14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20001 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 352, 325,247,179, 413, 421, 438, ) khu vực đồi nhà trường - khu vực đồi nhà trường 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20002 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 426, 419, 420, 423…425, 430,431) khu vực đồi nhà trường - khu vực đồi nhà trường 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20003 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 442, 436, 433, 434, 447, 437, 453) Lô21 - Lô21 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20004 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 449, 450, 444, 456, 457, 469, 471) Lô21 - Lô21 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20005 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 467) Lô21 - Lô21 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20006 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 470) Lô21 - Lô21 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20007 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 439, 429, 468, 461…465, 446) Lô21 - Lô21 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20008 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 406, 382, 401…403, 475, 400, 474,) Lô 23 - Lô 23 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20009 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 399, 398, 361, 373, 362, 391, 397) Lô16 - Lô16 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20010 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 390, 396, 395, 465, 394, 414, 375,) Lô16 - Lô16 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20011 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 337, 324, 351, 350, 349) Lô16 - Lô16 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20012 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 360, 358, 348, 323, 292, 293, 279,) Lô 17 - Lô 17 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20013 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 258, 278, 259, 246, 233, 216, 201,) Lô 17 - Lô 17 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20014 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 190, 191) Lô 17 - Lô 17 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20015 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 902, 900, 897, 883, 896, 893, 895,) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20016 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 887…889, 894, 882, 875…879, 873,) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20017 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 881, 870, 871, 860, 859, 884,843, ) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20018 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 829, 880, 815…817, 801, 802, 880,) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20019 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 885…869, 856…858, 839, 838, 842,) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20020 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 828, 826, 813, 814, 776…779,862…) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20021 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 886, 846,847, 855, 830…832, 841, ) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20022 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 818,819, 804… 809, 796, 787, 790,) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20023 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 794, 765…767, 771, 759, 760…764,) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20024 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 793, 768…770, 772, 738…746, 700) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20025 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: …705, 719, 654…660, 678, 681, ) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20026 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 681, 631, 633, 634, 386, 404…413,) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20027 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 387…390, 432…441, 460…466, ) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20028 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 483…490, 920, 514…517, 540…543) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20029 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 559…562, 580…582, 599, 600, 581) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20030 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 581, 625…630, 651, 649, 646, 391,) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20031 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 993, 413…420, 442…449, 492…) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20032 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 500, 468…476, 518…526, 544…553) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20033 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 563…572, 583, 584, 602…614, ) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20034 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 586…590.) Đông vại - Đông vại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20035 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 1…4, 38…40, 76…81,103, 104, 127) Đồng chùa - Đồng chùa 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20036 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 145, 130, 144, 171, 173, 193, 194) Đồng chùa - Đồng chùa 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20037 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 219, 254…256, 292, 293, 323, 324,) Đồng chùa - Đồng chùa 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20038 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 361, 325, 359, 385, 402, 913, 403,) Đồng chùa - Đồng chùa 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20039 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 429, 430, 456…459, 479, 510, 480..) Đồng chùa - Đồng chùa 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20040 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 482, 512, 537, 538, 536, 908, 539,) Đồng chùa - Đồng chùa 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20041 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 538, 574, 579, 557, 575, 576, 595,) Đồng chùa - Đồng chùa 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20042 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 594,597, 624, 596, 577, 578, 620…) Đồng chùa - Đồng chùa 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20043 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 623, 615…619, 645 ) Đồng chùa - Đồng chùa 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20044 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 919,66…73, 35, 99, 120…124, 36,) Đồi miệu - Đồi miệu 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20045 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 921,100, 101, 161…166, 140…142) Đồi miệu - Đồi miệu 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20046 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 188, 210…214, 244…249, 276…) Đồi miệu - Đồi miệu 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20047 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 279, 281…284, 312…315, 348, 375,) Đồi miệu - Đồi miệu 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20048 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 349…351, 376…379, 420, 421, 447) Đồi miệu - Đồi miệu 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20049 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: …453, 422, 423, 477, 473, 475, 476, ) Đồi miệu - Đồi miệu 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20050 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 529, ) Đồi miệu - Đồi miệu 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20051 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 19; gồm các thửa: 1…3, 5…8, 10, 11, 13, 15, 18, 17…) Đồng khe mài - Đ khe đá mài 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20052 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 19; gồm các thửa: 20, 4, 6.) Đồng khe mài - Đ khe đá mài 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20053 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 56…59, 61…72, 74…85, 86…93,) Đ khe đá mài - Đ khe đá mài 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20054 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 95, 96, 98…134, 136, 137, 139, 140,) Đ khe đá mài - Đ khe đá mài 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20055 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 142…158, 160…162, 164, 166…172) Đ khe đá mài - Đ khe đá mài 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20056 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 1…54) Đ khe đá mài - Đ khe đá mài 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20057 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 1…3, 5…23, 25…45, 47…53, 55…) Đồng dông - Đồng dông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20058 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 89, 91…106, 109…116, 128…133,) Đồng dông - Đồng dông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20059 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 135…148, 150…172, 174, 176…201,) Đồng dông - Đồng dông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20060 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 203…233, 234…237, 239…253, ) Đồng dông - Đồng dông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20061 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 255…269, 337…342, 344…407,) Đồng dông - Đồng dông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20062 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 408…414, 416, 418, 419…477,) Đồng dông - Đồng dông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20063 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 479…491, 493…496, 498…509,) Đồng dông - Đồng dông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20064 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 510, 511, 513, 514, 521…523) Đồng dông - Đồng dông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20065 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 93, 149, 202, 234, 328, 480) Đồng dông - Đồng dông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20066 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 116135) Đ.hũng chuối - Đ. Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20067 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 1…32, 34…37, 39…55, 57…101,) Đ.hũng chuối - Đ. Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20068 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 103…115, 117…120, 122…124,) Đ.hũng chuối - Đ. Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20069 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 126…134, 136…153, 155…161,) Đ.hũng chuối - Đ. Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20070 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 163…185, 186…207, 209…220,) Đ.hũng chuối - Đ. Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20071 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 222…236, 238…250, 252…274,) Đ.hũng chuối - Đ. Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20072 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 276…288, 290…295, 297…302,) Đ.hũng chuối - Đ. Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20073 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 304…308, 310, 311, 314…371, 376) Đ.hũng chuối - Đ. Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20074 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 377,) Đ.hũng chuối - Đ. Diễn bình 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20075 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 14; gồm các thửa: 1…8, 10…49, 51...53, 55…66, 68…) Đ. Cửa sông - Đ. Bãi sông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20076 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 14; gồm các thửa: 81, 83…94, 96…99, 101…104, 106….) Đ. Cửa sông - Đ. Bãi sông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20077 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 14; gồm các thửa: …111.) Đ. Cửa sông - Đ. Bãi sông 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20078 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 28, 21, 21, 27, 32) Đ. Cửa làng - Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20079 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 1,2, 4, 8, 9, 11, 12, 14, 16, 17, 19,) Đ. Cửa làng - Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20080 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 20, 23, 25, 26, 31, 30, 36…42, 44…) Đ. Cửa làng - Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20081 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 54, 56…58, 66…70, 72, 74, 75, 77) Đ. Cửa làng - Đ. Cửa làng 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20082 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 13,18, 22, 34, 35, 59…63, 71, 78, ) Đất trôngLN - Đất trôngLN 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20083 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 196, 80, 86, 87, 101.) Đất trôngLN - Đất trôngLN 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20084 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 20, 112…114) Đất trôngLN - Đất trôngLN 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20085 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 82…85, 88, 90…93, 95…99, ) Đ. Hòn sường2 - Đ. Hòn sường2 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20086 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 105…111) Đ. Hòn sường2 - Đ. Hòn sường2 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20087 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 102…104, 116, 117, 123, 131, 132, ) Đ. Hòn sường1 - Đ. Hòn sường1 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20088 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 159, 141, 172, 173, 180…182, 185) Đ. Hòn sường1 - Đ. Hòn sường1 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20089 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: …188, 190, 191, 192, 194, 195) Đ. Hòn sường1 - Đ. Hòn sường1 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20090 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 3; gồm các thửa: 1…26, 28..62, 64…81, 83…97) Lô số 20, 30, - Đ. Thung 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20091 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 3; gồm các thửa: 103…114.) Lô số 20, 30, - Đ. Thung 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20092 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 1,2, 4…8, 10, 12…22, 24…61, 63, ) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20093 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 64, 66…92, 94…112, 114…135,) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20094 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 137…153, 156, 158…165, 168…) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20095 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 174, 176, 178…188, 191..216, 202) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20096 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: …209, 212…219, 223, 224, 230,) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20097 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 231, 234…239, 242…246, 248…) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20098 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 323) Đồng thung Đ bưu điên Bãi tân ấp - Bãi nông trường Đ hũng dầy 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20099 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 131..134, 144, 136, 155, 154, 166,) Đầu cầu - Đầu cầu dưới 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
20100 Thị xã Thái Hòa Phường Long Sơn (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 167, 177, 175, 189, 190, 202, 200,) Đầu cầu - Đầu cầu dưới 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...