14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21201 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 55, 64, 65, 80, 68, 48, 47, 88 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Tuấn - Nhà Bà Thành 250.000 - - - - Đất SX-KD
21202 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 6, 8, 14, 18, 14 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà bà Thiếp - Nhà ông Mậu 200.000 - - - - Đất SX-KD
21203 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 8, 14, 18 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà bà Thiếp - Nhà ông Mậu 200.000 - - - - Đất SX-KD
21204 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 31, 40, 25, 100, 101, 103, 102 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Huấn - Nhà bà Thường 200.000 - - - - Đất SX-KD
21205 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 46, 63, 100 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông khánh - Nhà bà Niềm 200.000 - - - - Đất SX-KD
21206 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 12, 24, 39, 62, 79, 84, 85, 29, 92 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà bà Cừu - Nhà bà Thêm 190.000 - - - - Đất SX-KD
21207 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 2, 30…33, 1, 56, 8, 7, 5 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Du - Nhà ông Hùng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21208 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 9, 10, 12, 15, 21 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Tuân - Nhà Ông Tý 150.000 - - - - Đất SX-KD
21209 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 13, 14, 15, 20, 42 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Ông Tường - Nhà Bà Hồng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21210 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 17, 25, 28, 23, 22 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Ông Tường - Nhà Bà Hồng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21211 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 35 (tách từ thửa số 02) Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Ông Tường - Nhà Bà Hồng 160.000 - - - - Đất SX-KD
21212 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 55…59, 57, 60, 49, 7, 10, 26. Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Phúc - Nhà ông Nhung 200.000 - - - - Đất SX-KD
21213 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 36 (tách từ thửa số 34) Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Phúc - Nhà ông Nhung 160.000 - - - - Đất SX-KD
21214 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Lô số 6...22 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 24 lô 200.000 - - - - Đất SX-KD
21215 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 24 lô 200.000 - - - - Đất SX-KD
21216 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Lô số 23, 24 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 24 lô 250.000 - - - - Đất SX-KD
21217 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa A4, A5 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 19 lô 300.000 - - - - Đất SX-KD
21218 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 19 lô 250.000 - - - - Đất SX-KD
21219 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 20 ……...39, lô 40 ……..55 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 70 lô 250.000 - - - - Đất SX-KD
21220 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 13...19, 56...70 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 70 lô 250.000 - - - - Đất SX-KD
21221 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 01, 02, 03, 10, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 300.000 - - - - Đất SX-KD
21222 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 04 …….09, 13………19 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 200.000 - - - - Đất SX-KD
21223 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 11 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 540.000 - - - - Đất SX-KD
21224 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 9, 18 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 360.000 - - - - Đất SX-KD
21225 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 04, 05, 06, 07, 08, 13, 14, 15, 16, 17. Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 300.000 - - - - Đất SX-KD
21226 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa A1, A2, A3 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 7 lô 300.000 - - - - Đất SX-KD
21227 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa A4, A5, A6, A7 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 7 lô 200.000 - - - - Đất SX-KD
21228 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 92, 102, 109, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng (Ông Đài) - Xóm Nghĩa Dũng (Bà Liên) 150.000 - - - - Đất SX-KD
21229 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A1, A17, B8, C9, C11, C18, D20, E1, E24, F12, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 375.000 - - - - Đất SX-KD
21230 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A9,B13, D6, E12, F22 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 375.000 - - - - Đất SX-KD
21231 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A2…A8, A17, B9…B12, B14…B19, C2…C8, C10, D2…D5, D14..D19, E2…E11, F14…F21 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 375.000 - - - - Đất SX-KD
21232 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A10, B1, C18, E13, F1 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 375.000 - - - - Đất SX-KD
21233 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A11…A16, B2…B7, C12…C17, D7…D12, E14…E22, F2…F11, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 320.000 - - - - Đất SX-KD
21234 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô F13 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 375.000 - - - - Đất SX-KD
21235 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô C1 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 375.000 - - - - Đất SX-KD
21236 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 1096, 1097, 1094, 1284, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng(Bà Bốn) - Xóm Nghĩa Dũng (Ông Luyến) 150.000 - - - - Đất SX-KD
21237 Thị xã Thái Hòa Đường 15b cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 753, 785 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà bà Mai - Nhà ông Sáu 350.000 - - - - Đất SX-KD
21238 Thị xã Thái Hòa Đường 15b cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 1146 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Mỹ Ông Quế 350.000 - - - - Đất SX-KD
21239 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc (Thửa 740, 844, 896, 942 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc (Ông Lương) - Xóm TiênPhúc(Ông Đức) 150.000 - - - - Đất SX-KD
21240 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc (Thửa 1, 2, 4, 107, 7, 106, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc(Ông Triều ) - Xóm Tiên Phúc(Ông Thọ) 150.000 - - - - Đất SX-KD
21241 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hưng (Thửa 42, 41, 43, 45, 53, 54, 55, 65, 64, 68, 78, 66, 67 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghĩa Mỹ Đường 48 (Ông Lập) - Đường Vực dồng khe son, Xóm nại (Ông Liệu) 300.000 - - - - Đất SX-KD
21242 Thị xã Thái Hòa Đường QL48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 159, 160, 161, 161, 162 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghĩa Mỹ Ông Trí - Bà Cương 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21243 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 8, 9, ,134 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21244 Thị xã Thái Hòa Đường mòn Hồ Chí Minh - Xóm Tiên Phúc (Thửa 143, 231, 312, 232, 309, 313, 404, 510, 1524, 1525, 1673, 2220 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Thảo - Nhà ông Thành Trung Yên 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21245 Thị xã Thái Hòa Đường mòn Hồ Chí Minh - Xóm Tiên Phúc (Thửa 1465, 1591, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà bà Bình - Nhà Ông Tú 650.000 - - - - Đất SX-KD
21246 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Thôn - Xóm Xuân Yên(Ông Lại) (Thửa 2042, 2097, 2099, 2098, 2100 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Thắng - Nhà ông Xinh 250.000 - - - - Đất SX-KD
21247 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Thôn - Xóm Trung Yên (Thửa 1526, 1528, 1671, 1744, 1749, 1808, 1811, 1812, 1886, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Yên - Xóm Xuân Yên 250.000 - - - - Đất SX-KD
21248 Thị xã Thái Hòa Đường mòn Hồ Chí Minh - Xóm Tiên Phúc (Thửa 534, 644, 677, Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Tiếu - Nhà ông Năm 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21249 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Yên (Thửa 1, 9, 10, 19, 20, 29, 39, 38, 41, 47, 85, 90, 99, 105, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Yên - Xóm Trung Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
21250 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 176, 178, 186, 189, 193, 195, 198, Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
21251 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 92, 145, 173, 1, 19, 40, 33, 36 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 150.000 - - - - Đất SX-KD
21252 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 2…5, 7…12, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
21253 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 2, 3 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
21254 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 29, 27, 14, 17, 12, 9, 8, 7 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21255 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 13, 28, 22, 19, 21 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 250.000 - - - - Đất SX-KD
21256 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Thắng (Thửa 1, 2, 3,9, 4, 5, 9, 12…16, Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Thắng - Xóm Nghĩa Thắng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21257 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 1, 2, 9, 4, 5, 9, 12…16, Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21258 Thị xã Thái Hòa Đường QL48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 8, 21, 20, 19, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 37, 36, 34, 35, 38, 39, 40, 41, 48, 47, 46, 62…64, 77 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Mỹ Từ Đông Hưng - Nhà ông thập xóm Đông Hưng 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21259 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hưng (Thửa 1, 2, 4, 12, 13, 14, 30, 44, 6, 7, 5, 10, 11, 17, 16, 27, 28, 29, 32, 33, 43, 45, 65 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 250.000 - - - - Đất SX-KD
21260 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hưng (Thửa Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Mỹ Ông Minh - Ông Thìn 250.000 - - - - Đất SX-KD
21261 Thị xã Thái Hòa Đường QL48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 53, 52, 51, 50, 49, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 70, 69, 68, 67, 66, 72…76, 78…81.83…88, 2751, 160, 161, 622, 621, 624, 778, 779, 782, 946, 947, 953, 954, 1125, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà bà Hương - Nhà bà Tâm 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21262 Thị xã Thái Hòa Đường QL48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 38, 39, 40, 50, 49, 52, 1126, 2770, 1130, 1131, 1361, 1359, 1360, 1362, 1369, 1370, 1368, 1534, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Mỹ Từ nhà ông thông - Nhà ông sanh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21263 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hưng (Thửa 22, 21, 20, 23, 26, 27, 28, 29, 37, 42, 43, 35, 44, 38, 47, 53 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 250.000 - - - - Đất SX-KD
21264 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hưng (Thửa Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 250.000 - - - - Đất SX-KD
21265 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm nghĩa Dũng (Thửa 4, 5, 6, 8, 13, 16, 18, 24, 25, 31, 33, 45, 46, 17, 32, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21266 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 3, 4, 5, 6, 13, 14, 17, 21, 22, 27, 32, 33, 35, 36, 38, 39, 46,30 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ Từ nhà Ông Nhị - Ông Diên 250.000 - - - - Đất SX-KD
21267 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Thôn - xóm Nghĩa Dũng (Thửa 2, 1, 7, 8,, 10, 11, 15, 23, Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ xóm Nghĩa Dũng - xóm Nghĩa Dũng 200.000 - - - - Đất SX-KD
21268 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Thôn - xóm Nghĩa Dũng (Thửa 2, 7,11, 15, 23, Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ xóm Nghĩa Dũng - xóm Nghĩa Dũng 200.000 - - - - Đất SX-KD
21269 Thị xã Thái Hòa Đường Liên xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 70, 69, 71, 86, 85, 93, , 94, 60, 92 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Thành - Nhà ông Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
21270 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 40, 42, 43, 44, 47, 48, 51, 50, 61, 60, 78, 80, 79, 87, 88, 90, 91, 92, 94…96 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21271 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 40, 44, 47, 91, 96 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - xóm Nghĩa Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
21272 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 1, 2, 5, 8, 11, 21, 4, 7, 13, 6, 14, 15, 23, 28, 34, 43, 44 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Vân - Nhà ông Hùng 350.000 - - - - Đất SX-KD
21273 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 3, 9, 19, 18, 20, 25, 22, 27, 35, 4210, 30, 33 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Dũng - Nhà ông Kế 350.000 - - - - Đất SX-KD
21274 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc (Thửa 10, 26, 30, 31, 32, 37, 40, 41, 33,9 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Tiên Phúc 150.000 - - - - Đất SX-KD
21275 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 3, 9, 11, 15, 21, 26 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hùng - Nhà ông Tăng 350.000 - - - - Đất SX-KD
21276 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 17, 20, 28, 32, 10,38 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Vĩnh - Nhà ông Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
21277 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc (Thửa 24, 29, 37, 38, 39, 44, 40, 36, 35, 30, 33, 34, 43, 45, 48, 49, 53, 52, 51, 50, 67, 68, 82, 81, 75, 74, 76, 73, 70, 72, 77, 79, 85, 80, 84, 83, 86, 89, 9, 92 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Tiên Phúc 150.000 - - - - Đất SX-KD
21278 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 1, 2, 17, 19, 20, 21, 16, 26, 31, 22, 23, 30, 32, 29, 28, 33, 34, 35, 51, 50, 49, 48, 52, 53, 54, 254, 71…74, 77, 76, , 94, 93, 96..98, 109..114, 123, 125, 124, 129, 146, 167, 168, 170, 193, 195, 47, 46, 56, 70, 69, 78, 79, 80, 81, 82, 99, 92, 108, 121, 115, 130, 145, 255, 149, 148, 166, 172, 192, 199, 196, 230, 231, 171 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Đỉnh và bà thạch - Nhà ông Châu và ông Biên 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21279 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 58, 100, 107, 116, 131, 144, 165, 173, 190, 198, 229, 223, 128, Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Anh Long - Nhà Anh Nam 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
21280 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Đông Hưng (Thửa 91, 106, 105, 117, 119, 120, 142, 163, 174, 189, 201, 223, 203, 202, 161, 162, 140, 134, 118, 104, 101, 100, 188, 187, 175, 84, 151 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Minh - Nhà Ông Dần 800.000 - - - - Đất SX-KD
21281 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hưng (Thửa 102, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 253, 251, 252, 259, 176, 177, 178, 181, 183, 184, 186, 185, 204…211, 216, 217, 221, 220, 218, 246, 127, 169, 194, 233, 248 , 45, 59, 67, 85, 11, 164, 222, 160, 135, 219 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 300.000 - - - - Đất SX-KD
21282 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 40, 60, 63, 65, 86, 89, 87, 88, 103, 38, 5, 6, 15, 14, 27, 37, 43 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà bà Thủy - Nhà Ông Sơn 350.000 - - - - Đất SX-KD
21283 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 5, 6, 15, 14, 27, 8, 9, 13, 12, 25, 37, 43, 10, 11, 26, 39, 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 250.000 - - - - Đất SX-KD
21284 Thị xã Thái Hòa Đường Liên xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 3, 4, 5, 9, 13, 14, 15, 19, 20, 23, 26, 22, 28, 27, 34, 33, 2,21 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Mỹ nhà Ông Sanh Từ anh Ngọc - Nhà Anh Dậu 350.000 - - - - Đất SX-KD
21285 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 12, 17, 18, 24, 25, 21, 39, 35 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Nga Từ anh Ngọc - Nhà Anh Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
21286 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 1, 7, 16, 29, 32, 36, 38, 37, 40, 42, 43, 45, 46, 48, 41, 49, 50, 53, 54, 56, 51, 52, 57, 58, 62, 47, 6, 44 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 250.000 - - - - Đất SX-KD
21287 Thị xã Thái Hòa Đường 15b cũ - Xóm trung Yên + Tiên Phúc (Thửa 1, 11, 21, 34, 44, 45, 54, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Ngọc - Nhà ông Thành 350.000 - - - - Đất SX-KD
21288 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 2, 13, 22, 28, 29, 43, 53, 35, 20 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Thìn - Xóm Trung Yên 350.000 - - - - Đất SX-KD
21289 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc, Trung Yên (Thửa 4, 8, 15, 18, 14, 25, 24, 30, 33, 37, 46, 50, 51, 52, 58, 65, 57 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hòa - Nhà Ông Hợi 150.000 - - - - Đất SX-KD
21290 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc, Trung Yên (Thửa 3, 20, 23, 36, 56, 6, 17, 26, 27, 31, 32, 38, 39, 40, 41, 47, 48, 49, 55, 66, 69, 70, 73 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Trung Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
21291 Thị xã Thái Hòa Đường Liên xóm - Xóm Tiên Phúc, Trung Yên (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 14, 16, 22, 21, 18, 25, 26, 27, 34, 32, 31, 28, 29, 30, 23, 41, 39, 38, 35, 36, 127…130,141, 147, 146, 146, 144, 149, 150…157, 159 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Tiên Phúc 250.000 - - - - Đất SX-KD
21292 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 6, 7, 83, 13, 12, 11, 10, 9, 19, 20, 26, 21, 24, 23, 22, 24, 61, 63, 35, 16, 27, 43, 44, 45, 41, 42, 56, 37, 57…60, 62, 74…76 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Mỹ NHà Ông Minh - Nhà Ông Sinh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21293 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 28, 48, 54, 72, 65, 64, 80, 66 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Vân - Nhà Ông Thành 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21294 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 1, 2, 29, 68, 70, 66, 51, Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Mai - Nhà Ông Phương 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21295 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng, Xuân Thọ (Thửa 11, 18, 22, 23, 29, 28, 43, 17, 25, 34, 35, 38, 49, 50, 39, 46, 20 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Sính - nhà ông Huy 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21296 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng, Xuân Yên (Thửa 51, 66, 68, 26, 27, 76, 37, Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Diệu - Nhà ông Tý 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21297 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng, Xuân Yên (Thửa 64, 69, 15, 65, 66,65 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng, Xuân Yên - Xóm Đông Hưng, Xuân Yên 800.000 - - - - Đất SX-KD
21298 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Yên (Thửa 10, 72, 73, 74, Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Yên 150.000 - - - - Đất SX-KD
21299 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 7, 6, 8, 9, 13, 17, 18, 22, 21, , 28, 27, 23, Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hòa Bảy - Nhà Bà Hường 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21300 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 2, 3, 5, 10, 11, 12, 19, 20, Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Đông - Nhà Ông Thứ 900.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...