14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
27301 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Thạch Sơn Bà Chế - Anh Ái 83.000 - - - - Đất TM-DV
27302 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Thạch Sơn Anh Vân - Anh Lý N 83.000 - - - - Đất TM-DV
27303 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Thạch Sơn Anh Thiên - Anh Hoàng 83.000 - - - - Đất TM-DV
27304 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Thạch Sơn Anh Nam - Anh Vợi 83.000 - - - - Đất TM-DV
27305 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 2 - Xã Thanh Sơn Bà Lưu Thị Đào - Ông Phạm Văn Báo 121.000 - - - - Đất TM-DV
27306 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Thanh Sơn Ông Đinh Văn Lịnh - Ông Đinh Văn Lịnh 66.000 - - - - Đất TM-DV
27307 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 2 - Xã Thanh Sơn Ông Hoàng Đức Thuận 121.000 - - - - Đất TM-DV
27308 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 72.000 - - - - Đất TM-DV
27309 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Trục đường 534B 110.000 - - - - Đất TM-DV
27310 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Ông Hà Văn Nam - Ông Mạc Tiến Quang 110.000 - - - - Đất TM-DV
27311 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Ông Vi Văn Trường 61.000 - - - - Đất TM-DV
27312 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 2 - Xã Thanh Sơn Ông Đinh Công Thái - Ông Nguyễn Đình Phố 121.000 - - - - Đất TM-DV
27313 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 66.000 - - - - Đất TM-DV
27314 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 7 - Xã Thanh Sơn Ông Võ Văn Nhật - Ông Vũ Ngọc Chương 143.000 - - - - Đất TM-DV
27315 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Thanh Sơn Ông Lê Văn Quyền - Ông Lê Thân 88.000 - - - - Đất TM-DV
27316 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 74.000 - - - - Đất TM-DV
27317 Huyện Anh Sơn Đường Trại Lạt - Cây Chanh - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Nguyễn Đình Bình 88.000 - - - - Đất TM-DV
27318 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27319 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 6 - Xã Thanh Sơn Vùng đất quy hoạch đấu giá đất ở 143.000 - - - - Đất TM-DV
27320 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27321 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27322 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Phan Tất Vỹ - Ông Nguyễn Phùng Toàn 121.000 - - - - Đất TM-DV
27323 Huyện Anh Sơn Đường Trại Lạt - Cây Chanh - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Nguyễn Hữu Tiến - Ông Nguyễn Văn Trường 88.000 - - - - Đất TM-DV
27324 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 72.000 - - - - Đất TM-DV
27325 Huyện Anh Sơn Đường Trại Lạt - Cây Chanh - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Lê Văn Hải - Ông Võ trọng Hòa 88.000 - - - - Đất TM-DV
27326 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 72.000 - - - - Đất TM-DV
27327 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27328 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27329 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 2 - Xã Thanh Sơn Ông Lưu Văn Bằng - Ông Nguyễn Văn Hợi 121.000 - - - - Đất TM-DV
27330 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 66.000 - - - - Đất TM-DV
27331 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Ông Lương văn Quyền - Lương văn Xao 110.000 - - - - Đất TM-DV
27332 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 61.000 - - - - Đất TM-DV
27333 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Ông Hà Văn Tùng - Ông Lương Văn Thắng 110.000 - - - - Đất TM-DV
27334 Huyện Anh Sơn Đường nhựa nội thôn - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Ông Lương Hồng Sơn - Ông Hà Văn Kim 63.000 - - - - Đất TM-DV
27335 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 61.000 - - - - Đất TM-DV
27336 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 4 - Xã Thanh Sơn Ông Nguyễn Hữu Sơn - Ông Nguyễn Hữu Thọ 143.000 - - - - Đất TM-DV
27337 Huyện Anh Sơn Đường nhựa nội thôn - Thôn 4 - Xã Thanh Sơn Ông Hồ Ngọc Đồng - Ông lê Doãn Tính 88.000 - - - - Đất TM-DV
27338 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 72.000 - - - - Đất TM-DV
27339 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 7 - Xã Thanh Sơn Ông Trần Anh Tuấn - Ông Nguyễn Hữu Hữu 143.000 - - - - Đất TM-DV
27340 Huyện Anh Sơn Đường Nguyên Liệu Mía - Thôn 7 - Xã Thanh Sơn Ông Trần Văn Phương - Ông Trần Văn Phương 143.000 - - - - Đất TM-DV
27341 Huyện Anh Sơn Đường nhựa nội thôn - Thôn 7 - Xã Thanh Sơn Ông Đỗ Minh Đức - Ông Lê Văn Nghĩa 88.000 - - - - Đất TM-DV
27342 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 74.000 - - - - Đất TM-DV
27343 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 4 - Xã Thanh Sơn Ông Hồ Ngọc Nhượng - Ông Trần Minh Đức 143.000 - - - - Đất TM-DV
27344 Huyện Anh Sơn Đường nhựa nội thôn - Thôn 4 - Xã Thanh Sơn Ông Lê Văn Thinh - Ông Lê Doãn Đức 88.000 - - - - Đất TM-DV
27345 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 72.000 - - - - Đất TM-DV
27346 Huyện Anh Sơn Đường nhựa nội thôn - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Ông Biển - Ông Tứ 63.000 - - - - Đất TM-DV
27347 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 3 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 61.000 - - - - Đất TM-DV
27348 Huyện Anh Sơn Đường nhựa nội thôn - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Lâm - Ông Yên 77.000 - - - - Đất TM-DV
27349 Huyện Anh Sơn Đường Trại Lạt - Cây Chanh - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Nguyễn Đình An - Ông Bá 88.000 - - - - Đất TM-DV
27350 Huyện Anh Sơn Đường Trại Lạt - Cây Chanh - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Gần - Ông Huy 77.000 - - - - Đất TM-DV
27351 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 72.000 - - - - Đất TM-DV
27352 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Ngọ - Bà Loan 121.000 - - - - Đất TM-DV
27353 Huyện Anh Sơn Đường nhựa nội thôn - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Ngọc - Ông Hữu 77.000 - - - - Đất TM-DV
27354 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 72.000 - - - - Đất TM-DV
27355 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27356 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh lộ 534B - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Ông Hạo - Ông Trí 121.000 - - - - Đất TM-DV
27357 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 72.000 - - - - Đất TM-DV
27358 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27359 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Thanh Sơn Các nhánh đường trong thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27360 Huyện Anh Sơn Đường Trại Lạt - Cây Chanh - Thôn 5, 6 - Xã Thọ Sơn Quyết Hà - Hoành Hoa 149.000 - - - - Đất TM-DV
27361 Huyện Anh Sơn Đường Trại Lạt - Cây Chanh - Thôn 5,6,7 - Xã Thọ Sơn Hoành Hoa - Tiên kỳ 105.000 - - - - Đất TM-DV
27362 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn Ông Lộc - Trạm điện 77.000 - - - - Đất TM-DV
27363 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 (Thửa 4, 5, 16, 25, 34 Tờ bản đồ số 50) - Xã Thọ Sơn Ông Khoát - Ông Báo 55.000 - - - - Đất TM-DV
27364 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 61, 62, 63, 64, 67, 68, 69, 70, 74, 75, 7, 12, 85 Tờ bản đồ số 50) - Xã Thọ Sơn Ông Khoát - Ông Báo 77.000 - - - - Đất TM-DV
27365 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 (Thửa 2, 3, 4, 6, 13, 15, 16, 36, 37, 155 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thọ Sơn Ông Khoát - Ông Báo 77.000 - - - - Đất TM-DV
27366 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 (Thửa 4, 5, 16, 8, 35, 39, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 85, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 102, 107, 109, 110, 111, 112, 113, 116, 117, 118, 98, 99 Tờ bản đồ số 47) - Xã Thọ Sơn Ông Khoát - Ông Báo 77.000 - - - - Đất TM-DV
27367 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 6 (Thửa 12, 32, 34, 69, 74, 75, 82, 83, 85, 86, 87, 88, 90, 92, 95, 98, 99, 104, 106, 107, 109, 117, 119, 122, 126, 128, 139, 141, 144, 146, 148, 136, 33, 73, 153, 157, 158, 159, 160 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thọ Sơn Trạm Y tế - Đến nhà Thái Hường và các thửa ven trục đường 138.000 - - - - Đất TM-DV
27368 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 6 (Thửa 2, 10, 13, 15, 19, 21, 27, 29, 30, 36, 41, 42, 44, 55, 63, 67, 68, 90, 93, 95, 104 Tờ bản đồ số 56) - Xã Thọ Sơn Trạm Y tế - Đến nhà Thái Hường và các thửa ven trục đường 138.000 - - - - Đất TM-DV
27369 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 6 (Thửa 111, 125, 142, 149, 134, 1 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thọ Sơn Trạm Y tế - Đến nhà Thái Hường và các thửa ven trục đường 105.000 - - - - Đất TM-DV
27370 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 6 (Thửa 7, 8, 16, 18, 22, 23, 25, 26, 38, 51, 52, 54, 66, 109 Tờ bản đồ số 56) - Xã Thọ Sơn Trạm Y tế - Đến nhà Thái Hường và các thửa ven trục đường 105.000 - - - - Đất TM-DV
27371 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 6 (Thửa 86, 92, 103, 109, 112 Tờ bản đồ số 56) - Xã Thọ Sơn Trạm Y tế - Đến nhà Thái Hường và các thửa ven trục đường 88.000 - - - - Đất TM-DV
27372 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Thọ Sơn Trạm Điện thôn 6 - Ông Từ thôn 7 88.000 - - - - Đất TM-DV
27373 Huyện Anh Sơn Đường Trại Lạt - Cây Chanh - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Quyết Hà - Ông Máy 105.000 - - - - Đất TM-DV
27374 Huyện Anh Sơn Đường Trại Lạt - Cây Chanh - Thôn 11 - Xã Thọ Sơn Ông Máy - Động Đót 88.000 - - - - Đất TM-DV
27375 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 11 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27376 Huyện Anh Sơn Đường trại lạt - Cây chanh - Thôn 11 - Xã Thọ Sơn Ông Máy - Động Đót 88.000 - - - - Đất TM-DV
27377 Huyện Anh Sơn Đường trại lạt - Cây chanh - Thôn 11 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 88.000 - - - - Đất TM-DV
27378 Huyện Anh Sơn Đường trại lạt - Cây chanh, và các tuyến Đường nội thôn - Thôn 10 ( Thửa 145, 148, 149, 155, 157, 158, 165, 170, 173, 177, 180,16 Tờ bản đồ số 32- Xã Thọ Sơn khăc quang - bà thu 83.000 - - - - Đất TM-DV
27379 Huyện Anh Sơn Đường trại lạt - Cây chanh, và các tuyến Đường nội thôn - Thôn 10 ( Thửa 39, 41, 42, 56, 65, 87, 102, 19, 25 Tờ bản đồ số 36 - Xã Thọ Sơn khăc quang - bà thu 88.000 - - - - Đất TM-DV
27380 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27381 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 10,11 - Xã Thọ Sơn Khắc Quang - đến bà Thu và các thửa ven trục đường 99.000 - - - - Đất TM-DV
27382 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 10 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27383 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7,8 - Xã Thọ Sơn hội quán đi ô hải - Trạm y tế 55.000 - - - - Đất TM-DV
27384 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thọ Sơn Trạm y tế - Tân tiến 88.000 - - - - Đất TM-DV
27385 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27386 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thọ Sơn trạm y tế - Tân tiến 88.000 - - - - Đất TM-DV
27387 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27388 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thọ Sơn trạm y tế - Tân tiến 77.000 - - - - Đất TM-DV
27389 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thọ Sơn trạm y tế - Tân tiến 55.000 - - - - Đất TM-DV
27390 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27391 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Thọ Sơn hội quán đi ô hải - Trạm y tế 55.000 - - - - Đất TM-DV
27392 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 4,2,3 - Xã Thọ Sơn Thái Hường đến Ngọc Xuyến và các thửa ven trục đường 83.000 - - - - Đất TM-DV
27393 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 4.2 - Xã Thọ Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
27394 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 4.2 - Xã Thọ Sơn 55.000 - - - - Đất TM-DV
27395 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 4.2 - Xã Thọ Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
27396 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 4.2 - Xã Thọ Sơn 72.000 - - - - Đất TM-DV
27397 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 3 (Thửa 9, 17, 20, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 34, 35, 36, 41, 42, 52, 56, 59, 61, 66, 67, 69, 71 Tờ bản đồ số 44 - Xã Thọ Sơn Thái Hường - đến Ngọc Xuyến và các thửa ven trục đường 99.000 - - - - Đất TM-DV
27398 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 3 (Thửa 30 Tờ bản đồ số 44 - Xã Thọ Sơn Thái Hường - đến Ngọc Xuyến và các thửa ven trục đường 83.000 - - - - Đất TM-DV
27399 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 3 (Thửa 5, 7, 10, 16, 22, 27, 31, 36, 41, 45, 46, 47, 48, 51, 53 Tờ bản đồ số 45 - Xã Thọ Sơn Thái Hường - đến Ngọc Xuyến và các thửa ven trục đường 99.000 - - - - Đất TM-DV
27400 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 3 (Thửa 35, 40 Tờ bản đồ số 45 - Xã Thọ Sơn Thái Hường - đến Ngọc Xuyến và các thửa ven trục đường 83.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...