14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21001 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 46, 72, 219, 222, 230, 231, 244, 252, 254, 264, 266, 270, 271, 272, 275, 284, 285, 289, 240, 241, 245, 255, 299, 296 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
21002 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 41, 373, 84, 85, 97, 118, 146, 147, 167, 166, 186, 187, 204, 219, 372, 232, Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21003 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Hạ (Thửa 256, 233, 234, 261, 262, 263, Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21004 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 277, 278, 288, 289, 371, 296, 304, 305, 312, 315, 316, 319 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
21005 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 3, 20, 21, 235, 237 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Kiều Quang Đảng - Phạm Thị Bình 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
21006 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 42, 63, 64, 375, 98, 99, 120, 121, 122, 123, 148, 168, 169, 188, 189, 205, 207, 220, 236 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21007 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 43, 44, 65, 86, 100, 101, 124, 149, 170, 171, 172, 190, 382, 208, 221, 222, 238 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21008 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 119, 106, 223, 379 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
21009 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc Khối Long Hạ (Thửa 173, 174, 175, 154, 193, 369, 25, 68, 393, 415 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21010 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc Khối Long Hạ (Thửa 24, 45, 46, 66, 67, 87, 88, 102, 125, 126, 127, 150, 151, 152, 153, 191, 209, 210, 224, 225, 378, 393, 415, 47, 192 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
21011 Thị xã Thái Hòa Đường nhựa Khối Long Hạ (Thửa 257, 271 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
21012 Thị xã Thái Hòa Đường nhựa Khối Long Hạ (Thửa 211, 226, 227, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, , 264, 265, 266, 267, 377, 416, 269, 270, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 268, 416 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21013 Thị xã Thái Hòa Đường nhựa Khối Long Hạ (Thửa 272, 273, 286, 293, 294, 302 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.056.000 - - - - Đất TM-DV
21014 Thị xã Thái Hòa Đường đất Khối Long Hạ (Thửa 229, 230, 274, 258, 259, 260 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
21015 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 276, 287, 290, 291, 295, 298, 300, 301, 306, 307, 370, 231, 275, 398 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 594.000 - - - - Đất TM-DV
21016 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 68, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 86, 87 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 594.000 - - - - Đất TM-DV
21017 Thị xã Thái Hòa Đường đất liên Khối Long Hạ (Thửa 52, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 130, 131, 132, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 69, 127 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
21018 Thị xã Thái Hòa Đường D1 - Khối Long Hạ (Thửa 138, 73, 72, 82 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
21019 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại khu vực lò gạch cũ - Khối Trung Cấp (Thửa 21, 128, 38 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 495.000 - - - - Đất TM-DV
21020 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại khu vực lò gạch cũ - Khối Trung Cấp (Thửa 1, 5, 10, 11 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
21021 Thị xã Thái Hòa Đất ở giáp phường Hòa Hiếu - Khối Trung Cấp (Thửa 18, 29, 30, 411, 424, 423, 424 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
21022 Thị xã Thái Hòa Đường vực giồng khe son Khối Trung Cấp (Thửa 31, 49, 50, 51, 52, 78, 408, 409, 107, 416, 417, 426, 427, 428 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21023 Thị xã Thái Hòa Đường vực giồng khe son Khối Trung Cấp (Thửa 2, 25, 45, 46, 63, 65, 87, 222, 425, 426, 427 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21024 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 1, 6, 7 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Vực giồng khe son hai mặt tiền 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
21025 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 13 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Bám đường N6, Vực giồng khe son, dãy 1 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
21026 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô 5, 8, 9, 10, 11, 12, 2, 3, 4 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Bám đường Vực giồng khe son dãy 1 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21027 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 65, 39, 31, 30 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Bám đường N6 hai mặt tiền 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
21028 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 29, 14, 15, 59, 44 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn Bám đường N6 dãy 1 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
21029 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 22, 23, 40, 47, 48, 54, 60, 64 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn Dãy 2, hai mặt tiền 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
21030 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư Bắc đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 41, 42, 43, 11, 15, 46, 49, 50, 51, 52, 55, 56, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 28, 245 (lô 53) Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn Dãy 2 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
21031 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Nam đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21032 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Nam đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô Số 2, 3 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
21033 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Nam đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 893.750 - - - - Đất TM-DV
21034 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Nam đồng sắn - Khối Trung Cấp (Lô số 17 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.001.000 - - - - Đất TM-DV
21035 Thị xã Thái Hòa Đường Trục chính Khối Trung Cấp (Thửa 179, 174, 406, 180, 411, 199, 224, 225, 443, 444, 445, Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
21036 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá HTX - Khối Trung Cấp (Lô số 1 - 10 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
21037 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp (Thửa 121, 135 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 495.000 - - - - Đất TM-DV
21038 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp (Thửa 224, 199 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
21039 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp (Thửa 136, 149, 407, 150, 151, 173, 242, 324, 342, 358, 359, 360, 386, 387, 396, 412, 423, 424 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
21040 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường nhựa liên Khối Trung Cấp từ cây đa ra mầm non mới - Khối Trung Cấp (Thửa 411, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 225 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
21041 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường nhựa liên Khối Trung Cấp từ cây đa ra mầm non mới - Khối Trung Cấp (Thửa 243, 265, 289, 306, 325, 326, 343 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 726.000 - - - - Đất TM-DV
21042 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường nhựa liên Khối Trung Cấp từ cây đa ra mầm non mới - Khối Trung Cấp (Thửa 242, 257, 271, 290, 307, 321, 351, 352, 353, 354, 370, 385, 386, 405, 406, 407, 430, 438, 436, 449, 447, 448 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 726.000 - - - - Đất TM-DV
21043 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 64, 85, 86, 103, 104, 105, 106, 107, 123, 124, 125, 138, 153, 155, Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
21044 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 274, 291, 292, 293, 308, 309, 323, 335, 336, 355, 431, 446, 454, 445, 443, 199, 200, 211, 212, 229, 230, 245 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
21045 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường từ gốc đa tới HTX - Khối Trung Cấp (Thửa 154, 186, 187, 174, 246, 259, 273, 260, 371, 365 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 874.500 - - - - Đất TM-DV
21046 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường từ gốc đa tới HTX - Khối Trung Cấp (Thửa 152, 156, 157, 158, 161, 172, 173, 185, 188, 189, 175, 190, 191, 203, 204, 205, 217, 218, 435, 437 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Xuyến - Lê Trọng Chiến 825.000 - - - - Đất TM-DV
21047 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Trung Cấp tuyến đường ngang - Khối Trung Cấp (Thửa 201, 202, 213, 214, 215, 228, 231, 232, 233, 243, 244, 272, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 261, 275, 276, 277, 431 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
21048 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp tờ bản đồ số 10 - Khối Trung Cấp (Thửa 322, 387, 294, 295, 310, 324, 338 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
21049 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 388, 389, 409 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 605.000 - - - - Đất TM-DV
21050 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 408, 372 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
21051 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 5, 6, 27, 45, 46, 66, 67, 87, 88, 105, 106, 107, 122, 123, 248, 249, 124, 233, 174, 175, 176, 177, 196, 198, 199, 272, 221, 210, 197 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 605.000 - - - - Đất TM-DV
21052 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 145, 146, 161, 162 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
21053 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 357, 429, 337, 373, 390, 410, 411, 429, 430 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Nguyễn Trí Thành - Nguyễn Thị Lịch 467.500 - - - - Đất TM-DV
21054 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 7, 8, 28, 29, 30, 47, 68, 69, 89, 108 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn Nguyễn Trí Thành - Nguyễn Thị Lịch 467.500 - - - - Đất TM-DV
21055 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 358, 359, 374, 375, 391, 392, 412 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
21056 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc bê tông - Khối Trung Cấp (Thửa 9, 10, 31, 32, 232, 48, 49, 70, 90, 71, 271 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
21057 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường ngang còn lại Khối Trung Cấp (Thửa 120, 121, 144, 125, 163, 200, 201, 202, 250 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 550.000 - - - - Đất TM-DV
21058 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường nhựa liên Khối Trung Cấp từ cây đa ra mầm non mới - Khối Trung Cấp (Thửa 143 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 907.500 - - - - Đất TM-DV
21059 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường nhựa liên Khối Trung Cấp từ cây đa ra mầm non mới - Khối Trung Cấp (Thửa 2, 3, 4, 24, 25, 26, 43, 44, 64, 65, 84, 85, 86, 119, 160 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
21060 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá trước UBND Khối Trung Cấp lô số 1 - 19; lô A1- A6 - Khối Trung Cấp (Lô Số 1- 9, 11- 19, 246, 248, 249 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
21061 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá trước UBND Khối Trung Cấp lô số 1 - 19; lô A1- A6 - Khối Trung Cấp (Lô A1, lô A6 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 1.017.500 - - - - Đất TM-DV
21062 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Khối Trung Cấp lò Cựu Chiến Binh lô số 1 - 6 - Khối Trung Cấp (Lô số 01 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
21063 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Khối Trung Cấp lò Cựu Chiến Binh lô số 1 - 6 - Khối Trung Cấp (Lô Số 2 - 6 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
21064 Thị xã Thái Hòa Đường N2 - Khối Trung Cấp (Thửa 20 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
21065 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp tờ bản đồ số 17 - Khối Trung Cấp (Thửa 63 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 495.000 - - - - Đất TM-DV
21066 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Trung Cấp tờ bản đồ số 17 - Khối Trung Cấp (Thửa 21, 22, 23, 211, 210, 197 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 467.500 - - - - Đất TM-DV
21067 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc Khối Trung Cấp (Thửa 20, 208 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
21068 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc Khối Trung Cấp (Thửa 267, 268, 287, 319, 333, 348, 349, 368, 401, 421 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
21069 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường dọc Khối Trung Cấp (Thửa 450, 451, 452, 197, 183 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Phạm Văn Thân - Dương Văn Long 693.000 - - - - Đất TM-DV
21070 Thị xã Thái Hòa Đường N2 - Khối Trung Cấp (Thửa 267, 256, 268, 287, 288, 319, 320, 333, 334, 348, 349, 368, 401, 421 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
21071 Thị xã Thái Hòa Giáp đường Trục chính - Khối Trung Cấp (Thửa 423, 228, 199, 186, 244, 245, 187, 200, 485, 486, 487, 488, 489, 246, 247, 248, 249, 202, 205, 231, 251, 252, 232, 190, 191, 203, 204, 233, 195, 239, 240, 196, 208, 424, 209, 210, 226, 241, 431 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
21072 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường bê tông Khối Trung Cấp (Thửa 209, 210, 226, 241, 256, 269, 270, 208, 424, 455 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn 495.000 - - - - Đất TM-DV
21073 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường bê tông Khối Trung Cấp (Thửa 154, 193, 221, 222, 240, 265, 266, 267, 291, 292, 314, 315, 295, 336, 363, 440 Tờ bản đồ số 11) - Phường Long Sơn 495.000 - - - - Đất TM-DV
21074 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường bê tông Khối Trung Cấp (Thửa 288, 289, 305, 306, 334, 350, 369, 384, 402, 403, 404, 320, 439 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Lưu Ngọc Bích - Vi Huy Chương 495.000 - - - - Đất TM-DV
21075 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường bê tông Khối Trung Cấp (Thửa 264, 290, 313, 362, 383, 384, 411, 412, 433, 441 Tờ bản đồ số 11) - Phường Long Sơn Lưu Ngọc Bích - Vi Huy Chương 495.000 - - - - Đất TM-DV
21076 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường bê tông Khối Trung Cấp (Thửa 1 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn Lưu Ngọc Bích - Vi Huy Chương 495.000 - - - - Đất TM-DV
21077 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường bê tông Khối Trung Cấp (Thửa 26, 27, 49, Tờ bản đồ số 18) - Phường Long Sơn Lưu Ngọc Bích - Vi Huy Chương 495.000 - - - - Đất TM-DV
21078 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường bê tông Khối Trung Cấp (Thửa 422 Tờ bản đồ số 10) - Phường Long Sơn Tuyến đường nhà văn hóa Khối Trung Cấp 495.000 - - - - Đất TM-DV
21079 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường bê tông Khối Trung Cấp (Thửa 62, 83, 102, 103 Tờ bản đồ số 17) - Phường Long Sơn Tuyến đường nhà văn hóa Khối Trung Cấp 495.000 - - - - Đất TM-DV
21080 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị tuyến đường bê tông Khối Trung Cấp (Thửa 74, 75, 126, 127, 171 Tờ bản đồ số 18) - Phường Long Sơn Tuyến đường nhà văn hóa Khối Trung Cấp 495.000 - - - - Đất TM-DV
21081 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Lam Sơn (Thửa 298, 290, 274, 285, 277, 304 Tờ bản đồ số 18) - Phường Long Sơn UBND phường - Hoàng Tiến Lực 357.500 - - - - Đất TM-DV
21082 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Lam Sơn (Thửa 191, 276, 233, 234, 235 Tờ bản đồ số 18) - Phường Long Sơn UBND phường - Hoàng Tiến Lực 467.500 - - - - Đất TM-DV
21083 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Lam Sơn (Thửa 210, 206, 224, 225 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn UBND phường - Hoàng Tiến Lực 467.500 - - - - Đất TM-DV
21084 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Lam Sơn (Thửa 250 Tờ bản đồ số 18) - Phường Long Sơn UBND phường - Hoàng Tiến Lực 275.000 - - - - Đất TM-DV
21085 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Lam Sơn (Thửa 305, 332 Tờ bản đồ số 18) - Phường Long Sơn Hoàng Văn Hiệp - Ngô Thị Huệ 275.000 - - - - Đất TM-DV
21086 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Lam Sơn (Thửa 248, 252, 254, 253, 256, 260, 278 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn Hoàng Văn Hiệp - Ngô Thị Huệ 275.000 - - - - Đất TM-DV
21087 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị Khối Lam Sơn (Thửa 240, 241, 244, 218 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn Hoàng Văn Hiệp - Ngô Thị Huệ 467.500 - - - - Đất TM-DV
21088 Thị xã Thái Hòa Đất ở tuyến đường chính bê tông Khối Lam Sơn (Thửa 229, 194, 164, 166, 167, 168, 169, 141, 202, 208, 222, 223, 278, 279, 284 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn Trần Ngọc Quế - Lê Văn An 467.500 - - - - Đất TM-DV
21089 Thị xã Thái Hòa Đất ở tuyến đường chính bê tông Khối Lam Sơn (Thửa 245, 249, 235, 236, 230, 226, 219, 220, 211, 212, 195, 196, 197, 198, 199, 165, 206, 214, 215, 207, 272 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn Trần Ngọc Quế - Lê Văn An 467.500 - - - - Đất TM-DV
21090 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Lam Sơn (Thửa 179, 156, 157 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn 550.000 - - - - Đất TM-DV
21091 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Lam Sơn (Thửa 263, 264, 267, 268, 257, 260, 258, 255, 227, 228, 233, 270, 192, 194, 284 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn 275.000 - - - - Đất TM-DV
21092 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Khối Lam Sơn (Thửa 72, 73, 74, 89, 90, 91, 92, 93, 95, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 130 Tờ bản đồ số 11) - Phường Long Sơn Hoàng Thế Nam - Ngô Thị Mận 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
21093 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Lam Sơn giáp Khối Lam Sơn (Thửa 204, 205, 180, 181, 158, 282 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn 440.000 - - - - Đất TM-DV
21094 Thị xã Thái Hòa Khu chia lô đất ở 24 lô Khối Lam Sơn (Lô số 1, 15 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
21095 Thị xã Thái Hòa Khu chia lô đất ở 24 lô Khối Lam Sơn (Lô 17 đến 26 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21096 Thị xã Thái Hòa Khu chia lô đất ở 24 lô Khối Lam Sơn (Lô số 16, 27 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
21097 Thị xã Thái Hòa Khu chia lô đất ở 24 lô Khối Lam Sơn (Lô 2 đến 14 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
21098 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Khối Lam Sơn (Lô số 1 - 22, 244 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn Lô số 1 - Lô số 21 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
21099 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Khối Lam Sơn (Thửa 164, 165, 227, 191, 192, 242 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn Lê Hữu Hùng - Hoàng Ngọc Dinh 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
21100 Thị xã Thái Hòa Khu vực đấu giá ao cây lội 13 lô - Khối Lam Sơn (Thửa 228, 229, 230, 232, 242, 243, 244 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...