14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19901 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: Đồng Vại) (Đất trồng lúa nước) Đồng Vại - Đồng Vại 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19902 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 5; gồm các thửa: Đồng Vại, Đồng Dớt, Đồng Tuân Huy,Đồng Đội, Đồng gừa, Đồng Váy, Cu cu, Đồng Kè, Giêng nại) (Đất trồng lúa nước) Đồng Vại - Đồng Dớt 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19903 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: Đồng Máy, Đồng Đội, Đồng Bàu, Đồng Trơi, Làng cộ) (Đất trồng lúa nước) Đồng Máy - Đồng trơi 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19904 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 7; gồm các thửa: Đồng trơi) (Đất trồng lúa nước) Đồng trơi - Đồng trơi 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19905 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: Đất Lô Đông Hưng) (Đất trồng lúa nước) Đất Lô ĐH - Đất Lô ĐH 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19906 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: Đất đen,Bàn Đá, Đồng Đong, Lô Đông Hưng, Biên Cương) (Đất trồng lúa nước) Đất Đen - Đồng Đong 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19907 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: Đồng Gừa,Bờ Mồ, Bàn đá,Đồng dớt,Đồng da bò,Dỗ Mới, Dót đá,Cửa mương,Đồng cốc, Dỗ Lác, Đồng rộc, Đồng mạ, Bắc khóm, Đại vường,Bắc vụng, Cồn dinh) (Đất trồng lúa nước) Đồng Gừa - Bờ Mồ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19908 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ ; gồm các thửa: ) (Đất trồng lúa nước) Đồng Gừa - Bờ Mồ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19909 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: Cây bã, Bàu khe, Đồng cốc, Cây sồng, Cải tạo,Gò găng,) (Đất trồng lúa nước) Đồng Cây Bã - Cây sồng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19910 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: Đồng giêng duộc, Đồi voi, gò đền) (Đất trồng lúa nước) Giêng duộc - gò đền 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19911 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: Đầu đập vĩnh) (Đất trồng lúa nước) Đầu đập vĩnh - Đầu đập vĩnh 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19912 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 14; gồm các thửa: Đồng Đong, Đất Lô ĐH, Đầu khe Vĩnh) (Đất trồng lúa nước) Đồng Đong - Đất lô ĐH 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19913 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: Bò mồ, Cồn can, Quân Quân, Lum, Gia mo, Cao sản, Rộc, Chùa trương,Cây Thị, Bàu bè, Giêng chạ) (Đất trồng lúa nước) Bờ Mô - Đồng rộc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19914 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: Cửa chùa,Cây sồng,Đồi chùa) (Đất trồng lúa nước) Cửa chùa - Đồi chùa 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19915 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 17; gồm các thửa: Đồi mồ trơn) (Đất trồng lúa nước) Đồi mồ trơn - Đồi mồ trơn 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19916 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 18; gồm các thửa: Xóm Trung Long) (Đất trồng lúa nước) Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19917 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 19; gồm các thửa: Xóm Trung Long) (Đất trồng lúa nước) Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19918 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 20; gồm các thửa: Xóm Nghĩa Dũng) (Đất trồng lúa nước) Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19919 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: Xóm Nghĩa Dũng) (Đất trồng lúa nước) Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19920 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 24; gồm các thửa: Xóm Nghĩa Dũng) (Đất trồng lúa nước) Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19921 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: Xóm Tiên Phúc) (Đất trồng lúa nước) Xóm Tiên Phúc - Xóm Tiên Phúc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19922 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 27; gồm các thửa: Xóm Đông Hưng) (Đất trồng lúa nước) Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19923 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: Xóm Nghĩa Dũng) (Đất trồng lúa nước) Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19924 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: Xóm Trung Long ) (Đất trồng lúa nước) Xóm Trung Yên - Xóm Trung Yên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19925 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: Đồng ba lộ) (Đất trồng lúa nước) Xóm Trung Yên - Đồng Ba lộ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19926 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: Đông Hưng) (Đất trồng lúa nước) Đông Hưng - Đông Hưng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19927 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: Đồng Đong, Đồng diệu) (Đất trồng lúa nước) Xóm Xuân Yên - Đồng Đong 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19928 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 33; gồm các thửa: Đồng Đong, Bắc me) (Đất trồng lúa nước) Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Thọ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19929 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 34; gồm các thửa: Xóm Trung Yên, Thịnh Mỹ) (Đất trồng lúa nước) Xóm Trung Yên - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19930 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: Xóm Trung Yên ) (Đất trồng lúa nước) Xóm Trung Yên - Xóm Trung Yên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19931 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 36; gồm các thửa: Giêng Pheo) (Đất trồng lúa nước) Xóm Xuân Yên - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19932 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 37; gồm các thửa: Xóm Xuân Yên) (Đất trồng lúa nước) Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Yên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19933 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 39; gồm các thửa: Xóm Thịnh Mỹ) (Đất trồng lúa nước) Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19934 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 40; gồm các thửa: Xóm Thịnh Mỹ) (Đất trồng lúa nước) Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19935 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 41; gồm các thửa: Xóm Trung Long) (Đất trồng lúa nước) Xóm Trung Long - Xóm Trung long 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19936 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 42; gồm các thửa: Xóm Trung Long) (Đất trồng lúa nước) Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19937 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 43; gồm các thửa: Xóm Trung Long, Xóm Thịnh Mỹ) (Đất trồng lúa nước) Xóm Trung Long - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19938 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 44; gồm các thửa: Xóm Thịnh Mỹ) (Đất trồng lúa nước) Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19939 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 45; gồm các thửa: Xóm Thịnh Mỹ) (Đất trồng lúa nước) Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19940 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (Đất vườn ao liền kề đất ở) 62.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
19941 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 2; gồm các thửa: Đồng Máy) Đồng Máy - Dồng Máy 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19942 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 3; gồm các thửa: Lô Đông Hưng) Đồi Đông Hưng - Đồi Đông Hưng 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19943 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: Đồng Vại) Đồng Vại - Đồng Vại 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19944 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 5; gồm các thửa: Đồng Vại, Đồng Dớt, Đồng Tuân Huy,Đồng Đội, Đồng gừa, Đồng Váy, Cu cu, Đồng Kè, Giêng nại) Đồng Vại - Đồng Dớt 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19945 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: Đồng Máy, Đồng Đội, Đồng Bàu, Đồng Trơi, Làng cộ) Đồng Máy - Đồng trơi 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19946 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 7; gồm các thửa: Đồng trơi) Đồng trơi - Đồng trơi 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19947 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: Đất Lô Đông Hưng) Đất Lô ĐH - Đất Lô ĐH 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19948 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: Đất đen,Bàn Đá, Đồng Đong, Lô Đông Hưng, Biên Cương) Đất Đen - Đồng Đong 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19949 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: Đồng Gừa,Bờ Mồ, Bàn đá,Đồng dớt,Đồng da bò,Dỗ Mới, Dót đá,Cửa mương,Đồng cốc, Dỗ Lác, Đồng rộc, Đồng mạ, Bắc khóm, Đại vường,Bắc vụng, Cồn dinh) Đồng Gừa - Bờ Mồ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19950 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ ; gồm các thửa: ) Đồng Gừa - Bờ Mồ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19951 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: Cây bã, Bàu khe, Đồng cốc,Cây sồng, Cải tạo,Gò găng,) Đồng Cây Bã - Cây sồng 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19952 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: Đồng giêng duộc, Đồi voi, gò đền) Giêng duộc - gò đền 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19953 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: Đầu đập vĩnh) Đầu đập vĩnh - Đầu đập vĩnh 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19954 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 14; gồm các thửa: Đồng Đong, Đất Lô ĐH, Đầu khe Vĩnh) Đồng Đong - Đất lô ĐH 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19955 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: Bò mồ, Cồn can, Quân Quân, Lum, Gia mo, Cao sản, Rộc, Chùa trương,Cây Thị, Bàu bè, Giêng chạ) Bờ Mô - Đồng rộc 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19956 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: Cửa chùa,Cây sồng,Đồi chùa) Cửa chùa - Đồi chùa 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19957 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 17; gồm các thửa: Đồi mồ trơn) Đồi mồ trơn - Đồi mồ trơn 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19958 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 18; gồm các thửa: Xóm Trung Long) Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19959 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 19; gồm các thửa: Xóm Trung Long) Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19960 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 20; gồm các thửa: Xóm Nghĩa Dũng) Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19961 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: Xóm Nghĩa Dũng) Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19962 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 24; gồm các thửa: Xóm Nghĩa Dũng) Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19963 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: Xóm Tiên Phúc) Xóm Tiên Phúc - Xóm Tiên Phúc 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19964 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 27; gồm các thửa: Xóm Đông Hưng) Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19965 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: Xóm Nghĩa Dũng) Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19966 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: Xóm Trung Long ) Xóm Trung Yên - Xóm Trung Yên 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19967 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: Đồng ba lộ) Xóm Trung Yên - Đồng Ba lộ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19968 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: Đông Hưng) Đông Hưng - Đông Hưng 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19969 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: Đồng Đong, Đồng diệu) Xóm Xuân Yên - Đồng Đong 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19970 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 33; gồm các thửa: Đồng Đong, Bắc me) Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Thọ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19971 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 34; gồm các thửa: Xóm Trung Yên, Thịnh Mỹ) Xóm Trung Yên - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19972 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: Xóm Trung Yên ) Xóm Trung Yên - Xóm Trung Yên 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19973 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 36; gồm các thửa: Giêng Pheo) Xóm Xuân Yên - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19974 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 37; gồm các thửa: Xóm Xuân Yên) Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Yên 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19975 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 39; gồm các thửa: Xóm Thịnh Mỹ) Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19976 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 40; gồm các thửa: Xóm Thịnh Mỹ) Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19977 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 41; gồm các thửa: Xóm Trung Long) Xóm Trung Long - Xóm Trung long 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19978 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 42; gồm các thửa: Xóm Trung Long) Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19979 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 43; gồm các thửa: Xóm Trung Long, Xóm Thịnh Mỹ) Xóm Trung Long - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19980 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 44; gồm các thửa: Xóm Thịnh Mỹ) Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19981 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 45; gồm các thửa: Xóm Thịnh Mỹ) Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 62.000 - - - - Đât trồng cây hàng năm
19982 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 2; gồm các thửa: Đồng Máy) Đồng Máy - Dồng Máy 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19983 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 3; gồm các thửa: Lô Đông Hưng) Đồi Đông Hưng - Đồi Đông Hưng 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19984 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: Đồng Vại) Đồng Vại - Đồng Vại 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19985 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 5; gồm các thửa: Đồng Vại, Đồng Dớt, Đồng Tuân Huy,Đồng Đội, Đồng gừa, Đồng Váy, Cu cu, Đồng Kè, Giêng nại) Đồng Vại - Đồng Dớt 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19986 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: Đồng Máy, Đồng Đội, Đồng Bàu, Đồng Trơi, Làng cộ) Đồng Máy - Đồng trơi 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19987 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 7; gồm các thửa: Đồng trơi) Đồng trơi - Đồng trơi 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19988 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: Đất Lô Đông Hưng) Đất Lô ĐH - Đất Lô ĐH 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19989 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: Đất đen,Bàn Đá, Đồng Đong, Lô Đông Hưng, Biên Cương) Đất Đen - Đồng Đong 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19990 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: Đồng Gừa,Bờ Mồ, Bàn đá,Đồng dớt,Đồng da bò,Dỗ Mới, Dót đá,Cửa mương,Đồng cốc, Dỗ Lác, Đồng rộc, Đồng mạ, Bắc khóm, Đại vường,Bắc vụng, Cồn dinh) Đồng Gừa - Bờ Mồ 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19991 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ ; gồm các thửa: ) Đồng Gừa - Bờ Mồ 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19992 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: Cây bã, Bàu khe, Đồng cốc,Cây sồng, Cải tạo,Gò găng,) Đồng Cây Bã - Cây sồng 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19993 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: Đồng giêng duộc, Đồi voi, gò đền) Giêng duộc - gò đền 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19994 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: Đầu đập vĩnh) Đầu đập vĩnh - Đầu đập vĩnh 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19995 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 14; gồm các thửa: Đồng Đong, Đất Lô ĐH, Đầu khe Vĩnh) Đồng Đong - Đất lô ĐH 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19996 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: Bò mồ, Cồn can, Quân Quân, Lum, Gia mo, Cao sản, Rộc, Chùa trương,Cây Thị, Bàu bè, Giêng chạ) Bờ Mô - Đồng rộc 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19997 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: Cửa chùa,Cây sồng,Đồi chùa) Cửa chùa - Đồi chùa 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19998 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 17; gồm các thửa: Đồi mồ trơn) Đồi mồ trơn - Đồi mồ trơn 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19999 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 18; gồm các thửa: Xóm Trung Long) Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
20000 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Mỹ (tờ bản đồ 19; gồm các thửa: Xóm Trung Long) Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 62.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...