14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20201 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Thửa 31, 29, 28, 20, 22, 23, 2, 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Hòa Xóm 4 - Xóm 4 300.000 - - - - Đất ở
20202 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Thửa 255377375 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Hòa Xóm 4 - Xóm 4 300.000 - - - - Đất ở
20203 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm Đông Hoà (Thửa 4, 5, 8, 9, 11, 15, 21, 22, 23, 30, 31 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa Đông Hoà (ÔngThái) - Đông Hoà (Ông Huân) 600.000 - - - - Đất ở
20204 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm Đông Hoà (Thửa 37, 38, 36, 32, 41, , 50, 45, 42, 61, 62, 63 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa Đông Hoà (ÔngThái) - Đông Hoà (Ông Huân) 600.000 - - - - Đất ở
20205 Thị xã Thái Hòa Vị trí 2 đường liên xã - Xóm Đông Hoà (Thửa 34, 35, 36, 40, 1, 2, 3, 7, 44, 60 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa 500.000 - - - - Đất ở
20206 Thị xã Thái Hòa Đường vào Điện thờ làng vạc - Xóm Đông Hoà (Thửa 43, 47, 51, 53, 33, 39, 49 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa Ông Lý - Bà Thọ 500.000 - - - - Đất ở
20207 Thị xã Thái Hòa Đường trong xóm - Xóm Đông Hoà (Thửa 18…20, 16, 24…28, 12, 13, 14, 10 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa Ông Chung - Bà Nhung 400.000 - - - - Đất ở
20208 Thị xã Thái Hòa Đường trong xóm - Xóm Đông Hoà (Thửa 68, 80, 79, 67, 65, 66, 78, 79, 27 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa Ông Chung - Bà Nhung 400.000 - - - - Đất ở
20209 Thị xã Thái Hòa Đường từ cổng chào - Xóm Đông Hoà (Thửa 1, 3, 5, 6, 7, 14, 15, 19…24 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa Anh Hiếu - Anh Hoà 450.000 - - - - Đất ở
20210 Thị xã Thái Hòa Đường từ cổng chào - Xóm Đông Hoà (Thửa 39, 47, 54, 64, 73, 77, 83, 86, 4, 10 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa Đông Hoà - Ông Hinh 400.000 - - - - Đất ở
20211 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm Đông Hoà (Thửa 31, 32, 37, 38, 45, 46, 52, 53, 57, 58 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa ÔngThắng - Bà Thanh 350.000 - - - - Đất ở
20212 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm Đông Hoà (Thửa 62, 72, 71, 82, 84, 85, 87 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa ÔngThắng - Bà Thanh 350.000 - - - - Đất ở
20213 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm Đông Hoà (Thửa 89 (tách từ thửa số 84) Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa ÔngThắng - Bà Thanh 380.000 - - - - Đất ở
20214 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm Đông Hoà (Thửa 18, 30, 35, 36, 43, 44, 51, 56, 60 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Văn Hoá - Bà Bé 350.000 - - - - Đất ở
20215 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm Đông Hoà (Thửa 61, 69, 70, 74, 76, 81 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Văn Hoá - Bà Bé 350.000 - - - - Đất ở
20216 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm Đông Hoà (Thửa 34, 35 (tách từ thửa số 13) Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Văn Hoá - Bà Bé 320.000 - - - - Đất ở
20217 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hoà - Xóm Đông Hoà (Thửa 33, 34, 41, 49, 50, 55, 59, 16, 12, 8, 25, 29, 26, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa Đông Hoà - Đông Hoà 300.000 - - - - Đất ở
20218 Thị xã Thái Hòa Xóm Đông Hoà - Xóm Đông Hoà (Thửa 42, 28 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Hòa Đông Hoà - Đông Hoà 300.000 - - - - Đất ở
20219 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 5, 10, 11, 17, 81, 89, 74, 82, 70, 75, 76 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Lực - Nhà ông ước 600.000 - - - - Đất ở
20220 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 56, 57, 66, 43, 50, 34, 29, 30, 21, Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Lực - Nhà ông ước 600.000 - - - - Đất ở
20221 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 17, 22, 7, 58 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Lực - Nhà ông ước 600.000 - - - - Đất ở
20222 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 46 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Lực - Nhà ông ước 550.000 - - - - Đất ở
20223 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 101 (tách từ thửa số 05) Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Lực - Nhà ông ước 550.000 - - - - Đất ở
20224 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 102 (tách từ thửa số 58) Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Lực - Nhà ông ước 550.000 - - - - Đất ở
20225 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 103 (tách từ thửa số 26) Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Lực - Nhà ông ước 500.000 - - - - Đất ở
20226 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 77, 71, 86, 83, 92, 80, 68 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Ngã ba rác thải - nhà bà thuỷ 500.000 - - - - Đất ở
20227 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 59, 72 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Ngã ba rác thải - nhà bà thu 500.000 - - - - Đất ở
20228 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 35, 45, 52, 60, 53, 61, 73, 36 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà bà Xuân - Nhà ông Trung 400.000 - - - - Đất ở
20229 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 23, 37, 38 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Hội Quán - Nhà ông Lộc 400.000 - - - - Đất ở
20230 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 1…4 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Lợi - Nhà ông Lương 500.000 - - - - Đất ở
20231 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 9, 15, 16, 19 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Đồng - Nhà ông Hưng 500.000 - - - - Đất ở
20232 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 26, 27, 32, 49, 42, 42 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Trung - Nhà ông Tiếu 500.000 - - - - Đất ở
20233 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 55, 64, 65, 80, 68, 48, 47, 88 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Tuấn - Nhà Bà Thành 500.000 - - - - Đất ở
20234 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 6, 8, 14, 18, 14 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà bà Thiếp - Nhà ông Mậu 400.000 - - - - Đất ở
20235 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 8, 14, 18 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà bà Thiếp - Nhà ông Mậu 400.000 - - - - Đất ở
20236 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 31, 40, 25, 100, 101, 103, 102 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Huấn - Nhà bà Thường 400.000 - - - - Đất ở
20237 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 46, 63, 100 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông khánh - Nhà bà Niềm 400.000 - - - - Đất ở
20238 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 12, 24, 39, 62, 79, 84, 85, 29, 92 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Hòa Nhà bà Cừu - Nhà bà Thêm 380.000 - - - - Đất ở
20239 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 2, 30…33, 1, 56, 8, 7, 5 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Du - Nhà ông Hùng 300.000 - - - - Đất ở
20240 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 9, 10, 12, 15, 21 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Tuân - Nhà Ông Tý 300.000 - - - - Đất ở
20241 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 13, 14, 15, 20, 42 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Ông Tường - Nhà Bà Hồng 300.000 - - - - Đất ở
20242 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 17, 25, 28, 23, 22 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Ông Tường - Nhà Bà Hồng 300.000 - - - - Đất ở
20243 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 35 (tách từ thửa số 02) Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Hòa Nhà Ông Tường - Nhà Bà Hồng 320.000 - - - - Đất ở
20244 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 55…59, 57, 60, 49, 7, 10, 26. Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Phúc - Nhà ông Nhung 400.000 - - - - Đất ở
20245 Thị xã Thái Hòa Trục đường xóm - Xóm 3 (Thửa 36 (tách từ thửa số 34) Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Hòa Nhà ông Phúc - Nhà ông Nhung 320.000 - - - - Đất ở
20246 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Lô số 6...22 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 24 lô 400.000 - - - - Đất ở
20247 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 24 lô 400.000 - - - - Đất ở
20248 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Lô số 23, 24 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 24 lô 500.000 - - - - Đất ở
20249 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa A4, A5 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 19 lô 600.000 - - - - Đất ở
20250 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 19 lô 500.000 - - - - Đất ở
20251 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 20 ……...39, lô 40 ……..55 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 70 lô 500.000 - - - - Đất ở
20252 Thị xã Thái Hòa Đường đi TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 13...19, 56...70 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 70 lô 500.000 - - - - Đất ở
20253 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 01, 02, 03, 10, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 600.000 - - - - Đất ở
20254 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 04 …….09, 13………19 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 400.000 - - - - Đất ở
20255 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 11 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 1.080.000 - - - - Đất ở
20256 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 9, 18 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 720.000 - - - - Đất ở
20257 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa 04, 05, 06, 07, 08, 13, 14, 15, 16, 17. Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 18 lô - Chợ vạc 600.000 - - - - Đất ở
20258 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa A1, A2, A3 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 7 lô 600.000 - - - - Đất ở
20259 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm 1 (Thửa A4, A5, A6, A7 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Hòa Khu QH 7 lô 400.000 - - - - Đất ở
20260 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 92, 102, 109, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng (Ông Đài) - Xóm Nghĩa Dũng (Bà Liên) 300.000 - - - - Đất ở
20261 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A1, A17, B8, C9, C11, C18, D20, E1, E24, F12, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 750.000 - - - - Đất ở
20262 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A9,B13, D6, E12, F22 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 750.000 - - - - Đất ở
20263 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A2…A8, A17, B9…B12, B14…B19, C2…C8, C10, D2…D5, D14..D19, E2…E11, F14…F21 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 750.000 - - - - Đất ở
20264 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A10, B1, C18, E13, F1 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 750.000 - - - - Đất ở
20265 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô A11…A16, B2…B7, C12…C17, D7…D12, E14…E22, F2…F11, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 640.000 - - - - Đất ở
20266 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô F13 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 750.000 - - - - Đất ở
20267 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Lô C1 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ 750.000 - - - - Đất ở
20268 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 1096, 1097, 1094, 1284, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng(Bà Bốn) - Xóm Nghĩa Dũng (Ông Luyến) 300.000 - - - - Đất ở
20269 Thị xã Thái Hòa Đường 15b cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 753, 785 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà bà Mai - Nhà ông Sáu 700.000 - - - - Đất ở
20270 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 5,7,27,31,48,49,63,64,67,179,180,200,308,321....325) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20271 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 14; gồm các thửa: 1, 2) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20272 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 154, 153, 147...149, 133, 121, 122, 128, 129, 114, 100, 92, 93, 8467, 61...63, 53, 41, 34, 25, 15, 5, 1, 6...10, 16...18, 26, 27, 35...37, 42...44, 54, 55, 68..71, 85, 86.) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20273 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 24, 49, 57, 2...4, 13, 14, 23, 24, 31, 33, 38, 40, 50..52, 58...60, 66, 64, 65, 73..76, 96, 104, 78...83, 89...91, 97...99, 105...108, 113, 120, 127, 132, 139, 140, 142, 102, 117, 125, 126, 131, 138, 143, 145, 152, 157, 160.) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20274 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 1...4, 11, 20, 21, 26...31, 37, 38, 40, 41...51, 53...64, 66...72, 74...90, 92...120, 122...143, 145...154, 156...162, 164...185, 187...208, 210...224.) Đồng vài 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20275 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 36, 44, 43, 50,....,53, 62, 63, 71, 71, 80, 81, 89..., 91, 98, 9, 37, 54, 64, ....67, 82, 83, 92....94, 106, 110, 114, 115, 146, 147, 169, 179, 197, 198, 180, 209, 210, 152, 14, 211) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20276 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 18; gồm các thửa: 160, 161, 145...150, 247, 151, 162,...166, 171, 170, 186, 244, 185, 184, 245, 196...201, 208, 209, 219, 187...190, 172, 173, 210, 211, 223, 224, 225, 220...222, 229...236, 242, 1, 13, 35, 2, 133....140, 155, 156, 184, 100, 90, 78, 84, 69, 70, 79, 55, 16, 28, 182, 183, 194, 215, 216, 218, 217, 246, 158 , 159, 142, 143, 126...128, 109, 101, 92, 93, 112, 113, 126, 128, 118, 115, 119, 103, 104, 94, 95, 96, 73, 80, 65, 66, 58, 50, 57, 56, 64, 71, 72, 86, 62, 44, 45, 33, 34, 49, 40, 29, 17, 18, 41, 42, 43, 30, 31, 32, 12, 11, 20, 21, 8, 6, 19, 7, 9, 10) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20277 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 19; gồm các thửa: 39, 7, 5, 10, 14...16, 18, 19, 41) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20278 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 19, 18, 17, 14, 10, 9, 16, 2) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20279 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20280 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 1...20, 22,,,171, 174...179, 180...183, 188...204, 207...218. 223...228, 275, 234, 235, 242...253) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20281 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 258...267, 270, 255, 229...241, 219...222, 205, 206, 184...187, 172, 173, 257, 271) Đồng chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20282 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 130..., 67...74, 76...86, 1, 2, 5...16, 23...30, 32...35, 40...44, 46...52, 54...56, 58, 59, 62, 63, 64, 65, 95, 128) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20283 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 192, 193, 194, 195) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20284 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 136, 135, 142, 143, 120, 121, 122, 126, 116, 94, 68, 59, 61, 166, 53, 29, 14, 65, 66, 164, 165) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20285 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 36, 196) Đồng Ao 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
20286 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 330, 1, 18, 21, 33, 31, 42, 54, 53, 45, 47, 82, 59, 83, 207, 77, 80, 152, 178, 208...210, 179, 317, 311, 325.) Đồng Trảy 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
20287 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 1, 2, 3.) Đồng Trảy 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
20288 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 123, 156, 103, 104, 127, 128) Đồng Ao 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
20289 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 18; gồm các thửa: 429, 117, 154, 193) Đồng Chè 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
20290 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 19; gồm các thửa: 40, 30, 17, 12) Đồng Trảy 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
20291 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 129, 85, 36, 37, 47, 127, 117, 119, 98) CBLS 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
20292 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 31, 35, 5, 2, 78, 83, 85, 86, 87, 88, 11, 13) CBLS 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
20293 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Phong (Đất vườn ao liền kề đất ở) 51.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
20294 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32) Đổng trảy 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20295 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 37) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20296 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 22,23) Đồng Hóc lách 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20297 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 38) Đầu Cầu 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20298 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 36,37,38,42) Đồng Mý 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20299 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32,34) Đồng lớn, đồng Tườn 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
20300 Thị xã Thái Hòa Phường Quang Tiến (tờ bản đồ 32) (Đất trồng lúa nước) Đổng trảy 62.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...