14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23401 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 174, 176, 178…188, 191..216, 202) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23402 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: …209, 212…219, 223, 224, 230,) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23403 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 231, 234…239, 242…246, 248…) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23404 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 323) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23405 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 131..134, 144, 136, 155, 154, 166,) Đầu cầu - Đầu cầu dưới 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23406 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 167, 177, 175, 189, 190, 202, 200,) Đầu cầu - Đầu cầu dưới 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23407 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 200, 207, 197, 199, 210, 211, 220, ) Đầu cầu - Đầu cầu dưới 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23408 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 221, 226…229, 233, 232, 241, 240) Đầu cầu - Đầu cầu dưới 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23409 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 297, 283…286, 259…261, 244, 245) Đ. Cửa ông rớt - Cuối Cửa Ô Rớt 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23410 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 223, 209, 196, 197, 179…181, 163) Đ. Cửa ông rớt - Cuối Cửa Ô Rớt 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23411 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: …165, 136, 152, 137, 124…126, ) Đ. Cửa ông rớt - Cuối Cửa Ô Rớt 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23412 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 138…140, 109…113, 127, 94, 63, ) Đ. Cửa ông rớt - Cuối Cửa Ô Rớt 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23413 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 92, 93, 95) Đ. Cửa ông rớt - Cuối Cửa Ô Rớt 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23414 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 80…87, 65…70, 55…58, 49, 114, ) Đ. Cửa ông trị - Cuối Cửa Ô trị 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23415 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 71, 115, 96…98, 153, 128, 116, 129) Đ. Cửa ông trị - Cuối Cửa Ô trị 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23416 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 154, 141, 142, 182, 155, 156, 210,) Đ. Cửa ông trị - Cuối Cửa Ô trị 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23417 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 198, 184, 166, 225, 226, 199, 185…) Đ. Cửa ông trị - Cuối Cửa Ô trị 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23418 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 187, 167…169, 263…265, 247…) Đ. Cửa ông trị - Cuối Cửa Ô trị 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23419 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 250, 227…229, 212…215, 200,) Đ. Cửa ông trị - Cuối Cửa Ô trị 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23420 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 201, 188…170, 157…159, 171, 190) Đ. Cửa ông trị - Cuối Cửa Ô trị 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23421 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 230, 202, 144, 145, 147, 99, 203, ) Đ. Cửa ông trị - Cuối Cửa Ô trị 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23422 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 231) Đ. Cửa ông trị - Cuối Cửa Ô trị 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23423 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 266…268, 302…305, 269, 316…) Đ. Bờ sông - Cuối Đ Bờ sông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23424 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 318, 307, 270, 529, 324, 315, 333, ) Đ. Bờ sông - Cuối Đ Bờ sông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23425 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 352, 342, 314, 322, 300, 321, 331, ) Đ. Bờ sông - Cuối Đ Bờ sông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23426 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 341, 332, 369, 362, 370, 351, 363, ) Đ. Bờ sông - Cuối Đ Bờ sông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23427 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 380, 382, 388, 371, 389, 532, 383, ) Đ. Bờ sông - Cuối Đ Bờ sông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23428 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 348, ) Đ. Bờ sông - Cuối Đ Bờ sông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23429 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 395, 403, 397, 528, 429, 415…419) Đ. Bãi xăng - Cuối Đ Bãi xăng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23430 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 440, 441, 476, 404, 409, 410, 407,) Đ. Bãi xăng - Cuối Đ Bãi xăng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23431 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 408, 411, 417, 421…425, 424, ) Đ. Bãi xăng - Cuối Đ Bãi xăng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23432 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 430…432, 443, 458, 457, 469, 455, ) Đ. Bãi xăng - Cuối Đ Bãi xăng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23433 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 456, 478, 479, 492, 493, 480, 481, ) Đ. Bãi xăng - Cuối Đ Bãi xăng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23434 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 494…497, 470, 459, 460…463, 433,) Đ. Bãi xăng - Cuối Đ Bãi xăng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23435 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 334, 435, 491, 507, 515…520, 525,) Đ. Bãi xăng - Cuối Đ Bãi xăng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23436 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 521, 498, 492,471, 464, 445, 436, ) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23437 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 413, 426, 400, 491, 385, 374, 365,) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23438 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 355, 353, 343, 325, 318, 307, 306,) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23439 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 317, 256, 242, 243, 240, 208, 178, ) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23440 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 282, 296, 295, 281, 280, 257, 258, ) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23441 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 219, 336, 254, 338, 226, 221, 207) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23442 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 238, 222, 255, ) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23443 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 392, 375, 376, 386, 377, 356, 357,) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23444 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 344, 354, 334, 335, 534, 326, 327, ) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23445 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 319, 269, 365, 270, 271, 292, 308, ) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23446 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 309, 272, 273, 275, 276, 278, 279, ) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23447 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 239, 195, 194) Đ. Khe - Cuối Đ. khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23448 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 2…16, 526, 21, 18, 22, 535, 26, 23,) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23449 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 27, 28, 33, 38, 42, 46, 52, 527, 60,) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23450 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 59, 74, 73, 89, 90, 100…106, 120,) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23451 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 116…118, 130…132, 148, 533, 160) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23452 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 172, 174, 34, 35, 39, 43, 47, 53, 61,) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23453 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 75, 76, 91, 107, 122, 121, 133, 151,) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23454 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 149, 150, 161, 176, 191, 205, 30…) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23455 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 32, 37, 40, 41, 44, 45, 48, 62, 77…) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23456 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 79, 108, 123, 134, 164, 177, 192,) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23457 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 206, 234, 235, 253.) Đ. Hũng dầy - Cuối Đ hũng dây 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23458 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 427, 428, 438, 448, 459, 449, 451,) Đ. Hũng chuối - Cuối Đ Hũng chuối 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23459 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 452, 466, 465, 473, 474, 467, 439,) Đ. Hũng chuối - Cuối Đ Hũng chuối 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23460 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 489, 475, 505,506, 511…514, 524,) Đ. Hũng chuối - Cuối Đ Hũng chuối 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23461 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 500…502, 488, 486, 490.) Đ. Hũng chuối - Cuối Đ Hũng chuối 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23462 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 330, 329, 328, 336, 337 358, 401,) Đ Diễn Bình - Đồng Hũng lèn 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23463 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 345, 346, 358, 367, 387, 394, 378,) Đ Diễn Bình - Đồng Hũng lèn 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23464 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 379, 359, 347, 360, 338, 340, 339,) Đ Diễn Bình - Đồng Hũng lèn 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23465 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 348, 320, 298, 299, 311, 287, 262,) Đ Diễn Bình - Đồng Hũng lèn 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23466 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 224, 246) Đ Diễn Bình - Đồng Hũng lèn 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23467 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 9, 11…18, 29…35, 41…43, 45…50,) Đ. Cửa làng - Cuối Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23468 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 56, 58…61, 74…81, 83, 91…93, ) Đ. Cửa làng - Cuối Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23469 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 101, 103, 105, 106, 134…137, 139,) Đ. Cửa làng - Cuối Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23470 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 147…152, 161…169, 182, 183, 365) Đ. Cửa làng - Cuối Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23471 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 185, 187, 192…195, 201…206, 213, ) Đ. Cửa làng - Cuối Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23472 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 214, 296…300, 302…304, 216…221) Đ. Cửa làng - Cuối Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23473 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 228, 230, 284…287, 289, 291…294) Đ. Cửa làng - Cuối Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23474 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 259, 263, 311, 268…270, 272, 274) Đ. Cửa làng - Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23475 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: …278, 282, 281,) Đ. Cửa làng - Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23476 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 215, 273) Đ. Cửa làng - Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23477 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 2…5, 19, 36, 37, 20, 51, 52, 64, 65) Bãi nông trường - Cuối B nông trường 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23478 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 84…89, 95, 96, 107…110, 124…126,) Bãi nông trường - Cuối B nông trường 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23479 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 170…173, 175…177, 307,188, 308) Bãi nông trường - Cuối B nông trường 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23480 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 153, 154, 306, 141, 140, 154, 159) Bãi nông trường - Cuối B nông trường 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23481 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 21…26, 6, 53, 54, 28, 39, 66, 99, ) Bãi nông trường - Cuối B nông trường 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23482 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 127…199, 112, 10) Đ cầu dưới - Đ cầu dưới 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23483 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 156, 143, 130, 131, 13, 145, 160, ) Đồng câu bồng - Đồng cầu bồng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23484 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 179, 114, 178, 189, 211, 312, ) Đồng câu bồng - Đồng cầu bồng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23485 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 38, 40, 68…73, 90, 100, 111, 116) Đ.cầu bồng - Đ.cầu bồng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23486 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 117, 133, 132, 180, 190, 191) Đ.cầu bồng - Đ.cầu bồng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23487 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 212) Đ.cầu bồng - Đ.cầu bồng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23488 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 265…267, 255…257, 246, 240, 232) Đ.cầu bồng Đồng khe - Đ.cầu bồng Đồng khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23489 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 233, 334, 247, 235, 226, 227, 237, ) Đ.cầu bồng Đồng khe - Đ.cầu bồng Đồng khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23490 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 236, 242, 253, 254, 250, 258, 252,) Đ.cầu bồng Đồng khe - Đ.cầu bồng Đồng khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23491 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 241) Đ.cầu bồng Đồng khe - Đ.cầu bồng Đồng khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23492 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 207, 208, 222, 223, 197, 209, 210) Đồng khe - Đồng khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23493 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 239, 232, 245) Đồng khe - Đồng khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23494 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 261, 243) Đồng khe - Đồng khe 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23495 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 1…8, 10…49, 50, 52…82, 84…96) Đồng khe Đ cửa ông rớt - Đ Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23496 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 98…110, 110…121, 123…131) Đồng khe Đ cửa ông rớt - Đ Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23497 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: 2…6, 8…10, 12, 14, 15, 17…19) Đ. Nại hầm - Đ. Nại hầm 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23498 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: 21, 23, 25, 27…29, 31, 32) Đ. Nại hầm - Đ. Nại hầm 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23499 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: 7, 11, 24, 33) Đ. Nại hầm - Đ. Nại hầm 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
23500 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 18; gồm các thửa: 301…304, 291…298, 258…267,) Đ. Nại hầm - Đ. Nại hầm 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...