162, 147, 149, 138 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Bình Bà Uy - Bà Cẩn 165.000 - - - - Đất TM-DV
33717 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 69, 55, 43, 5, 6, 7, 20, 3, 29, 2, 30, 71, 70, 57, 56, 58, 44, 32, 31, 19, 18, 28, 1, 345, 410, 411 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình Bà Uy - Bà Cẩn 193.000 - - - - Đất TM-DV
33718 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Ông Lai - Chị Thủy 275.000 - - - - Đất TM-DV
33719 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Ông Chuyên - Anh Hổ 275.000 - - - - Đất TM-DV
33720 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Ông Tấn - Anh Uyên 193.000 - - - - Đất TM-DV
33721 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Anh Hội - Bà Thuận 193.000 - - - - Đất TM-DV
33722 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 6 - Xã Diễn Bình Anh Kim - Mương 29 193.000 - - - - Đất TM-DV
33723 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Bình Anh Hiển - Bà Ngoạn 193.000 - - - - Đất TM-DV
33724 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Bình Anh Hiển - Bà Ngoạn 193.000 - - - - Đất TM-DV
33725 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Bình Anh Hiển - Bà Ngoạn 275.000 - - - - Đất TM-DV
33726 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Khu dân cư xóm 6,7 165.000 - - - - Đất TM-DV
33727 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Ông Nhung - Ông Lai 385.000 - - - - Đất TM-DV
33728 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Khu dân cư 5,6,7 165.000 - - - - Đất TM-DV
33729 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 7 - Xã Diễn Bình 165.000 - - - - Đất TM-DV
33730 Huyện Diễn Châu Phía tây mương Dinh - Xã Diễn Bình Anh Nguyên - Mương 27 165.000 - - - - Đất TM-DV
33731 Huyện Diễn Châu Ngã tư Quốc lộ 7B, Tỉnh lộ 538C - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ô Mai, bà bản - bà Sưu, ông Độ 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
33732 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ông Niên, Anh Tâm - Anh Huệ, Anh Hòa 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
33733 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh vinh - A.vinh - Anh Hải, Anh Xuân 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
33734 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ông Châu - Bà Quế - ông Huệ - Anh Hòa 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
33735 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Trạm Giống - Bưu Điện, chợ 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
33736 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Quế, Bà Ngọc - Giáp Diễn Kỷ 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
33737 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Sáu, anh Bun - Giáp Diễn Đồng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
33738 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Vật tư NN - K 116 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
33739 Huyện Diễn Châu Ngã tư 538, 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Phúc, ông Long - Ông Phát, A Ninh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
33740 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Đoài, A Thắng - A Mạnh, Ông đồng 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
33741 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Giáp Diễn Hạnh, Ông Hãn - Ô Hường, B Liễu 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33742 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Đàm, Anh Trung - Ô A, Bà Nga 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33743 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Hào, Anh Ngũ - O Nhung, A Tình 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33744 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Anh Lâu, Nhà Thờ - Anh Trường, Anh Hành 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33745 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Đường trục xóm 3 - Trường mầm non 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33746 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Bà Hương, O Hiên - ông Hợi, Anh Nguyên 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33747 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Ô Phẩm, A Dũng - Bà Đào, B Đoàn 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33748 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 4.5 - Xã Diễn Xuân Trường MN Bắc Xuân - Anh Liên, A Thọ 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33749 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Anh Ninh - Diễn Tháp 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
33750 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Bà Hảo - A Chương, xóm lùm 550.000 - - - - Đất TM-DV
33751 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Anh Dục - Anh Ba 550.000 - - - - Đất TM-DV
33752 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 9 - Xã Diễn Xuân Anh Thắng, A Mạnh - Anh Thạch, Ô Trung 550.000 - - - - Đất TM-DV
33753 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Hùng - Anh Thung 550.000 - - - - Đất TM-DV
33754 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Khiêm - Anh Xuân 550.000 - - - - Đất TM-DV
33755 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Anh Phi - Ông Khang 550.000 - - - - Đất TM-DV
33756 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Anh Hiển - ông Duân 550.000 - - - - Đất TM-DV
33757 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Trung - ông Nguyên 550.000 - - - - Đất TM-DV
33758 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân ông Thịnh - Anh Hùng 550.000 - - - - Đất TM-DV
33759 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân bà Liên - Bà Cậy 550.000 - - - - Đất TM-DV
33760 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Ông Bốn - ông Ngọ 550.000 - - - - Đất TM-DV
33761 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 5 - Xã Diễn Xuân Anh Hùng - Bà Nhâm 550.000 - - - - Đất TM-DV
33762 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 5 - Xã Diễn Xuân Anh Thắng - Anh Luận 550.000 - - - - Đất TM-DV
33763 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Bà Trang, Anh Hải - Bà Nhị, ông Hộ 550.000 - - - - Đất TM-DV
33764 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 8 - Xã Diễn Xuân Anh Toàn - Anh Bình 550.000 - - - - Đất TM-DV
33765 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 8 - Xã Diễn Xuân Anh Thảo - Anh Bình 275.000 - - - - Đất TM-DV
33766 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4.8 - Xã Diễn Xuân Anh Bảy - Anh Lý 275.000 - - - - Đất TM-DV
33767 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4.8 - Xã Diễn Xuân Anh Bảy - Anh Lý 550.000 - - - - Đất TM-DV
33768 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4, 5, 6 (Thửa 185, 186, 187, 189, 191, 179, 178 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Xuân bà Quý - Anh Thảo 550.000 - - - - Đất TM-DV
33769 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4, 5, 6 (Thửa 246, 247, 236, 237 Tờ bản đồ số 9) - Xã Diễn Xuân bà Quý - Anh Thảo 275.000 - - - - Đất TM-DV
33770 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân giáp Diễn Thấp - Cồn Dinh 550.000 - - - - Đất TM-DV
33771 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 40669 - Xã Diễn Xuân cồn dinh - Trục xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
33772 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Bà Thư - Ông Lượng 275.000 - - - - Đất TM-DV
33773 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5-6 - Xã Diễn Xuân Ông Sơn - Ông Hảo 275.000 - - - - Đất TM-DV
33774 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Bà Sắc - Anh Đồng 275.000 - - - - Đất TM-DV
33775 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Thanh - Anh Trầm 275.000 - - - - Đất TM-DV
33776 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Nguyên - Ông Mẫn 275.000 - - - - Đất TM-DV
33777 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Ông Phú, A. Hiến - Ông Thư, bà Nẫm 275.000 - - - - Đất TM-DV
33778 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Dương - Ông Bình 275.000 - - - - Đất TM-DV
33779 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Bà Chí, O Thu - Ô Huấn, Ô Bốn 275.000 - - - - Đất TM-DV
33780 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9-10 - Xã Diễn Xuân Anh Nhân - Bà Ngũ 275.000 - - - - Đất TM-DV
33781 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9-10 - Xã Diễn Xuân Ông Luyện - ông Thế 275.000 - - - - Đất TM-DV
33782 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Anh Ba, ông Hoan - Bà Minh, ông Tứ 275.000 - - - - Đất TM-DV
33783 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân ông Vương - Anh Quân 275.000 - - - - Đất TM-DV
33784 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Thuật - Anh Vinh 275.000 - - - - Đất TM-DV
33785 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Xuân Ông Vinh - Ông Luận 275.000 - - - - Đất TM-DV
33786 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4.8 - Xã Diễn Xuân Anh Tuấn - Anh Hùng 275.000 - - - - Đất TM-DV
33787 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5.6 - Xã Diễn Xuân Ô Tài - Ô Minh 275.000 - - - - Đất TM-DV
33788 Huyện Diễn Châu Khu dân cư cồn dải - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Giáp Diễn Tháp - Trục Xóm 5 165.000 - - - - Đất TM-DV
33789 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1.9 - Xã Diễn Xuân Anh Vượng - Ông Hào 275.000 - - - - Đất TM-DV
33790 Huyện Diễn Châu Đông trường cấp 3 - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Anh Long - Anh Phi 165.000 - - - - Đất TM-DV
33791 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 1, 2, 3, 6, 9A, 7, 8, 12, 13, 14 - Xã Diễn Thịnh Cao Đức Bốn - Ngã ba chợ Sy Nam 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
33792 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 13, 14, 15 - Xã Diễn Thịnh Ngã 3 Chợ si Nam - Nghĩa địa xóm 15 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
33793 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 13 - Xã Diễn Thịnh Ngã 3 Chợ si Nam - Diễn Lộc 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
33794 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Diễn Thịnh Quốc lộ 1A Thành trung Kiên - Diễn Tân 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
33795 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1, 5 - Xã Diễn Thịnh Chợ cóc - Vũ Tư 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
33796 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 9A, 11B - Xã Diễn Thịnh Cây xăng hồng Phúc - Nhà Thờ giáo 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33797 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 14, 10, 16 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 14 - cổng chào xóm 10 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33798 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 14, 17 - Xã Diễn Thịnh Trần Văn Dung (xóm 14) - cổng chào xóm 17 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33799 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 3 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 3 - Lê Quân 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33800 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 6 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 6 - Giáp Diễn Tân 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...