14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
31401 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Cam Lâm - Bản Phục - Xã Đôn Phục Ông Thìn - Ông Uy 55.000 - - - - Đất TM-DV
31402 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Cam Lâm - Bản Tổng Tiến - Xã Đôn Phục Ông Hoàn - Ông Dần 55.000 - - - - Đất TM-DV
31403 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Cam Lâm - Bản Tổng Tờ bản đồ số - Xã Đôn Phục Ông Xao - Ông Vinh 55.000 - - - - Đất TM-DV
31404 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Bản Xiềng - Xã Đôn Phục Khe Co - Ông Hoạt 55.000 - - - - Đất TM-DV
31405 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Hồng Điện - Xã Đôn Phục 55.000 - - - - Đất TM-DV
31406 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Hợp Thành - Xã Đôn Phục Ông Bình - Ông Xoan 66.000 - - - - Đất TM-DV
31407 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Bản Phục - Xã Đôn Phục Khe Có Bà - Khe Co 55.000 - - - - Đất TM-DV
31408 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Bản Hồng Thắng - Xã Đôn Phục Ông Nhẫn - Ông Xiên 55.000 - - - - Đất TM-DV
31409 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Phục - Xã Đôn Phục 44.000 - - - - Đất TM-DV
31410 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Đôn Phục 50.000 - - - - Đất TM-DV
31411 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Tổng Tiến - Xã Đôn Phục 44.000 - - - - Đất TM-DV
31412 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Tổng Tờ bản đồ số - Xã Đôn Phục 44.000 - - - - Đất TM-DV
31413 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Xiềng - Xã Đôn Phục 44.000 - - - - Đất TM-DV
31414 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Hồng Điện - Xã Đôn Phục 44.000 - - - - Đất TM-DV
31415 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Hồng Thắng - Xã Đôn Phục 44.000 - - - - Đất TM-DV
31416 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Piềng Tông - Xã Bình Chuẩn Vi Văn Minh - Vi Văn Tình 121.000 - - - - Đất TM-DV
31417 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Đình - Xã Bình Chuẩn Lô VănTạo - Lương Văn Huyến 121.000 - - - - Đất TM-DV
31418 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Đình - Xã Bình Chuẩn Kha Trung Dũng - Vi Văn Hùng 121.000 - - - - Đất TM-DV
31419 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Mét - Xã Bình Chuẩn Lê Văn Thoan - Kha Văn Thái 121.000 - - - - Đất TM-DV
31420 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Mét - Xã Bình Chuẩn Hoàng Văn Phóng - Vi Văn Hoàng 121.000 - - - - Đất TM-DV
31421 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Xiềng - Xã Bình Chuẩn 121.000 - - - - Đất TM-DV
31422 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Nà Cọ - Xã Bình Chuẩn Lương Thị Khoang - Vi Văn Gái 121.000 - - - - Đất TM-DV
31423 Huyện Con Cuông Đường liên xã 541 - Bản Quẻ - Xã Bình Chuẩn Vi Văn Nhân - Vi Văn Mày 55.000 - - - - Đất TM-DV
31424 Huyện Con Cuông Đường liên xã 541 - Bản Quẻ - Xã Bình Chuẩn Vi Văn Phố - Vi Văn Đậu 55.000 - - - - Đất TM-DV
31425 Huyện Con Cuông Đường liên xã 541 - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn Vi Văn Hội - Mạc Văn Bái 61.000 - - - - Đất TM-DV
31426 Huyện Con Cuông Đường liên xã 541 - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn Vi Tiến Tích - Mạc Văn Huân 61.000 - - - - Đất TM-DV
31427 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Quẹ - Xã Bình Chuẩn 44.000 - - - - Đất TM-DV
31428 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn 44.000 - - - - Đất TM-DV
31429 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Piềng Tông - Xã Bình Chuẩn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31430 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Đình - Xã Bình Chuẩn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31431 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Mét - Xã Bình Chuẩn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31432 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Xiềng - Xã Bình Chuẩn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31433 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Nà Cọ - Xã Bình Chuẩn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31434 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Trung Poọng - Xã Bình Chuẩn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31435 Huyện Con Cuông Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn Nhà Ông Thi - Nhà Ông Nghĩa 72.000 - - - - Đất TM-DV
31436 Huyện Con Cuông Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Minh - Nhà ông Thắng (Đội) 72.000 - - - - Đất TM-DV
31437 Huyện Con Cuông Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Tràn khe Xan - Rũ mồ Thanh Bình 72.000 - - - - Đất TM-DV
31438 Huyện Con Cuông Ngã ba Đồng Tâm - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn 83.000 - - - - Đất TM-DV
31439 Huyện Con Cuông Tuyến Đồng Thắng – Thạch Tiến - Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Quyết - Nhà ông Kỳ 66.000 - - - - Đất TM-DV
31440 Huyện Con Cuông Tuyến Đồng Thắng – Tổng Xan - Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Kham - Nhà ông Phúc 66.000 - - - - Đất TM-DV
31441 Huyện Con Cuông Tuyến Đồng Thắng – Tổng Xan - Bản Tổng Xan - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Thụ - Nhà ông Thứu 66.000 - - - - Đất TM-DV
31442 Huyện Con Cuông Tuyến Thạch Tiến – Thọ Sơn - Bản Thạch Tiến - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Vân - Nhà ông Khả 66.000 - - - - Đất TM-DV
31443 Huyện Con Cuông Ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Bản Khe Đóng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Thắng - Nhà ông Bình 61.000 - - - - Đất TM-DV
31444 Huyện Con Cuông Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Kẻ Da - Xã Thạch Ngạn 55.000 - - - - Đất TM-DV
31445 Huyện Con Cuông Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Thạch Sơn - Xã Thạch Ngạn 55.000 - - - - Đất TM-DV
31446 Huyện Con Cuông Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Kẻ Tắt - Xã Thạch Ngạn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31447 Huyện Con Cuông Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Bá Hạ - Xã Thạch Ngạn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31448 Huyện Con Cuông Đường ngã ba Khe Đóng – Bá Hạ - Thôn Xóm Mới - Xã Thạch Ngạn 55.000 - - - - Đất TM-DV
31449 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn 55.000 - - - - Đất TM-DV
31450 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn 55.000 - - - - Đất TM-DV
31451 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn 55.000 - - - - Đất TM-DV
31452 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31453 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tổng Xan - Xã Thạch Ngạn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31454 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tre - Xã Thạch Ngạn 44.000 - - - - Đất TM-DV
31455 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thạch Tiến - Xã Thạch Ngạn 55.000 - - - - Đất TM-DV
31456 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Khe Đóng - Xã Thạch Ngạn 50.000 - - - - Đất TM-DV
31457 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Kẻ Da - Xã Thạch Ngạn 44.000 - - - - Đất TM-DV
31458 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thạch Sơn - Xã Thạch Ngạn 44.000 - - - - Đất TM-DV
31459 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tắt - Xã Thạch Ngạn 44.000 - - - - Đất TM-DV
31460 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Bá Hạ - Xã Thạch Ngạn 44.000 - - - - Đất TM-DV
31461 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Xóm Mới - Xã Thạch Ngạn 44.000 - - - - Đất TM-DV
31462 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Dốc Dài - Cô Sáng 110.000 - - - - Đất TM-DV
31463 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Cô Sáng - Bà Điểu 138.000 - - - - Đất TM-DV
31464 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Bà Điểu - Ngã tư chợ 165.000 - - - - Đất TM-DV
31465 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã tư chợ - Hạnh Long 138.000 - - - - Đất TM-DV
31466 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hạnh Long - Ông Đường 110.000 - - - - Đất TM-DV
31467 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ông Đường - Hợp Thành 94.000 - - - - Đất TM-DV
31468 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Khánh Hoan - Trạm hạ thế 83.000 - - - - Đất TM-DV
31469 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 83.000 - - - - Đất TM-DV
31470 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 83.000 - - - - Đất TM-DV
31471 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 83.000 - - - - Đất TM-DV
31472 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 83.000 - - - - Đất TM-DV
31473 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 83.000 - - - - Đất TM-DV
31474 Huyện Con Cuông Đường đi Nà Ngùa - Thôn Nà Ngùa - Xã Mậu Đức Bà Điều - Ông Năm 110.000 - - - - Đất TM-DV
31475 Huyện Con Cuông Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Năm - Ông Hoàn 83.000 - - - - Đất TM-DV
31476 Huyện Con Cuông Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Hoàn - Ông Trọng 61.000 - - - - Đất TM-DV
31477 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã ba chợ - Hoa Ba 138.000 - - - - Đất TM-DV
31478 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Hoa Ba - Long Voi 110.000 - - - - Đất TM-DV
31479 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Long Voi - Ông Hòa 77.000 - - - - Đất TM-DV
31480 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Hòa - Ông Sáu 66.000 - - - - Đất TM-DV
31481 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Sáu - Ông Toàn 55.000 - - - - Đất TM-DV
31482 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Muộng - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất TM-DV
31483 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất TM-DV
31484 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức 61.000 - - - - Đất TM-DV
31485 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất TM-DV
31486 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất TM-DV
31487 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất TM-DV
31488 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất TM-DV
31489 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất TM-DV
31490 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Xóm Nà Ngùa - Xã Mậu Đức 55.000 - - - - Đất TM-DV
31491 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ trại - Xã Mậu Đức 55.000 - - - - Đất TM-DV
31492 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thạch Ngàn - Xã Mậu Đức 55.000 - - - - Đất TM-DV
31493 Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 9->13, 27->34, 43, 44, 47, 47.1, 47.2, 46->55, 68.2, 69, 81, 84, 85, 87->90, 110->113, 115, 117, 122->130, 89.1 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
31494 Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 56, 70->72, 137, 75->77, 86 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
31495 Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 1) - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
31496 Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
31497 Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 91->95, 96a, 96b, 134, 135, 98->105, 116 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
31498 Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63, 112->114, 148 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
31499 Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 27->35 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
31500 Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 1->11, 36->50, 51a, 51b, 51c, 52, 480, 485, 607, 608 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...