14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
24101 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 5; gồm các thửa: 1-26;28-40;42-49) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24102 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 1-28;30-56;59-65) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24103 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 43; gồm các thửa: 66) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24104 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 49; gồm các thửa: 35;39;40;46;48;49;51-54;56;) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24105 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 7; gồm các thửa: 1-62;64-111;114-120;122;123) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24106 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: 4-12;14-38;40-45;47-57;59-114;116-126;128-132) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24107 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 1-5;7;8;10;11;13;15-32;34-37;39) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24108 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 1-18;20-25;27-38;40-83;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24109 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 1-6;8-34;36-67;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24110 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 1-22;24-35;37-44;46-101;103-123;125-138;140-144; 146-152;217) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24111 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 110;111;113-117;119-127;129-170;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24112 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 18; gồm các thửa: 1-3;5-13;15-47;49-110;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24113 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 1-23;25-37;40-43;45-51;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24114 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 27; gồm các thửa: 1-10;12-21;23;24;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24115 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 1-24;28;31;34;37;39-55;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24116 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 1-34;36-71;72-88;91-93;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24117 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1-15;17-23;25-32;34-67;69-76;78-118;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24118 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 1;3-9;11-19;21-26;28-30;32;33;35-46;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24119 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 1;3;5;7-12;14;15;19;22-28;30-34;42-42;45;46;48;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24120 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 50-52;55-59;61-64;66;68-71;73-75;77-82;84-86;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24121 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 88-90;92-95;98;100-103;105;108-115;117-120; 122-125;127-130) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24122 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 33; gồm các thửa: 1-11;13;15-17;19-23;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24123 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 34; gồm các thửa: 1-8;10-26;28-37;39-50;52;54-56;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24124 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 3-18;20-32;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24125 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 36; gồm các thửa: 2-7;9-13;15-33;35;36;38-40;42;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24126 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 37; gồm các thửa: 1;3;4;7-10;14;18;26;28;30;31;37;38;40;42;43;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24127 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 37; gồm các thửa: 45-48;51-64;66;67;69-72;75;76;78) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24128 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 38; gồm các thửa: 2;11;18;20;31) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24129 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 39; gồm các thửa: 2;4;17;30;31;34;40;73;91;92;94;103;104;109;110; 127-130;132;133) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24130 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 40; gồm các thửa: 2) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24131 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 41; gồm các thửa: 22;25;33;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24132 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 45; gồm các thửa: 6;7;38) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24133 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 46; gồm các thửa: 40;41;51;75;101;135-138;219;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24134 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 47; gồm các thửa: 33;73;114;115;120;122;123;128;129;135;136;154;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24135 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 1-7;9-13;15-49;51-102;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
24136 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1A - Thị trấn Anh Sơn QL 7A - Bến Than (Bà Thịnh) 550.000 - - - - Đất ở
24137 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1A - Thị trấn Anh Sơn Ông Hồng - Khe Bò Đái 350.000 - - - - Đất ở
24138 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Tảo nha dãy 2 + 3 350.000 - - - - Đất ở
24139 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Phùng Tâm - Ông Sơn Trúc 3.200.000 - - - - Đất ở
24140 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Hạt Kiểm lâm - Lương thực cũ 3.200.000 - - - - Đất ở
24141 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Sau cơ quan Hạt kiểm lâm 800.000 - - - - Đất ở
24142 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Đường vào xã Hội Sơn (dãy 1) 2.500.000 - - - - Đất ở
24143 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Hùng - Ông Hoa 1.200.000 - - - - Đất ở
24144 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1B, 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Tân - Ông Sơn 500.000 - - - - Đất ở
24145 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Giang - Ông Quyền 400.000 - - - - Đất ở
24146 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Khối 2 (dãy sau) 300.000 - - - - Đất ở
24147 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Đường vào xã Hội Sơn (dãy 2) 400.000 - - - - Đất ở
24148 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Đức - Bà Hoa 400.000 - - - - Đất ở
24149 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Minh - Trạm BVTV 3.700.000 - - - - Đất ở
24150 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Vân - Ông Khuy 3.900.000 - - - - Đất ở
24151 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Trạm vật tư - Bưu điện Kim Nhan 3.700.000 - - - - Đất ở
24152 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Minh - Ông Sỹ 3.900.000 - - - - Đất ở
24153 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Hào - Bà Nghĩa 400.000 - - - - Đất ở
24154 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Thiện Hường - Ông Hùng Nam 4.000.000 - - - - Đất ở
24155 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Bà Hà Việt - Ông Hà Huệ 4.600.000 - - - - Đất ở
24156 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Cổng chào khối 2 - Ông Đồng 4.500.000 - - - - Đất ở
24157 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Ông Lĩnh Xuân (ông cường) - Ông Đông 4.500.000 - - - - Đất ở
24158 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Ông Độ - Ông Hùng (bà Hòa) 4.800.000 - - - - Đất ở
24159 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Ông Xớn Hà - Ngân hàng NN 4.800.000 - - - - Đất ở
24160 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Ông Kỳ - UBND thị trấn (Dãy 1) 1.200.000 - - - - Đất ở
24161 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Ông Kỳ - UBND thị trấn (Dãy 2) 700.000 - - - - Đất ở
24162 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Hoàng - Ông Hùng (ngã tư khối 3 và khối 4B) 1.100.000 - - - - Đất ở
24163 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Trạm vật tư - Ông Trung 2.500.000 - - - - Đất ở
24164 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Hùng Nam - Ông Huy 1.000.000 - - - - Đất ở
24165 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Hốc Đồn vùng ông Nhuần 400.000 - - - - Đất ở
24166 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Sỹ - Ông Quế 650.000 - - - - Đất ở
24167 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Trạm máy kéo cũ (dãy 2) 350.000 - - - - Đất ở
24168 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Khối 2 350.000 - - - - Đất ở
24169 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Khối 1B (dãy sau) 400.000 - - - - Đất ở
24170 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Sau Khu tập thể Kho Bạc 500.000 - - - - Đất ở
24171 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Bà Loan Vinh - Dược phẩm 6.000.000 - - - - Đất ở
24172 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Ông Minh Thuận - Ông Tú 7.500.000 - - - - Đất ở
24173 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Kho Bạc NN - Đài truyền hình cũ (cổng chào cụm 2) 7.500.000 - - - - Đất ở
24174 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4B - Thị trấn Anh Sơn Ông Đường - Ông Tường 6.000.000 - - - - Đất ở
24175 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 4B - Thị trấn Anh Sơn Ông Huấn - Ông Lý 1.200.000 - - - - Đất ở
24176 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 4B - Thị trấn Anh Sơn Khu vực chợ cũ (dãy sau) 400.000 - - - - Đất ở
24177 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Ông Tiến - Bà Hà 3.000.000 - - - - Đất ở
24178 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Vùng sau (NVH K4A) 600.000 - - - - Đất ở
24179 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Sau Dược phẩm 450.000 - - - - Đất ở
24180 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Tân - Ông Thuận 550.000 - - - - Đất ở
24181 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Vùng sau Trạm đường sông 550.000 - - - - Đất ở
24182 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 4B - Thị trấn Anh Sơn Bạch than chợ 400.000 - - - - Đất ở
24183 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 5 - Thị trấn Anh Sơn Trung tâm Thanh thiếu nhi 4.000.000 - - - - Đất ở
24184 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn Ông Tăng - Ông Huy Hảo 1.200.000 - - - - Đất ở
24185 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn Ông Minh - Ông Hồng 1.200.000 - - - - Đất ở
24186 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn Từ Quốc lộ 7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) 800.000 - - - - Đất ở
24187 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn Ông Hòa - Ông Hồng 4.000.000 - - - - Đất ở
24188 Huyện Anh Sơn Đường liên xã - Khối 6B - Thị trấn Anh Sơn Ông Thắng - Ông Đông 1.200.000 - - - - Đất ở
24189 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 6B - Thị trấn Anh Sơn Ông Liệu - Ông Trình 3.200.000 - - - - Đất ở
24190 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 6B - Thị trấn Anh Sơn Chi nhánh điện - Xí ngiệp Thủy Lợi 3.200.000 - - - - Đất ở
24191 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 6B - Thị trấn Anh Sơn Vùng nhà văn hóa khối 6B 800.000 - - - - Đất ở
24192 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 6B - Thị trấn Anh Sơn Dãy 3+4+5 400.000 - - - - Đất ở
24193 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn Đường vào xã Thạch Sơn (dãy 1) 2.000.000 - - - - Đất ở
24194 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 6B - Thị trấn Anh Sơn Bà Thế - Bà Dự 400.000 - - - - Đất ở
24195 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn Ông Dũng Dung - Ông Phúc Duyên 4.000.000 - - - - Đất ở
24196 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn Ông Dũng Long - Ông Hùng Hà 4.000.000 - - - - Đất ở
24197 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn Bà Lý - Ông Sơn 3.700.000 - - - - Đất ở
24198 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 6B - Thị trấn Anh Sơn Ông Tiến - Ông Lý 3.900.000 - - - - Đất ở
24199 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn Trung tâm VH - Sân vận động 4.000.000 - - - - Đất ở
24200 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 6A - Thị trấn Anh Sơn UBND Thị trấn 4.200.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...