14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
27901 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7, 8 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 55.000 - - - - Đất SX-KD
27902 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 11 - Xã Tường Sơn Bà Hòa - Ông Tĩnh 600.000 - - - - Đất SX-KD
27903 Huyện Anh Sơn Trục chính thôn - Thôn 10 - Xã Tường Sơn Ông Hoa - Ông Quyết 70.000 - - - - Đất SX-KD
27904 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 11 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 70.000 - - - - Đất SX-KD
27905 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Bản Ô Ô - Xã Tường Sơn ` - Anh Phương 50.000 - - - - Đất SX-KD
27906 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Bản Ồ Ồ - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 50.000 - - - - Đất SX-KD
27907 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 10 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 60.000 - - - - Đất SX-KD
27908 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 8 - Xã Tường Sơn Ông Châu - Anh Thơ 550.000 - - - - Đất SX-KD
27909 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Bản Ô Ô - Xã Tường Sơn Ông Bình - Anh Lợi 50.000 - - - - Đất SX-KD
27910 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Bản Ồ Ồ - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 50.000 - - - - Đất SX-KD
27911 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Ồ Ồ Già Hóp - Xã Tường Sơn Bà Toán Ồ Ồ - Ông Minh Già Hóp 50.000 - - - - Đất SX-KD
27912 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Bản Ồ Ồ - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 50.000 - - - - Đất SX-KD
27913 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Già Hóp - Xã Tường Sơn Ông Dương - Ông Nam 50.000 - - - - Đất SX-KD
27914 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Già Hóp - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 50.000 - - - - Đất SX-KD
27915 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Già Hóp - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 50.000 - - - - Đất SX-KD
27916 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Ồ Ồ Già Hóp - Xã Tường Sơn Ông Vợi - Ông Hoa 50.000 - - - - Đất SX-KD
27917 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Già Hóp - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 50.000 - - - - Đất SX-KD
27918 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 - Xã Tường Sơn Ông Hải - Ông Bình 70.000 - - - - Đất SX-KD
27919 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 60.000 - - - - Đất SX-KD
27920 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 6, - Xã Tường Sơn Anh Tình - Ông Hùng 70.000 - - - - Đất SX-KD
27921 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27922 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 2 - Xã Tường Sơn Anh Thành - Anh Hùng 300.000 - - - - Đất SX-KD
27923 Huyện Anh Sơn Trục Chính thôn - Thôn 2 - Xã Tường Sơn Ông Trường - Bà Tuyết 70.000 - - - - Đất SX-KD
27924 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27925 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 4, 12 - Xã Tường Sơn Ông Tuấn - Ông Sinh 70.000 - - - - Đất SX-KD
27926 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 (các thửa 25, 26, 27,30, 31, 32, 33, 34,37,38,45, 46, 47, 48, 56, 57, 58, 61, 62, 65, 68, 77, 80, 93, 94, 100, 104, 109, 111, 112, 113, 216, 217, 223 Tờ bản đồ số 44 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27927 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 (các thửa 1, 2, 3, 7, 8, 11, 12, 18, 19, 20, 9, 17, 33 Tờ bản đồ số 44 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 55.000 - - - - Đất SX-KD
27928 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 12 - Xã Tường Sơn Chị Liên - Anh Hồng 70.000 - - - - Đất SX-KD
27929 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 12 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 55.000 - - - - Đất SX-KD
27930 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 2, 3 - Xã Tường Sơn Anh Minh - Ông Cường 300.000 - - - - Đất SX-KD
27931 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 3 - Xã Tường Sơn Anh Đoài - Anh Trung 550.000 - - - - Đất SX-KD
27932 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2, 3 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27933 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 3 - Xã Tường Sơn Anh Lương - Anh Nam 550.000 - - - - Đất SX-KD
27934 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 3 - Xã Tường Sơn Ông Cường - Anh Vinh 300.000 - - - - Đất SX-KD
27935 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 3 - Xã Tường Sơn Anh Ngôn - Anh Đính 600.000 - - - - Đất SX-KD
27936 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 3 - Xã Tường Sơn Ông Thế - Anh Ngọc 75.000 - - - - Đất SX-KD
27937 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 3 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27938 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 3, 5, 12 - Xã Tường Sơn Bà Minh - Ông Tiến 600.000 - - - - Đất SX-KD
27939 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 3, 4, 5, 12 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27940 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 12 - Xã Tường Sơn Anh Vân - Anh Nam 600.000 - - - - Đất SX-KD
27941 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 12 - Xã Tường Sơn Ông Niệm - Trường Mầm Non 70.000 - - - - Đất SX-KD
27942 Huyện Anh Sơn Trục chính thôn - Thôn 12 - Xã Tường Sơn Ông Huệ - Bà Sâm 70.000 - - - - Đất SX-KD
27943 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 12 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27944 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 12 - Xã Tường Sơn Ông Đức - Anh Ý 600.000 - - - - Đất SX-KD
27945 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 11, 12 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27946 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 11, 12 - Xã Tường Sơn Anh Sử - Ông Tài 600.000 - - - - Đất SX-KD
27947 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 11, 12 - Xã Tường Sơn Bà Trúc - Ông Tân 70.000 - - - - Đất SX-KD
27948 Huyện Anh Sơn Trục chính thôn - Thôn 11 - Xã Tường Sơn Bà Tư 70.000 - - - - Đất SX-KD
27949 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 11, 12 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27950 Huyện Anh Sơn Trục chính thôn - Thôn 10 - Xã Tường Sơn Anh Đức - Nhà Thờ Quan Lãng 75.000 - - - - Đất SX-KD
27951 Huyện Anh Sơn Trục chính thôn - Thôn 11 - Xã Tường Sơn Ông Sửu - Nhà văn hóa thôn 11 70.000 - - - - Đất SX-KD
27952 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 9, 10, 11 - Xã Tường Sơn Anh Duyên - Ông Cần 70.000 - - - - Đất SX-KD
27953 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9, 10, 11 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27954 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 9 - Xã Tường Sơn Ông Nghiêm - Anh Tình 70.000 - - - - Đất SX-KD
27955 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8, 9, 10 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27956 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 9, 10, 11 - Xã Tường Sơn Ông Kỳ - Ông Cường (Thanh) 600.000 - - - - Đất SX-KD
27957 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 9, 10, 11 - Xã Tường Sơn Anh Trung Nga - Ông Hồng (Xuyến) 600.000 - - - - Đất SX-KD
27958 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 10 - Xã Tường Sơn Anh Công - Bà Liên 70.000 - - - - Đất SX-KD
27959 Huyện Anh Sơn Trục chính thôn - Thôn 10 - Xã Tường Sơn Bà Khánh - Ông Thà 75.000 - - - - Đất SX-KD
27960 Huyện Anh Sơn Trục chính thôn - Thôn 10 - Xã Tường Sơn Ông Long - Anh Tuyên 70.000 - - - - Đất SX-KD
27961 Huyện Anh Sơn Trục chính thôn - Thôn 9 - Xã Tường Sơn Chị Huyền - Anh Ngại 70.000 - - - - Đất SX-KD
27962 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9, 10 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27963 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 10 - Xã Tường Sơn Anh Trường - Ông Tùng 70.000 - - - - Đất SX-KD
27964 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 8 - Xã Tường Sơn Anh Sơn - Anh Tài 70.000 - - - - Đất SX-KD
27965 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8, 9 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27966 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 8, 9 - Xã Tường Sơn Ông Cúc (Hoa) - Chị Hiền (Thanh) 550.000 - - - - Đất SX-KD
27967 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 8 - Xã Tường Sơn Ông Nhượng - Chị Giang 500.000 - - - - Đất SX-KD
27968 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8, 9, 10 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27969 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 8 - Xã Tường Sơn Bà Thu 550.000 - - - - Đất SX-KD
27970 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 8 - Xã Tường Sơn Anh Tâm - Anh Hùng 500.000 - - - - Đất SX-KD
27971 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 65.000 - - - - Đất SX-KD
27972 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 8 - Xã Tường Sơn Anh Hường - Chị Liên 70.000 - - - - Đất SX-KD
27973 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 1 - Xã Thạch Sơn Ông Hạt - Bà Hồ 225.000 - - - - Đất SX-KD
27974 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 1 - Xã Thạch Sơn Anh Châu - Anh Tân 250.000 - - - - Đất SX-KD
27975 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 2 - Xã Thạch Sơn Anh Thanh - Anh Cửu 600.000 - - - - Đất SX-KD
27976 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 2 - Xã Thạch Sơn Ông Kiệm - Anh Hiếu 500.000 - - - - Đất SX-KD
27977 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 2 - Xã Thạch Sơn Ông Hùng - Anh Hưng 350.000 - - - - Đất SX-KD
27978 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 2 - Xã Thạch Sơn Ông Viên - Anh Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
27979 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 2 - Xã Thạch Sơn Anh Hoa - Ông Toàn 350.000 - - - - Đất SX-KD
27980 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 3 - Xã Thạch Sơn Ông Chất - Ông Quý 300.000 - - - - Đất SX-KD
27981 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 3 - Xã Thạch Sơn Anh Thanh - Anh Đông 300.000 - - - - Đất SX-KD
27982 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 3 - Xã Thạch Sơn Anh Hạnh - Anh Đề 900.000 - - - - Đất SX-KD
27983 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 4 - Xã Thạch Sơn Anh Toan - Anh Toan 300.000 - - - - Đất SX-KD
27984 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 4 - Xã Thạch Sơn Anh Nguyên - Anh Mỹ 250.000 - - - - Đất SX-KD
27985 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 4 - Xã Thạch Sơn A Quyết - Anh Sửu 200.000 - - - - Đất SX-KD
27986 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 4 - Xã Thạch Sơn Anh Mai - Chị Chương 225.000 - - - - Đất SX-KD
27987 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 4 - Xã Thạch Sơn Chị Phúc - Anh Quy 225.000 - - - - Đất SX-KD
27988 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 4 - Xã Thạch Sơn Anh Bình - Anh Dũng 250.000 - - - - Đất SX-KD
27989 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 4 - Xã Thạch Sơn Anh Khoa - Anh Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
27990 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 5 - Xã Thạch Sơn Ông Lương - Anh Tiêu 200.000 - - - - Đất SX-KD
27991 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 5 - Xã Thạch Sơn Anh Thí - Ông Cư 175.000 - - - - Đất SX-KD
27992 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 - Xã Thạch Sơn Anh Đàn - Anh Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
27993 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 - Xã Thạch Sơn Anh Bình - Anh Tuấn 150.000 - - - - Đất SX-KD
27994 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 - Xã Thạch Sơn Anh Hùng - Anh Trung 150.000 - - - - Đất SX-KD
27995 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 - Xã Thạch Sơn Anh Đông - Ông Hòe 150.000 - - - - Đất SX-KD
27996 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 - Xã Thạch Sơn Anh Hiến - Anh Trung 150.000 - - - - Đất SX-KD
27997 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 - Xã Thạch Sơn Anh Hoa - Anh Phúc 150.000 - - - - Đất SX-KD
27998 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 7 - Xã Thạch Sơn Ông Dùng - Anh Kiên 225.000 - - - - Đất SX-KD
27999 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 7 - Xã Thạch Sơn Anh Mậu - Anh Tâm 175.000 - - - - Đất SX-KD
28000 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Thạch Sơn Ông Đào - Anh Dương 75.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...