14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
32301 Huyện Con Cuông Bản Liên Hồng, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Phàn 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32302 Huyện Con Cuông Bản Liên Hồng, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Quanh 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32303 Huyện Con Cuông Bản Liên Hồng, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Khe Nà 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32304 Huyện Con Cuông Bản Cam, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Cam 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32305 Huyện Con Cuông Bản Cam, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Khai Hoang 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32306 Huyện Con Cuông Bản Cam, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Bằng Phung 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32307 Huyện Con Cuông Bản Cam, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Khe Cúng 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32308 Huyện Con Cuông Bản Cam, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Xuy Vàng 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32309 Huyện Con Cuông Bản Cam, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Cọt 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32310 Huyện Con Cuông Bản Cam, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Tát 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32311 Huyện Con Cuông Bản Cam, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Phường 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32312 Huyện Con Cuông Bản Cai, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Xuy Vàng 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32313 Huyện Con Cuông Bản Cai, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Piềng Mòn 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32314 Huyện Con Cuông Bản Cai, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Sen 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32315 Huyện Con Cuông Bản Cai, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Cặp 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32316 Huyện Con Cuông Bản Cai, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Tàng 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32317 Huyện Con Cuông Bản Cai, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Cai 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32318 Huyện Con Cuông Bản Cai, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Hốc 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32319 Huyện Con Cuông Bản Cai, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Líu 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32320 Huyện Con Cuông Bản Bạch Sơn, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Bộp Bồ 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32321 Huyện Con Cuông Bản Bạch Sơn, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Bạch Mã 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32322 Huyện Con Cuông Bản Bạch Sơn, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Bạch Sơn 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32323 Huyện Con Cuông Bản Bạch Sơn, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Nhằm 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32324 Huyện Con Cuông Bản Bạch Sơn, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Sài 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32325 Huyện Con Cuông Bản Piềng Khử, xã Lạng Khê (Đất trồng lúa nước) 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32326 Huyện Con Cuông Bản Huôì Mác, xã Lạng Khê (Đất trồng lúa nước) Bãi Đuồi, Bãi Mòn 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32327 Huyện Con Cuông Bản Khe Thơi, xã Lạng Khê (Đất trồng lúa nước) Bãi Còn Tọc 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32328 Huyện Con Cuông Bản Boong, xã Lạng Khê (Đất trồng lúa nước) 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32329 Huyện Con Cuông Bản Chôm Lôm, xã Lạng Khê (Đất trồng lúa nước) Đồng Bãi Ngọn, Đồng Phà Tằng, Đồng Cò Phạt 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32330 Huyện Con Cuông Bản Đồng Tiến, xã Lạng Khê (Đất trồng lúa nước) Nà Lôm, Nà Xét 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32331 Huyện Con Cuông Bản Yên Hoà, xã Lạng Khê (Đất trồng lúa nước) 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32332 Huyện Con Cuông Tân Hương, xã Yên Khê (Đất trồng lúa nước) Đồng làng 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32333 Huyện Con Cuông Bản Nưa, xã Yên Khê (Đất trồng lúa nước) Đồng bản Nưa, Đồng Làng 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32334 Huyện Con Cuông Bản Tờ, xã Yên Khê (Đất trồng lúa nước) Đồng Còn Nại, Đồng Nà Phai 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32335 Huyện Con Cuông Bản Pha, xã Yên Khê (Đất trồng lúa nước) Đồng Xiềng 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32336 Huyện Con Cuông Bản Trung Thành, xã Yên Khê (Đất trồng lúa nước) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32337 Huyện Con Cuông Bản Khe Tín, xã Yên Khê (Đất trồng lúa nước) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32338 Huyện Con Cuông Bản Trung Yên, xã Yên Khê (Đất trồng lúa nước) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32339 Huyện Con Cuông Bản Trung Hương, xã Yên Khê (Đất trồng lúa nước) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32340 Huyện Con Cuông Bản Trung Chính, xã Yên Khê (Đất trồng lúa nước) Đồng Luông, Đồng Nậm Cán, Đồng Làng 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32341 Huyện Con Cuông Bản Khe Mọi, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Nhà (tờ bản đồ 1 - 299) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32342 Huyện Con Cuông Bản Khe Mọi, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Khe Pón (tờ bản đồ 1 - 299) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32343 Huyện Con Cuông Bản Khe Mọi, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Khe Pón (1….329) - tờ bản đồ 28 - CT14 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32344 Huyện Con Cuông Bản Khe Mọi, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Khe Pón (1….167) - tờ bản đồ 29 - CT14 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32345 Huyện Con Cuông Bản Tân Hợp, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Cù, Đồng Bảo 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32346 Huyện Con Cuông Bản Xằng, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32347 Huyện Con Cuông Bản Yên Hoà, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Mét, Đồng Lạng, Đồng Mọ, Đồng Cánh 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32348 Huyện Con Cuông Bản Hua Nà, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Loọng CoSin, Đồng Trung, Đồng Thía 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32349 Huyện Con Cuông Bản Mét, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32350 Huyện Con Cuông Bản Kim Đa, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32351 Huyện Con Cuông Bản Kim Đa, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Nà Khiu (tờ bản đồ 17 - CT14) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32352 Huyện Con Cuông Bản Yên Thành, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32353 Huyện Con Cuông Bản Hồng Sơn, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32354 Huyện Con Cuông Bản Hồng Sơn, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Nà Khiu (tờ bản đồ 17 - CT14) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32355 Huyện Con Cuông Bản Liên Sơn, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32356 Huyện Con Cuông Bản Liên Sơn, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) Đồng Nà Khiu (tờ bản đồ 17 - CT14) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32357 Huyện Con Cuông Bản Lục Sơn, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32358 Huyện Con Cuông Bản Trung Thành, xã Lục Dạ (Đất trồng lúa nước) 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32359 Huyện Con Cuông Bản Khe Ló, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng Ty, Đồng Ló, Phọp, Đồng Xằm, Đồng Héo, Háng, Đồng bãi, Tăng vụ 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32360 Huyện Con Cuông Bản Cằng, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng bến, bãi, Noong, Cao, Bốn, Nà Noong, Noong Diện, Piềng Hằm, Đồng Xằm, Phọp, Sán, Tung Cang 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32361 Huyện Con Cuông Bản Xiềng, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng Bốn, Caý, bãi, bàng Mùn, Mo Cao, Đồng Tải 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32362 Huyện Con Cuông Bản Thái Sơn 1, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng bến, Cáy,Co Pục, Đồng Lằn, Mo Cao, Nam Ning, Noong Păng, Tải, Đồng Thái Sơn 1 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32363 Huyện Con Cuông Thái Sơn 2, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng Thái Sơn 2, Đồng Bãi, Bến, Cáy, Co Pục, Đồng hộp, lằn, Mo Cao, Noong păng, Đồng Tải 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32364 Huyện Con Cuông Bản Bắc Sơn, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng Liên Sơn trên, Liên Sơn dưới, Đồng kim thành, Hộc bít, hạt dường, Nong Hóp, Cao sạn, Khằm Lông, Bắc Sơn, Pa khum, Pà lầu, Nà Mụ, Co Muố 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32365 Huyện Con Cuông Bản Nam Sơn, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Co Phóp, lông héo, Mạ, Co sán, Cọc ly, hùm mày, kho, Mưng, nà Áng, Nà Bán, Nà Khuốc, Nà Loong, Nà lỏong, nà mụ nà tém, nà pà mạ, Đồng bảy, N 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32366 Huyện Con Cuông Bản Thái Hoà, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng Bãi Cánh, cọc lim, hóm, Loong, Lông Ngân, Đồng mạ, mẻ, mưng, Nà Đưa, Nà Lỏm, Nà Póm Nà Tốm, pình Doong, sam, vôi 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32367 Huyện Con Cuông Tân Hòa, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng Bãi Cánh, cọc lim, hóm, Loong, Lông Ngân, Đồng mạ ,mẻ, mưng, Nà Đưa, Nà Lỏm, Nà Póm, Nà Tốm, pình Doong, sam, vôi 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32368 Huyện Con Cuông Bản Tân Sơn, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng Tung Cang, Lằn, Tải, Noong Diện, Buốc, Cáy, Đồng Tân Sơn, Chân Bù, Sán 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32369 Huyện Con Cuông Bản Cửa Rào, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng chân bù, Hạt Dường, Đồng Kho, làng cũ 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32370 Huyện Con Cuông Làng Yên, xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) Các thửa: Đồng Làng Yên, Cây vải, gát, Khế, Nà Chố, Pình Dòng, Đồng Dựa 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32371 Huyện Con Cuông Khe Khặng, Cò Phạt - xã Môn Sơn (Đất trồng lúa nước) 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32372 Huyện Con Cuông Bản Kẻ Nóc, xã Mậu Đức (Đất trồng lúa nước) Đồng Muộng, Đồng Xôm 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32373 Huyện Con Cuông Bản Muộng, xã Mậu Đức (Đất trồng lúa nước) Nà Đông, Nà Muộng 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32374 Huyện Con Cuông Bản Nà Đười, xã Mậu Đức (Đất trồng lúa nước) Nà Hương, Nà Ngùa 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32375 Huyện Con Cuông Bản Kẻ Sùng, xã Mậu Đức (Đất trồng lúa nước) Nà Muộng, Nà Sài 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32376 Huyện Con Cuông Bản Kẻ Mẻ, xã Mậu Đức (Đất trồng lúa nước) 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32377 Huyện Con Cuông Bản Kẻ Trằng, xã Mậu Đức (Đất trồng lúa nước) 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32378 Huyện Con Cuông Thôn Thống Nhất, xã Mậu Đức (Đất trồng lúa nước) 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32379 Huyện Con Cuông Chòm Bỏi, xã Mậu Đức (Đất trồng lúa nước) 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32380 Huyện Con Cuông Bản Tổng Tiến, xã Đôn Phục (Đất trồng lúa nước) Đồng Nà Nghề, Đồng Nà Tờ 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32381 Huyện Con Cuông Bản Tổng Tờ, xã Đôn Phục (Đất trồng lúa nước) Đồng Chù Hụ, Đồng Tổng Nọc 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32382 Huyện Con Cuông Bản Hồng Điện, xã Đôn Phục (Đất trồng lúa nước) Đồng Nà Bè, Đồng Nà Chảo 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32383 Huyện Con Cuông Bản Hồng Thắng, xã Đôn Phục (Đất trồng lúa nước) Đồng Nà Bè, Đồng Nà Chảo 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32384 Huyện Con Cuông Bản Xiềng, xã Đôn Phục (Đất trồng lúa nước) Đồng Xiềng, Đồng Biêng Pứt 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32385 Huyện Con Cuông Bản Phục, xã Đôn Phục (Đất trồng lúa nước) Đồng Nhàn, Đồng Bãi Điểm 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32386 Huyện Con Cuông Bản Hợp Thành, xã Đôn Phục (Đất trồng lúa nước) 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32387 Huyện Con Cuông Bản Nà Cọ, xã Bình Chuẩn (Đất trồng lúa nước) Đồng Xốp Xóc, Đồng Nà Cọ 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32388 Huyện Con Cuông Bản Mét, xã Bình Chuẩn (Đất trồng lúa nước) Nà Thằm, Nà Nọi 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32389 Huyện Con Cuông Bản Đình, xã Bình Chuẩn (Đất trồng lúa nước) Nà Lanh, Đồng Chưa Lót 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32390 Huyện Con Cuông Bản Xiềng, xã Bình Chuẩn (Đất trồng lúa nước) Đồng Xiềng 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32391 Huyện Con Cuông Bản Tổng Phay, xã Bình Chuẩn (Đất trồng lúa nước) 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32392 Huyện Con Cuông Bản Piềng Tông, xã Bình Chuẩn (Đất trồng lúa nước) 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32393 Huyện Con Cuông Bản Quăn, xã Bình Chuẩn (Đất trồng lúa nước) 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32394 Huyện Con Cuông Bản Quẹ, xã Bình Chuẩn (Đất trồng lúa nước) 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32395 Huyện Con Cuông Bả Kẻ Tre, xã Thạch Ngàn (Đất trồng lúa nước) Đồng nà huông, Đồng Nà Xa 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32396 Huyện Con Cuông Bản Thanh Bình, xã Thạch Ngàn (Đất trồng lúa nước) Đồng Tổng Xan, Đồng Nà Khun, Đồng Khai Hoang 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32397 Huyện Con Cuông Bản Kẻ TRai, xã Thạch Ngàn (Đất trồng lúa nước) Đồng Tống Huông, Đồng Nà Éo, Đồng Nà Cườm 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32398 Huyện Con Cuông Bản Kẻ TRai, xã Thạch Ngàn (Đất trồng lúa nước) Đồng Nà Chòong 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32399 Huyện Con Cuông Bản Đồng Tâm, xã Thạch Ngàn (Đất trồng lúa nước) Đồng Nà Tống, Đồng Nam Ninh 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32400 Huyện Con Cuông Bản Đồng Thắng, xã Thạch Ngàn (Đất trồng lúa nước) Đồng Tống Xan, Đồng Nà Ngùa, Đồng Ngã tư + Nà Lé 29.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...