14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
32101 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN XÃ( 52) - Bản Liên Sơn (Thửa 24, 89, 99, 110, 118, 120, 134, 135, 136 Tờ bản đồ số 48) - Xã Lục Dạ 286.000 - - - - Đất TM-DV
32102 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN XÃ( 52) - Bản Liên Sơn (Thửa 22, 23, 28, 34, 58, 59 Tờ bản đồ số 51) - Xã Lục Dạ 286.000 - - - - Đất TM-DV
32103 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN XÃ( 52) - Bản Hồng Sơn - Xã Lục Dạ 187.000 - - - - Đất TM-DV
32104 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN XÃ( 52) - Bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ 165.000 - - - - Đất TM-DV
32105 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN XÃ( 52) - Bản Mét - Xã Lục Dạ 187.000 - - - - Đất TM-DV
32106 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Đội 3- Bản mọi - Xã Lục Dạ 83.000 - - - - Đất TM-DV
32107 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI BẮC SƠN - Liên Sơn - Xã Lục Dạ 352.000 - - - - Đất TM-DV
32108 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI BẮC SƠN - Kim Đa - Xã Lục Dạ 149.000 - - - - Đất TM-DV
32109 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI BẮC SƠN - Hồng Sơn - Xã Lục Dạ 138.000 - - - - Đất TM-DV
32110 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI BẮC SƠN - Hua Nà - Xã Lục Dạ 132.000 - - - - Đất TM-DV
32111 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI BẮC SƠN - Liên Sơn (Thửa 07, 09, 15, 16 Tờ bản đồ số 17) - Xã Lục Dạ 138.000 - - - - Đất TM-DV
32112 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI BẮC SƠN - Liên Sơn (Thửa 40, 42, 43, 45, 50, 51, 54 Tờ bản đồ số 42) - Xã Lục Dạ 165.000 - - - - Đất TM-DV
32113 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI BẮC SƠN - Kim Đa - Xã Lục Dạ 138.000 - - - - Đất TM-DV
32114 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI BẮC SƠN - Hồng Sơn - Xã Lục Dạ 121.000 - - - - Đất TM-DV
32115 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Tân Hợp - Xã Lục Dạ 165.000 - - - - Đất TM-DV
32116 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Yên Hòa - Xã Lục Dạ 138.000 - - - - Đất TM-DV
32117 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Lục Sơn - Xã Lục Dạ 138.000 - - - - Đất TM-DV
32118 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Bản Xằng - Xã Lục Dạ 165.000 - - - - Đất TM-DV
32119 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Bản Mọi - Xã Lục Dạ 143.000 - - - - Đất TM-DV
32120 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Bản Yên Thành - Xã Lục Dạ 198.000 - - - - Đất TM-DV
32121 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Bản Trung Thành - Xã Lục Dạ 220.000 - - - - Đất TM-DV
32122 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Liên Sơn - Xã Lục Dạ 275.000 - - - - Đất TM-DV
32123 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Tân Hợp - Xã Lục Dạ 77.000 - - - - Đất TM-DV
32124 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Yên Hòa - Xã Lục Dạ 72.000 - - - - Đất TM-DV
32125 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Lục Sơn - Xã Lục Dạ 88.000 - - - - Đất TM-DV
32126 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Bản Xằng - Xã Lục Dạ 77.000 - - - - Đất TM-DV
32127 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Bản Mọi - Xã Lục Dạ 77.000 - - - - Đất TM-DV
32128 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Bản Trung Thành - Xã Lục Dạ 132.000 - - - - Đất TM-DV
32129 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Liên Sơn - Xã Lục Dạ 220.000 - - - - Đất TM-DV
32130 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Bản Yên Thành - Xã Lục Dạ 132.000 - - - - Đất TM-DV
32131 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Bản Mét - Xã Lục Dạ 105.000 - - - - Đất TM-DV
32132 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Tân Hợp - Xã Lục Dạ 66.000 - - - - Đất TM-DV
32133 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Yên Hòa - Xã Lục Dạ 72.000 - - - - Đất TM-DV
32134 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Lục Sơn - Xã Lục Dạ 72.000 - - - - Đất TM-DV
32135 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Bản Xằng - Xã Lục Dạ 105.000 - - - - Đất TM-DV
32136 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Bản Mọi - Xã Lục Dạ 66.000 - - - - Đất TM-DV
32137 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Đội 3- Bản mọi - Xã Lục Dạ 55.000 - - - - Đất TM-DV
32138 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Yên Thành - Xã Lục Dạ 105.000 - - - - Đất TM-DV
32139 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Trung Thành - Xã Lục Dạ 110.000 - - - - Đất TM-DV
32140 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Liên Sơn - Xã Lục Dạ 105.000 - - - - Đất TM-DV
32141 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Kim Đa - Xã Lục Dạ 105.000 - - - - Đất TM-DV
32142 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Hồng Sơn - Xã Lục Dạ 105.000 - - - - Đất TM-DV
32143 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Hua Nà - Xã Lục Dạ 105.000 - - - - Đất TM-DV
32144 Huyện Con Cuông Đường Liên xã 52 - Bản Khe Ló - Xã Môn Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
32145 Huyện Con Cuông Đường Liên xã 52 - Bản Cằng - Xã Môn Sơn 220.000 - - - - Đất TM-DV
32146 Huyện Con Cuông Đường Liên xã 52 - Bản Xiềng - Xã Môn Sơn 275.000 - - - - Đất TM-DV
32147 Huyện Con Cuông Đường Liên xã 52 - Bản Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn 495.000 - - - - Đất TM-DV
32148 Huyện Con Cuông Đường liên xã - Bản Tân Sơn - Xã Môn Sơn nhà ông Tiến - giáp Lục Dạ 99.000 - - - - Đất TM-DV
32149 Huyện Con Cuông Đường liên xã - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn Quán ông Lộc - nhà ông Quang 413.000 - - - - Đất TM-DV
32150 Huyện Con Cuông Đường đi Nam Sơn - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn quán anh Thanh Phúc - quán chị Sen 330.000 - - - - Đất TM-DV
32151 Huyện Con Cuông phía sau chợ dọc theo kè đến giáp ruộng ông Tinh - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn 248.000 - - - - Đất TM-DV
32152 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
32153 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
32154 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Bản Cửa Rào (Thửa 12, 14, 17, 6, 11 , 14, 13, 16, 15, 18, 17, 20, 19, 23, 24, 27, 28, 34, 31, 38, 36, 39, 40, 41, 42, 56, 65, 59, 69, 60, 70, 83, 66, 84, 52, 50, 44, 47, 39, 48, 43, 54, 46, 49 Tơ 61, 62) - Xã Môn Sơn 105.000 - - - - Đất TM-DV
32155 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Bản Cửa Rào (Thửa 12, 16, 17, 22, 23, 30, 32 Tơ 62, 63, 64) - Xã Môn Sơn 77.000 - - - - Đất TM-DV
32156 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Bản Bắc Sơn - Xã Môn Sơn 77.000 - - - - Đất TM-DV
32157 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Bản Nam Sơn - Xã Môn Sơn 105.000 - - - - Đất TM-DV
32158 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 707, 723, 708, 712, 714, 677, 678, 731, 745, 732, 733, 723 Tờ bản đồ số 36) - Xã Môn Sơn 105.000 - - - - Đất TM-DV
32159 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 7, 8, 9, 31, 47, 63, 77, 16, 17, 1, 2, 3 , 20, 21, 4, 22, 29 Tờ bản đồ số 72) - Xã Môn Sơn 105.000 - - - - Đất TM-DV
32160 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 6, 9 Tờ bản đồ số 73) - Xã Môn Sơn 105.000 - - - - Đất TM-DV
32161 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 460 Tờ bản đồ số 35) - Xã Môn Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
32162 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 389, 415, 440, 481, 511, 537 , 572, 604, 619, 620, 636, 689, 705, 722, 706 Tờ bản đồ số 36) - Xã Môn Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
32163 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 92, 105, 106, 143 , 107, 133 , 135 Tờ bản đồ số 72) - Xã Môn Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
32164 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 7, 13, 10, 16, 15, 17, 22, 18, 23, 19, 24, 25, 29, 30, 35, 41, 36, 49, 48, 52 Tờ bản đồ số 73) - Xã Môn Sơn 99.000 - - - - Đất TM-DV
32165 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 2, 3, 6, 14, 15, 23 Tờ bản đồ số 74) - Xã Môn Sơn 99.000 - - - - Đất TM-DV
32166 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 299, 298, 319, 340, 364, 473 Tờ bản đồ số 38) - Xã Môn Sơn 99.000 - - - - Đất TM-DV
32167 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 69, 120 Tờ bản đồ số 39) - Xã Môn Sơn 99.000 - - - - Đất TM-DV
32168 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 141, 31, 37, 32, 39, 40, 43, 27 , 28, 33, 34, 44, 47, 51, 56 Tờ bản đồ số 73, 38) - Xã Môn Sơn 77.000 - - - - Đất TM-DV
32169 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Làng Yên - Xã Môn Sơn 66.000 - - - - Đất TM-DV
32170 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Khe Ló (Thửa 7, 8, 9, 50, 12, 13, 19, 20, 25, 30, 39, 44, 51, 22, 23, 10, 33, 51, 54, 53, 57, 99, 115.68, 64, 53, 22, 23 , 105, 106, 184, 183 Tờ bản đồ số 21, 50, 51, 53, 54) - Xã Môn Sơn 110.000 - - - - Đất TM-DV
32171 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Khe Ló (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 21, 50, 51, 53, 54) - Xã Môn Sơn 94.000 - - - - Đất TM-DV
32172 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Cằng (Thửa 144, 154, 153, 156, 157, 78, 69, 55, 63, 77, 83, 94, 95, 102, 112, 104, 93, 76, 89, 105, 111, 123, 119, 106, 109, 122, 139, 138, 134, 121, 135, 136, 137, 149, 150, 161, 163, 162, 44, 175, 176 Tờ bản đồ số 54 - Xã Môn Sơn 127.000 - - - - Đất TM-DV
32173 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Cằng (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 49, 54, 55, 58 - Xã Môn Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
32174 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Xiềng (Thửa 2, 8, 22, 28, 35, 45, 49, 56, 65, 82, 87, 122, 110, 105, 101, 92, 72, 58, 48, 42, 38, 128, 120, 129, 654, 617 Tờ bản đồ số 26, 58, 54, 55) - Xã Môn Sơn 127.000 - - - - Đất TM-DV
32175 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Xiềng (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 58, 54, 55) - Xã Môn Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
32176 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 1 (Thửa 54, 43, 44, 45, 33, 46, 34, 35, 27, 36, 21, 28, 22, 26, 13, 9, 17, 6, 111, 102, 90, 97, 98, 84, 78, 85, 70, 79, 53, 63 Tờ bản đồ số 65, 66) - Xã Môn Sơn 138.000 - - - - Đất TM-DV
32177 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 1 (Thửa 42, 65, 4231, 25, 78, 32, 20, 79, 28, 30, 40, 29, 39, 23 Tờ bản đồ số 65, 66) - Xã Môn Sơn 127.000 - - - - Đất TM-DV
32178 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 1 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 65, 66) - Xã Môn Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
32179 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 2 (Thửa 45, 54, 55, 30, 46, 22, 31, 15, 23, 11, 16, 4, 58, 53, 48, 54, 49, 38, 39, 34, 30, 35, 26, 31, 17, 23, 14 Tờ bản đồ số 66, 60, 59) - Xã Môn Sơn 138.000 - - - - Đất TM-DV
32180 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 66, 60, 59) - Xã Môn Sơn 88.000 - - - - Đất TM-DV
32181 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Tân Sơn - Xã Môn Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
32182 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Tân Sơn - Xã Môn Sơn 61.000 - - - - Đất TM-DV
32183 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Cửa Rào - Xã Môn Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
32184 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bắc Sơn - Xã Môn Sơn 61.000 - - - - Đất TM-DV
32185 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Nam Sơn - Xã Môn Sơn 66.000 - - - - Đất TM-DV
32186 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Hòa - Xã Môn Sơn 61.000 - - - - Đất TM-DV
32187 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Tân Hòa - Xã Môn Sơn 55.000 - - - - Đất TM-DV
32188 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Yên - Xã Môn Sơn 50.000 - - - - Đất TM-DV
32189 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Cò Phạt - Xã Môn Sơn 44.000 - - - - Đất TM-DV
32190 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Khe Búng - Xã Môn Sơn 44.000 - - - - Đất TM-DV
32191 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Cam Lâm - Bản Phục - Xã Đôn Phục Ông Thìn - Ông Uy 55.000 - - - - Đất TM-DV
32192 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Cam Lâm - Bản Tổng Tiến - Xã Đôn Phục Ông Hoàn - Ông Dần 55.000 - - - - Đất TM-DV
32193 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Cam Lâm - Bản Tổng Tờ bản đồ số - Xã Đôn Phục Ông Xao - Ông Vinh 55.000 - - - - Đất TM-DV
32194 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Bản Xiềng - Xã Đôn Phục Khe Co - Ông Hoạt 55.000 - - - - Đất TM-DV
32195 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Hồng Điện - Xã Đôn Phục 55.000 - - - - Đất TM-DV
32196 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Hợp Thành - Xã Đôn Phục Ông Bình - Ông Xoan 66.000 - - - - Đất TM-DV
32197 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Bản Phục - Xã Đôn Phục Khe Có Bà - Khe Co 55.000 - - - - Đất TM-DV
32198 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Bản Hồng Thắng - Xã Đôn Phục Ông Nhẫn - Ông Xiên 55.000 - - - - Đất TM-DV
32199 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Phục - Xã Đôn Phục 44.000 - - - - Đất TM-DV
32200 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Đôn Phục 50.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...