| 30601 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 3 - Xã Thọ Sơn |
Ông Thanh Lan - Ông Định Thường thôn 3
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30602 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 3 - Xã Thọ Sơn |
Bà Chinh thôn 3 - Bà Hà Đức thôn 3
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30603 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 3 - Xã Thọ Sơn |
Ông Nga Sửu thôn 3 - Ông Đối Hơi thôn 3
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30604 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Chính thôn 3 - Xã Thọ Sơn |
ÔngViệt Liêu thôn 3 - Anh Trung Quỳnh thôn 3
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30605 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Chính Thôn 3 - Xã Thọ Sơn |
Ông Định Thìn thôn 3 - ông năm bốn thôn 3
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30606 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường dọc Thôn 3 - Xã Thọ Sơn |
Bà Xuân Thửu Xuân thôn 3 - Ông Hoành Hóa thôn 3
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30607 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang thôn 3 - Xã Thọ Sơn |
Anh Phúc Phượng thôn 3 - Anh Hòa Lợi thôn 3
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30608 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 3.4 - Xã Thọ Sơn |
Anh Võ Trâm Xuân thôn 3 - Ông Châu thôn 4
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30609 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 3 và Thôn 4 - Xã Thọ Sơn |
Bà Kim thôn 3 - Ông Tùng Hồ thôn 4
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30610 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 4 - Xã Thọ Sơn |
Ông Ôn thôn 4 - Ông Việt Loan thôn 4
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30611 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 3 và thôn 4 - Thôn 4 - Xã Thọ Sơn |
Ông Cầu Ka thôn 3 - Bà Điệp thôn 4
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30612 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 4.5 - Xã Thọ Sơn |
Anh Hồng Vân thôn 4 - Anh Thắng Âu thôn 5
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30613 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang, Cồn Cốc Thôn 5 - Xã Thọ Sơn |
Anh Duẩn Đồng thôn 5 - Ông Truật Thanh thôn 5
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30614 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường dọc Rú Trổ Thôn 5 - Xã Thọ Sơn |
Ông Tùng Quế thôn 5 - Bà Cúc Phan thôn 4
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30615 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Nhựa Chính Thôn 1,2,3 - Xã Thọ Sơn |
Ông Tùng Kính thôn 3 - Anh Diện Yến thôn 1
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30616 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 2,3 - Xã Thọ Sơn |
Ông Tài Hà thôn 3 - Bà Chín Nguyên thôn 2
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30617 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 4 - Xã Thọ Sơn |
Ông Hùng Thai thôn 4 - Ông Toàn Yến thôn 4
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30618 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Chính Thôn 1 - Xã Thọ Sơn |
Ông Nguộc Năm thôn 1 - Ông Lô thôn 1
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30619 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Đỏ - Thôn 1 - Xã Thọ Sơn |
Ông Nhiệm thôn 1 - Bà Ngũ thôn 1
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30620 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường dọc Thôn 1 - Xã Thọ Sơn |
Ông Đàn Loan thôn 1 - Nhà Cố Thân thôn 1
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30621 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang thôn 1, thôn 4 - Xã Thọ Sơn |
Ông Long Tranh Thôn 1 ông Tùng Hồ thôn 4 - Bà Truyền Thôn 1, Ông Lan thôn 4
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30622 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn |
Ông Thủy Quế thôn 7 - Ông Hoa Loan
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30623 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Đỏ - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn |
Anh Tài Lương thôn 5 - Ông Quảng Hệ thôn 5
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30624 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn |
Khu vực Chợ - Gò Khoát
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30625 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn |
Trường Mầm Non. Vĩnh Sơn - Anh Trường Thơm thôn 7
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30626 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 7.8 - Xã Thọ Sơn |
Anh Hoa San thôn 8 - Bà Tỵ thôn 8
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30627 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 8 - Xã Thọ Sơn |
Ông Thoại thôn 8 - Ông Tiềm Thủy thôn 8
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30628 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 8.9 - Xã Thọ Sơn |
Ông Hợi thôn 8 - Ông Hồng Bính thôn 9
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30629 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Bê tông bằng Thôn 8,Thôn 9 - Xã Thọ Sơn |
Ông Thuận Hoa thôn 8 - Bà Hà Bình thôn 9
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30630 |
Huyện Anh Sơn |
Đường Chọ Rọng Chọ Đẩu Thôn 8,9 - Xã Thọ Sơn |
Ông Hiếu thôn 8 - Bà Thìn thôn 9
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30631 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn |
Ông Phương thôn 9 - Ông Đạo thôn 9
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30632 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Chọ Đẩu, Thôn 9 - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn |
Ông Giáp thôn 9 - Ông Vinh thopon 9
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30633 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn |
Ông Vỵ Tý thôn 9 - Ông Xoan thôn 9
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30634 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 9 - Xã Thọ Sơn |
Anh Mậu thôn 9 - Anh Thìn thôn 9
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30635 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Chính Thôn 1 - Xã Thọ Sơn |
Anh Châu Nhàn thôn 1 - Anh Lễ Mơ thôn 1
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30636 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Đỏ - Thôn 1 - Xã Thọ Sơn |
Ông Hoan Hương thôn 1 - Bà Ngũ thôn 1
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30637 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 1 - Xã Thọ Sơn |
Ông Chung Hương thôn 1 - Anh Hiếu Hoa thôn 1
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30638 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 7,8 - Xã Thọ Sơn |
Anh Kỷ Vinh thôn 7 - Anh Sử Thành thôn 8
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30639 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn |
Anh Tình Hoa thôn 7 - Ông Hoa Nghi thôn 7
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30640 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 5,7 - Xã Thọ Sơn |
Anh Tuân Bình thôn 5 - Nhà Đức Thảo thôn 7
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30641 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 5 - Xã Thọ Sơn |
Ông Phan Dịnh thôn 5 - Ông Sang Hà thôn 5
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30642 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Ngang Thôn 5,6 - Xã Thọ Sơn |
Ông Lê Lân thôn 6 - Ông Bích Khoa thôn 5
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30643 |
Huyện Anh Sơn |
Truc đường doc Hóc van Thôn 6 - Xã Thọ Sơn |
Ông Hà Thanh thôn 6 - Ông Được Hồng thôn 6
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30644 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường dọc Đá Bạc Thôn 6 - Xã Thọ Sơn |
Ông Long Minh thôn 6 - Ông Hoa Cường thôn 6
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30645 |
Huyện Anh Sơn |
Trục Đường dọc Thôn 6 - Xã Thọ Sơn |
Ông Nguyệt An - Ông Hoa Khả
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30646 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường dọc thoôn 8, thôn 9 - Xã Thọ Sơn |
Ông Chắt ( bà Tấn) thôn 8 - Bà Quế (Sơn) thôn 9
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30647 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 3 - Xã Thọ Sơn |
Ông Thành Mai thôn 3 - Anh Tấn Bé thôn 3
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30648 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường dọc Thôn 3,1 - Xã Thọ Sơn |
Đền Thờ Lý Nhật Quang - Nhà Văn hóa thôn 3
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30649 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 6 - Xã Thọ Sơn |
Anh Sen Việt thôn 6 - Ông Hoa Cường thôn 6
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30650 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang Thôn 5 - Xã Thọ Sơn |
Sân TDTT thôn 5 - Ông Tân Hồ thôn 5
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30651 |
Huyện Anh Sơn |
Đường (534) - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn |
Sân TDTT xã - Bà Minh Mạnh thôn 7
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30652 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường Đỏ - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn |
Nhà Thái Hà thôn 6 - Anh Cường Loan thôn 8
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30653 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường ngang thôn 3 - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn |
Anh Phạm văn Hà (ô Việt thôn 4) -
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30654 |
Huyện Anh Sơn |
Trục đường dọc Thôn 1 - Xã Thọ Sơn |
Nhà ông Thuận
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 30655 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Hồ thuỷ sản, màu bãi Hội 1, 2, Hạ Tằng, Cộc Lim, Động Vụng, Cồn Nổi, Mạ, Cồn Quan, Cửa Đình, Đồng Trúc, Ruộng Mặt, Chọ Rọng, Chọ Đ
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30656 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Nương mạ xóm 1, Trổ Trong, Trổ Ngoài, Cây Trâu, Hói Trung, Hói Thượng, Ruộng mặt, Hói Quang, Máng Trên, Kho 40, Cửa Đền, Chọ Bùi,
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30657 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tường Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Các thôn 1->2 (đồng dừa, Bãi Làng trang, Bãi mọ), các thôn 1->12 + ồ ồ + già hóp (các vùng nằm xen trong khu dân cư). Các thôn 1->
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30658 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tường Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Ao các, Lội trù, Cây dổi, Đồng cò, Khaonh rò, Khe da, Lèn vũ, Già câu, Thung bói, Thung Mang, Bù Quạ, Lâm Sinh, Khe đá, Các thôn 1
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30659 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thọ Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Sao, Đồng Sim, Tổ 5, Thung Trăn, Đồng Ếch, Cây Bưởi, Cây Cọ, Đồng Cằng, Động Đót, Chăn nuôi, Bình Dạ, Tả Ngọn, Đất Đỏ, C5, H
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30660 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thọ Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Thung Diêm, Thung Nhạp, Độc Lập, Bãi Mét, Trại Phiên, Hồ Trổ, Thung Chanh, Hang Trâu và các xứ đồng còn lại
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30661 |
Huyện Anh Sơn |
Thị trấn Anh Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Ruộng nẩy, Bạch Than điểm, Huyện uỷ
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30662 |
Huyện Anh Sơn |
Thị trấn Anh Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Bạch Than chợ, Chọ Mùa, Đồng Tu, Cồn Seo, Vĩnh Khế và các vùng khác còn lại
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30663 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thành Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Làng Rẫy, Vùng Kho Vàng thôn 5, Trại Cày thôn 4, Khe Trằng, Khe Lò Vôi, Cà ổi, Cố Cờng, Măng Đắng, Đồng Cây Mít, Rú mồ thôn 3
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30664 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thành Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Lau thôn 1, Hồ Sen thôn 6, Các vị trí còn lại
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30665 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thạch Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Cánh Buồm, Hoóc Bông, Đồng Cựa, Bàu Đờn, Long Giang, Trọt Môn, Bàu Hà, Ruộng Kem, Hạt Chua, Từ Giáp
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30666 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thạch Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Cồn, Đò Ngân Sách, Bảy Sào, Đất Lính, Đuôi Leo, Cửa Đền, Cồn Nổi, Đất Dây, Vườn Ươm, Cây Thị, Vũng Quảng, Phần Trăm, Xăng Lẻ, Rú T
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30667 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tào Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Nương Hội, Nẩy, Nương cũ, Đồng Nương, Đồng Nang, Ao, Cháy, Gia Chồi, Cẩm Hương, Đồng Bù, Chọ Lò, Lối Thần, Mu Tô Đồng Nghẹn, Mạ Đa
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30668 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tào Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Trại Sanh, Ràng Ràng, Đồng Rấy, Sân Trà , Cây Kè, Gia Dù. Nẩy Bếp, Hố Lùng, Đồng Bằng, Các vùng còn lại
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30669 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tam Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Mậu (trong); Đất Phúc Sơn (trong); Đất Phúc Sơn (ngoài); Cây Da (trong), Đất rừng sản xuất xen kẽ khu dân cư từ thôn 1 đến thô
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30670 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tam Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Thủng Nổi, Cồn Nổi Tam Chè; Bãi Cây Giới; Mại Đa; Ruộng Bãi; Ruộng Cây Sung và Bãi Sậy (còn lại); Đất rừng sản xuất gần địa gi
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30671 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Phúc Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Xa lâu, Tượng Đài, Tich tích, Thung Vừng, Yên Phúc, Miền, Bãi, Làng Cũ, Cây sông, Đồng Trịnh, Đồi 79, Thung Bò, Choải, Sắn, Bét Bé
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30672 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Phúc Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Khe Pheo, Khe Tàu, Già Rọng 1, Bãi Đá, Bãi Lim, Khe Dầu, Vều và các vùng còn lại
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30673 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Long Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh xứ đồng: Đồng Quan, Đồng ngoài, Cây Thị, Cửa Cộ, Đồng Đà, Vệ Bông. Nam Bắc đường QL7A, đất rừng sản xuất liền kề đất ở, Đình Thiết, Chọ Cóc,
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30674 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Long Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh xứ đồng: Mụ Hồng, Chọ Mọi, Đồng Đỉa, Hoàng Canh, Khe Đá, Chọ Hương, Chọ Khế, Chọ Môn, Ruộng Trình, Đồng Nằng, Đồng Nổ, Khe Tràm, Cầu Ao, các
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30675 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lĩnh Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Đất tại Quốc lộ 7A đến Ruộng Thần, Trọt Bụt, 01, 02, 03, Đồng Nẩy, Trung Đồng, Đồng tháng 10 -> Đồng Tràng và các vùng lẻ đất mạ,
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30676 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lĩnh Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Chọ Lầy, Chọ Lơn, Rú Bài, Rú Chấu, Chọ Mạch, Chọ Trịt, Cầu Liêm, Rú Rạch, Chọ Răm, Rú áng, Hòn Trè, Hòn Nhà, Lối Đa, Sơn Môi, Hòn
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30677 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lạng Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh: Vùng Hói thôn 9, Lò vôi, Bàu, Chọ Đèn, Chọ Cốc, Mương, Lối Cau, Chọ Hội, Đường HCM, Chọ Bút, Hố Cây Gạo, Đồng Cây Thị, Đòn Cày, Tù Bà, V
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30678 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lạng Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh: Vùng Chọ Tròn, Chọ Sui và các vùng còn lại
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30679 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Khai Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Rú Đạp, Sộng Sộng, Tứ Văn, Hồ, Khu Khau, Cố Bù, Cây Thị, Đồng Su, Ghè, Động Lăn, Mụ Thợt, Chọ Rấy, Bãi Tám, Cây Lỗi, Rộng Rồng, ổ
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30680 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Khai Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Đất bãi từ thôn 1 đến thôn 2, Chọ Dún, Chọ Khế, Chọ Lấm, Đá Bạc, Chọ Dọc, Thần Phù, Nhà Trứ, Chọ ông Kiêm, Mậu hậu, Cây Trổ, Khe Đ
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30681 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hùng Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh xứ đồng: Ruộng Hải, Khe Lầy, Chõ Giếng, Lâm Sinh, Cây Mít, Động Đá, Cồn Chòi, Chõ Mai, Đồng Trấm, Bãi Vườn, Bãi Gát, Bãi Mơ, Bãi Hội, Đồng Qu
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30682 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hùng Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh xứ đồng: Khe Gát, Hố Ông Đào, Hố ông Văn, Vùng Tây Họa, Khe Súc, Khe Rồng, Khe Mỏn, Khe Môn và các vùng còn lại
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30683 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hội Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trương, Diều Ga, Đập Hóp, Chọ Mắm, Đường Gòong, Thung Gáo, Già Lèn, Kho Thuốc, Công Nhân, Trèo Vòng, Tảo Nha.Già Ổi, Cây
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30684 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hội Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bộ, Lồi Lội, Bãi Mạ, Vệ Mía, Vệ Bòng, Đuồi Leo, Thượng Tằng, Đuồi Bãi Mạ, Đuồi Trửa, Động Xe, Cây Lội, Bãi Gạo, Khe Trơn,
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30685 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đức Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Khe ải, Voi bổ, Chọ Mai, Khe vang, Chọ rãy ngoài, Cây da, Đồng trong, Mội, Cây cừa, Cửa chùa, Cửa mồ, Thang, Đồng cày, Đồng lãng,
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30686 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đức Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Ông Mỵ, Khe gát, Sưng vì, Hố lầy, Hố gạo, Chọ sa, Chọ sâm, Động lăn, Chọ sông, phía trong, Khe dài, Chọ sy, Hố dong, Khe trường v
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30687 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đỉnh Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hoà Sơn, Vệ chuyển dân thôn 2, Vệ chuyển dân thôn 5, Vệ cửa hàng, Vệ thung Lèn thôn 3, Vệ lương thực thôn 3, thôn 4
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30688 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đỉnh Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Cây Chanh; Ruộng Cây Thị, Trổ Cầu (trồng Lúa). Bãi Phủ, Bãi Sậy, Đào Lâm, ruộng Cây Choại, ruộng Khe Cội, Cây sanh, Hóc Bồn,
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30689 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cao Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Dọc đường Hồ Chí Minh, Lẹp, Trại hữu, Cây quéo, Khe răm,Chọ mên, Eo vọt, Trộc mới, Ba đình, Cổn (trong, ngoài), Cây cau, Sắn, Trầm
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30690 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cao Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Cống bàu thôn 8, Cao cang, Sắn đờng, đồng hối thôn 7->thôn 8, ớt, de, chuối, Thiên niên, Bàu thượng, Ruộng tròn, Chọ ngay, Đinh hư
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30691 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cẩm Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Vùng bãi Thượng Hạ Tằng (thôn Hạ Du - Cẩm Thắng), Xóm Đò (thôn Hội Lâm), Vệ Đồng Cạn (thôn Hạ Du - Cẩm thắng - Hội lâm), Vệ Cây G
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30692 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cẩm Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Trổ (thôn Cẩm lợi), Vùng Hóc Lim (tại các thôn Cẩm thắng, Hạ du, Tân lâm), Bãi Cây Gạo, Bãi Đá, Đá Bệp (Tại các thôn Cẩm
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30693 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Bình Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Đất giáp trục đường nhựa liên xã của các thôn: 1, 3, 5, 6, 11, 14, 15 và 16, Minh sơn, Cây Lội, Cây Nến, Ương Điền, Đồng Cạn, Rú M
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30694 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Bình Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh (Xứ đồng): Cây Nến trong, Rừng Già, Khe Ngang, Triềng Sông, Ruộng Sâu dưới các thôn 1,2,3; Nậm Huông, Rẽ Vàng trong thôn 5,6; Triềng Đồi, Bãi
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30695 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hoa Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh xứ đồng: Trốc đồng, Đồng hác, Đồng cò, Đồng đình, Lò vôi, ruộng đìa, Thập khảm, Đồng lạn, Đồng cồng, Đồng nậy, đất rừng sản xuất: thôn 1, thô
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30696 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hoa Sơn (Đất trồng lúa nước) |
Địa danh xứ đồng: Nhà thờ, Cổ hôn, Hố môn, Đồng cựa, Vinh kim, Đồng Củm, Đồng khuất, Bàu thung, Đồng Án, đất rừng sản xuất: thôn 6, thôn 7, thôn 8, th
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 30697 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Hồ thuỷ sản, màu bãi Hội 1, 2, Hạ Tằng, Cộc Lim, Động Vụng, Cồn Nổi, Mạ, Cồn Quan, Cửa Đình, Đồng Trúc, Ruộng Mặt, Chọ Rọng, Chọ Đ
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 30698 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Nương mạ xóm 1, Trổ Trong, Trổ Ngoài, Cây Trâu, Hói Trung, Hói Thượng, Ruộng mặt, Hói Quang, Máng Trên, Kho 40, Cửa Đền, Chọ Bùi,
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 30699 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tường Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Các thôn 1->2 (đồng dừa, Bãi Làng trang, Bãi mọ), các thôn 1->12 + ồ ồ + già hóp (các vùng nằm xen trong khu dân cư). Các thôn 1->
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 30700 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tường Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Ao các, Lội trù, Cây dổi, Đồng cò, Khaonh rò, Khe da, Lèn vũ, Già câu, Thung bói, Thung Mang, Bù Quạ, Lâm Sinh, Khe đá, Các thôn 1
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |