14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22701 Thị xã Thái Hòa Đường mòn Hồ Chí Minh - Xóm Tiên Phúc (Thửa 143, 231, 312, 232, 309, 313, 404, 510, 1524, 1525, 1673, 2220 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Thảo - Nhà ông Thành Trung Yên 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
22702 Thị xã Thái Hòa Đường mòn Hồ Chí Minh - Xóm Tiên Phúc (Thửa 1465, 1591, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà bà Bình - Nhà Ông Tú 650.000 - - - - Đất SX-KD
22703 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Thôn - Xóm Xuân Yên(Ông Lại) (Thửa 2042, 2097, 2099, 2098, 2100 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Thắng - Nhà ông Xinh 250.000 - - - - Đất SX-KD
22704 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Thôn - Xóm Trung Yên (Thửa 1526, 1528, 1671, 1744, 1749, 1808, 1811, 1812, 1886, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Yên - Xóm Xuân Yên 250.000 - - - - Đất SX-KD
22705 Thị xã Thái Hòa Đường mòn Hồ Chí Minh - Xóm Tiên Phúc (Thửa 534, 644, 677, Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Tiếu - Nhà ông Năm 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
22706 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Yên (Thửa 1, 9, 10, 19, 20, 29, 39, 38, 41, 47, 85, 90, 99, 105, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Yên - Xóm Trung Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
22707 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 176, 178, 186, 189, 193, 195, 198, Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
22708 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 92, 145, 173, 1, 19, 40, 33, 36 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 150.000 - - - - Đất SX-KD
22709 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 2…5, 7…12, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
22710 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 2, 3 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
22711 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 29, 27, 14, 17, 12, 9, 8, 7 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
22712 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 13, 28, 22, 19, 21 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 250.000 - - - - Đất SX-KD
22713 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Thắng (Thửa 1, 2, 3,9, 4, 5, 9, 12…16, Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Thắng - Xóm Nghĩa Thắng 150.000 - - - - Đất SX-KD
22714 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 1, 2, 9, 4, 5, 9, 12…16, Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
22715 Thị xã Thái Hòa Đường QL48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 8, 21, 20, 19, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 37, 36, 34, 35, 38, 39, 40, 41, 48, 47, 46, 62…64, 77 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Mỹ Từ Đông Hưng - Nhà ông thập xóm Đông Hưng 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
22716 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hưng (Thửa 1, 2, 4, 12, 13, 14, 30, 44, 6, 7, 5, 10, 11, 17, 16, 27, 28, 29, 32, 33, 43, 45, 65 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 250.000 - - - - Đất SX-KD
22717 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hưng (Thửa Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Mỹ Ông Minh - Ông Thìn 250.000 - - - - Đất SX-KD
22718 Thị xã Thái Hòa Đường QL48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 53, 52, 51, 50, 49, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 70, 69, 68, 67, 66, 72…76, 78…81.83…88, 2751, 160, 161, 622, 621, 624, 778, 779, 782, 946, 947, 953, 954, 1125, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà bà Hương - Nhà bà Tâm 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
22719 Thị xã Thái Hòa Đường QL48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 38, 39, 40, 50, 49, 52, 1126, 2770, 1130, 1131, 1361, 1359, 1360, 1362, 1369, 1370, 1368, 1534, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Mỹ Từ nhà ông thông - Nhà ông sanh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
22720 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hưng (Thửa 22, 21, 20, 23, 26, 27, 28, 29, 37, 42, 43, 35, 44, 38, 47, 53 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 250.000 - - - - Đất SX-KD
22721 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hưng (Thửa Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 250.000 - - - - Đất SX-KD
22722 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm nghĩa Dũng (Thửa 4, 5, 6, 8, 13, 16, 18, 24, 25, 31, 33, 45, 46, 17, 32, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
22723 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 3, 4, 5, 6, 13, 14, 17, 21, 22, 27, 32, 33, 35, 36, 38, 39, 46,30 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ Từ nhà Ông Nhị - Ông Diên 250.000 - - - - Đất SX-KD
22724 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Thôn - xóm Nghĩa Dũng (Thửa 2, 1, 7, 8,, 10, 11, 15, 23, Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ xóm Nghĩa Dũng - xóm Nghĩa Dũng 200.000 - - - - Đất SX-KD
22725 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Thôn - xóm Nghĩa Dũng (Thửa 2, 7,11, 15, 23, Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ xóm Nghĩa Dũng - xóm Nghĩa Dũng 200.000 - - - - Đất SX-KD
22726 Thị xã Thái Hòa Đường Liên xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 70, 69, 71, 86, 85, 93, , 94, 60, 92 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Thành - Nhà ông Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
22727 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 40, 42, 43, 44, 47, 48, 51, 50, 61, 60, 78, 80, 79, 87, 88, 90, 91, 92, 94…96 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
22728 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 40, 44, 47, 91, 96 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
22729 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 1, 2, 5, 8, 11, 21, 4, 7, 13, 6, 14, 15, 23, 28, 34, 43, 44 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Vân - Nhà ông Hùng 350.000 - - - - Đất SX-KD
22730 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 3, 9, 19, 18, 20, 25, 22, 27, 35, 4210, 30, 33 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Dũng - Nhà ông Kế 350.000 - - - - Đất SX-KD
22731 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc (Thửa 10, 26, 30, 31, 32, 37, 40, 41, 33,9 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Tiên Phúc 150.000 - - - - Đất SX-KD
22732 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 3, 9, 11, 15, 21, 26 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hùng - Nhà ông Tăng 350.000 - - - - Đất SX-KD
22733 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 17, 20, 28, 32, 10,38 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Vĩnh - Nhà ông Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
22734 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc (Thửa 24, 29, 37, 38, 39, 44, 40, 36, 35, 30, 33, 34, 43, 45, 48, 49, 53, 52, 51, 50, 67, 68, 82, 81, 75, 74, 76, 73, 70, 72, 77, 79, 85, 80, 84, 83, 86, 89, 9, 92 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Tiên Phúc 150.000 - - - - Đất SX-KD
22735 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 1, 2, 17, 19, 20, 21, 16, 26, 31, 22, 23, 30, 32, 29, 28, 33, 34, 35, 51, 50, 49, 48, 52, 53, 54, 254, 71…74, 77, 76, , 94, 93, 96..98, 109..114, 123, 125, 124, 129, 146, 167, 168, 170, 193, 195, 47, 46, 56, 70, 69, 78, 79, 80, 81, 82, 99, 92, 108, 121, 115, 130, 145, 255, 149, 148, 166, 172, 192, 199, 196, 230, 231, 171 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Đỉnh và bà thạch - Nhà ông Châu và ông Biên 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
22736 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 58, 100, 107, 116, 131, 144, 165, 173, 190, 198, 229, 223, 128, Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Anh Long - Nhà Anh Nam 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
22737 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Đông Hưng (Thửa 91, 106, 105, 117, 119, 120, 142, 163, 174, 189, 201, 223, 203, 202, 161, 162, 140, 134, 118, 104, 101, 100, 188, 187, 175, 84, 151 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Minh - Nhà Ông Dần 800.000 - - - - Đất SX-KD
22738 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hưng (Thửa 102, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 253, 251, 252, 259, 176, 177, 178, 181, 183, 184, 186, 185, 204…211, 216, 217, 221, 220, 218, 246, 127, 169, 194, 233, 248 , 45, 59, 67, 85, 11, 164, 222, 160, 135, 219 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 300.000 - - - - Đất SX-KD
22739 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 40, 60, 63, 65, 86, 89, 87, 88, 103, 38, 5, 6, 15, 14, 27, 37, 43 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà bà Thủy - Nhà Ông Sơn 350.000 - - - - Đất SX-KD
22740 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 5, 6, 15, 14, 27, 8, 9, 13, 12, 25, 37, 43, 10, 11, 26, 39, 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 250.000 - - - - Đất SX-KD
22741 Thị xã Thái Hòa Đường Liên xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 3, 4, 5, 9, 13, 14, 15, 19, 20, 23, 26, 22, 28, 27, 34, 33, 2,21 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Mỹ nhà Ông Sanh Từ anh Ngọc - Nhà Anh Dậu 350.000 - - - - Đất SX-KD
22742 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 12, 17, 18, 24, 25, 21, 39, 35 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Nga Từ anh Ngọc - Nhà Anh Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
22743 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 1, 7, 16, 29, 32, 36, 38, 37, 40, 42, 43, 45, 46, 48, 41, 49, 50, 53, 54, 56, 51, 52, 57, 58, 62, 47, 6, 44 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 250.000 - - - - Đất SX-KD
22744 Thị xã Thái Hòa Đường 15b cũ - Xóm trung Yên + Tiên Phúc (Thửa 1, 11, 21, 34, 44, 45, 54, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Ngọc - Nhà ông Thành 350.000 - - - - Đất SX-KD
22745 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 2, 13, 22, 28, 29, 43, 53, 35, 20 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Thìn - Xóm Trung Yên 350.000 - - - - Đất SX-KD
22746 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc, Trung Yên (Thửa 4, 8, 15, 18, 14, 25, 24, 30, 33, 37, 46, 50, 51, 52, 58, 65, 57 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hòa - Nhà Ông Hợi 150.000 - - - - Đất SX-KD
22747 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc, Trung Yên (Thửa 3, 20, 23, 36, 56, 6, 17, 26, 27, 31, 32, 38, 39, 40, 41, 47, 48, 49, 55, 66, 69, 70, 73 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Trung Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
22748 Thị xã Thái Hòa Đường Liên xóm - Xóm Tiên Phúc, Trung Yên (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 14, 16, 22, 21, 18, 25, 26, 27, 34, 32, 31, 28, 29, 30, 23, 41, 39, 38, 35, 36, 127…130,141, 147, 146, 146, 144, 149, 150…157, 159 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Tiên Phúc 250.000 - - - - Đất SX-KD
22749 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 6, 7, 83, 13, 12, 11, 10, 9, 19, 20, 26, 21, 24, 23, 22, 24, 61, 63, 35, 16, 27, 43, 44, 45, 41, 42, 56, 37, 57…60, 62, 74…76 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Mỹ NHà Ông Minh - Nhà Ông Sinh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
22750 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 28, 48, 54, 72, 65, 64, 80, 66 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Vân - Nhà Ông Thành 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
22751 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 1, 2, 29, 68, 70, 66, 51, Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Mai - Nhà Ông Phương 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
22752 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng, Xuân Thọ (Thửa 11, 18, 22, 23, 29, 28, 43, 17, 25, 34, 35, 38, 49, 50, 39, 46, 20 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Sính - nhà ông Huy 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
22753 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng, Xuân Yên (Thửa 51, 66, 68, 26, 27, 76, 37, Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Diệu - Nhà ông Tý 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
22754 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng, Xuân Yên (Thửa 64, 69, 15, 65, 66,65 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng, Xuân Yên - Xóm Đông Hưng, Xuân Yên 800.000 - - - - Đất SX-KD
22755 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Yên (Thửa 10, 72, 73, 74, Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
22756 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 7, 6, 8, 9, 13, 17, 18, 22, 21, , 28, 27, 23, Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hòa Bảy - Nhà Bà Hường 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
22757 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 2, 3, 5, 10, 11, 12, 19, 20, Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Đông - Nhà Ông Thứ 900.000 - - - - Đất SX-KD
22758 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Thịnh mỹ, Trung Yên (Thửa 2, 3, 4, 8, 9, 11, 18, 24, 26, 25, 29, 32, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh mỹ, Trung Yên - Xóm Thịnh mỹ, Trung Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
22759 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Yên (Thửa 3…9, 11, 14…16, 31, 30, 32, 43, 44, 74, 73, 53, 54, 77, 80, 82, 75, 87, 88, 93, Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Yên - Xóm Trung Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
22760 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Yên, Trung Long (Thửa 1, , 12, 13, 31, 32, 45, 44, 46, 47, 48, 51, 54, 49, 50, 52, 63, 75, 79, 81, 82, 90, 92, 84, 86, 94, 95, 85, 77, 73 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Xuân Yên, Trung Long - Xóm Xuân Yên, Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
22761 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Yên (Thửa 77, 73 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Mỹ Ông Thắng - Ông Yến 150.000 - - - - Đất SX-KD
22762 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 3, 4, 13, 31, 32, 38, 37, 36, 49, 50, 52, 63, 8, 7, 6, 11, 20, 28, 29, 30, 40, 39, 46, 47, 169, 177, 48, 55, 54, 64, 79, 80, 81…83, 95, 96, 113, 143, 150, 159, 163, 161, 162, 151, Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Đằng - Gác chắn dốc lụi 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
22763 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 9, 10, 25, 22, 21, 36, 45, 56, 62, 66, 65, 93, 94, 112, 33, 34, 51, 92, 44, 144, 129, 168 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Quang - Gác chắn dốc lụi 900.000 - - - - Đất SX-KD
22764 Thị xã Thái Hòa Đường Chính xóm - Xóm Xuân Yên (Thửa 23, 41, 42, 43, 58, 6171, 73, 88, 89, 101, 105, 72, 102, 119, 134, 147, 103 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Tri - Đường sắt 500.000 - - - - Đất SX-KD
22765 Thị xã Thái Hòa Đường Chính xóm - Xóm Xuân Yên (Thửa 44, 57, 67, 69, 68, 76, 86, 109, 90, 110, 99, 84, 78, 91, Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hóa - Nhà Ông Sau 500.000 - - - - Đất SX-KD
22766 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Yên (Thửa 16, 15, 14, 35, 70, 74, 75, 87, 100, 107, 117, 118, 120, 121, 133, 132, 122, 123, 136, 131, 145, 148, 135, 146, 154, 156, 157, 164, 116, 124, 125, 115, 111, 127, 130, 114, 98, 129, 141, 140, 139, 144, 137, 149, 152, 153, 168, 155, 166, Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
22767 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 12, 11, 10, 18, 19, 23, 22, 25, 24, 27, 28, 39, 38, Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Xinh - Nhà ông Phú 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
22768 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 5, 7 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Yên 900.000 - - - - Đất SX-KD
22769 Thị xã Thái Hòa Đường 15b cũ - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 29…32, 36, 35, 41, 42, 43, 52, 54, 51, 50, 44, 45, 48, 34, 33, 37 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hoạt - Nhà Ông Chiến 350.000 - - - - Đất SX-KD
22770 Thị xã Thái Hòa Đường 15b cũ - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 40, 53, 56, 55, 49, 47, 46 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 350.000 - - - - Đất SX-KD
22771 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Yên (Thửa 1…4, 64 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
22772 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 3, 8, 9, 5, 14, 36, 4, 10, 15, 17, 20…23, 30, 32, 33…35, 38, 39, 42, 27, 41, 24, 25, 31 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 150.000 - - - - Đất SX-KD
22773 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 1, 4, 5, 6, 12, 19, 29, 30, 31, 36, 33, 40, 32, 37, 45, 16, Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 150.000 - - - - Đất SX-KD
22774 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 8, 10, 11…17, 21, 24, 25, 19, 22, 26, 23, 28, 29, 35, 39, 38, 40, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 47, 52, 53, 32, 36, Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
22775 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Trung Long (Thửa 2, 3, 6, 16, 17, 19, 34, 36, 47, 15, 32, 33, 49, 60, 71, 72, 20 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Mỹ Từ trạm batie - Đỉnh dóc lụi 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
22776 Thị xã Thái Hòa Vị trí 2 QL 48 và Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 5, 18, 35, 14, 13, 31, 39, 50, 61, 70, 82, 73 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Chức - Nhà Ông Thế 500.000 - - - - Đất SX-KD
22777 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 1, 8, 9, 11, 12, 24, 23, 22, 21, 30, 40, 45, 46, 51, 59, 58, 62, 68, 69, 57, 52, 26, 27 , 25, 28, 41, 44, 53, 55, 56, 63, 66, 65, 77, 42, 43, 524 , 64, 78, 79, 85, 91, 86, 92, 91, 102, 67, 107 , 76, 80, 84, 81, 75, 87, 88, 90, 93, 96, 101, 105 , 74, 83, 89, 94, 95, 106, 98, 99, 100, 103, 104, 77, 112 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
22778 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 21, 39, 30, 46, 59, 62, 68, 69, 84, 81, 75, 74, 83, 89, 94, 106, 98, 100, 103, 104 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
22779 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Trung Long (Thửa 17, 26, 27, 31, 33, Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Mỹ Trạm ba ri e - Đỉnh dóc lụi 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
22780 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Trung Long (Thửa 1, 13, 24, Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Mỹ Trạm ba ri e - Đỉnh dóc lụi 750.000 - - - - Đất SX-KD
22781 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 2, 3, 5…10, 1516, 18, 19, 23, 22, 21, 20, 25, 30, 37, 38 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Mỹ Từ Thịnh Mỹ - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
22782 Thị xã Thái Hòa Đường Mòn Hồ Chí Minh - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 14, 9, 35, 36 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Mỹ Đường Sắt - Giáp xã Đông Hiếu 750.000 - - - - Đất SX-KD
22783 Thị xã Thái Hòa Đường Mòn Hồ Chí Minh - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 18, 19, 25, 24, 26, 27, 10 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Giáp xã Đông Hiếu 625.000 - - - - Đất SX-KD
22784 Thị xã Thái Hòa Đường Mòn Hồ Chí Minh - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 750.000 - - - - Đất SX-KD
22785 Thị xã Thái Hòa Đường Mòn Hồ Chí Minh - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 12, 17, 21, 20, 31, 32, 33, 34 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 450.000 - - - - Đất SX-KD
22786 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Theo bản vẽ chi tiết phân Lô và Quyết định số 2016/QĐ-UBND-CN ngày 7/6/2006 của UBND tỉnh Nghệ An Lô 1…11, 47 Tờ bản đồ số 9;14,15) - Xã Nghĩa Mỹ Lô số 1 - Lô số 1 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
22787 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22788 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22789 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22790 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22791 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận 750.000 - - - - Đất SX-KD
22792 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22793 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22794 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Quang Phong Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương 750.000 - - - - Đất SX-KD
22795 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 53, 55, 56, 58, 61-64 Tờ bản đồ số 58) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22796 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 750.000 - - - - Đất SX-KD
22797 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22798 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, 57-59 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22799 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
22800 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...