14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33401 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Khu dân cư xóm 6,7 165.000 - - - - Đất TM-DV
33402 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Ông Nhung - Ông Lai 385.000 - - - - Đất TM-DV
33403 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Khu dân cư 5,6,7 165.000 - - - - Đất TM-DV
33404 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 7 - Xã Diễn Bình 165.000 - - - - Đất TM-DV
33405 Huyện Diễn Châu Phía tây mương Dinh - Xã Diễn Bình Anh Nguyên - Mương 27 165.000 - - - - Đất TM-DV
33406 Huyện Diễn Châu Ngã tư Quốc lộ 7B, Tỉnh lộ 538C - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ô Mai, bà bản - bà Sưu, ông Độ 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
33407 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ông Niên, Anh Tâm - Anh Huệ, Anh Hòa 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
33408 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh vinh - A.vinh - Anh Hải, Anh Xuân 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
33409 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ông Châu - Bà Quế - ông Huệ - Anh Hòa 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
33410 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Trạm Giống - Bưu Điện, chợ 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
33411 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Quế, Bà Ngọc - Giáp Diễn Kỷ 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
33412 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Sáu, anh Bun - Giáp Diễn Đồng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
33413 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Vật tư NN - K 116 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
33414 Huyện Diễn Châu Ngã tư 538, 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Phúc, ông Long - Ông Phát, A Ninh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
33415 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Đoài, A Thắng - A Mạnh, Ông đồng 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
33416 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Giáp Diễn Hạnh, Ông Hãn - Ô Hường, B Liễu 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33417 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Đàm, Anh Trung - Ô A, Bà Nga 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33418 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Hào, Anh Ngũ - O Nhung, A Tình 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33419 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Anh Lâu, Nhà Thờ - Anh Trường, Anh Hành 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33420 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Đường trục xóm 3 - Trường mầm non 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33421 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Bà Hương, O Hiên - ông Hợi, Anh Nguyên 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33422 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Ô Phẩm, A Dũng - Bà Đào, B Đoàn 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33423 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 4.5 - Xã Diễn Xuân Trường MN Bắc Xuân - Anh Liên, A Thọ 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
33424 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Anh Ninh - Diễn Tháp 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
33425 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Bà Hảo - A Chương, xóm lùm 550.000 - - - - Đất TM-DV
33426 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Anh Dục - Anh Ba 550.000 - - - - Đất TM-DV
33427 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 9 - Xã Diễn Xuân Anh Thắng, A Mạnh - Anh Thạch, Ô Trung 550.000 - - - - Đất TM-DV
33428 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Hùng - Anh Thung 550.000 - - - - Đất TM-DV
33429 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Khiêm - Anh Xuân 550.000 - - - - Đất TM-DV
33430 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Anh Phi - Ông Khang 550.000 - - - - Đất TM-DV
33431 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Anh Hiển - ông Duân 550.000 - - - - Đất TM-DV
33432 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Trung - ông Nguyên 550.000 - - - - Đất TM-DV
33433 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân ông Thịnh - Anh Hùng 550.000 - - - - Đất TM-DV
33434 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân bà Liên - Bà Cậy 550.000 - - - - Đất TM-DV
33435 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Ông Bốn - ông Ngọ 550.000 - - - - Đất TM-DV
33436 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 5 - Xã Diễn Xuân Anh Hùng - Bà Nhâm 550.000 - - - - Đất TM-DV
33437 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 5 - Xã Diễn Xuân Anh Thắng - Anh Luận 550.000 - - - - Đất TM-DV
33438 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Bà Trang, Anh Hải - Bà Nhị, ông Hộ 550.000 - - - - Đất TM-DV
33439 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 8 - Xã Diễn Xuân Anh Toàn - Anh Bình 550.000 - - - - Đất TM-DV
33440 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 8 - Xã Diễn Xuân Anh Thảo - Anh Bình 275.000 - - - - Đất TM-DV
33441 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4.8 - Xã Diễn Xuân Anh Bảy - Anh Lý 275.000 - - - - Đất TM-DV
33442 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4.8 - Xã Diễn Xuân Anh Bảy - Anh Lý 550.000 - - - - Đất TM-DV
33443 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4, 5, 6 (Thửa 185, 186, 187, 189, 191, 179, 178 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Xuân bà Quý - Anh Thảo 550.000 - - - - Đất TM-DV
33444 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4, 5, 6 (Thửa 246, 247, 236, 237 Tờ bản đồ số 9) - Xã Diễn Xuân bà Quý - Anh Thảo 275.000 - - - - Đất TM-DV
33445 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân giáp Diễn Thấp - Cồn Dinh 550.000 - - - - Đất TM-DV
33446 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 40669 - Xã Diễn Xuân cồn dinh - Trục xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
33447 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Bà Thư - Ông Lượng 275.000 - - - - Đất TM-DV
33448 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5-6 - Xã Diễn Xuân Ông Sơn - Ông Hảo 275.000 - - - - Đất TM-DV
33449 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Bà Sắc - Anh Đồng 275.000 - - - - Đất TM-DV
33450 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Thanh - Anh Trầm 275.000 - - - - Đất TM-DV
33451 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Nguyên - Ông Mẫn 275.000 - - - - Đất TM-DV
33452 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Ông Phú, A. Hiến - Ông Thư, bà Nẫm 275.000 - - - - Đất TM-DV
33453 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Dương - Ông Bình 275.000 - - - - Đất TM-DV
33454 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Bà Chí, O Thu - Ô Huấn, Ô Bốn 275.000 - - - - Đất TM-DV
33455 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9-10 - Xã Diễn Xuân Anh Nhân - Bà Ngũ 275.000 - - - - Đất TM-DV
33456 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9-10 - Xã Diễn Xuân Ông Luyện - ông Thế 275.000 - - - - Đất TM-DV
33457 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Anh Ba, ông Hoan - Bà Minh, ông Tứ 275.000 - - - - Đất TM-DV
33458 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân ông Vương - Anh Quân 275.000 - - - - Đất TM-DV
33459 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Thuật - Anh Vinh 275.000 - - - - Đất TM-DV
33460 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Xuân Ông Vinh - Ông Luận 275.000 - - - - Đất TM-DV
33461 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4.8 - Xã Diễn Xuân Anh Tuấn - Anh Hùng 275.000 - - - - Đất TM-DV
33462 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5.6 - Xã Diễn Xuân Ô Tài - Ô Minh 275.000 - - - - Đất TM-DV
33463 Huyện Diễn Châu Khu dân cư cồn dải - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Giáp Diễn Tháp - Trục Xóm 5 165.000 - - - - Đất TM-DV
33464 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1.9 - Xã Diễn Xuân Anh Vượng - Ông Hào 275.000 - - - - Đất TM-DV
33465 Huyện Diễn Châu Đông trường cấp 3 - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Anh Long - Anh Phi 165.000 - - - - Đất TM-DV
33466 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 1, 2, 3, 6, 9A, 7, 8, 12, 13, 14 - Xã Diễn Thịnh Cao Đức Bốn - Ngã ba chợ Sy Nam 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
33467 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 13, 14, 15 - Xã Diễn Thịnh Ngã 3 Chợ si Nam - Nghĩa địa xóm 15 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
33468 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 13 - Xã Diễn Thịnh Ngã 3 Chợ si Nam - Diễn Lộc 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
33469 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Diễn Thịnh Quốc lộ 1A Thành trung Kiên - Diễn Tân 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
33470 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1, 5 - Xã Diễn Thịnh Chợ cóc - Vũ Tư 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
33471 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 9A, 11B - Xã Diễn Thịnh Cây xăng hồng Phúc - Nhà Thờ giáo 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33472 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 14, 10, 16 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 14 - cổng chào xóm 10 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33473 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 14, 17 - Xã Diễn Thịnh Trần Văn Dung (xóm 14) - cổng chào xóm 17 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33474 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 3 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 3 - Lê Quân 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33475 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 6 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 6 - Giáp Diễn Tân 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33476 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 9A, 9B - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 9A - Hoàng Toàn 825.000 - - - - Đất TM-DV
33477 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 15, 20 - Xã Diễn Thịnh Cổng chào xóm 15 - Hoàng Quế 825.000 - - - - Đất TM-DV
33478 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Thịnh Nguyễn Thị Dung - Cao Đức Tư 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33479 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Thị Mai - Nguyễn Thị Nhiệm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33480 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Linh - Cao Thị Lạng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33481 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Thịnh Bùi Công Vọ - Trần Xuân Gia 825.000 - - - - Đất TM-DV
33482 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Mai Xuyến - Cao Viết Vân 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33483 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Thịnh Cao Đức Trung - Cao Đức Hai 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33484 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Văn Tâm - Võ Thanh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33485 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Thịnh Võ Đình Mai - A. Thuấn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33486 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 9A - Xã Diễn Thịnh Hoàng Sáu - Hoàng Uy 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33487 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 9B - Xã Diễn Thịnh Nguyễn Đào - Hoàng Khánh 825.000 - - - - Đất TM-DV
33488 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Thịnh Nguyễn Thi Chỉ - Hoàng Tùng 825.000 - - - - Đất TM-DV
33489 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 11A - Xã Diễn Thịnh Hoàng Thường - Trần Lâm 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33490 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 11B - Xã Diễn Thịnh Hoàng Thường - Trần Lâm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33491 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 12 - Xã Diễn Thịnh Cao Hưng - Cao Tuấn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33492 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 13 - Xã Diễn Thịnh Cao Dũng - Cao Khắc Ba 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33493 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 14 - Xã Diễn Thịnh Cao Văn Toàn - Cao Xuân Lộc 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33494 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 15 - Xã Diễn Thịnh Đậu Thị Chuyên - Phan Thị Khuyên 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
33495 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 16 - Xã Diễn Thịnh Trương Tư - Cao Đa 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33496 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 17 - Xã Diễn Thịnh Đậu Thiện - Cao H. Quang 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33497 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 18 - Xã Diễn Thịnh Phan Thị Túc - Đặng Thị Ngọc 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33498 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 19 - Xã Diễn Thịnh Nguyễn Long - Đặng Điệp 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
33499 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 20 - Xã Diễn Thịnh Hoàng Hảo - Hoàng Kỳ 825.000 - - - - Đất TM-DV
33500 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thành Đường Đê - giáp xóm 2 660.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...