14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21301 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 25…27, 37, 47, 48, 52, 58, 59, 60, 63…... 67, 70…75, 78, 81…84, 80, 139, 170, 171, 172, 173, 184…186, 199…202 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Nhà ông Đại - Đất bà Đào 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21302 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 85….89, 89, 91….94 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sơn - Đất ông Hoà 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21303 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 111, 112, 139, 141, 143, 166 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sửu - Đất ông Điều 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21304 Thị xã Thái Hòa Đường HCM - Xóm Đông Mỹ (Thửa 115, 109, 108, 80, 87, 171, 48, 146, 47, 168, 30, 29, 19, 25 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Thương 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21305 Thị xã Thái Hòa Đường VG- K. Son - Xóm Đông Mỹ (Thửa 3…7, 10, 16…18, 115, 181…183, 190….195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lợi - Đất bà Lan 500.000 - - - - Đất SX-KD
21306 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 204….212 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thành - Đất ông bà Tân Minh 200.000 - - - - Đất SX-KD
21307 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 63, 64, 66, 67, 81…83, 85, 46, 190, 224…226 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Nam - Đất bà Lan 500.000 - - - - Đất SX-KD
21308 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 2, 11, 22, 23, 34, 36, 49, 50, 61, 62, 139, 140, 141, 142, 169, 178, 179, 180 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Khởi - Đất bà Xuân 200.000 - - - - Đất SX-KD
21309 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 90, 76, 77 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Ông Hòa - Bà Nhung 200.000 - - - - Đất SX-KD
21310 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 142, 165, 42, 20, 69, 62, 88, 77, 78, 79, 107, 167, 106, 116, 59, 135, 145, 162, 161, 31, 170, 143, 179, 182 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lan - Đất bà Lân 250.000 - - - - Đất SX-KD
21311 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 16, 26…28, 43, 44, 65, 110, 86, 136..138 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Ông Kỳ - Ông Đường 200.000 - - - - Đất SX-KD
21312 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 33…41, 49.. 54, 61, 73, 74, 12, 13, 21…24, 56…57, 117…121, 105, 172, 173, 147, 158…160 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Thả 200.000 - - - - Đất SX-KD
21313 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 148, 132…134, 164, , 124…130, 89....104, 150....156, 183, 185, 186, 187, 201…205 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Thả 200.000 - - - - Đất SX-KD
21314 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 70, 71, 72, 60, 76, 58(194, 195, 196), 75(180, 181, 188) Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Sung 200.000 - - - - Đất SX-KD
21315 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 3…5, 7…16, 19, 22, 24…27, 29….31 Tờ bản đồ số 39) - Xã Đông Hiếu Đất bà Huệ - Đất ông Đông 200.000 - - - - Đất SX-KD
21316 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 1, 2 Tờ bản đồ số 39) - Xã Đông Hiếu Đất ông Ninh - Đất ông Thành 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21317 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 1, 2, 19 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Minh - Đất ông Quốc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21318 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 20, 21, 32…37, 43, 45….47, 64, 76, 151, 77...79, 81….83 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Toàn - Đất Bà Sa 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21319 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 Đường HCM - Xóm Đông Mỹ (Thửa 3, 4, 15, 16, 17, 18, 55. Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lan - Đất ụng Sỹ 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21320 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 88, 93, 94, 102, 104, 105, 110... 115, 118….124, 126, 128, 129….131, 133…136, 157, 142….145, 160, 161 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Niên - Đất ông Toàn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21321 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 14, 22, 31, 41, 63, 66, 75, 140, 141 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hà - Đất ông Bảy 250.000 - - - - Đất SX-KD
21322 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 1…65, 67…71, 100, 101 Tờ bản đồ số 41) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tuyết - Đất ông Ngũ 150.000 - - - - Đất SX-KD
21323 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 5…8, 10…12, 23…29, 38, 39, 48….54, 56…58, 60, 61, 67….72, 85, 152 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Mỹ 150.000 - - - - Đất SX-KD
21324 Thị xã Thái Hòa Đường HCM - Xóm Xuân Hải (Thửa 35, 40, 45, 55, 61, 75, 76, 80, 95, 97, 99, 100, 365…368 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hương - Đất ông Thi 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21325 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 6, 7, 18, 21, 32, 33, 34, 35, 338, 376, 377, 381, 385, 386 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Xuân - Đất ông Tý 200.000 - - - - Đất SX-KD
21326 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 41…44, 56…..60, 77…79, 98, 54, 65, 64, 71….74, 81…84, 296, 89….93, 102…105, 111…. 115, 118…123, 125, 132….136, Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Trường 300.000 - - - - Đất SX-KD
21327 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 137, 142….152, 302, 138, 172, 173, 182, 183, 233, 317, 318, 319, 320, 330, 331, 332, 333, 339, 364, 369 ….375 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Trường 300.000 - - - - Đất SX-KD
21328 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải (Thửa 1…3, 9…15, 16, 26…29, Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Chuyên - Đất ông Sơn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21329 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải (Thửa 30, 31, 36…38, 48…53, 66, 67, Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hòa - Đất ông Oanh 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21330 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải (Thửa 68…70, 85, 86, 88, 87. Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Nhớ - Đất ông Hùng 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21331 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải, Đông Hồng (Thửa 106…110, 127…131, 153….166, 193….222, 304, 251, 303, 297, 362, 363 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Tới - Đất ông Hải 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21332 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 15 cũ - Xóm Xuân Hải, Đông Hồng (Thửa 167…171, 184….192, 230…232, 240….242, 260, 268….270, 258, 259, 227...229, 307, 313….316, 321, 336, 337, 360, 361, 387, 388 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tuất - Đất ông Lưu 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
21333 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 15 cũ - Xóm Đông Hồng, Xuân Hải (Thửa 295 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21334 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 223, 247….249, 287, 288 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lý - Đất ông Tuyển 400.000 - - - - Đất SX-KD
21335 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 250, 253, 282…284, 289, 271....275, 256, 257, 244, 225, 226, 382, 383, 389, 390 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lý - Đất ông Nhung 400.000 - - - - Đất SX-KD
21336 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hồng (Thửa 69…74, 76, 77, 78, 96…101, 103….106, 130…. 134, 107, 108, 152, 174 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất ông Bằng - Đất ông Quân 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21337 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 102, 136, 135, 79…..85, 40…..51, 53, 88…95, 54….60, 62…68, 109….114, Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hoa - Đất ông Thưởng 400.000 - - - - Đất SX-KD
21338 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 127, 128, 129, 123... 125, 140…142, 149….157, 45, 163, 176, 177, 181…185, 190, 191, 203, 204 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hoa - Đất ông Thưởng 400.000 - - - - Đất SX-KD
21339 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 116, 117, 119, 120…. 122, 86, 87, 178, 179, 180, 188, 189, 192…195 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất ông Hoan 400.000 - - - - Đất SX-KD
21340 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 1…5, 7, 14 18, 30, 22, 32, 160, 164, 166, 165, 167, 168, 186, 187 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thành - Đất ông Châu 250.000 - - - - Đất SX-KD
21341 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 26, 15, 6, 8, 13, 34, 33, 29, 21, 23 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Ông Thi - Bà Kim 250.000 - - - - Đất SX-KD
21342 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 20, 157, 158, 159, 160 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất ông Quang - Đất ông Lan 200.000 - - - - Đất SX-KD
21343 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Xuân Hải (Thửa 25, 17, 37, 36, 19, 10, 11, 196…200 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Bà Thìn - Bà Lương 750.000 - - - - Đất SX-KD
21344 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Xuân Hải, Hồng (Thửa 13, 20….23, 25…28, 33, 42, 43 Tờ bản đồ số 45) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất ông Khuê 200.000 - - - - Đất SX-KD
21345 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Xuân Hải (Thửa 10.1 Tờ bản đồ số 45) - Xã Đông Hiếu Đông Xuân - Đông Xuân 750.000 - - - - Đất SX-KD
21346 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Xuân Hải (Thửa 2, 6, 15…17, 24, 29, 30, 35, 34, 36, 39, 40, 41, 44, 45 Tờ bản đồ số 45) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lan - Đất ông Thuận 200.000 - - - - Đất SX-KD
21347 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 12 Tờ bản đồ số 45) - Xã Đông Hiếu Ông Dũng - Bà Tân 200.000 - - - - Đất SX-KD
21348 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 1….3, 5, 7…..82, 84, 85, 86, 87…93 Tờ bản đồ số 47) - Xã Đông Hiếu Đất bà Liễu - Đất bà Xuân 175.000 - - - - Đất SX-KD
21349 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Du Thịnh (Thửa 14, 23, 24, 30, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39. Tờ bản đồ số 46) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thiện - Đất ông Hiếu 500.000 - - - - Đất SX-KD
21350 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 2, 4, 6, 8, 10, 11, 13, 15….22, 29, 34, 44 Tờ bản đồ số 46) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thái - Đất ông Lục 150.000 - - - - Đất SX-KD
21351 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 3, 6…13, 20, 22, 23, 25…27, 29, 34….40, 42…44, 54…60, 62, 67….82, 84….89, 90, 92…95 Tờ bản đồ số 38) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thái - Đất ông Lục 150.000 - - - - Đất SX-KD
21352 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1….8, 11….13, 15, 16, 22…33, 35….40, 43….46, 48, 50…75, 76, 79, 81, 84, 93, 95…97, 99, 101, 102, 108….111 Tờ bản đồ số 42) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất bà Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
21353 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 80, 85….92, 98, 82, 83, 77, 78, 74, 94, 73, 100, 103, 104. Tờ bản đồ số 42) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thu - Đất ông Vinh 200.000 - - - - Đất SX-KD
21354 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1, 15 Tờ bản đồ số 46) - Xã Đông Hiếu Đất ông Phúc - Đất bà Hợp 200.000 - - - - Đất SX-KD
21355 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1, 7….10, 12, 13, 16…..23, 29…33 Tờ bản đồ số 34) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
21356 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1, 2, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 41, 58, 62, 67 Tờ bản đồ số 35) - Xã Đông Hiếu Đất bà Thuỷ - Đất ông Hồng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21357 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 42 Tờ bản đồ số 6) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất ông Hùng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21358 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 10 Tờ bản đồ số 7) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hương 150.000 - - - - Đất SX-KD
21359 Thị xã Thái Hòa Đường V Giồng- K son - Xóm Đông Mỹ (Thửa 19…24, 27, 28, 31…33, 35, 40, 41 Tờ bản đồ số 4) - Xã Đông Hiếu Đất bà xuân - Đất ông Thắng 750.000 - - - - Đất SX-KD
21360 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 25, 26 Tờ bản đồ số 8) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hương - Đất bà Tuyết 150.000 - - - - Đất SX-KD
21361 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 55, 59, 63, 68, 69 Tờ bản đồ số 12) - Xã Đông Hiếu Đất Bà Hiệu - Đất ông Điện 150.000 - - - - Đất SX-KD
21362 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Quang (Thửa 23, 44, 54, 60, 62, 70, 71 Tờ bản đồ số 12) - Xã Đông Hiếu Ông Đức - Ông Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
21363 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Thành (Thửa 1, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 13) - Xã Đông Hiếu Đất bà Xuân - Đất bà Yến 150.000 - - - - Đất SX-KD
21364 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 2…6, 11, 12, 14, 16…20, 26 Tờ bản đồ số 14) - Xã Đông Hiếu Đất bà Nhung - Đất bà Oanh 150.000 - - - - Đất SX-KD
21365 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 23, 32 Tờ bản đồ số 15) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tư - Đất bà Dậu 250.000 - - - - Đất SX-KD
21366 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 22, 23, 29, 127, 129 Tờ bản đồ số 17) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Trung 150.000 - - - - Đất SX-KD
21367 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 4, 5, 10, 29, 32, 34, 41, 45, 49, 53, 55, 56, 64, 138, 137 Tờ bản đồ số 18) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hiếu - Đất ông Mạnh 150.000 - - - - Đất SX-KD
21368 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Quang (Thửa 2, 15, 16, 133, 132, 35, 11, 12, 1, 141, 142 Tờ bản đồ số 18) - Xã Đông Hiếu Ông An - Bà Ngại 250.000 - - - - Đất SX-KD
21369 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Phú Tiến (Thửa 4, 8, 9, 52, 53, 54, 55, 56, 57 Tờ bản đồ số 22) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất bà Liên 150.000 - - - - Đất SX-KD
21370 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 26, 27, 29 Tờ bản đồ số 25) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lân - Đất ông Trình 150.000 - - - - Đất SX-KD
21371 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 45, 52, 53, 61, 62, 68, 69, 75, 76, 81, 84, 137, 138 Tờ bản đồ số 26) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Tiến 150.000 - - - - Đất SX-KD
21372 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 111, 119, 121, 122, 125, 126, 129, 137, 138 Tờ bản đồ số 26) - Xã Đông Hiếu Ông Ba - Ông Em 150.000 - - - - Đất SX-KD
21373 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 49, 52, 53, 55…60, 156, 157 Tờ bản đồ số 27) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lực - Đất ông Trọng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21374 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 1…5, 7, 8, 10, 18, 20, 37, 67, 99, 130 Tờ bản đồ số 28) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thông - Đất ông Thuý 150.000 - - - - Đất SX-KD
21375 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 13, 15 Tờ bản đồ số 30) - Xã Đông Hiếu Đất ông Huy - Đất ông Lộc 150.000 - - - - Đất SX-KD
21376 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 1, 2, 5, 6, 11, 12, 15, 17, 18, 22, 26, 27, 28, 29, 30….33 Tờ bản đồ số 48) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hoa - Đất bà Trí 150.000 - - - - Đất SX-KD
21377 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 23, 19, 16, 14, 10, 9, 7, 25, 24, 21, 20, 17, 8, 4, 3 Tờ bản đồ số 48) - Xã Đông Hiếu Bà Phi - Bà Vân 200.000 - - - - Đất SX-KD
21378 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A, Đường HCM (Đường 15B) - Xóm Sơn Hà (Thửa 1…..4, 6….15, 17….24 Tờ bản đồ số 49) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Hợp 600.000 - - - - Đất SX-KD
21379 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 25 Tờ bản đồ số 49) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thiết 200.000 - - - - Đất SX-KD
21380 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Xóm Đông Hồng (Thửa 2, 3 Tờ bản đồ số 50) - Xã Đông Hiếu Đất ông Tòng - Đất ông Thắng 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21381 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 5, 6, 11…14, 18…...28, 30.…43, 46, 47, 49…52, 54….57, 62…67, 71, 72, 73, 76…79 Tờ bản đồ số 50) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sơn - Đất ông Ngọc 150.000 - - - - Đất SX-KD
21382 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 7, 8, 9, 10, 15, 16, 17, 75, 91….94 Tờ bản đồ số 50) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thanh - Đất bà Tý 200.000 - - - - Đất SX-KD
21383 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 28, 29, 38 Tờ bản đồ số 51) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lâm - Đất bà Loan 200.000 - - - - Đất SX-KD
21384 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 8….11, 29, 32…34, 41…43, 73, 74. Tờ bản đồ số 51) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thưởng - Đất ông Ngạn 250.000 - - - - Đất SX-KD
21385 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 12, 13, 14, 16, 17, 18, 31, 35, 68, 71, 72. Tờ bản đồ số 51) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất ông Cúc 400.000 - - - - Đất SX-KD
21386 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hồng (Thửa 2…7, 19…26, 30, 36, 37, 40, 45, 49, 69, 70, 78 Tờ bản đồ số 51) - Xã Đông Hiếu Đất ông Bình - Đất bà Tươi 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21387 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 4…7, 9….16, 17, 28, 29, 31…35, 36, 37, 50, 54, 56, 67..69, 76, 77, 80, 81, 84…86, 93..96, 98, Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thọ - Đất bà Vinh 150.000 - - - - Đất SX-KD
21388 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 101..103, 107, 115, 116, 144, 151…156, 163, 184, 194, 200, 204, 205, 209…211, 223, 224 Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thọ - Đất bà Vinh 150.000 - - - - Đất SX-KD
21389 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 8, 21, 22, 47…49, 71…75, 45, 88... 90, 105, 119, 164…173, 106, 122, 137…143, 123…127 Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Quế - Đất ông Trung 150.000 - - - - Đất SX-KD
21390 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 129, 130, 110…113, 195, 199, 218…220, 225…227 Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Quế - Đất ông Trung 150.000 - - - - Đất SX-KD
21391 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 133….135, 147, 131, 118, 158….162, 148... 150, 197, 201, 202, 203, 214…217, 221, 222, 228 Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thế - Đất bà Tâm 200.000 - - - - Đất SX-KD
21392 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Tờ bản đồ số 53) - Xã Đông Hiếu Đất ông Anh - Đất bà Hoài 200.000 - - - - Đất SX-KD
21393 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Du Thịnh (Thửa 2….4, 7, 10.... 18, 25 Tờ bản đồ số 53) - Xã Đông Hiếu Đất ông Xin - Đất ông Du 750.000 - - - - Đất SX-KD
21394 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Quang (Thửa 2….10, 11, 12….17, 19…..38, 40….42, 46….49, 52…..56, 58…..65, 67….73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85…92 Tờ bản đồ số 54) - Xã Đông Hiếu Đất bà Vân - Đất ông Thân 150.000 - - - - Đất SX-KD
21395 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 1…9, 13.....25, 27, 29....43, 45, 46, 51….61, 64….68, 70….74, 78....82, 87, 88, 89 Tờ bản đồ số 55) - Xã Đông Hiếu Đất bà Dung - Đất bà Hiên 150.000 - - - - Đất SX-KD
21396 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 83, 75, 76, 62, 50, 44, 28, 26, 11, 12, 27, 77, 90, 91 Tờ bản đồ số 55) - Xã Đông Hiếu Đất bà Nghị - Đất bà Lộc 250.000 - - - - Đất SX-KD
21397 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 2, 5, 7, 12….15, 20…24, 26…32, 34 Tờ bản đồ số 56) - Xã Đông Hiếu Đất ông Châu - Đất bà Hường 150.000 - - - - Đất SX-KD
21398 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 1…15, 17…23, 25…27, 29….32 Tờ bản đồ số 57) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tứ - Đất ông Liên 150.000 - - - - Đất SX-KD
21399 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 1, 2, 4….6, 8….33, 35…40, 42….48, 50….59, 61….69, 71, 72, 73, 74. Tờ bản đồ số 58) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thanh - Đất ông Thành 150.000 - - - - Đất SX-KD
21400 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 1….25, 27….29, 31…34, 36…47, 49….86, 89, 90…94 Tờ bản đồ số 59) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Bình 150.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...