14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19901 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 1, 2, 17, 19, 20, 21, 16, 26, 31, 22, 23, 30, 32, 29, 28, 33, 34, 35, 51, 50, 49, 48, 52, 53, 54, 254, 71…74, 77, 76, , 94, 93, 96..98, 109..114, 123, 125, 124, 129, 146, 167, 168, 170, 193, 195, 47, 46, 56, 70, 69, 78, 79, 80, 81, 82, 99, 92, 108, 121, 115, 130, 145, 255, 149, 148, 166, 172, 192, 199, 196, 230, 231, 171 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Đỉnh và bà thạch - Nhà ông Châu và ông Biên 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19902 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 58, 100, 107, 116, 131, 144, 165, 173, 190, 198, 229, 223, 128, Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Anh Long - Nhà Anh Nam 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
19903 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Đông Hưng (Thửa 91, 106, 105, 117, 119, 120, 142, 163, 174, 189, 201, 223, 203, 202, 161, 162, 140, 134, 118, 104, 101, 100, 188, 187, 175, 84, 151 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Minh - Nhà Ông Dần 880.000 - - - - Đất TM-DV
19904 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hưng (Thửa 102, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 253, 251, 252, 259, 176, 177, 178, 181, 183, 184, 186, 185, 204…211, 216, 217, 221, 220, 218, 246, 127, 169, 194, 233, 248 , 45, 59, 67, 85, 11, 164, 222, 160, 135, 219 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng - Xóm Đông Hưng 330.000 - - - - Đất TM-DV
19905 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 40, 60, 63, 65, 86, 89, 87, 88, 103, 38, 5, 6, 15, 14, 27, 37, 43 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà bà Thủy - Nhà Ông Sơn 385.000 - - - - Đất TM-DV
19906 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 5, 6, 15, 14, 27, 8, 9, 13, 12, 25, 37, 43, 10, 11, 26, 39, 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 275.000 - - - - Đất TM-DV
19907 Thị xã Thái Hòa Đường Liên xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 3, 4, 5, 9, 13, 14, 15, 19, 20, 23, 26, 22, 28, 27, 34, 33, 2,21 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Mỹ nhà Ông Sanh Từ anh Ngọc - Nhà Anh Dậu 385.000 - - - - Đất TM-DV
19908 Thị xã Thái Hòa Đường Liên Xã - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 12, 17, 18, 24, 25, 21, 39, 35 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Nga Từ anh Ngọc - Nhà Anh Nam 385.000 - - - - Đất TM-DV
19909 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng (Thửa 1, 7, 16, 29, 32, 36, 38, 37, 40, 42, 43, 45, 46, 48, 41, 49, 50, 53, 54, 56, 51, 52, 57, 58, 62, 47, 6, 44 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Nghĩa Dũng - Xóm Nghĩa Dũng 275.000 - - - - Đất TM-DV
19910 Thị xã Thái Hòa Đường 15b cũ - Xóm trung Yên + Tiên Phúc (Thửa 1, 11, 21, 34, 44, 45, 54, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà ông Ngọc - Nhà ông Thành 385.000 - - - - Đất TM-DV
19911 Thị xã Thái Hòa Đường 15B Cũ - Xóm Tiên Phúc (Thửa 2, 13, 22, 28, 29, 43, 53, 35, 20 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Thìn - Xóm Trung Yên 385.000 - - - - Đất TM-DV
19912 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc, Trung Yên (Thửa 4, 8, 15, 18, 14, 25, 24, 30, 33, 37, 46, 50, 51, 52, 58, 65, 57 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hòa - Nhà Ông Hợi 165.000 - - - - Đất TM-DV
19913 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Tiên Phúc, Trung Yên (Thửa 3, 20, 23, 36, 56, 6, 17, 26, 27, 31, 32, 38, 39, 40, 41, 47, 48, 49, 55, 66, 69, 70, 73 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Trung Yên 165.000 - - - - Đất TM-DV
19914 Thị xã Thái Hòa Đường Liên xóm - Xóm Tiên Phúc, Trung Yên (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 14, 16, 22, 21, 18, 25, 26, 27, 34, 32, 31, 28, 29, 30, 23, 41, 39, 38, 35, 36, 127…130,141, 147, 146, 146, 144, 149, 150…157, 159 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Tiên Phúc - Xóm Tiên Phúc 275.000 - - - - Đất TM-DV
19915 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 6, 7, 83, 13, 12, 11, 10, 9, 19, 20, 26, 21, 24, 23, 22, 24, 61, 63, 35, 16, 27, 43, 44, 45, 41, 42, 56, 37, 57…60, 62, 74…76 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Mỹ NHà Ông Minh - Nhà Ông Sinh 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19916 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 28, 48, 54, 72, 65, 64, 80, 66 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Vân - Nhà Ông Thành 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
19917 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 1, 2, 29, 68, 70, 66, 51, Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Bà Mai - Nhà Ông Phương 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
19918 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng, Xuân Thọ (Thửa 11, 18, 22, 23, 29, 28, 43, 17, 25, 34, 35, 38, 49, 50, 39, 46, 20 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Sính - nhà ông Huy 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19919 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng, Xuân Yên (Thửa 51, 66, 68, 26, 27, 76, 37, Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Diệu - Nhà ông Tý 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
19920 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng, Xuân Yên (Thửa 64, 69, 15, 65, 66,65 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Đông Hưng, Xuân Yên - Xóm Đông Hưng, Xuân Yên 880.000 - - - - Đất TM-DV
19921 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Yên (Thửa 10, 72, 73, 74, Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Xuân Yên - Xóm Xuân Yên 165.000 - - - - Đất TM-DV
19922 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 7, 6, 8, 9, 13, 17, 18, 22, 21, , 28, 27, 23, Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Hòa Bảy - Nhà Bà Hường 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19923 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Thửa 2, 3, 5, 10, 11, 12, 19, 20, Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Mỹ Nhà Ông Đông - Nhà Ông Thứ 990.000 - - - - Đất TM-DV
19924 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Thịnh mỹ, Trung Yên (Thửa 2, 3, 4, 8, 9, 11, 18, 24, 26, 25, 29, 32, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh mỹ, Trung Yên - Xóm Thịnh mỹ, Trung Yên 165.000 - - - - Đất TM-DV
19925 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Yên (Thửa 3…9, 11, 14…16, 31, 30, 32, 43, 44, 74, 73, 53, 54, 77, 80, 82, 75, 87, 88, 93, Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Yên - Xóm Trung Yên 165.000 - - - - Đất TM-DV
19926 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Yên, Trung Long (Thửa 1, , 12, 13, 31, 32, 45, 44, 46, 47, 48, 51, 54, 49, 50, 52, 63, 75, 79, 81, 82, 90, 92, 84, 86, 94, 95, 85, 77, 73 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Xuân Yên, Trung Long - Xóm Xuân Yên, Trung Long 165.000 - - - - Đất TM-DV
19927 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 737, 761, 769, 804, 836, 860, 881, 882, 908, 929…931, 955, 982, 983, 985, 1009, 1052, 1100, 1160, 1215, 1238…1264 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến xóm 2 - xóm 2 350.000 - - - - Đất ở
19928 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1054, 1075…1078, 1101, 1102, 1118, 1133…1135, 1138…1141, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Mão - nhà anh Khương 1.800.000 - - - - Đất ở
19929 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1161…1163, 1188, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Mão - nhà anh Định 1.800.000 - - - - Đất ở
19930 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 126, 128, 129, 146, 156, 172……174 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19931 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 40, 48, 56, 57, 65, 84, 85, 91, 92, 97, 98, 105, 109, 111, 114, 118, 120, 121, Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19932 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 123, 124, 126...131, 134, 137, 140…143, 149, 156, Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19933 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 9, 10 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19934 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 1, 2, 5, 10…15 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19935 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 182…184, 208…211, 238, 239, 270…272, 307…309, 331, 332, 353, 354, 370, 1100, 1101, 1141, 1142 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Việt - cầu Khe đá 1.800.000 - - - - Đất ở
19936 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1132….1136, 1143, 1146, 1174…1177; Lô L1 - L 22 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Vùng QH đấu giá (Xóm 1) 1.800.000 - - - - Đất ở
19937 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 236, 237, 269, 306, 329, 330, 352, 1103, 1122, 1123 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 500.000 - - - - Đất ở
19938 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 462, 485, 486, 501, 502, 522, 524, 525, 545, 567…569, 583…585, 1119, 1121, 1125….1131 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19939 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 602…606, 621, 622, 624, 625, 639, 640, 645, 646, 660, 665, 666, 685, 688, 1137….1140 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19940 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 690, 710, 728, 743, 764, 767, 781, 798, 799, , 801, 814…816, 827…829, 1120 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19941 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 846, 847, 863…865, 881, 882, 902, 916, 934…936, 954, 981, 982, 1005, 1144, 1145, 1160…1173 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19942 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 1029, 1071, 1085, 1086, 744, 687, 765; Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19943 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 47, 77, 107…109 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19944 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 15, 26, 31, 32, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19945 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 110, 124, 125, 147, 148, 158, 165, 173, 182, 183, 191, 199, 206, 213, 214, 242, 321 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19946 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 217, 222, 226, 227, 229, 230, 233…235, 239, 240, 242…246, 250…255, 263…266, 275…279, 305, 307, 322..324, 327, 328 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19947 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 13, 30, 41, 63, 80, 94, 95, 177, 186, 193, 194, 195, 200…202, 207…209, 325, 326 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19948 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 218, 219, 221, 224, 231, 247, 256, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19949 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 248, 249, 258…262, 269, 270, lô 10, lô 11, lô 12, lô 13, lô 14, lô 15, lô16, 303, 320 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Liễu - nhà anh Trung 1.800.000 - - - - Đất ở
19950 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 18, 28, 34, 35, 40, 44, 49, 50, 54…57, 62, 63, 65, 68, 71…77 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19951 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 23…27, 48…53, 66, 78, 79, 107, 110, 130…133, 146, 147, 159, 160, 169, 177, 178, 191, 200, 215, 221, 222, 226, 366, 367, 369…372, Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ 1.800.000 - - - - Đất ở
19952 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 231…233, 239, 240, 245, 248, 249, 254, 257, 258, 259, 262, 267, 365, 373, 378, 379 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ 1.800.000 - - - - Đất ở
19953 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 170, 179, 201, 207, 208, 223, 227, 234, 241, 246, 251; 368 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 450.000 - - - - Đất ở
19954 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 30, 31, 54, 55, 67, 148, 152, 156, 164, 171, 180, 185, 197, 203, 224, 228, 235…237, 307, 387, 388 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến xóm 1 - xóm 1 350.000 - - - - Đất ở
19955 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 105, 252, 256, 261, 266, 268, 273…276, 279…283, 287, 294…297, 304, 376, 377, 383….386 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hùng - nhà anh Tuân 1.800.000 - - - - Đất ở
19956 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 305307 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Năm - nhà anh Vân 1.800.000 - - - - Đất ở
19957 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 315, 322, 323, 326…328, 330, 331, 336, 338…345, 347, 380…382 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà anh Khánh - nhà anh Bình 1.500.000 - - - - Đất ở
19958 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 128, 168, 265, 278, 285, 286, 292, 293, 301, 302, 313, 321, 337, 346; Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến đất dãy 2 400.000 - - - - Đất ở
19959 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 264, 270, 271, 277, 284, 288…291, 298…300, 309…311, 318, 320, 364, 374, 375 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19960 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 3, 9, 11, 14, 17, 19, 20, 23, 27, 28, 31, 35, 41…43, 45, 46, 48; Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Lưc - nhà anh Luận 1.500.000 - - - - Đất ở
19961 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 5, 6, 10, 13, 16, 18, 22, 25, 26, 29, 30, 33, 34, 37…40, 44, 47, 74…76 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến đất dãy 2 400.000 - - - - Đất ở
19962 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 15, 21, 24, 56, 57; Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19963 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 14, 22 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19964 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1…4, 6, 9, 10, 14, 17, 18, 19, 23, 30, 31…33, 40, 41, Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hoá - nhà anh Tuân 1.900.000 - - - - Đất ở
19965 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 48, 56…60, 62, 64, 69, 71, 72…78, 80, 85, 87, 88, 90, 93, 95, 96, 99, 103, 104, 107, 110, 115…117, 119, 121, 122 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Khánh - Nhà anh Luận 1.500.000 - - - - Đất ở
19966 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 16, 22, 28, 29, 37, 38, 47, 70, 79, 83, 84, 86, 89, 92, 94, 98, 101, 102, 105, 106, 108, 109, 111…114, 118, 120 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến đất dãy 2 500.000 - - - - Đất ở
19967 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 7, 11, 12, 15, 20, 21, 24…27, 34…36, 42…46, 50, 52…54, 67, 68, 91, 97, 100. Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19968 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 36, 37 Tờ bản đồ số 1) - Phường Quang Phong Nhà ông Kiều - Nhà ông Sỹ 350.000 - - - - Đất ở
19969 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 1....4, 7, 17, 18, 36, 57, 69 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Nhà ông Hà - Nhà ông Tuân, ông Nam 350.000 - - - - Đất ở
19970 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 32, 40, 47, 58, 64, 73, 74 Tờ bản đồ số 5) - Phường Quang Phong Nhà ông Đại - Nhà ông Nghệ 350.000 - - - - Đất ở
19971 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 15, 37, 39, 43, 44, 45, 51, 55, 58, 61, 65....67, 69, 70, 74, 75, 76, 77, 82, 86, 87, 93, 98, 38, 31, 54, 56, 57, 62, 94, 39 (155) Tờ bản đồ số 5) - Phường Quang Phong Nhà ông Tùng - Nhà ông Nam, ông Quỳ 350.000 - - - - Đất ở
19972 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 87, 88, 93, 98, 102, 104, 120, 118, 116, 117, 121…124, 125 Tờ bản đồ số 6) - Phường Quang Phong Nhà ông Đỉnh Phượng - Nhà ông Hải 1.500.000 - - - - Đất ở
19973 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 154, 158, 159, 32, 38, 75, 138, 139, 140…144, 145, 146, 147…150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160…164, 85, 89...94, 84, 78...80, 83, 67, 43, 25, 16, 26, 2, 7, 39, 51, 55, 61, 69...75, 50, 44, 52, 53, 54, 56, 57 Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong Nhà ông Phạm Quảng Ba - Nhà ông Quyền 600.000 - - - - Đất ở
19974 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 353, 354, 45, 3 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Nhà ông Đình - Đập đồng chè 1.500.000 - - - - Đất ở
19975 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 32, 38...40, 52, 64, 65, 76, 77, 100, 101, 110, 119, 130, 131, 132, 133…136, 137, 138 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ 600.000 - - - - Đất ở
19976 Thị xã Thái Hòa Giáp Đường 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 19 (lô 01…09), 23, 30, 29 (lô số 01…14) Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ 650.000 - - - - Đất ở
19977 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 44, 45, 55, 74, 345, 346 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong Nhà ông Mận - Nhà ông Thiên 1.500.000 - - - - Đất ở
19978 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 111, 125, 151...153, 164...166, 202, 218, 231, 232, 233, 247, 248, 263, 292, 305, 320, 319, 304, 291, 279, 261, 262, 246, 216, 201, 181, 164, 150, 138, 124, 109, 334, 335, 336, 339, 340, 341, 342, 337 ,344, 345, 346, 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong Nhà ông Cước, ông Hoài - Nhà ông Việt, ông Sơn 1.500.000 - - - - Đất ở
19979 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường đi vào) - Khối Đóng (Thửa 7, 8, 23, 42, 15, 48, 25, 32, 49, 61, 69, 79, 87, 88, 97 (lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6), 259, 216, 217, 218, 219, 222, 259, 260, 261, 263, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 270 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong Nhà ông Hà, ông Cường Lý - Nhà ông Tú, bà Thành 620.000 - - - - Đất ở
19980 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 97 (Lô số 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24), 96, 220, 221 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong Khu vực đấu giá đất - 24 lô 570.000 - - - - Đất ở
19981 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB phường) - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 60, 74, 75, 81, 33, 35, 59, 262, 263, 264, 265, 281, 293…295 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong Nhà ông Phương, bà Hải - Nhà ông Hoan 650.000 - - - - Đất ở
19982 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 277, 278, 279, 280, 284…288, 289, 290, 291, 292, 296…299, 300, 301, 228, 214, 213, 202...205, 175, 191, 174, 131, 122, 111, 106, 107, 89, 82, 76, 61, 46, 36, 24, 14, 2, 3, 4, 26, 37, 53, 62, 68, 77, 83, 108, 250, 123, 124, 132, 152, 153, 168, 176...181, 77, 31, 254, 256, 257, 258, 261, 266, 271, 272, 273, 274, 275, 276 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong Đất ông Ga, NN bà Thân - Nhà ông Kiều, ông Bùi Xuân Sửu 1.500.000 - - - - Đất ở
19983 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 144, 145, 146, 150, 151, 154, 160...163, 180 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong Nhà ông Đức - Nhà bà Sửu 1.600.000 - - - - Đất ở
19984 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 16, 30, 48, 54, 167, 70, 76, 75, 84, 69, 82, 83, 90, 96, 102, 101, 105, 104, 113, 125, 132, 144, 97, 106, 118, 128, 133, 134, 139, 131, 60, 62, 69, 138, 176, 145, 146, 150, 151, 153, 154, 159, 160, 161, 162, 163, 178, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193…195, 196...199 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong Nhà bà Chung CBLS - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn 1.500.000 - - - - Đất ở
19985 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 (lô số 1...15) Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong Cổng trường Tiểu học, THCS - Nhà ông Hòa (Hà Hằng) CBLS 1.600.000 - - - - Đất ở
19986 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 197, 198, 199…201, 202, 203, 91, 92, , 113, 115, 154...156, 185 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Nhà ông Cải, ông Giáp - Nhà bà Thìn, ông Bằng 1.500.000 - - - - Đất ở
19987 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 111, 180...182, 177, 163...172, 141...149, 125...130, 153, 175, 175, 152, 196;112 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Nhà ông Huy, ông Tuấn - Nhà ông Biên, ông Hữu 1.800.000 - - - - Đất ở
19988 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 52, 53, 4, 8, 9...18, 19, 24, 23, 22, 21, 05, 31 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ cầu khe Tỏ cũ - Nhà ông Đài, ông Cường 1.500.000 - - - - Đất ở
19989 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 1 Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong nhà ông Biền - nhà ông Hạnh 1.600.000 - - - - Đất ở
19990 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 28, 39...57, 71, 72, 77, 84, 83, 86, 92...97, 213, 75, 66, 67, 68, 69, 70, 238…240, 241…244, 245…247, 264, 265, 266, 267 Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Nhà ông Thành, ông Lượng - Nhà ông Phát, ông Hiển 1.800.000 - - - - Đất ở
19991 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 254…256, 257, 258, 259…262, 1, 3, 4, 20...23, 31...34, 63...70, 80, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 227, 228 Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong nhà ông Đạt, ông Lợi - Nhà ông Minh, ông Biền 1.600.000 - - - - Đất ở
19992 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 25...35, 45...56, 195, 80, 79, 44, 97, 42, 43, 71...78, 69, 70, 93, 96, 66...68, 91, 92, 89, 90, 114, 38, 39, 4...13, 14...21, 62, 81, 1, 221 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Nhà ông Hiếu - Nhà ông Đa 1.800.000 - - - - Đất ở
19993 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 114 Tờ bản đồ số 2) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang 350.000 - - - - Đất ở
19994 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 82, 77, 68, 65, 80, 43, 35, 56, 80, 67, 76, 64, 63, 54, 61, 42, 41, 33, 31, 40, 9, 79, 115, 101, 89, 94, 96, 100, 106, 109 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang 350.000 - - - - Đất ở
19995 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 5, 9, 13, 16, 20, 24, 33, 34, 48, 49, 59, 99, 95, 89, 90, 112, 107, 108, 114, 105, 106, 113, 119, 100, 101, 103, 92, 151, 150, 138, 129, 144, 149, 148, 143, 137, 128, 127, 111, 104, 97, 41, 102, 117 Tờ bản đồ số 5) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang 350.000 - - - - Đất ở
19996 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 52, 59, 92, 94, 96, 103, 107, 91, 95, 111 Tờ bản đồ số 6) - Phường Quang Phong Nghĩa Sơn - Nghĩa Sơn 350.000 - - - - Đất ở
19997 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 2, 48, 54, 55, 56 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang 350.000 - - - - Đất ở
19998 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 63, 58, 62, 52, 57, 46, 47, 40, 3, 54, 102, 103, 108, 109, 116, 117, 125, 135, 88, 110, 56, 52, 53, 57, 145 Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
19999 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 136, 132, 131, 124, 123, 99, 32, 24, 33, 48, 53, 49, 41, 37, 34, 35, 122, 133, 134, 101, 100 Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
20000 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 102, 78, 66, 53, 48, 47, 41, 33, 22, 20, 19, 8 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...