14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19701 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Lam Sơn giáp Khối Lam Sơn (Thửa 204, 205, 180, 181, 158, 282 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn 800.000 - - - - Đất ở
19702 Thị xã Thái Hòa Khu chia lô đất ở 24 lô Khối Lam Sơn (Lô số 1, 15 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 6.500.000 - - - - Đất ở
19703 Thị xã Thái Hòa Khu chia lô đất ở 24 lô Khối Lam Sơn (Lô 17 đến 26 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 3.000.000 - - - - Đất ở
19704 Thị xã Thái Hòa Khu chia lô đất ở 24 lô Khối Lam Sơn (Lô số 16, 27 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 3.300.000 - - - - Đất ở
19705 Thị xã Thái Hòa Khu chia lô đất ở 24 lô Khối Lam Sơn (Lô 2 đến 14 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 6.000.000 - - - - Đất ở
19706 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Khối Lam Sơn (Lô số 1 - 22, 244 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn Lô số 1 - Lô số 21 6.500.000 - - - - Đất ở
19707 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Khối Lam Sơn (Thửa 164, 165, 227, 191, 192, 242 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn Lê Hữu Hùng - Hoàng Ngọc Dinh 6.000.000 - - - - Đất ở
19708 Thị xã Thái Hòa Khu vực đấu giá ao cây lội 13 lô - Khối Lam Sơn (Thửa 228, 229, 230, 232, 242, 243, 244 Tờ bản đồ số 12) - Phường Long Sơn 4.500.000 - - - - Đất ở
19709 Thị xã Thái Hòa Khu vực đấu giá ao cây lội 13 lô - Khối Lam Sơn (Thửa 277 Tờ bản đồ số 19) - Phường Long Sơn 4.500.000 - - - - Đất ở
19710 Thị xã Thái Hòa Khu vực đấu giá ao cây lội 13 lô - Khối Lam Sơn (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 20) - Phường Long Sơn 4.500.000 - - - - Đất ở
19711 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Khối Lam Sơn (Thửa 10, 11, 12, 14, 73, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 48, 49, 53, 58, 59, 60, 61, 64, 65, 66, 67, 70, 75, 76, 77, 78, 80, 81, 82 Tờ bản đồ số 20) - Phường Long Sơn Võ Quốc Tâm - Phạm Quang Tâm 4.000.000 - - - - Đất ở
19712 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Khối Lam Sơn (Thửa 100 đến 108 Tờ bản đồ số 20) - Phường Long Sơn 4.000.000 - - - - Đất ở
19713 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Lam Sơn cách trên 50m đường QL 48 - Khối Lam Sơn (Thửa 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120 Tờ bản đồ số 20) - Phường Long Sơn Vị trí còn lại 550.000 - - - - Đất ở
19714 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Lam Sơn cách trên 50m đường QL 48 - Khối Lam Sơn (Thửa 13, 28, 29, 35, 44, 45, 52, 55, 56, 63, 68, 72, 50, 83, 84, 85, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 62 Tờ bản đồ số 20) - Phường Long Sơn Vị trí còn lại 800.000 - - - - Đất ở
19715 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị các vị trí bám mặt đường liên Khối Liên Sơn vào Khối Liên Sơn - Khối Lam Sơn (Thửa 64, 80, 143, 105, 110, 115, 122, 130, 131, 152, 132, 138, Tờ bản đồ số 24) - Phường Long Sơn Hồ Thị Mai - Lô Văn Lợi 500.000 - - - - Đất ở
19716 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 113, 114, 121, 122, 133, 134, 135, 136, 145, 146, 147, 148, 154(214), 155 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Trần Thị Liên, Nguyễn Thị Hoài - Nhà ông Phan Văn Thiêm, Phan Văn Tuyến 150.000 - - - - Đất SX-KD
19717 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 160, 161, 162, 164, 168, 169, 170, 171, 183, 185, 186, 190, 191, 192, 196, 197, 203, 163(212) Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Danh, Lê Văn Nghị - Nhà ông Phạm Đình Tuấn, Hoàng Thị Tình 150.000 - - - - Đất SX-KD
19718 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 140(225-228), 158, 174, 181, 194 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận - Nhà ông Nguyễn Văn Dụ 150.000 - - - - Đất SX-KD
19719 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 131, 132, 141, 142, 143, 152, 153, 159, 175, 176, 182, 189, 195, 340, 387, 388 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Tình- Nguyễn Ngọc Giang - nhà ông Phạm Xuân Huyền, Âu Xuân Toàn 150.000 - - - - Đất SX-KD
19720 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- Xóm Hiếu Thành (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21-25 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đình Thắng xóm 1 - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất 150.000 - - - - Đất SX-KD
19721 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 3, 8, 9, 10, 14, 18, 19, 20, 29, 56, 57, 71, 79, 85, 86, 87, 88, 89 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Võ Thị Xuân - Nhà ông Phạm Văn Tri 250.000 - - - - Đất SX-KD
19722 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 2, 3, 12, 19, 20, 25, 35, 41, 47, 54, 63, 72, 73,79, 80, 85, 87, 88, 92, 93, 94, 95, 96, 100, 101, 102, 103, 104, 108, 111, 112, 120,121, 122, 124, 125, 126, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 148, 149, 150, 156, 157, 158, 165 62(193), 73(195), 107(215-217), 138(203), 155(202) Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trương Công Phụng - Nhà ông Lê Hồng Vệ 250.000 - - - - Đất SX-KD
19723 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 14, 15, 30, 22, 5, 39, 6, 7, 3 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Gia đình bà Vị - Gia đình ông Thành 250.000 - - - - Đất SX-KD
19724 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 4, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Trần Doạn Thành - Đến gia đình ông Lê Bá Hiếu 250.000 - - - - Đất SX-KD
19725 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 1, 2, 6, 11, 12, 17 có đường quy hoạch Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trương Công Trung - Nhà ông Đoàn Mạnh Dung 350.000 - - - - Đất SX-KD
19726 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 3, 4, 5, 7, 10, 12, 14, 42, 43, 45, 47, 11(59), 44(54), 46(55) Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Hoàng Thị Nga - Nhà ông Trần Văn Diệu 250.000 - - - - Đất SX-KD
19727 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm Bắc Ninh (Thửa 2, 17, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 48, 49, 50, 51, 52, 1(62-66), 27(58-61), 28 (56,57) có đường quy hoạch Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Đôn - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
19728 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 (Thửa 28, 39, 44, 45, 51, 53, 60, 33(62,63), 34(61), 57(60) Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Sầm Văn Cát - Nhà ông Phạm Đức Goòng 150.000 - - - - Đất SX-KD
19729 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 11, 20, 36, 37, 38, 40, 42, 46, 48, 49, 52, 56, 58, 60 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Dinh - Nhà ông Hồ Hồng Phương 150.000 - - - - Đất SX-KD
19730 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 (Thửa 5, 9, 13 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trần Văn Thành - Nhà bà Hồ Thị Nghi 150.000 - - - - Đất SX-KD
19731 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 + Xóm Hưng Lập (Thửa 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 19, 21 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Huyền - Nhà ông Hồ Văn Mùi 150.000 - - - - Đất SX-KD
19732 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Lý 150.000 - - - - Đất SX-KD
19733 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 +Xóm 4 (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 33, 35, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 50, 51, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 65, 66, 73, 4(73), 8(79,80), 10(74), 12(72,85), 41(71,76,77,78), 42(70), 55(68), 56(69), 61(75), 68(81-4), 98, 99,28 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Cao Văn Xuân - Nhà ông Hồ Linh Chi 150.000 - - - - Đất SX-KD
19734 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 27, 28 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Chức - Nhà ông Hồ Văn Ất 150.000 - - - - Đất SX-KD
19735 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 4 (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Truyền - Nhà ông Hồ Văn Tiến 150.000 - - - - Đất SX-KD
19736 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 10, 16, 20, 23, 24, 27, 29, 30, 46, 113, 114 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Văn Quang - Nhà ông Vũ Xuân Sâm 150.000 - - - - Đất SX-KD
19737 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 19, 21, 22, 25, 28, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 49, 52, 53, 1(54), 4(55,56), 8(52,53), 18(50,51), 54 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Danh, Ngô Thị Kim Quy - Nhà ông Vũ Trung Hiếu, Ngô Văn Lai 150.000 - - - - Đất SX-KD
19738 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 + Xóm 3 (Thửa 31, 32, 33, 334(57,58,89,60), 35, 36, 37, 38, 39 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Vũ Thị Khoa - Nhà ông Phạm Văn Hà 150.000 - - - - Đất SX-KD
19739 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 1, 2, 3, 9, 10, 11, 19, 23, 24, 25, 30, 32, 36, 37, 38, 41, 42, 43, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 55, 59, 92, 18(100-106), 31(99), 54(94-98), 178, 479, 180 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Vũ Văn Đường, Nguyễn Đình Tý - Nhà bà Vũ Thị Phương Anh, nhà văn hóa xóm 2 150.000 - - - - Đất SX-KD
19740 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 58, 61, 66, 67 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Ngô Văn Mộng - Nhà ông Vũ Văn In 150.000 - - - - Đất SX-KD
19741 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 1 + Xóm 2 + Xóm 3 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 12, 14, 16, 17, 20, 22, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 40, 42, 48, 49, 56, 57, 60, 63, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 81, 83, 84, 88, 89, 90, 91 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Âu Thị Sâm - Nhà bà Hoàng Thị Dung 150.000 - - - - Đất SX-KD
19742 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 2, 6, 8, 9, 11, 13, 14 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Ngô Thị Hiền - Nhà ông Hoang Văn Sơn, Phạm Đình Khánh 150.000 - - - - Đất SX-KD
19743 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 1(24,28), 3, 4, 5, 7, 10, 15, 17, 19, 20 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Ngô Sỹ Tuấn - Nhà ông Nguyễn Văn Chất 150.000 - - - - Đất SX-KD
19744 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 27, 32, 38, 46, 49, 55, 56, 78, 85, 86 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lương Quốc An, Ngô Sỹ Bình - Nhà ông Phạm Đình Phúc, Phạm Xuân Cường 150.000 - - - - Đất SX-KD
19745 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 3, 12, 24, 28, 33, 40 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Phạm Văn Hòa - Nhà Phạm Đình Tân, Nguyễn Như Quang 150.000 - - - - Đất SX-KD
19746 Thị xã Thái Hòa Xóm 6 - Xóm 3 (Thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 1 20, 23, 26, 29, 30, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 53, 54, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 81 ,82, 83, 84, 19(85,86), 25(88), 31(83,87), 65(92), 107, 108, 104, 105, 106 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lý Thái Thìn - Nhà ông Phạm Văn Luân 150.000 - - - - Đất SX-KD
19747 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 - Xóm Hưng Lập (Thửa 365, 370, 375, 379, 380, 388, 417 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Xuân Huế - Nhà ông Vũ Huy Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
19748 Thị xã Thái Hòa Xóm 5 - Xóm 5 (Thửa 54, 94, 165 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghĩa Tiến Nhà Bà Bằng - Nhà ông Thuận 150.000 - - - - Đất SX-KD
19749 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 - Xóm 5 (Thửa 71, 73, 75 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghĩa Tiến Nhà Bà Bằng - Nhà ông Thuận 150.000 - - - - Đất SX-KD
19750 Thị xã Thái Hòa Xóm 5 - Xóm 4 (Thửa 31 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến Hồ Văn Quyền 150.000 - - - - Đất SX-KD
19751 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 - Xóm 5 (Thửa 2, 3, 6, 7, 18, 20, 23, 28, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Dương Văn Hướng - Nhà ông Hồ Sỹ Điều 150.000 - - - - Đất SX-KD
19752 Thị xã Thái Hòa Xóm 8 Yên Bình - Xóm 4 (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, 33, 41, 42, 43, 49 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Dần - Nhà ông Nguyễn Văn Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
19753 Thị xã Thái Hòa Xóm 8 Yên Bình - Xóm 8 Yên Bình (Thửa 60, 66, 67, 70, 71, 76, 80, 81, 82, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Vi Bá Hồng - Nhà ông Kiều Đình Sơn 180.000 - - - - Đất SX-KD
19754 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 3, 4, 9, 10….15, 18, 19 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19755 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 3, 6, 7, 9, 11, 16, 18, 19, 22 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19756 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 1, 5, 7, 10…12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26…29, 31, 36, 39, 41...43, 50…57 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19757 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 59, 69…71, 77, 89…91, 94, 95, 103, 105…107, 118…120, 122, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19758 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 134…138, 151, 153, 154, 167…169, 177, 178, 194…197, 236…238, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19759 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 253…256, 272, 285, 305, 340, 357, 374, 387, 400; Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19760 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 423, 446, 447, 458, 472…475, 485…489, 502…507, 524, 544, 545, 595, 767, 691, 692, 712, 743….780. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19761 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 4 (Nay là Xóm 6) (Thửa 1…3, 6…19, 21, 22, 24…30, 32…34, 36…38, 40, 42…44, 58, 88, 101, 450……454 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19762 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 4 (Nay là Xóm 6) (Thửa 102…104, 112, 127, 130, 135…138, 143, 152, 153, 167, 168, 184, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19763 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 4 (Nay là Xóm 6) (Thửa 196…198; Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19764 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 213, 214, 186, 201, 202, 154, 218…221, 231…234, 239, 240, 242, 249, 448, 449 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19765 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 250, 255, 256, 266…268, 278…281, 288, 291, 297, 298, 307…313, 744 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19766 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 318…321, 328…333, 342…348, 355, 369, 272, 273, 381, 382, 387, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19767 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 394…396, 406…410, 422…426, 435, 437, 438, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19768 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 3, 15, 26 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19769 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 97 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
19770 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 7, 9, 10, 13…20, 22, 25, 26, 28…30, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 41, 44, 47, 48, 50, 137….140 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
19771 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 52…54, 56, 59, 61...65, 70…72, 75, 79, 80, 84, 85, 90, 96, 98, 105, 107, , 110, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
19772 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 111, 117, 130, 131; Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
19773 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 43, 44, 64, 65, 66, 89, 107, 108, 126…128, 145, 155…157, 172, 183, 184, Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
19774 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 201, 202, 220, 235, 236, 258, 260, 261, 275, 276, 293, 294, 295, 309…311, Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
19775 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 323, 324, 338…342, 357…361, 377…379, 397…399, 409…412, 772. Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
19776 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 424…426, 438, 455…459, 471…473, 482…485, 495, 496, 507, 509, 517, 781, 782 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
19777 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 518, 526…529, 538, 549, 550, 560…562, 574, 582…584, 594, 596, 609, 793, 786, 787 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19778 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 619, 620, 628, 629, 641, 642, 654, 668, 677, 692, 702, 724, 725, 1, 2, 24…26; 788….793 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19779 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 47, 67, 90, 91, 109, 110, 130, 147, 160, 161, 173, 185, 186, 204, 223, 240, 775 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 200.000 - - - - Đất SX-KD
19780 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 262, 277, 278, 297, 312, 326, 362, 389, 401, 427, 444, 460, 474, 475, 486, 775, 776 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 200.000 - - - - Đất SX-KD
19781 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 487, 497…499, 510, 511, 519, 520, 530, 539…541, 551, 563… 565, 780, 783…785 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 200.000 - - - - Đất SX-KD
19782 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 575…577, 585…588, 598, 599, 611, 621, 622, 630, 643, 655, 669, 678, Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 200.000 - - - - Đất SX-KD
19783 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 693, 694, 708, 727, 748, 773, 774, 776, 777 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 200.000 - - - - Đất SX-KD
19784 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 746….751 tách từ thửa số 693 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 200.000 - - - - Đất SX-KD
19785 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 5, 6, 15, 25, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19786 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 195, 290, 353, 387, 426, 463, 549, 551, 568, 569, 583…585, 588, 610, 611, 627, 629, 637…641, 649…652, 660…663, 667…670 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến 200.000 - - - - Đất SX-KD
19787 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 675…678, 680…682, 688, 690…695, 697, 698, 701, 702, 705, 708, 746….758. Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến 200.000 - - - - Đất SX-KD
19788 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 709, 711, 712, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến 200.000 - - - - Đất SX-KD
19789 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 9, 22, 27, 28, 33, 34, 42, 46, 52, 53, 57, 61, 66, 70, 74, 94, 102, 113, 116, 117, 120, 122…124, 129, 132, 139….150 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19790 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15a - Xóm 9 (Thửa 49…51, 67, 68, 70, 71, 79, 83, 96, 104, 114, 131, 139, 329, 147, 160, 171, 182, 239, 240, 236, 302, 303, 316…319, 324, 325 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Sinh - nhà chị Hải 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
19791 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15a - Xóm 9 (Thửa 189, 190, 200, 206, 230, 231, 233, 234, 236, 248, 249 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Sinh - nhà chị Hải 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
19792 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 80, 82, 97, 98, 105, 106, 107, 115…118, 123…125, 320….323, 132…134, 140…142, 149, 232, 237, 238, 232, 241, 243…247 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 250.000 - - - - Đất SX-KD
19793 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 148…150, 152…155, 161…164, 172…175, 183…187, 191…193, 242, 251, 304….310, 326…328 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 250.000 - - - - Đất SX-KD
19794 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 195…199, 201…205, 207, 208, 209…221, 235, 300, 301, 311…315 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 250.000 - - - - Đất SX-KD
19795 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Đồng ôi (Thửa 6…8, 12, 13, 18, 26…28, 46, 65, 66, 88, 89, 108, 109, 127, 177…178, 179, 198, 542, 554 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Oanh - nhà anh Hiếu 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
19796 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Đồng ôi (Thửa 209…215, 225, 226, 231…233, 236, 549 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Oanh - nhà anh Hiếu 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
19797 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 310, 325, 326, 327, lô 1, lô 2, lô 3, lô 4, lô 5, lô 6, lô 7, lô 8, lô 9, 539, 540, 547, 548, 551…553 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hào - nhà anh Triều 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
19798 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15a - Xóm 9 (Thửa 258, 273, 541, 550 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Nguyệt - nhà ông Xuân 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
19799 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 267, 268, 275…277, 284…307, 543..546 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 250.000 - - - - Đất SX-KD
19800 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 368, 369, 380, 393, 407, 408, 419…422, 435…437, 444…447, 453…457, 538 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 250.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...