14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21401 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 310, 325, 326, 327, lô 1, lô 2, lô 3, lô 4, lô 5, lô 6, lô 7, lô 8, lô 9, 539, 540, 547, 548, 551…553 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hào - nhà anh Triều 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21402 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15a - Xóm 9 (Thửa 258, 273, 541, 550 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Nguyệt - nhà ông Xuân 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21403 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 267, 268, 275…277, 284…307, 543..546 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
21404 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 368, 369, 380, 393, 407, 408, 419…422, 435…437, 444…447, 453…457, 538 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
21405 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 464…469, 477…479, 484…489, 503, 504, 534, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
21406 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 526 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 8 - xóm 8 990.000 - - - - Đất TM-DV
21407 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 527, 528, 529, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 8 - xóm 8 990.000 - - - - Đất TM-DV
21408 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 382, 391, 415, 428, 429, 438, 439, 443, 444, 460, 461, 489, 491…493, 502….506, 514 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 385.000 - - - - Đất TM-DV
21409 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 56, 87, 88, 132, 134, 135, 151, 152, 153, 168, 170, 190, 191, 211, 212, 217, 495….498, 511 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 385.000 - - - - Đất TM-DV
21410 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 218, 220, 221, 225, 229…231, 237, 240, 241, 244, 246…248, 250, 252, 254, 255, 259, 261, 263, 264, 265 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 385.000 - - - - Đất TM-DV
21411 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 267, 270…272, 279, 280, 288, 289, 290 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 385.000 - - - - Đất TM-DV
21412 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 296…299, 303…306, 312, 320…326, 330, 331, 338…340, 342, 487, 490, 494, 487 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 275.000 - - - - Đất TM-DV
21413 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 211;217;220;230;240;247;254;263;271;279;289;321;344…348, 351…359, 361, 363, 370, 390, 422, 426, 436, 440, 442, 449, 347.1, 363, 488, 501, 507…510, 512…..546 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 275.000 - - - - Đất TM-DV
21414 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 456, 459, 473, 477, 478, 480…482, 484, 508 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 275.000 - - - - Đất TM-DV
21415 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 6, 12, 16, 17, 24, 32, 33, 48, 55, 65, 503, 137, 526 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 385.000 - - - - Đất TM-DV
21416 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 404 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 385.000 - - - - Đất TM-DV
21417 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 4 (Thửa 118, 137, 158, 173, 174, 198, 199, 205, 216, 221, 222, 224, 229, 230, 232, 513, 515, 522 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
21418 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 4 (Thửa 234, 240…243, 254…256, 264, 273, 511, 512, 533, 534, 550, 551 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
21419 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 138, 159, 175, 186, 187, 200, 211, 212, 217, 218, 225, 226, 236…238, 527, 528, 158, 529, 530, 548, 549 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
21420 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 249…252, 257, 261, 262, 265…268, 274…281, 284, 285, 287…289, 293, 295, 296, 302, 312, 319, 348, 349, 523, 532, Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
21421 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 366…369, 371, 535, 536, 381, 388…390, 396…399, 415, 416, 435, 436, 504, 510. Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
21422 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 514 (tách ra từ thửa 510, 326, 319) Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
21423 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 516, 517, 531 (tách ra từ thửa 510, 326) Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
21424 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 151, 183, 199, 201…209, 215…217, 225…231, 233…237, 243, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
21425 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 251…255, 259, 244, 260, 270, 273, 282, 292, 293, 303, 321, 323, 340, 354, 476…482 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
21426 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 355, 378, 391, 397, 410, 418, 419, 433, 435, 446, 448, 449, 454, 455, 469, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
21427 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 1, 3, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
21428 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Lô 8, lô 9, lô10, lô 11, lô 12, lô13, lô 14, lô 15, lô16, 24, 51…53, 80..85, 1010….1013, 1018, 1019 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Linh - nhà cô Hoa 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21429 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 116…121, 123…125, 150…156, 185…188, 208…211, 240…244, 282…284, 893…897, 900, 905, 907, 909, 938 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Thắng - nhà bà Diên 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21430 Thị xã Thái Hòa - Xóm 8 (Thửa 912….930, 934, 936, 939, 940, 942…945, 1000, 1003, 1004, 1009, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến - Xóm 8 (Thửa 912….930, 934, 936, 939, 940, 942…945, 1000, 1003, 1004, 1009, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến - Đông Tiến 990.000 - - - - Đất TM-DV
21431 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 25, 54…56, 86, 906. Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 550.000 - - - - Đất TM-DV
21432 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 26, 27, 57, 58, 87, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến dãy 3 440.000 - - - - Đất TM-DV
21433 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đông Tiến - Xóm 8 (Thửa 598, 599, 621…623, 661…664, 688…691, 720, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hoà - nhà anh Hồng 990.000 - - - - Đất TM-DV
21434 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 1, 28, 29, 89…94, 127, 128, 157…160, 189, 213…218, 306…310, 357, 910, 935, 941, 937, 1001, 1002, 1005…1008, 1014, 1015 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
21435 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 232…238, 259…263, 265, 266, 241, 288…296, 312…315, 317…320, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21436 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 349…352, 354…358, 382, 383, 411…417, 451…459, 460…465, 1466 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21437 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 492…504, 534…543, 545…552, 573…578, 579…584, 586…588, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21438 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 621…629, 632, 656…668, 697…699, 705…707, 733, 740, 741, 1452, 1454. Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21439 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 87, 107, 108, 136…139, 155…158, 178…180, 204…208, 229, 231, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Tân - nhà anh Hiếu 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
21440 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 909 (tách từ thửa số 155) Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
21441 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 734…736, 766…769, 771, 796…799, 827…829, 831, 899, 1448…1450, 1453. Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Tuệ - nhà anh Thoả 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
21442 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 88, 89, 140, 159, 160, 182, 184, 209…211, 239…241, 616…620, 648, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 473.000 - - - - Đất TM-DV
21443 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 110, 650…655, 692…696, 732, 742, 795, 830, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 473.000 - - - - Đất TM-DV
21444 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 37, 38, 69, 70, 111, 112, 183, 242, 267, 649, 687…691, 727…731, 763, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến dãy 3 357.500 - - - - Đất TM-DV
21445 Thị xã Thái Hòa Khu vực ga NT - Xóm 8 (Thửa 429, 513, 557, 634, 670…672, 708…710, 775, 807, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Giang - nhà chị Thiên 220.000 - - - - Đất TM-DV
21446 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đông Tiến - Xóm 8 (Thửa 375…377, 405…410, 439…450, 478…489, 491, 521…527, 529…533, 568, 569 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Minh - nhà chị Tuỳ 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21447 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đông Tiến - Xóm 8 (Thửa 563…567, 604…606, 608…611, 641…645, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Dũng - nhà ông Thuật 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21448 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đông Tiến - Xóm 8 (Thửa 718…720, 752, 753, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Pha - nhà bà Vượng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21449 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 960, 961, 986…988, 991…994, 1021…1024, 1025…1027, 1050…1053 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Luy, - nhà anh Hải, 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21450 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 1056, 1074…1079, 1108…1111, 1131…1133, 1073, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Nhương - nhà anh Hùng 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
21451 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 1112…1114, 1137, 1138, 1159…1161, 1179…1181, 1183, 1184, 1210, 1474 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Hạ - nhà ông Thành 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
21452 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 1233, 1234, 1236, 1237, 1263, 1264, 1285, 1287, 1288, 1306…1308, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Ngọc - nhà anh Kinh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
21453 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 1332, 1355, 1357, 1412…1415, 1436…1438, 1446, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Ngọc - nhà anh Kinh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
21454 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 7 (Thửa 1189, 1245, 1271, 1362, 1443, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21455 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - xóm 7 (Thửa 203, 205, 206, 286, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Thái - nhà ông Trầm 247.500 - - - - Đất TM-DV
21456 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 7 (Thửa 343, 344, 401, 435, 477, 515, 516, 562, 601…603, 640, 681, 716, 717, 751, 1468, 1472 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21457 Thị xã Thái Hòa xóm 7 (Thửa 784, 785, 817, 818, 847, 848, 879, 880, 881, 911, 943, 974, 1007, 1039, 1093, 1465, 1350 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21458 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 7 (Thửa 1660, 1661, 1688, 1689 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 550.000 - - - - Đất TM-DV
21459 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 (Thửa 6, 7, 51, 77, 100, 125, 126, 149…152, 173, 196…198, 1469, 1482, 1483, 1484, 146, 147 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 825.000 - - - - Đất TM-DV
21460 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 4 (Thửa 199, 200, 202, 174, 223, 256, 257, 283, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Lâm - nhà bà Dương 247.500 - - - - Đất TM-DV
21461 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 12….14, 67, 68, 86, 106, 130, 134, 135, 154, 171, 175…177, 195, 221, 222, 251…255, 280…282, 310, 311, 334…341, 1347, 1348, 1475. Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 247.500 - - - - Đất TM-DV
21462 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 364, 396…399, 430…433, 474…476, 559, 560, 1451, 1455, 1470, 1349 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 247.500 - - - - Đất TM-DV
21463 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 1471 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21464 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 7 (Thửa 194, 196, 223, 239, 254, 268, 288, 289, 299, 300, 319, 320, 340, 355, 953, 970, 1006, 1007 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến nhà ô Liêm, ô Mùi - nhà anh Tám 247.500 - - - - Đất TM-DV
21465 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 161, 177, 193...195, 252, 253, 275, 276, 282, 293, 297, 298, 306, 307, 1014….1018 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21466 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 316…318, 321, 337, 352, 353, 356, 371, 372, 394, 395, 415, 420, 434, 451, 954, 964, 963, 965, 1004, 1005 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21467 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 467, 486, 487, 525, 526, 546, 563…566, 619, 1465, 1010, 1011 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21468 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 1466, 1467 (tách từ thửa 337) Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 247.500 - - - - Đất TM-DV
21469 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 594, 602, 616, 617, 618, 632…638, 650, 652, 662, 686, 963, 723, 749, 777, 778, 999….1003, 696, 1012, 1013 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Tuân - nhà chị Vân 192.500 - - - - Đất TM-DV
21470 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 831 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Tuân - chị Liên 192.500 - - - - Đất TM-DV
21471 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 140, 176, 210, 211, 230, 231, 238, 251, 267, 271…274, 285…287, 294, Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 2 - Xóm 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
21472 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 295, 309…311, 322, 326, 327, 342, 357, 358, 379, 402, 421, 433, 441, 450, 1008, 1009 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 2 - Xóm 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
21473 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 465, 466, 485, 505, 506, 544, 545, 561, 562, 732, 756, 757, 785, 786, 815, 816, 892, 921, 922, 948, 954 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 2 - Xóm 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
21474 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 830, 808, 859, 914, Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21475 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 187…191, 199, 234…236, 256, 257, 560, 568, 569 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Việt - nhà ông Bảy 192.500 - - - - Đất TM-DV
21476 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 2, 3, 5, 6, 11, 22, 25, 26, 30…32, 35, 137, 138, 147…149, 153, 154, 161, 258, 559; 289;313;316;317;366;368;394;415;465;484;528, 562, 566, 570, 571 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21477 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 183 (tách từ thửa số 3) Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Tiến 220.000 - - - - Đất TM-DV
21478 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 192, 202, 203, 221, 222, 266, 297, 377, 398…400, 427, 478, 496, 520, 521, 561, 563…565, 576…581 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Du - nhà ông Vân 220.000 - - - - Đất TM-DV
21479 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 155, 158, 163, 167…169, 171, 172, 175, 176, 179…186, 193, 194, 196, Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21480 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 204, 211, 223, 225, 228, 252, 281, 299, 322, 323, 349, 351, 425, 426, 449, 398, 399, 572….575 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21481 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 457…459, 476, 495, 519, 547, 555, Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21482 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 307, 334, 356…358, 406…408, 499, 500, 502, 503, 524, 525, 544, 545, Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21483 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 3, 4, 5, 7, 9…18, 20, 21, 24…27, 34, 35, 41, 42, 46…48, 63, 172, 183…195 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21484 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 9, 10, Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Thành 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21485 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 7, 22…24, 37…43, 57…61, 72…75, 88, 102, 103, 125, 127, 135…137, 192, 283, 284, 313, 314, 318…320 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Sơn - nhà ông Vinh 858.000 - - - - Đất TM-DV
21486 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 145…147, 154, 155, 161, 162, 170…179, 184, 198, 280…282, 287…290, 321 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Năm - nhà anh Ngọc 858.000 - - - - Đất TM-DV
21487 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 187 (tách từ thửa số 136) Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến 858.000 - - - - Đất TM-DV
21488 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 6, 21, 25, 36, 11, 44, 45, 62, 76, 77, 89, 90, 115, 128, 448, 157, 163, 167, 168, 186, 193, 194, 268…271, 277…279, 148, 310…312 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 330.000 - - - - Đất TM-DV
21489 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 12, 46, 57, 104, 129, 189…191, 199 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến dãy 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
21490 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 26, 27, 48, 63, 93, 106, 116, 149, 185, 77, 188, 195…197, 262…267, 129, 272…276, 285, 286, 315…317 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21491 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 318, 337, 338, 350…357, 365…367, 369…371, 382, 383, 391, 392…409, 943…945, 956, 957 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Cầu làng Mẹ - nhà ông Phúc 990.000 - - - - Đất TM-DV
21492 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 416…421, 433…435, 448, 450…453, 464…472, 481, 486, 499…510, 873, 874, 451, 452 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Cầu làng Mẹ - nhà ông Năng 990.000 - - - - Đất TM-DV
21493 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 2, 80, 123, 159, 224, 225, 240, 253, 289, 320, 321, 339, 358, 826, 923…929, 253, 941, 942 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hải - nhà chị Vinh 247.500 - - - - Đất TM-DV
21494 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 1473 (tách từ thửa số 253) Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 247.500 - - - - Đất TM-DV
21495 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 310, 318, 325, 326, 341, 342, 359, 360, 374, 430, 431, 444…446, 447, 454, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 192.500 - - - - Đất TM-DV
21496 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 458 (lô 7…lô 13), 460…463, 478, 480, 494…498, 526, 545, 547, 595, 528, 930 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 192.500 - - - - Đất TM-DV
21497 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 288, 304…307, 319, 327, 343, 361, 385, 386, 424, 455, 458(lô1…lô6), 914, 915 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
21498 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 335, 349, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Thuận - nhà anh Lạc 880.000 - - - - Đất TM-DV
21499 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 120, 157, 183…185, 221, 222, 252, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
21500 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 502, 511, 512, 533, 534, 554…557, 582, 583, 600…604, 622, 633…636, 921, 922, 931….933, 947….950 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà bà Điu - nhà anh Quyền 990.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...