14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
30601 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Ông Thanh Lan - Ông Định Thường thôn 3 200.000 - - - - Đất SX-KD
30602 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Bà Chinh thôn 3 - Bà Hà Đức thôn 3 200.000 - - - - Đất SX-KD
30603 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Ông Nga Sửu thôn 3 - Ông Đối Hơi thôn 3 200.000 - - - - Đất SX-KD
30604 Huyện Anh Sơn Trục đường Chính thôn 3 - Xã Thọ Sơn ÔngViệt Liêu thôn 3 - Anh Trung Quỳnh thôn 3 200.000 - - - - Đất SX-KD
30605 Huyện Anh Sơn Trục đường Chính Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Ông Định Thìn thôn 3 - ông năm bốn thôn 3 150.000 - - - - Đất SX-KD
30606 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Bà Xuân Thửu Xuân thôn 3 - Ông Hoành Hóa thôn 3 100.000 - - - - Đất SX-KD
30607 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang thôn 3 - Xã Thọ Sơn Anh Phúc Phượng thôn 3 - Anh Hòa Lợi thôn 3 65.000 - - - - Đất SX-KD
30608 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 3.4 - Xã Thọ Sơn Anh Võ Trâm Xuân thôn 3 - Ông Châu thôn 4 200.000 - - - - Đất SX-KD
30609 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 3 và Thôn 4 - Xã Thọ Sơn Bà Kim thôn 3 - Ông Tùng Hồ thôn 4 65.000 - - - - Đất SX-KD
30610 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 4 - Xã Thọ Sơn Ông Ôn thôn 4 - Ông Việt Loan thôn 4 200.000 - - - - Đất SX-KD
30611 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 3 và thôn 4 - Thôn 4 - Xã Thọ Sơn Ông Cầu Ka thôn 3 - Bà Điệp thôn 4 65.000 - - - - Đất SX-KD
30612 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 4.5 - Xã Thọ Sơn Anh Hồng Vân thôn 4 - Anh Thắng Âu thôn 5 250.000 - - - - Đất SX-KD
30613 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang, Cồn Cốc Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Anh Duẩn Đồng thôn 5 - Ông Truật Thanh thôn 5 50.000 - - - - Đất SX-KD
30614 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Rú Trổ Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Ông Tùng Quế thôn 5 - Bà Cúc Phan thôn 4 75.000 - - - - Đất SX-KD
30615 Huyện Anh Sơn Trục đường Nhựa Chính Thôn 1,2,3 - Xã Thọ Sơn Ông Tùng Kính thôn 3 - Anh Diện Yến thôn 1 150.000 - - - - Đất SX-KD
30616 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 2,3 - Xã Thọ Sơn Ông Tài Hà thôn 3 - Bà Chín Nguyên thôn 2 75.000 - - - - Đất SX-KD
30617 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 4 - Xã Thọ Sơn Ông Hùng Thai thôn 4 - Ông Toàn Yến thôn 4 250.000 - - - - Đất SX-KD
30618 Huyện Anh Sơn Trục đường Chính Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Nguộc Năm thôn 1 - Ông Lô thôn 1 150.000 - - - - Đất SX-KD
30619 Huyện Anh Sơn Trục đường Đỏ - Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Nhiệm thôn 1 - Bà Ngũ thôn 1 200.000 - - - - Đất SX-KD
30620 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Đàn Loan thôn 1 - Nhà Cố Thân thôn 1 100.000 - - - - Đất SX-KD
30621 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang thôn 1, thôn 4 - Xã Thọ Sơn Ông Long Tranh Thôn 1 ông Tùng Hồ thôn 4 - Bà Truyền Thôn 1, Ông Lan thôn 4 75.000 - - - - Đất SX-KD
30622 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Ông Thủy Quế thôn 7 - Ông Hoa Loan 250.000 - - - - Đất SX-KD
30623 Huyện Anh Sơn Trục đường Đỏ - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Anh Tài Lương thôn 5 - Ông Quảng Hệ thôn 5 200.000 - - - - Đất SX-KD
30624 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Khu vực Chợ - Gò Khoát 100.000 - - - - Đất SX-KD
30625 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn Trường Mầm Non. Vĩnh Sơn - Anh Trường Thơm thôn 7 250.000 - - - - Đất SX-KD
30626 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 7.8 - Xã Thọ Sơn Anh Hoa San thôn 8 - Bà Tỵ thôn 8 250.000 - - - - Đất SX-KD
30627 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 8 - Xã Thọ Sơn Ông Thoại thôn 8 - Ông Tiềm Thủy thôn 8 65.000 - - - - Đất SX-KD
30628 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 8.9 - Xã Thọ Sơn Ông Hợi thôn 8 - Ông Hồng Bính thôn 9 200.000 - - - - Đất SX-KD
30629 Huyện Anh Sơn Trục đường Bê tông bằng Thôn 8,Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Thuận Hoa thôn 8 - Bà Hà Bình thôn 9 75.000 - - - - Đất SX-KD
30630 Huyện Anh Sơn Đường Chọ Rọng Chọ Đẩu Thôn 8,9 - Xã Thọ Sơn Ông Hiếu thôn 8 - Bà Thìn thôn 9 65.000 - - - - Đất SX-KD
30631 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Phương thôn 9 - Ông Đạo thôn 9 200.000 - - - - Đất SX-KD
30632 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Chọ Đẩu, Thôn 9 - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Giáp thôn 9 - Ông Vinh thopon 9 65.000 - - - - Đất SX-KD
30633 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Vỵ Tý thôn 9 - Ông Xoan thôn 9 200.000 - - - - Đất SX-KD
30634 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Anh Mậu thôn 9 - Anh Thìn thôn 9 50.000 - - - - Đất SX-KD
30635 Huyện Anh Sơn Trục đường Chính Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Anh Châu Nhàn thôn 1 - Anh Lễ Mơ thôn 1 150.000 - - - - Đất SX-KD
30636 Huyện Anh Sơn Trục đường Đỏ - Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Hoan Hương thôn 1 - Bà Ngũ thôn 1 200.000 - - - - Đất SX-KD
30637 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Chung Hương thôn 1 - Anh Hiếu Hoa thôn 1 65.000 - - - - Đất SX-KD
30638 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 7,8 - Xã Thọ Sơn Anh Kỷ Vinh thôn 7 - Anh Sử Thành thôn 8 65.000 - - - - Đất SX-KD
30639 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn Anh Tình Hoa thôn 7 - Ông Hoa Nghi thôn 7 250.000 - - - - Đất SX-KD
30640 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 5,7 - Xã Thọ Sơn Anh Tuân Bình thôn 5 - Nhà Đức Thảo thôn 7 65.000 - - - - Đất SX-KD
30641 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Ông Phan Dịnh thôn 5 - Ông Sang Hà thôn 5 50.000 - - - - Đất SX-KD
30642 Huyện Anh Sơn Trục đường Ngang Thôn 5,6 - Xã Thọ Sơn Ông Lê Lân thôn 6 - Ông Bích Khoa thôn 5 65.000 - - - - Đất SX-KD
30643 Huyện Anh Sơn Truc đường doc Hóc van Thôn 6 - Xã Thọ Sơn Ông Hà Thanh thôn 6 - Ông Được Hồng thôn 6 50.000 - - - - Đất SX-KD
30644 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Đá Bạc Thôn 6 - Xã Thọ Sơn Ông Long Minh thôn 6 - Ông Hoa Cường thôn 6 65.000 - - - - Đất SX-KD
30645 Huyện Anh Sơn Trục Đường dọc Thôn 6 - Xã Thọ Sơn Ông Nguyệt An - Ông Hoa Khả 50.000 - - - - Đất SX-KD
30646 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc thoôn 8, thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Chắt ( bà Tấn) thôn 8 - Bà Quế (Sơn) thôn 9 50.000 - - - - Đất SX-KD
30647 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Ông Thành Mai thôn 3 - Anh Tấn Bé thôn 3 75.000 - - - - Đất SX-KD
30648 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Thôn 3,1 - Xã Thọ Sơn Đền Thờ Lý Nhật Quang - Nhà Văn hóa thôn 3 200.000 - - - - Đất SX-KD
30649 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 6 - Xã Thọ Sơn Anh Sen Việt thôn 6 - Ông Hoa Cường thôn 6 50.000 - - - - Đất SX-KD
30650 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Sân TDTT thôn 5 - Ông Tân Hồ thôn 5 65.000 - - - - Đất SX-KD
30651 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn Sân TDTT xã - Bà Minh Mạnh thôn 7 250.000 - - - - Đất SX-KD
30652 Huyện Anh Sơn Trục đường Đỏ - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Nhà Thái Hà thôn 6 - Anh Cường Loan thôn 8 200.000 - - - - Đất SX-KD
30653 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang thôn 3 - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Anh Phạm văn Hà (ô Việt thôn 4) - 100.000 - - - - Đất SX-KD
30654 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Nhà ông Thuận 100.000 - - - - Đất SX-KD
30655 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Hồ thuỷ sản, màu bãi Hội 1, 2, Hạ Tằng, Cộc Lim, Động Vụng, Cồn Nổi, Mạ, Cồn Quan, Cửa Đình, Đồng Trúc, Ruộng Mặt, Chọ Rọng, Chọ Đ 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30656 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Nương mạ xóm 1, Trổ Trong, Trổ Ngoài, Cây Trâu, Hói Trung, Hói Thượng, Ruộng mặt, Hói Quang, Máng Trên, Kho 40, Cửa Đền, Chọ Bùi, 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30657 Huyện Anh Sơn Xã Tường Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Các thôn 1->2 (đồng dừa, Bãi Làng trang, Bãi mọ), các thôn 1->12 + ồ ồ + già hóp (các vùng nằm xen trong khu dân cư). Các thôn 1-> 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30658 Huyện Anh Sơn Xã Tường Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Ao các, Lội trù, Cây dổi, Đồng cò, Khaonh rò, Khe da, Lèn vũ, Già câu, Thung bói, Thung Mang, Bù Quạ, Lâm Sinh, Khe đá, Các thôn 1 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30659 Huyện Anh Sơn Xã Thọ Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Sao, Đồng Sim, Tổ 5, Thung Trăn, Đồng Ếch, Cây Bưởi, Cây Cọ, Đồng Cằng, Động Đót, Chăn nuôi, Bình Dạ, Tả Ngọn, Đất Đỏ, C5, H 21.000 - - - - Đất trồng lúa
30660 Huyện Anh Sơn Xã Thọ Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Thung Diêm, Thung Nhạp, Độc Lập, Bãi Mét, Trại Phiên, Hồ Trổ, Thung Chanh, Hang Trâu và các xứ đồng còn lại 17.000 - - - - Đất trồng lúa
30661 Huyện Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Ruộng nẩy, Bạch Than điểm, Huyện uỷ 40.000 - - - - Đất trồng lúa
30662 Huyện Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Bạch Than chợ, Chọ Mùa, Đồng Tu, Cồn Seo, Vĩnh Khế và các vùng khác còn lại 36.000 - - - - Đất trồng lúa
30663 Huyện Anh Sơn Xã Thành Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Làng Rẫy, Vùng Kho Vàng thôn 5, Trại Cày thôn 4, Khe Trằng, Khe Lò Vôi, Cà ổi, Cố Cờng, Măng Đắng, Đồng Cây Mít, Rú mồ thôn 3 21.000 - - - - Đất trồng lúa
30664 Huyện Anh Sơn Xã Thành Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Bãi Lau thôn 1, Hồ Sen thôn 6, Các vị trí còn lại 17.000 - - - - Đất trồng lúa
30665 Huyện Anh Sơn Xã Thạch Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Cánh Buồm, Hoóc Bông, Đồng Cựa, Bàu Đờn, Long Giang, Trọt Môn, Bàu Hà, Ruộng Kem, Hạt Chua, Từ Giáp 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30666 Huyện Anh Sơn Xã Thạch Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Cồn, Đò Ngân Sách, Bảy Sào, Đất Lính, Đuôi Leo, Cửa Đền, Cồn Nổi, Đất Dây, Vườn Ươm, Cây Thị, Vũng Quảng, Phần Trăm, Xăng Lẻ, Rú T 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30667 Huyện Anh Sơn Xã Tào Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Nương Hội, Nẩy, Nương cũ, Đồng Nương, Đồng Nang, Ao, Cháy, Gia Chồi, Cẩm Hương, Đồng Bù, Chọ Lò, Lối Thần, Mu Tô Đồng Nghẹn, Mạ Đa 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30668 Huyện Anh Sơn Xã Tào Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Trại Sanh, Ràng Ràng, Đồng Rấy, Sân Trà , Cây Kè, Gia Dù. Nẩy Bếp, Hố Lùng, Đồng Bằng, Các vùng còn lại 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30669 Huyện Anh Sơn Xã Tam Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Bãi Mậu (trong); Đất Phúc Sơn (trong); Đất Phúc Sơn (ngoài); Cây Da (trong), Đất rừng sản xuất xen kẽ khu dân cư từ thôn 1 đến thô 21.000 - - - - Đất trồng lúa
30670 Huyện Anh Sơn Xã Tam Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Bãi Thủng Nổi, Cồn Nổi Tam Chè; Bãi Cây Giới; Mại Đa; Ruộng Bãi; Ruộng Cây Sung và Bãi Sậy (còn lại); Đất rừng sản xuất gần địa gi 17.000 - - - - Đất trồng lúa
30671 Huyện Anh Sơn Xã Phúc Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Xa lâu, Tượng Đài, Tich tích, Thung Vừng, Yên Phúc, Miền, Bãi, Làng Cũ, Cây sông, Đồng Trịnh, Đồi 79, Thung Bò, Choải, Sắn, Bét Bé 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30672 Huyện Anh Sơn Xã Phúc Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Khe Pheo, Khe Tàu, Già Rọng 1, Bãi Đá, Bãi Lim, Khe Dầu, Vều và các vùng còn lại 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30673 Huyện Anh Sơn Xã Long Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh xứ đồng: Đồng Quan, Đồng ngoài, Cây Thị, Cửa Cộ, Đồng Đà, Vệ Bông. Nam Bắc đường QL7A, đất rừng sản xuất liền kề đất ở, Đình Thiết, Chọ Cóc, 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30674 Huyện Anh Sơn Xã Long Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh xứ đồng: Mụ Hồng, Chọ Mọi, Đồng Đỉa, Hoàng Canh, Khe Đá, Chọ Hương, Chọ Khế, Chọ Môn, Ruộng Trình, Đồng Nằng, Đồng Nổ, Khe Tràm, Cầu Ao, các 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30675 Huyện Anh Sơn Xã Lĩnh Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Đất tại Quốc lộ 7A đến Ruộng Thần, Trọt Bụt, 01, 02, 03, Đồng Nẩy, Trung Đồng, Đồng tháng 10 -> Đồng Tràng và các vùng lẻ đất mạ, 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30676 Huyện Anh Sơn Xã Lĩnh Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Chọ Lầy, Chọ Lơn, Rú Bài, Rú Chấu, Chọ Mạch, Chọ Trịt, Cầu Liêm, Rú Rạch, Chọ Răm, Rú áng, Hòn Trè, Hòn Nhà, Lối Đa, Sơn Môi, Hòn 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30677 Huyện Anh Sơn Xã Lạng Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh: Vùng Hói thôn 9, Lò vôi, Bàu, Chọ Đèn, Chọ Cốc, Mương, Lối Cau, Chọ Hội, Đường HCM, Chọ Bút, Hố Cây Gạo, Đồng Cây Thị, Đòn Cày, Tù Bà, V 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30678 Huyện Anh Sơn Xã Lạng Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh: Vùng Chọ Tròn, Chọ Sui và các vùng còn lại 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30679 Huyện Anh Sơn Xã Khai Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Rú Đạp, Sộng Sộng, Tứ Văn, Hồ, Khu Khau, Cố Bù, Cây Thị, Đồng Su, Ghè, Động Lăn, Mụ Thợt, Chọ Rấy, Bãi Tám, Cây Lỗi, Rộng Rồng, ổ 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30680 Huyện Anh Sơn Xã Khai Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Đất bãi từ thôn 1 đến thôn 2, Chọ Dún, Chọ Khế, Chọ Lấm, Đá Bạc, Chọ Dọc, Thần Phù, Nhà Trứ, Chọ ông Kiêm, Mậu hậu, Cây Trổ, Khe Đ 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30681 Huyện Anh Sơn Xã Hùng Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh xứ đồng: Ruộng Hải, Khe Lầy, Chõ Giếng, Lâm Sinh, Cây Mít, Động Đá, Cồn Chòi, Chõ Mai, Đồng Trấm, Bãi Vườn, Bãi Gát, Bãi Mơ, Bãi Hội, Đồng Qu 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30682 Huyện Anh Sơn Xã Hùng Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh xứ đồng: Khe Gát, Hố Ông Đào, Hố ông Văn, Vùng Tây Họa, Khe Súc, Khe Rồng, Khe Mỏn, Khe Môn và các vùng còn lại 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30683 Huyện Anh Sơn Xã Hội Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trương, Diều Ga, Đập Hóp, Chọ Mắm, Đường Gòong, Thung Gáo, Già Lèn, Kho Thuốc, Công Nhân, Trèo Vòng, Tảo Nha.Già Ổi, Cây 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30684 Huyện Anh Sơn Xã Hội Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bộ, Lồi Lội, Bãi Mạ, Vệ Mía, Vệ Bòng, Đuồi Leo, Thượng Tằng, Đuồi Bãi Mạ, Đuồi Trửa, Động Xe, Cây Lội, Bãi Gạo, Khe Trơn, 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30685 Huyện Anh Sơn Xã Đức Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Khe ải, Voi bổ, Chọ Mai, Khe vang, Chọ rãy ngoài, Cây da, Đồng trong, Mội, Cây cừa, Cửa chùa, Cửa mồ, Thang, Đồng cày, Đồng lãng, 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30686 Huyện Anh Sơn Xã Đức Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Ông Mỵ, Khe gát, Sưng vì, Hố lầy, Hố gạo, Chọ sa, Chọ sâm, Động lăn, Chọ sông, phía trong, Khe dài, Chọ sy, Hố dong, Khe trường v 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30687 Huyện Anh Sơn Xã Đỉnh Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hoà Sơn, Vệ chuyển dân thôn 2, Vệ chuyển dân thôn 5, Vệ cửa hàng, Vệ thung Lèn thôn 3, Vệ lương thực thôn 3, thôn 4 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30688 Huyện Anh Sơn Xã Đỉnh Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Bãi Cây Chanh; Ruộng Cây Thị, Trổ Cầu (trồng Lúa). Bãi Phủ, Bãi Sậy, Đào Lâm, ruộng Cây Choại, ruộng Khe Cội, Cây sanh, Hóc Bồn, 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30689 Huyện Anh Sơn Xã Cao Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Dọc đường Hồ Chí Minh, Lẹp, Trại hữu, Cây quéo, Khe răm,Chọ mên, Eo vọt, Trộc mới, Ba đình, Cổn (trong, ngoài), Cây cau, Sắn, Trầm 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30690 Huyện Anh Sơn Xã Cao Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Cống bàu thôn 8, Cao cang, Sắn đờng, đồng hối thôn 7->thôn 8, ớt, de, chuối, Thiên niên, Bàu thượng, Ruộng tròn, Chọ ngay, Đinh hư 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30691 Huyện Anh Sơn Xã Cẩm Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Vùng bãi Thượng Hạ Tằng (thôn Hạ Du - Cẩm Thắng), Xóm Đò (thôn Hội Lâm), Vệ Đồng Cạn (thôn Hạ Du - Cẩm thắng - Hội lâm), Vệ Cây G 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30692 Huyện Anh Sơn Xã Cẩm Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Trổ (thôn Cẩm lợi), Vùng Hóc Lim (tại các thôn Cẩm thắng, Hạ du, Tân lâm), Bãi Cây Gạo, Bãi Đá, Đá Bệp (Tại các thôn Cẩm 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30693 Huyện Anh Sơn Xã Bình Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Đất giáp trục đường nhựa liên xã của các thôn: 1, 3, 5, 6, 11, 14, 15 và 16, Minh sơn, Cây Lội, Cây Nến, Ương Điền, Đồng Cạn, Rú M 21.000 - - - - Đất trồng lúa
30694 Huyện Anh Sơn Xã Bình Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh (Xứ đồng): Cây Nến trong, Rừng Già, Khe Ngang, Triềng Sông, Ruộng Sâu dưới các thôn 1,2,3; Nậm Huông, Rẽ Vàng trong thôn 5,6; Triềng Đồi, Bãi 17.000 - - - - Đất trồng lúa
30695 Huyện Anh Sơn Xã Hoa Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh xứ đồng: Trốc đồng, Đồng hác, Đồng cò, Đồng đình, Lò vôi, ruộng đìa, Thập khảm, Đồng lạn, Đồng cồng, Đồng nậy, đất rừng sản xuất: thôn 1, thô 35.000 - - - - Đất trồng lúa
30696 Huyện Anh Sơn Xã Hoa Sơn (Đất trồng lúa nước) Địa danh xứ đồng: Nhà thờ, Cổ hôn, Hố môn, Đồng cựa, Vinh kim, Đồng Củm, Đồng khuất, Bàu thung, Đồng Án, đất rừng sản xuất: thôn 6, thôn 7, thôn 8, th 31.000 - - - - Đất trồng lúa
30697 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Hồ thuỷ sản, màu bãi Hội 1, 2, Hạ Tằng, Cộc Lim, Động Vụng, Cồn Nổi, Mạ, Cồn Quan, Cửa Đình, Đồng Trúc, Ruộng Mặt, Chọ Rọng, Chọ Đ 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
30698 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Nương mạ xóm 1, Trổ Trong, Trổ Ngoài, Cây Trâu, Hói Trung, Hói Thượng, Ruộng mặt, Hói Quang, Máng Trên, Kho 40, Cửa Đền, Chọ Bùi, 31.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
30699 Huyện Anh Sơn Xã Tường Sơn Địa danh (Xứ đồng): Các thôn 1->2 (đồng dừa, Bãi Làng trang, Bãi mọ), các thôn 1->12 + ồ ồ + già hóp (các vùng nằm xen trong khu dân cư). Các thôn 1-> 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
30700 Huyện Anh Sơn Xã Tường Sơn Địa danh (Xứ đồng): Ao các, Lội trù, Cây dổi, Đồng cò, Khaonh rò, Khe da, Lèn vũ, Già câu, Thung bói, Thung Mang, Bù Quạ, Lâm Sinh, Khe đá, Các thôn 1 31.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...