14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
26601 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Hùng Sơn Bà Thìn - Ông Nghiệm 94.000 - - - - Đất TM-DV
26602 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Hùng Sơn Ông Thế Kiều - Ông Thành 83.000 - - - - Đất TM-DV
26603 Huyện Anh Sơn Đường Tả ngạn Sông Lam - Thôn 7 - Xã Hùng Sơn Ông Nghĩa - Ông Vinh 220.000 - - - - Đất TM-DV
26604 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Hùng Sơn Ông Tư - Ông Hoan 94.000 - - - - Đất TM-DV
26605 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn (Thửa 34, 23, 13, 7, 4, 1, 11, 12, 17, 35, 44, 45, 68, 77, 22 Tờ bản đồ số 30) - Thôn 7 - Xã Hùng Sơn Ông Hưởng - Ông Hồng 94.000 - - - - Đất TM-DV
26606 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn (Thửa 14, 6 Tờ bản đồ số 30) - Thôn 7 - Xã Hùng Sơn Ông Hưởng - Ông Hồng 83.000 - - - - Đất TM-DV
26607 Huyện Anh Sơn Đường Tả ngạn Sông Lam - Thôn 7.8 - Xã Hùng Sơn Ông Quang - Ông Sơn 220.000 - - - - Đất TM-DV
26608 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Hùng Sơn Ông Hà - Ông Phương 94.000 - - - - Đất TM-DV
26609 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Hùng Sơn Ông Trung - Ông Mạnh 83.000 - - - - Đất TM-DV
26610 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn (Thửa 34, 18, 20, 23, 13, 16, 17, 1, 2, 4, 46, 47, 48 Tờ bản đồ số 40) - Thôn 8 - Xã Hùng Sơn Ông Hoan - Ông Thắng 94.000 - - - - Đất TM-DV
26611 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn (Thửa 35, 38, 41, 32, 43, 44, 45 Tờ bản đồ số 40) - Thôn 8 - Xã Hùng Sơn Ông Hoan - Ông Thắng 83.000 - - - - Đất TM-DV
26612 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Hùng Sơn Ông Lộc - Ông Thìn 83.000 - - - - Đất TM-DV
26613 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Hùng Sơn Bà Ba - Bà Nghĩa 94.000 - - - - Đất TM-DV
26614 Huyện Anh Sơn Đường Tả ngạn Sông Lam - Thôn 8.9 - Xã Hùng Sơn Ông Năm - Ông Quý 220.000 - - - - Đất TM-DV
26615 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn (Thửa 85, 70, 57, 48, 46, 45, 49, 44, 43, 37, 33, 36, 42, 63, 65, 51, 39, 35, 34, 27, 58, 59, 60, 54, 150, 151, 30 Tờ bản đồ số 31) - Thôn 8.9 - Xã Hùng Sơn Ông Thế thôn 9 - Bà Thanh thôn 8 94.000 - - - - Đất TM-DV
26616 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn (Thửa 3, 19, 20, 31, 22, 14, 72, 68, 159 Tờ bản đồ số 31) - Thôn 8.9 - Xã Hùng Sơn Ông Thế thôn 9 - Bà Thanh thôn 8 83.000 - - - - Đất TM-DV
26617 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Hùng Sơn Ông Sửu - Ông Canh 83.000 - - - - Đất TM-DV
26618 Huyện Anh Sơn Đường Tả ngạn Sông Lam - Thôn 9 - Xã Hùng Sơn Ông Tân - Ông Linh 193.000 - - - - Đất TM-DV
26619 Huyện Anh Sơn Đường Tả ngạn Sông Lam - Thôn 9 - Xã Hùng Sơn Ông Hiếu - Bà Thế 165.000 - - - - Đất TM-DV
26620 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Hùng Sơn Ông Tiến - Ông Huế 83.000 - - - - Đất TM-DV
26621 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Hùng Sơn Ông Thành - Bà Định 83.000 - - - - Đất TM-DV
26622 Huyện Anh Sơn Đường Tả ngạn Sông Lam - Thôn 9 - Xã Hùng Sơn Ông Tám - Bà Hậu 193.000 - - - - Đất TM-DV
26623 Huyện Anh Sơn Đường Tả ngạn Sông Lam - Thôn 9 - Xã Hùng Sơn Anh Tám - Ông Lợi 165.000 - - - - Đất TM-DV
26624 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Hùng Sơn Ông Phượng - Ông Nam 83.000 - - - - Đất TM-DV
26625 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 3 - Xã Khai Sơn Anh Đàn - Ông Châu 55.000 - - - - Đất TM-DV
26626 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Khai Sơn Đường Phà - Bà Thái 110.000 - - - - Đất TM-DV
26627 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Nhà Văn hóa - Anh Nuôi 358.000 - - - - Đất TM-DV
26628 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Anh Thu - Anh Thế 55.000 - - - - Đất TM-DV
26629 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Nhà Ông Uôi - Giáp xã Lĩnh Sơn 358.000 - - - - Đất TM-DV
26630 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Ông Lợi - Ông Bàn 61.000 - - - - Đất TM-DV
26631 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Ông Khả 55.000 - - - - Đất TM-DV
26632 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Ông Linh Quyết - Ông Thân 61.000 - - - - Đất TM-DV
26633 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Ông Sen - Ông Lam 55.000 - - - - Đất TM-DV
26634 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Bà Nam - Bà Thực 55.000 - - - - Đất TM-DV
26635 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Bà Hà - Ông Năm 55.000 - - - - Đất TM-DV
26636 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Bà Tùng - Ông Phượng 55.000 - - - - Đất TM-DV
26637 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Khai Sơn Ông Truật - Ông Khai 55.000 - - - - Đất TM-DV
26638 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Ngã tư đường HCM - Nhà thờ giáo 495.000 - - - - Đất TM-DV
26639 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh (Thửa 179, 188, 192, 206, 221, 223, 236, 261, 273, 286, 294 Tờ bản đồ số 10) - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Nhà thờ giáo - Khe Đẻn 330.000 - - - - Đất TM-DV
26640 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh (Thửa191, 200, 234, 245, 253, 270, 274 Tờ bản đồ số 10) - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Nhà thờ giáo - Khe Đẻn 165.000 - - - - Đất TM-DV
26641 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh (Thửa 183, 184, 185, 271, 276, 301, 169 Tờ bản đồ số 10) - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Nhà thờ giáo - Khe Đẻn 165.000 - - - - Đất TM-DV
26642 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Bà Luật - Bà Hồng 55.000 - - - - Đất TM-DV
26643 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Ông Lương - Ông Mợi 55.000 - - - - Đất TM-DV
26644 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Ông Thanh - Bà Tùng 55.000 - - - - Đất TM-DV
26645 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Ông Thơi - Ông Sơn 55.000 - - - - Đất TM-DV
26646 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Ông Tứ - Ông Cát 55.000 - - - - Đất TM-DV
26647 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Ông Quí - Ông Minh 55.000 - - - - Đất TM-DV
26648 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Ông Hanh - Ông Lới 55.000 - - - - Đất TM-DV
26649 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Khai Sơn Anh Oanh - Anh Phuợng 55.000 - - - - Đất TM-DV
26650 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Ông Thìn - Ông Thanh 55.000 - - - - Đất TM-DV
26651 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh (Thửa 49, 73, 92, 106, 108, 111, 119 Tờ bản đồ số 14) - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Khe Đẻn - Cao sơn 220.000 - - - - Đất TM-DV
26652 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh (Thửa 49, 73, 92, 106, 108, 111, 119 Tờ bản đồ số 14) - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Khe Đẻn - Cao sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
26653 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Nhà thờ giáo - Khe Đẻn 330.000 - - - - Đất TM-DV
26654 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh (Thửa 45, 71, 75, 95, 42 Tờ bản đồ số 15) - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Khe Đẻn - Cao sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
26655 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 9 - Xã Khai Sơn Ông Ân - Ông Lương 55.000 - - - - Đất TM-DV
26656 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Khai Sơn Bà Hương 55.000 - - - - Đất TM-DV
26657 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 3 - Xã Khai Sơn Ông Biện - Bà Nhường 55.000 - - - - Đất TM-DV
26658 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Khai Sơn Bà Long - Ông Thuyên 83.000 - - - - Đất TM-DV
26659 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 4 - Xã Khai Sơn Đường Phà - Bà Thái 110.000 - - - - Đất TM-DV
26660 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 (Thửa 87, 88, 89, 98, 99, 100, 101, 103, 231, 232 Tờ bản đồ số 20) - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Giáp xã Long Sơn - Bà Liêm 385.000 - - - - Đất TM-DV
26661 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 (Thửa 90, 91, 95, 96 Tờ bản đồ số 20) - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Giáp xã Long Sơn - Bà Liêm 275.000 - - - - Đất TM-DV
26662 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Ông Phượng - Ông Hòe 55.000 - - - - Đất TM-DV
26663 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 3 - Xã Khai Sơn Anh Liệu - Ông Vĩnh 55.000 - - - - Đất TM-DV
26664 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Long Sơn - Bà Liêm 385.000 - - - - Đất TM-DV
26665 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 (Thửa 86, 93, 94, 97, 98, 99, 100, 101, 110, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 127, 130, 131, 132,135, 137, 145, 146, 147, 148, 225, 227, 235, 238, 239, 228, 229, 236 Tờ bản đồ số 21) - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Bà Liêm - Thanh Luận 413.000 - - - - Đất TM-DV
26666 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 (Thửa 88, 95, 121, 134, 151, 167, 180, 217 Tờ bản đồ số 21) - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Bà Liêm - Thanh Luận 275.000 - - - - Đất TM-DV
26667 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Ông Đồng (LL) - Anh Ất 66.000 - - - - Đất TM-DV
26668 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 3 - Xã Khai Sơn Chị Định - Bà Cứu 66.000 - - - - Đất TM-DV
26669 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn (Thửa 3, 4, 5, 6, 15, 21, 22, 26, 27, 38, 44, 51, 56, 62, 77, 82, 83, 92, 107, 119, 121, 128, 129, 222, 28, 29, 61, 78 Tờ bản đồ số 21) - Thôn 3 - Xã Khai Sơn Bà Tuyến - Nhà Văn hóa 83.000 - - - - Đất TM-DV
26670 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn (Thửa 81, 91,237 Tờ bản đồ số 21) - Thôn 3 - Xã Khai Sơn Bà Tuyến - Nhà Văn hóa 72.000 - - - - Đất TM-DV
26671 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Long Sơn - Bà Liêm 275.000 - - - - Đất TM-DV
26672 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Bà Liêm - Thanh Luận 413.000 - - - - Đất TM-DV
26673 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 (Thửa 30, 31, 32, 33, 35, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 61, 62, 63, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 102, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 128, 129, 212,213,214,215,216, 223, 64, 205, 134, 133, 123, 125, 205, 208, 139, 148, 138, 130, 199, 210 Tờ bản đồ số 22) - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Thanh Luận - Xuân Linh 495.000 - - - - Đất TM-DV
26674 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 (Thửa 51, 66, 139, 192, 197, 201, 202 Tờ bản đồ số 22) - Thôn 4 - Xã Khai Sơn Thanh Luận - Xuân Linh 275.000 - - - - Đất TM-DV
26675 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Khai Sơn Ông Phúc - Bà Long 66.000 - - - - Đất TM-DV
26676 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Khai Sơn Bà Chắt - Ông Minh 55.000 - - - - Đất TM-DV
26677 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Khai Sơn Ông Nghi - Ông Phan 72.000 - - - - Đất TM-DV
26678 Huyện Anh Sơn Đường Phà Cũ - Thôn 4 - Xã Khai Sơn Bưu điện - Anh Tuấn 138.000 - - - - Đất TM-DV
26679 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 - Thôn 4 - Xã Khai Sơn Anh Thanh Luận - Anh Xuân Linh 495.000 - - - - Đất TM-DV
26680 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 4 - Xã Khai Sơn Ông Tứ - Bà Huệ 138.000 - - - - Đất TM-DV
26681 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 6 - Xã Khai Sơn Anh Mười - Anh Sơn 138.000 - - - - Đất TM-DV
26682 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh - Thôn 6 - Xã Khai Sơn Bà Minh 275.000 - - - - Đất TM-DV
26683 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh (Thửa 1, 3, 20, 26, 28, 32, 36, 38, 40, 41, 50, 51, 52, 53, 55 Tờ bản đồ số 24) - Thôn 6 - Xã Khai Sơn Anh Sơn - Cố Hóa 495.000 - - - - Đất TM-DV
26684 Huyện Anh Sơn Đường Hồ Chí Minh (Thửa 25, 27, 31, 33, 34, 42, 58, 59, 77 Tờ bản đồ số 24) - Thôn 6 - Xã Khai Sơn Anh Sơn - Cố Hóa 275.000 - - - - Đất TM-DV
26685 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Khai Sơn Ông Nhàn - Bà Liên 55.000 - - - - Đất TM-DV
26686 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Anh Năm - Bà Hội 61.000 - - - - Đất TM-DV
26687 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Khai Sơn Anh Á - Ông Ý 55.000 - - - - Đất TM-DV
26688 Huyện Anh Sơn Đường Quốc Lộ 7 - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Long Sơn - Bà Liêm 385.000 - - - - Đất TM-DV
26689 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Bà Quý - Ông Liên 88.000 - - - - Đất TM-DV
26690 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Bà Hộ - Bà Trúc 55.000 - - - - Đất TM-DV
26691 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Anh Đào - Ông Tân 55.000 - - - - Đất TM-DV
26692 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Khai Sơn Ông Liên - Anh Khả 55.000 - - - - Đất TM-DV
26693 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Bà Sen - Ông Lực 55.000 - - - - Đất TM-DV
26694 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Bà Hưởng - Ông Long 66.000 - - - - Đất TM-DV
26695 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Ông Liên - Bà Hiển 55.000 - - - - Đất TM-DV
26696 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Ông Xuân - Ông Hải 66.000 - - - - Đất TM-DV
26697 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Ông Thành - Chị Tình 55.000 - - - - Đất TM-DV
26698 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 - Xã Khai Sơn Ông Thìn - Bà Lâm 55.000 - - - - Đất TM-DV
26699 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Khai Sơn Ông Hóa - Ông Hạnh 55.000 - - - - Đất TM-DV
26700 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Khai Sơn Ông Lĩnh - Ông Thành 55.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...