14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
25301 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 (các thửa 35 - 39, 52, 68, 46- 48, 29 - 31 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 83.000 - - - - Đất TM-DV
25302 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 (các thửa 49, 50, 66, 67 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 77.000 - - - - Đất TM-DV
25303 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 5 (các thửa 41, 32, 22, 20, 19, 14, 8, 7, 4, 23, 76- 83, 85 - 91, 100 - 109, 110 - 113 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 105.000 - - - - Đất TM-DV
25304 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 5 (các thửa 25, 21, 9, 5 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 77.000 - - - - Đất TM-DV
25305 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 5 (các thửa 15 - 17 , 11, 12, 01 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 72.000 - - - - Đất TM-DV
25306 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 - Xã Tam Sơn ÔngToàn (Hóa) - Ông Dao 99.000 - - - - Đất TM-DV
25307 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Tam Sơn Ông Lập - Anh Hùng Sơn 72.000 - - - - Đất TM-DV
25308 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Nhà VH tthôn 7 - Ông Hợi Xuân 66.000 - - - - Đất TM-DV
25309 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Bà Kiệm - Nhà Ô Minh Thuận 61.000 - - - - Đất TM-DV
25310 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Bà Niết - Ông Vinh Phương 55.000 - - - - Đất TM-DV
25311 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Bình Bích - Ông Luân 83.000 - - - - Đất TM-DV
25312 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Nông Minh - Ông Sơn Hải 66.000 - - - - Đất TM-DV
25313 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Tam Sơn Ông Huyền - Ông Tựu 55.000 - - - - Đất TM-DV
25314 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Khang - Ông Chí T 83.000 - - - - Đất TM-DV
25315 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Da - Ông Dụng Cúc 61.000 - - - - Đất TM-DV
25316 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Bắc Sáu - Ông Năm 55.000 - - - - Đất TM-DV
25317 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Dỵ - Ông Tường Mai 55.000 - - - - Đất TM-DV
25318 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Ông Nhường - Ông Tâm Đào 88.000 - - - - Đất TM-DV
25319 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Ông Tâm Vỹ - Ông Cúc Lý 66.000 - - - - Đất TM-DV
25320 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Nhà Ô Sơn Hương - Ông Hạ Định 88.000 - - - - Đất TM-DV
25321 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 (thửa 1 Tờ bản đồ số 35) - Xã Tam Sơn Bà Năm Đăng - Ông Bảy Hà 55.000 - - - - Đất TM-DV
25322 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 (thửa 2, 163 Tờ bản đồ số 35) - Xã Tam Sơn Bà Năm Đăng - Ông Bảy Hà 61.000 - - - - Đất TM-DV
25323 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Trung - A Thành 55.000 - - - - Đất TM-DV
25324 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn Thuỷ lợi - A Hà (Cẩn) 55.000 - - - - Đất TM-DV
25325 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Lịch - A Đức 55.000 - - - - Đất TM-DV
25326 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11,12 - Xã Tạo Sơn A Trâm T11 - A Hồng T11 55.000 - - - - Đất TM-DV
25327 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11,12 - Xã Tạo Sơn B Quy T12 - A Sơn T.11 55.000 - - - - Đất TM-DV
25328 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11,12 - Xã Tạo Sơn A Lam T12 - A Huệ T12 55.000 - - - - Đất TM-DV
25329 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Hải 83.000 - - - - Đất TM-DV
25330 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn A Thanh - A Tam 55.000 - - - - Đất TM-DV
25331 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn Ô Khương - Ô Lý 66.000 - - - - Đất TM-DV
25332 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn Chị Huệ - Ô Hiệp 121.000 - - - - Đất TM-DV
25333 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Túc - A Hoàng 55.000 - - - - Đất TM-DV
25334 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Hà Thảo - Ô Hường 55.000 - - - - Đất TM-DV
25335 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Xã Tạo Sơn Ông Quế - A Châu 83.000 - - - - Đất TM-DV
25336 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Vinh T12 - Ô Tuỵ T11 55.000 - - - - Đất TM-DV
25337 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Luận T12 - Ô Trung T.10 55.000 - - - - Đất TM-DV
25338 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Quý T11 - A Tình T11 55.000 - - - - Đất TM-DV
25339 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn Ô Sơn T12 - B Điểm T12 55.000 - - - - Đất TM-DV
25340 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Quế T.11 - Ô Lương T11 55.000 - - - - Đất TM-DV
25341 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn Ô Linh T11 - A Hoài T11 66.000 - - - - Đất TM-DV
25342 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Điền Hương T11 - Ô Ba T11 83.000 - - - - Đất TM-DV
25343 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn11 - Xã Tạo Sơn A Thu T11 - Ô Thuận T11 66.000 - - - - Đất TM-DV
25344 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn11 - Xã Tạo Sơn A Thanh T11 - A Điền T11 165.000 - - - - Đất TM-DV
25345 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn A Lục - Ô Chung 55.000 - - - - Đất TM-DV
25346 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn Ô Huy - Ô Tiêm 66.000 - - - - Đất TM-DV
25347 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn Ô Thể thôn 4 - A Bình 55.000 - - - - Đất TM-DV
25348 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn A Hoan - A Mỹ 55.000 - - - - Đất TM-DV
25349 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn A Đào - Ô Lân 66.000 - - - - Đất TM-DV
25350 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn A Phú - A Thức 55.000 - - - - Đất TM-DV
25351 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 7-8 - Xã Tạo Sơn A Diện T8 - A Tám T7 121.000 - - - - Đất TM-DV
25352 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn Ô Nghị - Ô Bích 66.000 - - - - Đất TM-DV
25353 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 8-11 - Xã Tạo Sơn A Sáu T8 - A Nghĩa T8 165.000 - - - - Đất TM-DV
25354 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn A Hùng - Ô Thuỷ 55.000 - - - - Đất TM-DV
25355 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn B Tuyền - A Thư 55.000 - - - - Đất TM-DV
25356 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn A Dần - A. Hoàng 55.000 - - - - Đất TM-DV
25357 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn A Bảy - Ô Hồ 66.000 - - - - Đất TM-DV
25358 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 10 - Xã Tạo Sơn Ô Năng - B Nhung 55.000 - - - - Đất TM-DV
25359 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 10 - Xã Tạo Sơn A Quỳ - A Lương 66.000 - - - - Đất TM-DV
25360 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn A Phú T10 - A Thắng T10 110.000 - - - - Đất TM-DV
25361 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 10 - Xã Tạo Sơn B Tư - Ô Nhật 66.000 - - - - Đất TM-DV
25362 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 10 - Xã Tạo Sơn A Đệ - A Hiền 55.000 - - - - Đất TM-DV
25363 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn Vùng QH Cẩm Hương 193.000 - - - - Đất TM-DV
25364 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 6 - Xã Tạo Sơn Vùng QH Cẩm Hương 110.000 - - - - Đất TM-DV
25365 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 6 - Xã Tạo Sơn Ô Cúc - Ô Khẩn 83.000 - - - - Đất TM-DV
25366 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 6 - Xã Tạo Sơn A Sáu - ô Phiên 83.000 - - - - Đất TM-DV
25367 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 5 - Xã Tạo Sơn A Nam - A Văn 55.000 - - - - Đất TM-DV
25368 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 5 - Xã Tạo Sơn Ô Đôn - Ô Phúc 55.000 - - - - Đất TM-DV
25369 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 4-5 - Xã Tạo Sơn Ô Tài T5 - C Hà T4 55.000 - - - - Đất TM-DV
25370 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 3 - Xã Tạo Sơn A Quỳ - A Sơn Dục 165.000 - - - - Đất TM-DV
25371 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn A Ngọc Chuyên T6 - Ông Thạch T4 220.000 - - - - Đất TM-DV
25372 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn Ông Ngọ T4 - A Hạ T3 248.000 - - - - Đất TM-DV
25373 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 4 -6 - Xã Tạo Sơn A Sao - A Hoa 83.000 - - - - Đất TM-DV
25374 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 6 - Xã Tạo Sơn ô Khuê - A Thuỷ 55.000 - - - - Đất TM-DV
25375 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 4 -6 - Xã Tạo Sơn A Đại T6 - A Tuyến T4 55.000 - - - - Đất TM-DV
25376 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 5 - Xã Tạo Sơn A Chính - A Châu 55.000 - - - - Đất TM-DV
25377 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 4 - Xã Tạo Sơn A Minh - A Lợi 55.000 - - - - Đất TM-DV
25378 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 4 - Xã Tạo Sơn Ô Tâm - Ô Thành 83.000 - - - - Đất TM-DV
25379 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 2-3 - Xã Tạo Sơn C Tùng T,3 - B Thuỷ T.2 83.000 - - - - Đất TM-DV
25380 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 2 - Xã Tạo Sơn Ô Thịnh - A Trầm 121.000 - - - - Đất TM-DV
25381 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 3 - Xã Tạo Sơn A Diện - A Hội 165.000 - - - - Đất TM-DV
25382 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn A Trường T2 - Ông Củng T2 193.000 - - - - Đất TM-DV
25383 Huyện Anh Sơn Vùng Đồng Nương - Xã Tạo Sơn Vùng quy hoạch (giao đất tái định cư) 193.000 - - - - Đất TM-DV
25384 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn A Thành ( B) - A Miên 193.000 - - - - Đất TM-DV
25385 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn A Thọ T3 - Ô Điển T3 193.000 - - - - Đất TM-DV
25386 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn A Cầm T4 - A Ngọc T3 248.000 - - - - Đất TM-DV
25387 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 1 - Xã Tạo Sơn A Tình - A Sáng 83.000 - - - - Đất TM-DV
25388 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 1 - Xã Tạo Sơn Anh Đức 55.000 - - - - Đất TM-DV
25389 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 1 - Xã Tạo Sơn Anh Nghĩa - Anh Huệ 83.000 - - - - Đất TM-DV
25390 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 1 - Xã Tạo Sơn Ông Thu - Ông Lợi 83.000 - - - - Đất TM-DV
25391 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 1 - Xã Tạo Sơn Ông Tình - Ông Thông 83.000 - - - - Đất TM-DV
25392 Huyện Anh Sơn Vùng Cẩm hương - Xã Tạo Sơn Vùng quy hoạch (giao đất tái định cư) 193.000 - - - - Đất TM-DV
25393 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 1 - Xã Tạo Sơn Anh Sơn - Anh Đông 66.000 - - - - Đất TM-DV
25394 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 1 - Xã Tạo Sơn Anh ánh - Anh Quang 83.000 - - - - Đất TM-DV
25395 Huyện Anh Sơn Các vị trí còn lại - Thôn 6 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 61.000 - - - - Đất TM-DV
25396 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7A - Thôn 1 - Xã Tường Sơn Anh Đại - Anh Sơn 330.000 - - - - Đất TM-DV
25397 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1, 2 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 72.000 - - - - Đất TM-DV
25398 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 61.000 - - - - Đất TM-DV
25399 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 6, 7 - Xã Tường Sơn Anh Nam thôn 6 - Ông Minh thôn 7 72.000 - - - - Đất TM-DV
25400 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6, 7 - Xã Tường Sơn Các trục đường nhánh 61.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...