14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22801 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thọ các vị trí bám mặt đường bê tông liên Khối Liên Sơn - Khối Lam Sơn (Thửa 282, 73, 284, 59, 43, 44, 231, 242, 243, 245, 246, 247, 237, 236, 238, 244, 249, 250, 252, 253, 254, 255, 256, 266, 226, 227, 228, 203, 204, 176, 179, Tờ bản đồ số 25) - Phường Long Sơn Vị trí còn lại 250.000 - - - - Đất SX-KD
22802 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thọ các vị trí bám mặt đường bê tông liên Khối Liên Sơn - Khối Lam Sơn (Thửa 4, 6, 16, 20, 26, 27, 33, 34, 44, 55, 61, 62, 80, 81, 94, 97, 98, 103, 104, 105, 108, 109, 110, 78 Tờ bản đồ số 26) - Phường Long Sơn Vị trí còn lại 250.000 - - - - Đất SX-KD
22803 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Liên Sơn - Khe Cõi - Khối Lam Sơn (Thửa 44, 50, 51, 52, 53, 56, 57, 61, 83, 72, 73, 154, 155, 156, 157, 179, 200, 201, 217, 228, 230, 231, 241, 255, 275, 276, 277, Tờ bản đồ số 28) - Phường Long Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
22804 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Liên Sơn - Khe Cõi - Khối Lam Sơn (Thửa 10, 17, 81, 22, 30, 32, 34, 35, 38, 43, 52, 53, 59, Tờ bản đồ số 29) - Phường Long Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
22805 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Liên Sơn - Khe Cõi - Khối Lam Sơn (Thửa 11, 12, 13, 14 Tờ bản đồ số 30) - Phường Long Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
22806 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Thửa thửa 721 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A1 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
22807 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Thửa Thửa 719 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A1 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
22808 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 2, 3, 10, 13, thửa 710, 12, 713, 714, 717, 718, 720, 723, 725, 733 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A1 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
22809 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 16, 17, 18, 651, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 584 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A1 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
22810 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 15 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A1 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
22811 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 28 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A1 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
22812 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 2, 4, 5, 6, thửa 636 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A2 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
22813 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 9, 10, 11, 12, 13, thửa 686 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A2 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
22814 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 1, 7, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A2 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
22815 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Thửa thửa 685, thửa 684, Lô số 8, 14 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A2 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
22816 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 2, 3, 4, thửa 687 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A3 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
22817 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 1, 5, thửa 683 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A3 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
22818 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 6, 7, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A3 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
22819 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 13, 14, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A3 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
22820 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 11, 12 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A3 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
22821 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 1, 15, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A4 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
22822 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A4 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
22823 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A4 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
22824 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 16, 30 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A4 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
22825 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 2, 3, 4, 5, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, thửa 688, 689 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A5 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
22826 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 1, 6 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A5 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
22827 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A5 1.075.000 - - - - Đất SX-KD
22828 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 17, 18, 19, 20 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A5 1.425.000 - - - - Đất SX-KD
22829 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô 21 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
22830 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 16 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khu A5 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
22831 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, thửa 711 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A6 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
22832 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 14, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A6 1.425.000 - - - - Đất SX-KD
22833 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A6 1.075.000 - - - - Đất SX-KD
22834 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 1, 30 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A6 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
22835 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 13 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A6 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
22836 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô 18 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
22837 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 2, 3, 4, 5 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A 7 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
22838 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A 7 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
22839 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A 7 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
22840 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A 7 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
22841 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A 7 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
22842 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, thửa 724 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A8 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
22843 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A8 950.000 - - - - Đất SX-KD
22844 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A8 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
22845 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư 5.2ha - Khối Lam Sơn (Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Khu A8 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
22846 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 31, 42, 52, 70, 26 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22847 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 4, 8, 11, 18, 24, 28, 34, 55, 58, 61, 63, 25, 66, 67 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22848 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 71(3), 68(6), 70(4), Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22849 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 8…12, 17…22, 26, 28 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22850 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 32, 33, 37…39, 41, 55, 61, 59, 60, 42 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22851 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 63, 69…72, 74, 80…82, 85, 87 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22852 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 92.91 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22853 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 10…16 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22854 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 66, 67 (tách từ thửa số 4) Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22855 Thị xã Thái Hòa Trục đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 68, 69, 70, 71, 72 (bán đấu giá) Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hạnh - Anh nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD
22856 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 1, 7, 10, 15, 21, 21, 26, 22, 74, 75 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Hòa Xóm 1 - Xóm 1 275.000 - - - - Đất SX-KD
22857 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 30, 31, 39, 35, 44, 40, 43, 47, 50, 45, 33 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Hòa Ông Văn - Ông Ân 225.000 - - - - Đất SX-KD
22858 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 52, 56, 59, 62, 36, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Hòa Ông Văn - Ông Ân 225.000 - - - - Đất SX-KD
22859 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 3, 6, 14, 43, 46, 51, 56, 64, 75, 87 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Ông Văn - Ông Ân 225.000 - - - - Đất SX-KD
22860 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 1, 3, 9, 2 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Hòa Ông Văn - Ông Ân 225.000 - - - - Đất SX-KD
22861 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 24, 35, 10, 104 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Ông Văn - Ông Ân 225.000 - - - - Đất SX-KD
22862 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 53, 60, 64, 48, 41 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Hòa Ông Văn - Ông Ân 225.000 - - - - Đất SX-KD
22863 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 10, 8, 4 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Hòa Ông Văn - Ông Ân 225.000 - - - - Đất SX-KD
22864 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 7, 16, 44, 48, 57, 65, 49, 98, 99 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Ông Văn - Ông Ân 225.000 - - - - Đất SX-KD
22865 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 25, 36, 40 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Ngã ba bãi rác - Đập Đồng chương 225.000 - - - - Đất SX-KD
22866 Thị xã Thái Hòa Đường chính của xóm - Xóm 1 (Thửa 14, 10, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 25, 20, 23, 37 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Hòa Ngã ba bãi rác - Đập Đồng chương 225.000 - - - - Đất SX-KD
22867 Thị xã Thái Hòa Đường nhánh của xóm - Xóm1 (Thửa 96, 88, 77, 66, 83 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hai - Ông Thắng 175.000 - - - - Đất SX-KD
22868 Thị xã Thái Hòa Đường nhánh của xóm - Xóm1 (Thửa 29, 37, 20, 23, 9, 11, 7, 1, 3, 8, 6, 12, 13 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hai - Ông Thắng 175.000 - - - - Đất SX-KD
22869 Thị xã Thái Hòa Đường nhánh của xóm - Xóm 1 (Thửa 50, 51, 46, 48, 43, 45, 38, 41, 30 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Hòa Anh Dương - Đập đồng chương 175.000 - - - - Đất SX-KD
22870 Thị xã Thái Hòa Đường nhánh của xóm - Xóm 1 (Thửa 34, 27, 39, 24 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Hòa Anh Dương - Đập đồng chương 175.000 - - - - Đất SX-KD
22871 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Thửa 49, 47, 44, 35, 36, 40, 28 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Hòa 150.000 - - - - Đất SX-KD
22872 Thị xã Thái Hòa đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 1…9 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa 225.000 - - - - Đất SX-KD
22873 Thị xã Thái Hòa đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 1038, 1039 (bán đấu giá), Các lô chợ Vạc số 08, 9, 10, 11, 12, 13 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa 300.000 - - - - Đất SX-KD
22874 Thị xã Thái Hòa Đường chính xóm - Xóm 5 (Thửa 1, 4, 5, 7, 9, 12, 15, 16, 22, 14, 43 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Hòa Anh kỹ - Anh sỹ 190.000 - - - - Đất SX-KD
22875 Thị xã Thái Hòa Đường chính xóm - Xóm 5 (Thửa 21, 26, 24, 28, 37, 33, 34, 39 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Hòa Anh kỹ - Anh sỹ 190.000 - - - - Đất SX-KD
22876 Thị xã Thái Hòa Đường chính xóm - Xóm 5 (Thửa 41, 42 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Hòa Anh kỹ - Anh sỹ 190.000 - - - - Đất SX-KD
22877 Thị xã Thái Hòa Đường vào trung tâm xã - Xóm 5 (Thửa 40, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Hòa 200.000 - - - - Đất SX-KD
22878 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Thửa 36, 35, 31, 30, 29, 25, 27, 23 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Hòa 175.000 - - - - Đất SX-KD
22879 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Thửa 18, 17, 13, 14, 10, 11, 8, 6 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Hòa 175.000 - - - - Đất SX-KD
22880 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm 5 (Thửa 32 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Hòa 190.000 - - - - Đất SX-KD
22881 Thị xã Thái Hòa Trục đường chính xóm - Xóm 2 (Thửa 33, 1, 3, 4, 9, 13, 16, 17, 19, 23 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Hòa Nhà hội quán - Đập đồng chương 190.000 - - - - Đất SX-KD
22882 Thị xã Thái Hòa Trục đường chính xóm - Xóm 2 (Thửa 25, 27, 28, 29, 30 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Hòa Nhà hội quán - Đập đồng chương 190.000 - - - - Đất SX-KD
22883 Thị xã Thái Hòa Trục đường chính xóm - Xóm 2 (Thửa 424507555573 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Hòa Nhà hội quán - Đập đồng chương 190.000 - - - - Đất SX-KD
22884 Thị xã Thái Hòa Trục đường chính xóm - Xóm 2 (Thửa 27, 28, 30, 24, 21, 22, 17, 14, 47 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Hòa Nhà hội quán - Đập đồng chương 190.000 - - - - Đất SX-KD
22885 Thị xã Thái Hòa Trục đường chính xóm - Xóm 2 (Thửa 12, 10, 6, 4, 2, 1 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Hòa Nhà hội quán - Đập đồng chương 190.000 - - - - Đất SX-KD
22886 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lai - Xóm 2 (Thửa 5, 6, 7, 10, 11, 12, 14, 18, 22, 32 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Hòa Nhà hội quán - Đập đồng chương 150.000 - - - - Đất SX-KD
22887 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lai - Xóm 2 (Thửa 3, 8, 7, 16, 19, 25 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Hòa Nhà hội quán - Đập đồng chương 150.000 - - - - Đất SX-KD
22888 Thị xã Thái Hòa Đường nhánh xóm - Xóm 2 (Thửa 29, 32, 34, 38, 42, 48, 49 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Hòa Bà Hường - Bà An 175.000 - - - - Đất SX-KD
22889 Thị xã Thái Hòa Đường nhánh xóm - Xóm 2 (Thửa 3, 5, 9, 12, 15, 18, 2 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Hòa Bà Hường - Bà An 175.000 - - - - Đất SX-KD
22890 Thị xã Thái Hòa Đường nhánh xóm - Xóm 2 (Thửa 01 (tách từ thửa số 84) Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Bà Hường - Bà An 225.000 - - - - Đất SX-KD
22891 Thị xã Thái Hòa Đường vào Điện thờ làng vạc - Xóm 2 (Thửa 36, 37, 41, 43 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Hòa Ông Nho - Ông Thải 225.000 - - - - Đất SX-KD
22892 Thị xã Thái Hòa Đường vào Điện thờ làng vạc - Xóm 2 (Thửa 1, 4, 7, 8, 11, 13, 30, 16, 19, 21 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Hòa Ông Nho - Ông Thải 225.000 - - - - Đất SX-KD
22893 Thị xã Thái Hòa Đường vào Điện thờ làng vạc - Xóm 2 (Thửa 22, 23, 25, 26, 29, 24, 27 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Hòa Ông Nho - Ông Thải 225.000 - - - - Đất SX-KD
22894 Thị xã Thái Hòa Đường vào Điện thờ làng vạc - Xóm 2 (Thửa 43, 47, 33, 39, 49, 51, 53 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa Ông Nho - Ông Thải 225.000 - - - - Đất SX-KD
22895 Thị xã Thái Hòa Đường chính xóm - Xóm 4 (Thửa 3, 11, 9, 10, 15, 16, 4, 5, 14, 13, 8 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Hòa Ông Lập - Ông Tần 175.000 - - - - Đất SX-KD
22896 Thị xã Thái Hòa Đường chính xóm - Xóm 4 (Thửa 20, 16, 18, 19, 14, 17, 15, 13, 11, 8, 21, 29 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Hòa Ông Lập - Ông Tần 175.000 - - - - Đất SX-KD
22897 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Thửa 17, 18, 21, 24, 25, 27, 30, 34, 35 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Hòa Xóm 4 - Xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
22898 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Thửa 31, 29, 28, 20, 22, 23, 2, 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Hòa Xóm 4 - Xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
22899 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Thửa 255377375 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Hòa Xóm 4 - Xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
22900 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm Đông Hoà (Thửa 4, 5, 8, 9, 11, 15, 21, 22, 23, 30, 31 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa Đông Hoà (ÔngThái) - Đông Hoà (Ông Huân) 300.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...