14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22501 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 640…650,652,653,678,680,681,702…712,) (Đất trồng lúa nước) Đồng màn - Đồng màn 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22502 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 736…739,741,747…756,772,774…776,779,) (Đất trồng lúa nước) Đồng màn - Đồng màn 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22503 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 780…783,794…798,807,809,811,812,814,) (Đất trồng lúa nước) Đồng màn - Đồng màn 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22504 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 819…821,828…832,843,852…855,861,862,899,) (Đất trồng lúa nước) Đồng màn - Đồng màn 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22505 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 577…579,581,600…606,625…639,670…676,) (Đất trồng lúa nước) Đồng mó - Đồng mó 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22506 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 692…701,721,723…726,728,730…735,) (Đất trồng lúa nước) Đồng mó - Đồng mó 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22507 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 20,48,79,112,113,115,148,149,184,205,206,237,) (Đất trồng lúa nước) Lô lê lai - Cửa nghè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22508 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 239,275,276,278…281,302,303,305,330,331,) (Đất trồng lúa nước) Lô lê lai - Cửa nghè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22509 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 354…356,378…381,412,499,500,519…521,) (Đất trồng lúa nước) Lô lê lai - Cửa nghè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22510 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 539,540,558,559,) (Đất trồng lúa nước) Lô lê lai - Cửa nghè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22511 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 844…846,848,849,856,858,859,863…868,871,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cống trong - Đồng ao chùa 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22512 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 872,874…877,879,880,881,884…886,888,889,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cống trong - Đồng ao chùa 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22513 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 891,842,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cống trong - Đồng ao chùa 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22514 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 17…21,40,41,43…46,71,72,90,93,94,114,116,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22515 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 117,119,142,161,164,187…190,213…217,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22516 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 243…248,269…272,274…279,298,301…308,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22517 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 321…332,359…367,384…387,389…392,419,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22518 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 421,422,424…428,466…468,470…473,505,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22519 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 507…511,554…556,590,592,633,669,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22520 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 345…348,371,372,374,402,403,436,437,517,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lê lai - Đồng cửa nghè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22521 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 8…11,22…28,30…35,56,59…66,79…84,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ươi - Đông gò găng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22522 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 101…105,131,133,153,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ươi - Đông gò găng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22523 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 284,285,342,370,400,434,514,558,561,595…597,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22524 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 599,600,636…639,674…680,712…715,744,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22525 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 746…750,779…783,813…816,842…846,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22526 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 874…878,907…909,940…942,973,1005,1006,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22527 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1038,872,873,901…904,906,934…939,963…967) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22528 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 969…972,996…1004,1030…1037,1060…1067,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22529 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1080…1092,1115…1118,1140…1146,1164,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22530 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1166…1168,1185…1188,1213…1216,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22531 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1241…1243,1265…1269,1272,1290…1293,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22532 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1311…1314,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22533 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1336,1337,1315,1316,1363…1365,1392,) (Đất trồng lúa nước) Đồng quanh - Đồng quanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22534 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1420..1422,) (Đất trồng lúa nước) Đồng quanh - Đồng quanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22535 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 570,571,757…762,765,773,776…794,802,804,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cống ngoài,đồng ao chùalô cây gạo - Đồng cống trongRộc hèo 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22536 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 808…812,821…826,832…840,854…856,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cống ngoài,đồng ao chùalô cây gạo - Đồng cống trongRộc hèo 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22537 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 44,74,76…81,84,92,94,95,97…101,108…113,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho bằng - Đồng kho chênh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22538 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 117…121,123…127,129,130,134…136,139,140,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho bằng - Đồng kho chênh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22539 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 142,146…150,155,157…160,166…171,173,174,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho bằng - Đồng kho chênh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22540 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 177,179,180,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho bằng - Đồng kho chênh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22541 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 1…4,15…19,28,30…32,49…52,65…68,79…85,) (Đất trồng lúa nước) Đồng rộc hèo - ao thành trung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22542 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 87,98…100,108…111,113,114,118…121,123,169) (Đất trồng lúa nước) Đồng rộc hèo - ao thành trung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22543 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 130…134,139,140,143,144,150,152,159,160,164,180) (Đất trồng lúa nước) Đồng rộc hèo - ao thành trung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22544 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 13,14,64,70,78,91,94,95,105,141,142,151,153,) (Đất trồng lúa nước) Đồng quanh - Đồng quanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22545 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 4,5,7,34…36,38,67…70,91…93,117,118,131,133,) (Đất trồng lúa nước) Đồng quanh - Đồng quanh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22546 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 1,12,13,15…20,42…47,49,99,101, ) (Đất trồng lúa nước) Đồng sau - Đồng sau 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22547 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 26…31,33,59…62,64…66,82…86,88…90,102…115) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cu lý 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22548 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 124…130,139…141,146,147,160,162…164,167,186) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cu lý 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22549 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 188…192,206…213,226,227,241…244,254…255,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cu lý 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22550 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 257,258,272,273,290,291,308,309,322,324,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa khanh - Đồng cu lý 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22551 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 504…506,513…515,518…520,522,535,537,539,540,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Lô ông thép 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22552 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 558…563,584…589,591…593,605…611,613…615,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Lô ông thép 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22553 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 623,637,659,684…686,703,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Lô ông thép 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22554 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 22…24,67,68,70…72,103,104,106,108,110,142…144) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22555 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 146,148,172…175,177,191…194,214…226,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22556 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 238…250,261…264,266…276,285…299,310,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22557 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 312…315,317…326,338…343,347…352,360…363,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22558 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 367…372,383,384,1217,1219,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22559 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 28,29,43…46,115,116,118,151,153…155,180…187,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho bằng - Đồng bãi bóng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22560 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 197…201,229…233,254,255,257,258,280,304…307,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho bằng - Đồng bãi bóng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22561 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 333,357,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho bằng - Đồng bãi bóng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22562 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 391,408,409,428…430,450,452,473,494…496,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22563 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 523…526,547,548,549,570…573,576,599,600,602,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22564 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 604,629…631,652…654,656,658,659,677…682,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22565 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 710…712,732…736,762,764…768,788…790,801,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22566 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 803,819,834,835,854…856,820,1234,1235,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22567 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 382,395,397,412,432,454,476,498,499,501,551,577,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22568 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ ; gồm các thửa: 578,606…608,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22569 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 721…723,725…729,749…753,755…757,779,780,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cầu sắt - Đồng cầu sắt 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22570 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 782, 783, 798, 800,815, 000,000) (Đất trồng lúa nước) Đồng cầu sắt - Đồng cầu sắt 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22571 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 740,741,770…772,774,775,777,778,793,794,796,797) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22572 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 808…814,824…829,841…848,864…868,870,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22573 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 890…896,914…918,938…942,967…969,993…995,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22574 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 817,818,831…833,851,853,871…877,897…902,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22575 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 919…921,923,943…951,970…976,997…1001,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22576 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1003…1005,1022…1027,1044,1045,1047,1070…1072,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22577 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1092…1099,1228,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22578 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 878…880,903…905,907,925,927,928,952,954,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22579 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 977…980,1006…1008,1028…1030,1048…1050,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22580 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1074,1093,1113,1115,1116,1128…1132,1156,1157,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22581 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1159,1180…1183,1212…1214,1227,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22582 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 996,1020,1021,1038,1040…1043,1064…1069,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22583 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1086…1090,1107…1109,1121…1125,1145…1149) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22584 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1153…1155,1168…1171,1175…1178,1191…1198,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22585 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1200,1202,1207,1208,1210,1211,* ) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22586 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 2…8,12…26,28,29,31,34…38,41,42,44,46,47,50…52) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho - Lô ông hiên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22587 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 54,58…64,67…70,72…76,78,79,81,82,88…90,94,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho - Lô ông hiên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22588 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 95,99,101,107,108,112,113,122,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho - Lô ông hiên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22589 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 8…12,14,16,17,28…35,37,39,41,53…59,61,63,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22590 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 65…69,85,87,88,90,92…94,96…98,121…124,126,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22591 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 128…135,160,161,163…168,189…195,214…219,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22592 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 221…223,241…249,275…278,280…285,312,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22593 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 314…319,335,336,338,357;* ) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22594 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 18…20,43…46,74…86,105,106,141…146,173…178,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22595 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 202…206,232,233,264,207,234,235,265…267,301,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22596 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 302,327,328,349,367,368,386;) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22597 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 42,70…72,100…104,136…140,169…172,198…201,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng đông đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22598 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 226…231,251…258,261,263,286…294,296,297,299,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22599 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 320…324,326,341…348,358…366,374…383,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
22600 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 395…402,404,406,421…430,433,541…454,456,457,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...