14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33601 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Trần Danh xóm 9 - Giáp ranh xã Diễn Hải 350.000 - - - - Đất SX-KD
33602 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Trần Danh Xóm 9 - Giáp ranh xã Diễn Hải 225.000 - - - - Đất SX-KD
33603 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Ngô Bình xóm 8 - Nhà ông Trần Danh xóm 9 225.000 - - - - Đất SX-KD
33604 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà Anh Ngô Bình xóm 8 225.000 - - - - Đất SX-KD
33605 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 225.000 - - - - Đất SX-KD
33606 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 - Nhà Ông Hồng xóm 6A 225.000 - - - - Đất SX-KD
33607 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Nhà Ông Hồng xóm 6A - Nhà Ông Kiển xóm 6A 225.000 - - - - Đất SX-KD
33608 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Kiển xóm 6A - Hợp TXNN 225.000 - - - - Đất SX-KD
33609 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Hợp TXNN - Nhà anh Thương xóm 4 225.000 - - - - Đất SX-KD
33610 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp Q.Thọ - Giáp ranh xóm 2 225.000 - - - - Đất SX-KD
33611 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Ngã tư chợ giai 225.000 - - - - Đất SX-KD
33612 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh Qùynh Thọ - Giáp ranh xóm 2 200.000 - - - - Đất SX-KD
33613 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 200.000 - - - - Đất SX-KD
33614 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp xóm 4 200.000 - - - - Đất SX-KD
33615 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 200.000 - - - - Đất SX-KD
33616 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp xóm 4 - Giáp xóm 6A 200.000 - - - - Đất SX-KD
33617 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 200.000 - - - - Đất SX-KD
33618 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 7 200.000 - - - - Đất SX-KD
33619 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6B - Giáp ranh xóm 8 200.000 - - - - Đất SX-KD
33620 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 7 - Giáp ranh xóm 9 200.000 - - - - Đất SX-KD
33621 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 8 - Giáp ranh xóm 10 200.000 - - - - Đất SX-KD
33622 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 9 - Giáp ranh Diễn Hải 200.000 - - - - Đất SX-KD
33623 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 11 - Xã Diễn Hùng Xóm 2; 3 - Giáp ranh xã Diễn Hoàng 200.000 - - - - Đất SX-KD
33624 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Nại - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ Nại - Cầu Nại 250.000 - - - - Đất SX-KD
33625 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Nại - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Cầu Nại - Giáp Diễn Mỹ 250.000 - - - - Đất SX-KD
33626 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Máng - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà ông Phạm Thăng - Cầu Máng 250.000 - - - - Đất SX-KD
33627 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Bãi - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chơ Giai - Nhà anh Diện Xóm 11 250.000 - - - - Đất SX-KD
33628 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Bãi - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chơ Giai - Nhà anh Diện Xóm 11 250.000 - - - - Đất SX-KD
33629 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Bãi - Xóm 11 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Diện xóm 11 - Giáp ranh xã D. Hoàng 250.000 - - - - Đất SX-KD
33630 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Nại - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ Nại - Cầu Nại 205.000 - - - - Đất SX-KD
33631 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Nại - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Cầu Nại - Giáp Diễn Mỹ 205.000 - - - - Đất SX-KD
33632 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Máng - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà ông Phạm Thăng - Cầu Máng 205.000 - - - - Đất SX-KD
33633 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Bãi - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ Giai - Nhà anh Diện Xóm 11 205.000 - - - - Đất SX-KD
33634 Huyện Diễn Châu Cầu Bãi đi D.Hoàng - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ Giai - Nhà anh Diện Xóm 11 205.000 - - - - Đất SX-KD
33635 Huyện Diễn Châu Cầu Bãi đi D.Hoàng - Xóm 11 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Diện xóm 11 - Giáp xã Diễn Hòang 205.000 - - - - Đất SX-KD
33636 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xã Quỳnh Thọ - Giáp ranh xóm 2 183.000 - - - - Đất SX-KD
33637 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 183.000 - - - - Đất SX-KD
33638 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp ranh xóm 4 183.000 - - - - Đất SX-KD
33639 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 183.000 - - - - Đất SX-KD
33640 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 4 - Giáp ranh xóm 6A 183.000 - - - - Đất SX-KD
33641 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 183.000 - - - - Đất SX-KD
33642 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 7 183.000 - - - - Đất SX-KD
33643 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6B - Giáp ranh xóm 8 183.000 - - - - Đất SX-KD
33644 Huyện Diễn Châu Đường Đê Biển - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp ranh xóm 4 183.000 - - - - Đất SX-KD
33645 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xã Quỳnh Thọ - Giáp ranh xóm 2 183.000 - - - - Đất SX-KD
33646 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 183.000 - - - - Đất SX-KD
33647 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 183.000 - - - - Đất SX-KD
33648 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 4 - Giáp xóm 6A 183.000 - - - - Đất SX-KD
33649 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 183.000 - - - - Đất SX-KD
33650 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 7 183.000 - - - - Đất SX-KD
33651 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 7 và 8 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6B - Giáp ranh xóm 9 183.000 - - - - Đất SX-KD
33652 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xã Quỳnh Thọ - Giáp ranh xóm 2 150.000 - - - - Đất SX-KD
33653 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 150.000 - - - - Đất SX-KD
33654 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp ranh xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
33655 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 150.000 - - - - Đất SX-KD
33656 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 4 - Giáp ranh xóm 6A 150.000 - - - - Đất SX-KD
33657 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 150.000 - - - - Đất SX-KD
33658 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 150.000 - - - - Đất SX-KD
33659 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 7 150.000 - - - - Đất SX-KD
33660 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 8 150.000 - - - - Đất SX-KD
33661 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Gáp ranh xóm 10 - Giáp ranh xóm 8 150.000 - - - - Đất SX-KD
33662 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim Thầy Minh - Anh Duẫn Cúc 650.000 - - - - Đất SX-KD
33663 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim Thầy Minh - Ông Lê Thuân 550.000 - - - - Đất SX-KD
33664 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim Anh Thanh Tân - Anh Vinh Dục 550.000 - - - - Đất SX-KD
33665 Huyện Diễn Châu Đường làng nghề - Xóm Thái Thịnh, Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Anh Lưu Tân - Anh Đức Hằng 450.000 - - - - Đất SX-KD
33666 Huyện Diễn Châu Đường làng nghề - Xóm Tiền Tiến 2 - Xã Diễn Kim Anh Đức Hằng - Anh Võ Lê 350.000 - - - - Đất SX-KD
33667 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim Anh Chu Thảo - Ông Ngữ 350.000 - - - - Đất SX-KD
33668 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Bắc Liên - Xã Diễn Kim Ông Ngữ - Chợ 300.000 - - - - Đất SX-KD
33669 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim Dương Bình - NVH Xuân châu 350.000 - - - - Đất SX-KD
33670 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim NVH Xuân châu - Ông Lễ 350.000 - - - - Đất SX-KD
33671 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim Ông Danh - Ông Mân 400.000 - - - - Đất SX-KD
33672 Huyện Diễn Châu Đường vào chợ - Xóm Kim Liên, Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Duẫn Cúc - Chợ 450.000 - - - - Đất SX-KD
33673 Huyện Diễn Châu Đường vào chợ - Xóm Kim Liên, Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Thanh Tân - Anh Quận Vân 350.000 - - - - Đất SX-KD
33674 Huyện Diễn Châu Đường thương mại - Xóm Tiền Tiến, Kim Liên - Xã Diễn Kim Anh Cẩm - Anh Thư 300.000 - - - - Đất SX-KD
33675 Huyện Diễn Châu Đường thương mại - Xóm Tiền Tiến, Kim Liên - Xã Diễn Kim Anh Điều - Anh Thắm 400.000 - - - - Đất SX-KD
33676 Huyện Diễn Châu Đường thương mại - Xóm Tiền Tiến, Kim Liên - Xã Diễn Kim Anh Thắm - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
33677 Huyện Diễn Châu Đường Cụng Vụ - Xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim Ông Thinh - Diễn Vạn 450.000 - - - - Đất SX-KD
33678 Huyện Diễn Châu Đường Công vụ - Xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim Bà Huyền - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
33679 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Yên - O Chất 350.000 - - - - Đất SX-KD
33680 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Thư Ngân - Anh Long 350.000 - - - - Đất SX-KD
33681 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm HoàngChâu - Xã Diễn Kim Ông Bùi Du - Đê biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
33682 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim Ông Cương - Ông Phúc 250.000 - - - - Đất SX-KD
33683 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Anh lượng - Anh thiện 250.000 - - - - Đất SX-KD
33684 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diễn Kim Thầy Thuyết - Ông Đài 250.000 - - - - Đất SX-KD
33685 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Ông Trợ - Anh Đệ 250.000 - - - - Đất SX-KD
33686 Huyện Diễn Châu Đường Đê Biển - 6 Xóm - Xã Diễn Kim Ngô Tòa - Ông Hướng 250.000 - - - - Đất SX-KD
33687 Huyện Diễn Châu Đường Vào trạm xá - 6 Xóm - Xã Diễn Kim Bưu Điện - Trạm y tế 450.000 - - - - Đất SX-KD
33688 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim Trương Phương - Ngô Trí Thiết 150.000 - - - - Đất SX-KD
33689 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Xuân Châu, Thái Thịnh, Kim Liên, Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Ngô Trí Vọng - Bùi Thái Tùng 150.000 - - - - Đất SX-KD
33690 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Xuân Châu, Thái Thịnh, Kim Liên, Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Ng.Tấn Dương - Bùi Thái Huyên 150.000 - - - - Đất SX-KD
33691 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xã Diễn Thắng Km7 - Km+600 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
33692 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Bà Sen lô - Anh khánh x6 360.000 - - - - Đất SX-KD
33693 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Quốc lộ 7A - Lèn hai vai 350.000 - - - - Đất SX-KD
33694 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Ông thoát - Ông Ly 280.000 - - - - Đất SX-KD
33695 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 (Thửa 94, 96, 97, 105, 108, 118, 131, 175, 178, 187, 179, 191 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 280.000 - - - - Đất SX-KD
33696 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 (Thửa 65, 70, 69, 79, 92, 91, 111, 110, 87, 98, 117, 103, 68, 86, 104, 93, 109, 122, 133, 85, 106, 121, 120, 135, 136, 152, 151, 161, 153, 164, 163, 165, 166, 180, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 311, 312, 307 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 280.000 - - - - Đất SX-KD
33697 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 (Thửa 29, 20, 28, 270, 37, 24, 25, 16, 9, 27, 19, 11, 17, 18, 26, 39, 40, 38 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 270.000 - - - - Đất SX-KD
33698 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6 - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 270.000 - - - - Đất SX-KD
33699 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Nhà văn hóa x7 - Anh Tuân x6 360.000 - - - - Đất SX-KD
33700 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 (Thửa 110, 124, 123, 133, 141, 140, 258, 143, 153, 166, 165, 174, 175, 187, 186, 197, 198, 213, 227, 226, 244 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Thắng Nhà vh x7 - Anh Thao 280.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...