14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23801 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (Đất vườn ao liền kề đất ở) 62.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
23802 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 3; gồm các thửa: 1...73) (Đất trồng lúa nước) Lim Làn Lẹn 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23803 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 2, 3, 5,9........13, 17,19,24,25,29...33, 38,39,47......50, 60,62,64,66......70,72,74......77,79,80,82.....84) (Đất trồng lúa nước) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23804 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 9; gồm các thửa: 9, 10, 137, 17, 18, 19, 20, 21, 27...31, 95, 16, 111, 112, 118, 119) (Đất trồng lúa nước) Hóc bà Lựu 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23805 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 100, 108, 118, 121, 117, 116, 115, 114, 106, 105, 107, 97, 96, 95, 93, 94, 113, 112, 104, 82, 83, 56...59, 60, 122, 61, 123, 124, 125, 71, 126, 72, 23, 84, 85, 86, 87, 88, 127, 126, 98, 99, 62, 51, 46, 45) (Đất trồng lúa nước) Đồng Vàng 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23806 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 6, 12......15, 26,28, 30, 32, 35, 36, 37, 46,47, 50,......62, 65,68....79,80, 81, 97, 98, 99, 100, 112, 113, 114, 84,....87, 59,...67, 88,.....90, 101, 102, 103, 115, 116, 117, 118, 126, 127, 128, 129, 130, 104, 119, 142, 143, 144, 157...162, 119...121, 94, 105, 106, 107, 122, 133, 136, 145...148, 171...178, 185...191, 140, 141, 154, 155, 156, 166, 167, 169, 183, 184, 204, 205, 220, 234, 221, 250, 251, 222, 223, 266, 267, 252, 268, 269, 270, 235, 236, 237, 224, 225, 226, 209, 208, 201, 193, 192, 194,195, 198, 214, 230, 212, 213, 211, 227, 228, 241, 242, 243, 244, 259, 260, 286, 271, 317, 302, 302, 333, 320, 289, 288, 287, 275, 274, 256...258, 272, 271, 283...288, 294...296. 286, 299, 298, 309...315, 327...332, 334, 381, 318, 303, 390, 278.) (Đất trồng lúa nước) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23807 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 314, 321, 298...310, 316, 218, 261, 262, 327, 374...276, 286, 277, 278, 290...292, 326, 279, 211, 181...191, 156...166, 132, 133, 134, 253...256, 231...240, 150, 151, 153, 128, 129, 130, 102...110, 85, 87, 60, 61, 63...76, 88...93, 112...119, 135, 136, 138, 169...171, 194...196, 213...215, 238...241, 95...98, 100, 120...127, 172...177, 139...149, 197...204, 206, 207, 217, 218, 220, 222, 224, 225.) (Đất trồng lúa nước) Đồng trải 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23808 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 13...15, 18, 20...22, 25...30, 32, 38, 40...52, 54...62, 65...70, 72, 77, 79, 87, 88, 93, 99, 101, 102, 105...107, 109...111, 114..,.116.) (Đất trồng lúa nước) Đồng trải 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23809 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 1, 3, 4...6, 10...13, 19...21, 27...29, 40, 38, 39, 45...47, 57, 58, 68, 75, 76, 78, 84, 95, 101, 107, 127, 128, 124, 131, 132, 135, 136, 137, 144, 215, 143, 150, 149, 163, 164, 166, 172, 174, 187, 185, 184, 200...202, 151, 167, 168, 175...178, 189...194, 205...208, 214, 196, 212, 213, 145) (Đất trồng lúa nước) Đồng Ao 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23810 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 19; gồm các thửa: 1, 3, 8, 9) (Đất trồng lúa nước) 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23811 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 2...8, 17, 18, 22, 23, 72, 73, 77, 78, 89, 88, 93, 79, 80, 74, 67, 58, 51, 44, 42, 45, 35.) (Đất trồng lúa nước) 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23812 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 1; gồm các thửa: 4....6,8........29,31.......34,) Cồn Vang 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23813 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 1; gồm các thửa: 1) Cồn Vang 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23814 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 2; gồm các thửa: 16, 9, 12, 13, 16, 17, 18, 21...28, 31...34, 38...40, 49, 50, 56, 62, 74, 75,...84, 86...88, 91...94, 97...109, 115) Cồn Vang 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23815 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 2; gồm các thửa: 1...5, 7, 8, 10, 14, 15, 19, 30, 36, 37, 44...48, 55, 59, 60, 61, 64, 65, 67, 68, 71, 73, 75, 80, 84, 85, 89, 90, 94, 96, 104, 110, 111, 112, 113, 116, 119, 120, 121.) Cồn Vang 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23816 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 104, 113, 112, 111, 102, 108, 103, 105, 97, 98, 91, 92, 90, 81, 83, 84, 88, 87, 93, 95, 86, 73, 74, 75, 62, 83, 51, 39, 21, 23, 114, 5, 6, 8, 16, 12, 11, 10, 15, 24, 34, 20, 14, 30, 29, 30, 28, 38, 27, 26, 25, 37, 19, 13, 48, 47, 46, 48, 44, 50, 60, 59, 58, 66, 72, 71, 70) Cồn Vang 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23817 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 5; gồm các thửa: 147, 130,140, 182, 153, 141, 145, 154, 146, 142, 126, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 131...135, 88, 83, 78, 71, 63, 84, 81, 91, 85, 96, 110, 109, 115, 116, 63, 46, 19, 23, 30, 29, 18, 22, 36, 50, 53, 60, 52, 42, 35, 27, 26, 21, 17, 14, 11, 8, 4, 7, 3, 2, 6, 10 ) Cồn Vang 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23818 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 1, 6....8,14.......16,18,20.....23,26....28,34....... 37,40.......46, 51....59,61,63,65,71,73,78,81,85,86, 89, 90, 99, 100, 105...110) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23819 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 7; gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 6) Bãi Cao 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23820 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 134, 123, 122, 114, 113, 98, 104, 105, 97, 90, 96, 95, 89, 82, 88, 81, 75, 74, 71, 72, 62...67, 60, 53, 39, 68) Bãi Cao 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23821 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 178, 179, 172, 171, 166, 159, 153, 154, 145, 146, 147, 135, 136, 124, 125, 126, 127, 116, 117, 118, 106, 107, 99, 91, 92, 70, 61, 57, 50, 58, 52, 51, 47, 44, 46, 45, 43, 42, 41, 33...36, 27, 28, 26, 25, 15, 16, 17, 9, 10, 3, 4, 11, 19, 21, 18, 22, 30, 13, 37, 24, 23, 31, 32, 38, 73, 78. 79, 80, 84, 85, 93, 94, 100, 101, 102, 109, 110, 111, 112, 119, 120, 121, 128...133, 137...143, 150, 148, 147, 164, 165...168, 174, 175, 176, 181, 182, 183, 180, 173, 161, 162, 163, 156, 155, 5, ) Bãi Cao 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23822 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 48, 21, 7, 18, 35, 27, 28, 29, 30, 49, 50, 43, 23, 36, 43, 19, 24, 25, 31, 37, 44, 55, 54, 67, 79, 80, 90, 111, 120, 68, 81, 91) Đồng Vài, Đất 353 (khối Đóng) 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23823 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 5,7,27,31,48,49,63,64,67,179,180,200,308,321....325) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23824 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 14; gồm các thửa: 1, 2) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23825 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 154, 153, 147...149, 133, 121, 122, 128, 129, 114, 100, 92, 93, 8467, 61...63, 53, 41, 34, 25, 15, 5, 1, 6...10, 16...18, 26, 27, 35...37, 42...44, 54, 55, 68..71, 85, 86.) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23826 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 24, 49, 57, 2...4, 13, 14, 23, 24, 31, 33, 38, 40, 50..52, 58...60, 66, 64, 65, 73..76, 96, 104, 78...83, 89...91, 97...99, 105...108, 113, 120, 127, 132, 139, 140, 142, 102, 117, 125, 126, 131, 138, 143, 145, 152, 157, 160.) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23827 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 1...4, 11, 20, 21, 26...31, 37, 38, 40, 41...51, 53...64, 66...72, 74...90, 92...120, 122...143, 145...154, 156...162, 164...185, 187...208, 210...224.) Đồng vài 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23828 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 36, 44, 43, 50,....,53, 62, 63, 71, 71, 80, 81, 89..., 91, 98, 9, 37, 54, 64, ....67, 82, 83, 92....94, 106, 110, 114, 115, 146, 147, 169, 179, 197, 198, 180, 209, 210, 152, 14, 211) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23829 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 18; gồm các thửa: 160, 161, 145...150, 247, 151, 162,...166, 171, 170, 186, 244, 185, 184, 245, 196...201, 208, 209, 219, 187...190, 172, 173, 210, 211, 223, 224, 225, 220...222, 229...236, 242, 1, 13, 35, 2, 133....140, 155, 156, 184, 100, 90, 78, 84, 69, 70, 79, 55, 16, 28, 182, 183, 194, 215, 216, 218, 217, 246, 158 , 159, 142, 143, 126...128, 109, 101, 92, 93, 112, 113, 126, 128, 118, 115, 119, 103, 104, 94, 95, 96, 73, 80, 65, 66, 58, 50, 57, 56, 64, 71, 72, 86, 62, 44, 45, 33, 34, 49, 40, 29, 17, 18, 41, 42, 43, 30, 31, 32, 12, 11, 20, 21, 8, 6, 19, 7, 9, 10) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23830 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 19; gồm các thửa: 39, 7, 5, 10, 14...16, 18, 19, 41) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23831 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 19, 18, 17, 14, 10, 9, 16, 2) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23832 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23833 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 1...20, 22,,,171, 174...179, 180...183, 188...204, 207...218. 223...228, 275, 234, 235, 242...253) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23834 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 258...267, 270, 255, 229...241, 219...222, 205, 206, 184...187, 172, 173, 257, 271) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23835 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 130..., 67...74, 76...86, 1, 2, 5...16, 23...30, 32...35, 40...44, 46...52, 54...56, 58, 59, 62, 63, 64, 65, 95, 128) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23836 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 192, 193, 194, 195) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23837 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 136, 135, 142, 143, 120, 121, 122, 126, 116, 94, 68, 59, 61, 166, 53, 29, 14, 65, 66, 164, 165) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23838 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 36, 196) Đồng Ao 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23839 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 330, 1, 18, 21, 33, 31, 42, 54, 53, 45, 47, 82, 59, 83, 207, 77, 80, 152, 178, 208...210, 179, 317, 311, 325.) Đồng Trảy 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23840 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 1, 2, 3.) Đồng Trảy 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23841 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 123, 156, 103, 104, 127, 128) Đồng Ao 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23842 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 18; gồm các thửa: 429, 117, 154, 193) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23843 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 19; gồm các thửa: 40, 30, 17, 12) Đồng Trảy 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23844 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 129, 85, 36, 37, 47, 127, 117, 119, 98) CBLS 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23845 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 31, 35, 5, 2, 78, 83, 85, 86, 87, 88, 11, 13) CBLS 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23846 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Đất vườn ao liền kề đất ở) 51.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
23847 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32) Đổng trảy 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23848 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 37) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23849 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 22,23) Đồng Hóc lách 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23850 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 38) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23851 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 36,37,38,42) Đồng Mý 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23852 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32,34) Đồng lớn, đồng Tườn 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
23853 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32) (Đất trồng lúa nước) Đổng trảy 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23854 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 37) (Đất trồng lúa nước) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23855 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 22,23) (Đất trồng lúa nước) Đồng Hóc lách 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23856 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 38) (Đất trồng lúa nước) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23857 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 36,37,38,42) (Đất trồng lúa nước) Đồng Mý 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23858 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32,34) (Đất trồng lúa nước) Đồng lớn, đồng Tườn 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23859 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32) Đổng trảy 62.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23860 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 37) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23861 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 22,23) Đồng Hóc lách 62.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23862 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 38) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23863 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 36,37,38,42) Đồng Mý 62.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23864 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32,34) Đồng lớn, đồng Tườn 62.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
23865 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 4,14) Đồi Trung Nghĩa 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
23866 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 21) Đồi Hóc lách 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
23867 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 18,29) Đồi rú lê, rú Đền 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
23868 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32) Đổng trảy 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
23869 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 37) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
23870 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 22,23) Đồng Hóc lách 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
23871 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 38) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
23872 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 36,37,38,42) Đồng Mý 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
23873 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32,34) Đồng lớn, đồng Tườn 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
23874 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (Đất vườn ao liền kề đất ở) 62.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
23875 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 2; gồm các thửa: 1-6;9-31;33-71) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23876 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 3; gồm các thửa: 1-4;6-146;148-169;171-182;184-186;189-191.) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23877 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 1-46;48-86;88-102;104-111;) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23878 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 5; gồm các thửa: 1-26;28-40;42-49) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23879 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 1-28;30-56;59-65) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23880 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 43; gồm các thửa: 66) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23881 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 49; gồm các thửa: 35;39;40;46;48;49;51-54;56;) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23882 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 7; gồm các thửa: 1-62;64-111;114-120;122;123) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23883 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: 4-12;14-38;40-45;47-57;59-114;116-126;128-132) (Đất lúa nước) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23884 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 1-5;7;8;10;11;13;15-32;34-37;39) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23885 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 1-18;20-25;27-38;40-83;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23886 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 1-6;8-34;36-67;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23887 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 1-22;24-35;37-44;46-101;103-123;125-138;140-144; 146-152;217) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23888 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 110;111;113-117;119-127;129-170;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23889 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 18; gồm các thửa: 1-3;5-13;15-47;49-110;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23890 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 1-23;25-37;40-43;45-51;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23891 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 27; gồm các thửa: 1-10;12-21;23;24;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23892 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 1-24;28;31;34;37;39-55;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23893 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 1-34;36-71;72-88;91-93;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23894 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1-15;17-23;25-32;34-67;69-76;78-118;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23895 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 1;3-9;11-19;21-26;28-30;32;33;35-46;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23896 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 1;3;5;7-12;14;15;19;22-28;30-34;42-42;45;46;48;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23897 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 50-52;55-59;61-64;66;68-71;73-75;77-82;84-86;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23898 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 88-90;92-95;98;100-103;105;108-115;117-120; 122-125;127-130) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23899 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 33; gồm các thửa: 1-11;13;15-17;19-23;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
23900 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 34; gồm các thửa: 1-8;10-26;28-37;39-50;52;54-56;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...