14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
25001 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Tam Sơn Bà Khoa T - Ông Viết 100.000 - - - - Đất ở
25002 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Tam Sơn Ông Linh Mỹ - Ông Cương 110.000 - - - - Đất ở
25003 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Anh Thao - Bà Hiền 140.000 - - - - Đất ở
25004 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Trảng - Bà Trang 110.000 - - - - Đất ở
25005 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Tam Sơn Anh Thạch - Tiểu Câu 140.000 - - - - Đất ở
25006 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Tam Sơn Anh Thạch - Tiểu Câu 120.000 - - - - Đất ở
25007 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 1 - Xã Tam Sơn Anh Nam Hằng - Anh Hồng Lan 140.000 - - - - Đất ở
25008 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 (các thửa 5, 27, 30 Tờ bản đồ số 20) - Xã Tam Sơn Giáp Khe Rạn - Anh Hồng Lan 120.000 - - - - Đất ở
25009 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 (các thửa 3, 28 Tờ bản đồ số 20) - Xã Tam Sơn Giáp Khe Rạn - Anh Hồng Lan 110.000 - - - - Đất ở
25010 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 1 (các thửa 10- 14, 27, 24 - 26, 22, 5, 15- 21, 30- 33 Tờ bản đồ số 21) - Xã Tam Sơn Ông Phúc Lân - Anh Chiến Bằng 150.000 - - - - Đất ở
25011 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 1 (các thửa 6 - 9, 4 Tờ bản đồ số 21) - Xã Tam Sơn Ông Phúc Lân - Anh Chiến Bằng 120.000 - - - - Đất ở
25012 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Tam Sơn Ông Phúc Lân - Anh Chiến Bằng 110.000 - - - - Đất ở
25013 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 1 (các thửa 12 - 17, 19, 20, 28, 36 - 42, 29 - 31, 33, 43 - 47, 49 - 51, 53 - 55 Tờ bản đồ số 22) - Xã Tam Sơn Ông Bằng - Ông Nhuần 150.000 - - - - Đất ở
25014 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 (các thửa 6, 7 Tờ bản đồ số 22) - Xã Tam Sơn Ông Bằng - Ông Nhuần 120.000 - - - - Đất ở
25015 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 (các thửa 21, 22, 3, 4, 8, 24, 25, 27, 62 Tờ bản đồ số 22) - Xã Tam Sơn Ông Bằng - Ông Nhuần 110.000 - - - - Đất ở
25016 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 2 - Xã Tam Sơn Bà Lan Yên - Chị Hoài 150.000 - - - - Đất ở
25017 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 2 (các thửa 10 - 12, 14 - 17, 26 - 34, 36- 40, 19- 23, 43-49, 51, 53- 56 Tờ bản đồ số 24) - Xã Tam Sơn Chị Hoài - Ông Thạch 150.000 - - - - Đất ở
25018 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 (các thửa 25, 52 Tờ bản đồ số 24) - Xã Tam Sơn Chị Hoài - Ông Thạch 120.000 - - - - Đất ở
25019 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 2 (các thửa 1- 4, 7- 9, 18 Tờ bản đồ số 24) - Xã Tam Sơn Chị Hoài - Ông Thạch 110.000 - - - - Đất ở
25020 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 3 (các thửa 8, 27, 28, 17 - 25, 31 - 35, 37 - 39, 41, 50, 51, 52 Tờ bản đồ số 25) - Xã Tam Sơn Ông Thạch - Nhà Văn hóa thôn 3 150.000 - - - - Đất ở
25021 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 3 (các thửa 9 - 11, 6, 53, 54, 55 Tờ bản đồ số 25) - Xã Tam Sơn Ông Thạch - Nhà Văn hóa thôn 3 130.000 - - - - Đất ở
25022 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 2 (các thửa 3, 4 Tờ bản đồ số 25) - Xã Tam Sơn Ông Thạch - Nhà Văn hóa thôn 3 120.000 - - - - Đất ở
25023 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 3 (các thửa 1, 2, 43 Tờ bản đồ số 25) - Xã Tam Sơn Ông Thạch - Nhà Văn hóa thôn 3 110.000 - - - - Đất ở
25024 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 3 - Xã Tam Sơn Nhà Văn hóa thôn 3 - Ông Thanh Mimh 150.000 - - - - Đất ở
25025 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 3 - Xã Tam Sơn Anh Hùng - Ông Thư 150.000 - - - - Đất ở
25026 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 3 (các thửa 47- 49, 54, 55, 59, 41, 42, 30, 24, 20, 36, 25, 19, 14, 1-6 Tờ bản đồ số 27) - Xã Tam Sơn Ông Thư - Anh Thiên Vinh 150.000 - - - - Đất ở
25027 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 3 (các thửa 12, 22, 50, 56, 60, 40, 52, 44, 37, 17, 9, 8 Tờ bản đồ số 27) - Xã Tam Sơn Ông Thư - Anh Thiên Vinh 120.000 - - - - Đất ở
25028 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 3 - Xã Tam Sơn Ông Xin Đường - Anh Quang 150.000 - - - - Đất ở
25029 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 4 - Xã Tam Sơn Anh Quang - Bưu điện VH xã 160.000 - - - - Đất ở
25030 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 (các thửa 1, 2, 12, 41, 42, 47, 55, 51, 66, 67, 69-71, 78-80, 83, 84, 92, 154, 148 Tờ bản đồ số 29) - Xã Tam Sơn Anh Quang Việt - Bưu điện VH xã 130.000 - - - - Đất ở
25031 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 (các thửa 3, 11, 14, 17, 23, 32, 40, 34, 28, 24, 35, 48, 16, 27, 36, 49, 56 -62, 65, 64, 72 - 74 Tờ bản đồ số 29) - Xã Tam Sơn Anh Quang Việt - Bưu điện VH xã 120.000 - - - - Đất ở
25032 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 4 - Xã Tam Sơn Anh Duyên - Bà Kỳ 100.000 - - - - Đất ở
25033 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 5 - Xã Tam Sơn Anh Lợi Nhung - Anh Hạnh Thắng 150.000 - - - - Đất ở
25034 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Tam Sơn Từ trạm y tế xã - Cầu Tiểu Câu 185.000 - - - - Đất ở
25035 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 (các thửa 54 - 61, 65, 71-74, 69, 93, 94, 96, 97, 115, 117, 111, 112) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 190.000 - - - - Đất ở
25036 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 (các thửa 35 - 39, 52, 68, 46- 48, 29 - 31 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 150.000 - - - - Đất ở
25037 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 (các thửa 49, 50, 66, 67 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 140.000 - - - - Đất ở
25038 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 5 (các thửa 41, 32, 22, 20, 19, 14, 8, 7, 4, 23, 76- 83, 85 - 91, 100 - 109, 110 - 113 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 190.000 - - - - Đất ở
25039 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 5 (các thửa 25, 21, 9, 5 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 140.000 - - - - Đất ở
25040 Huyện Anh Sơn Đường WB - Thôn 5 (các thửa 15 - 17 , 11, 12, 01 Tờ bản đồ số 30) - Xã Tam Sơn Bưu điện VH xã - Ông Toàn (Hóa) 130.000 - - - - Đất ở
25041 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 6 - Xã Tam Sơn ÔngToàn (Hóa) - Ông Dao 180.000 - - - - Đất ở
25042 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 6 - Xã Tam Sơn Ông Lập - Anh Hùng Sơn 130.000 - - - - Đất ở
25043 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Nhà VH tthôn 7 - Ông Hợi Xuân 120.000 - - - - Đất ở
25044 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Bà Kiệm - Nhà Ô Minh Thuận 110.000 - - - - Đất ở
25045 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Bà Niết - Ông Vinh Phương 100.000 - - - - Đất ở
25046 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Bình Bích - Ông Luân 150.000 - - - - Đất ở
25047 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Nông Minh - Ông Sơn Hải 120.000 - - - - Đất ở
25048 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 8 - Xã Tam Sơn Ông Huyền - Ông Tựu 100.000 - - - - Đất ở
25049 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Khang - Ông Chí T 150.000 - - - - Đất ở
25050 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Da - Ông Dụng Cúc 110.000 - - - - Đất ở
25051 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Bắc Sáu - Ông Năm 100.000 - - - - Đất ở
25052 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 - Xã Tam Sơn Ông Dỵ - Ông Tường Mai 100.000 - - - - Đất ở
25053 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Ông Nhường - Ông Tâm Đào 160.000 - - - - Đất ở
25054 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Ông Tâm Vỹ - Ông Cúc Lý 120.000 - - - - Đất ở
25055 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Tam Sơn Nhà Ô Sơn Hương - Ông Hạ Định 160.000 - - - - Đất ở
25056 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 (thửa 1 Tờ bản đồ số 35) - Xã Tam Sơn Bà Năm Đăng - Ông Bảy Hà 100.000 - - - - Đất ở
25057 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 (thửa 2, 163 Tờ bản đồ số 35) - Xã Tam Sơn Bà Năm Đăng - Ông Bảy Hà 110.000 - - - - Đất ở
25058 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Trung - A Thành 100.000 - - - - Đất ở
25059 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn Thuỷ lợi - A Hà (Cẩn) 100.000 - - - - Đất ở
25060 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Lịch - A Đức 100.000 - - - - Đất ở
25061 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11,12 - Xã Tạo Sơn A Trâm T11 - A Hồng T11 100.000 - - - - Đất ở
25062 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11,12 - Xã Tạo Sơn B Quy T12 - A Sơn T.11 100.000 - - - - Đất ở
25063 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11,12 - Xã Tạo Sơn A Lam T12 - A Huệ T12 100.000 - - - - Đất ở
25064 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Hải 150.000 - - - - Đất ở
25065 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn A Thanh - A Tam 100.000 - - - - Đất ở
25066 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn Ô Khương - Ô Lý 120.000 - - - - Đất ở
25067 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn Chị Huệ - Ô Hiệp 220.000 - - - - Đất ở
25068 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Túc - A Hoàng 100.000 - - - - Đất ở
25069 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 9 - Xã Tạo Sơn A Hà Thảo - Ô Hường 100.000 - - - - Đất ở
25070 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Xã Tạo Sơn Ông Quế - A Châu 150.000 - - - - Đất ở
25071 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Vinh T12 - Ô Tuỵ T11 100.000 - - - - Đất ở
25072 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Luận T12 - Ô Trung T.10 100.000 - - - - Đất ở
25073 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Quý T11 - A Tình T11 100.000 - - - - Đất ở
25074 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn Ô Sơn T12 - B Điểm T12 100.000 - - - - Đất ở
25075 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Quế T.11 - Ô Lương T11 100.000 - - - - Đất ở
25076 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn Ô Linh T11 - A Hoài T11 120.000 - - - - Đất ở
25077 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 11 - 12 - Xã Tạo Sơn A Điền Hương T11 - Ô Ba T11 150.000 - - - - Đất ở
25078 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn11 - Xã Tạo Sơn A Thu T11 - Ô Thuận T11 120.000 - - - - Đất ở
25079 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn11 - Xã Tạo Sơn A Thanh T11 - A Điền T11 300.000 - - - - Đất ở
25080 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn A Lục - Ô Chung 100.000 - - - - Đất ở
25081 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn Ô Huy - Ô Tiêm 120.000 - - - - Đất ở
25082 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn Ô Thể thôn 4 - A Bình 100.000 - - - - Đất ở
25083 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn A Hoan - A Mỹ 100.000 - - - - Đất ở
25084 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn A Đào - Ô Lân 120.000 - - - - Đất ở
25085 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 8 - Xã Tạo Sơn A Phú - A Thức 100.000 - - - - Đất ở
25086 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 7-8 - Xã Tạo Sơn A Diện T8 - A Tám T7 220.000 - - - - Đất ở
25087 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn Ô Nghị - Ô Bích 120.000 - - - - Đất ở
25088 Huyện Anh Sơn Đường liên thôn 8-11 - Xã Tạo Sơn A Sáu T8 - A Nghĩa T8 300.000 - - - - Đất ở
25089 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn A Hùng - Ô Thuỷ 100.000 - - - - Đất ở
25090 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn B Tuyền - A Thư 100.000 - - - - Đất ở
25091 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn A Dần - A. Hoàng 100.000 - - - - Đất ở
25092 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 7 - Xã Tạo Sơn A Bảy - Ô Hồ 120.000 - - - - Đất ở
25093 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 10 - Xã Tạo Sơn Ô Năng - B Nhung 100.000 - - - - Đất ở
25094 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 10 - Xã Tạo Sơn A Quỳ - A Lương 120.000 - - - - Đất ở
25095 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn A Phú T10 - A Thắng T10 200.000 - - - - Đất ở
25096 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 10 - Xã Tạo Sơn B Tư - Ô Nhật 120.000 - - - - Đất ở
25097 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 10 - Xã Tạo Sơn A Đệ - A Hiền 100.000 - - - - Đất ở
25098 Huyện Anh Sơn Đường tỉnh ĐT.534 (Đường tả ngạn Sông Lam) - Xã Tạo Sơn Vùng QH Cẩm Hương 350.000 - - - - Đất ở
25099 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 6 - Xã Tạo Sơn Vùng QH Cẩm Hương 200.000 - - - - Đất ở
25100 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn 6 - Xã Tạo Sơn Ô Cúc - Ô Khẩn 150.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...