14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19601 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 19, 21, 22, 25, 28, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 49, 52, 53, 1(54), 4(55,56), 8(52,53), 18(50,51), 54 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Danh, Ngô Thị Kim Quy - Nhà ông Vũ Trung Hiếu, Ngô Văn Lai 300.000 - - - - Đất ở
19602 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 + Xóm 3 (Thửa 31, 32, 33, 334(57,58,89,60), 35, 36, 37, 38, 39 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Vũ Thị Khoa - Nhà ông Phạm Văn Hà 300.000 - - - - Đất ở
19603 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 1, 2, 3, 9, 10, 11, 19, 23, 24, 25, 30, 32, 36, 37, 38, 41, 42, 43, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 55, 59, 92, 18(100-106), 31(99), 54(94-98), 178, 479, 180 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Vũ Văn Đường, Nguyễn Đình Tý - Nhà bà Vũ Thị Phương Anh, nhà văn hóa xóm 2 300.000 - - - - Đất ở
19604 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 58, 61, 66, 67 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Ngô Văn Mộng - Nhà ông Vũ Văn In 300.000 - - - - Đất ở
19605 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 1 + Xóm 2 + Xóm 3 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 12, 14, 16, 17, 20, 22, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 40, 42, 48, 49, 56, 57, 60, 63, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 81, 83, 84, 88, 89, 90, 91 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Âu Thị Sâm - Nhà bà Hoàng Thị Dung 300.000 - - - - Đất ở
19606 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 2, 6, 8, 9, 11, 13, 14 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Ngô Thị Hiền - Nhà ông Hoang Văn Sơn, Phạm Đình Khánh 300.000 - - - - Đất ở
19607 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 1(24,28), 3, 4, 5, 7, 10, 15, 17, 19, 20 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Ngô Sỹ Tuấn - Nhà ông Nguyễn Văn Chất 300.000 - - - - Đất ở
19608 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 27, 32, 38, 46, 49, 55, 56, 78, 85, 86 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lương Quốc An, Ngô Sỹ Bình - Nhà ông Phạm Đình Phúc, Phạm Xuân Cường 300.000 - - - - Đất ở
19609 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 3, 12, 24, 28, 33, 40 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Phạm Văn Hòa - Nhà Phạm Đình Tân, Nguyễn Như Quang 300.000 - - - - Đất ở
19610 Thị xã Thái Hòa Xóm 6 - Xóm 3 (Thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 1 20, 23, 26, 29, 30, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 53, 54, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 81 ,82, 83, 84, 19(85,86), 25(88), 31(83,87), 65(92), 107, 108, 104, 105, 106 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lý Thái Thìn - Nhà ông Phạm Văn Luân 300.000 - - - - Đất ở
19611 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 - Xóm Hưng Lập (Thửa 365, 370, 375, 379, 380, 388, 417 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Xuân Huế - Nhà ông Vũ Huy Sơn 300.000 - - - - Đất ở
19612 Thị xã Thái Hòa Xóm 5 - Xóm 5 (Thửa 54, 94, 165 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghĩa Tiến Nhà Bà Bằng - Nhà ông Thuận 300.000 - - - - Đất ở
19613 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 - Xóm 5 (Thửa 71, 73, 75 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghĩa Tiến Nhà Bà Bằng - Nhà ông Thuận 300.000 - - - - Đất ở
19614 Thị xã Thái Hòa Xóm 5 - Xóm 4 (Thửa 31 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến Hồ Văn Quyền 300.000 - - - - Đất ở
19615 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 - Xóm 5 (Thửa 2, 3, 6, 7, 18, 20, 23, 28, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Dương Văn Hướng - Nhà ông Hồ Sỹ Điều 300.000 - - - - Đất ở
19616 Thị xã Thái Hòa Xóm 8 Yên Bình - Xóm 4 (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, 33, 41, 42, 43, 49 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Dần - Nhà ông Nguyễn Văn Minh 300.000 - - - - Đất ở
19617 Thị xã Thái Hòa Xóm 8 Yên Bình - Xóm 8 Yên Bình (Thửa 60, 66, 67, 70, 71, 76, 80, 81, 82, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Vi Bá Hồng - Nhà ông Kiều Đình Sơn 360.000 - - - - Đất ở
19618 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 3, 4, 9, 10….15, 18, 19 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19619 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 3, 6, 7, 9, 11, 16, 18, 19, 22 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19620 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 1, 5, 7, 10…12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26…29, 31, 36, 39, 41...43, 50…57 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19621 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 59, 69…71, 77, 89…91, 94, 95, 103, 105…107, 118…120, 122, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19622 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 134…138, 151, 153, 154, 167…169, 177, 178, 194…197, 236…238, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19623 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 253…256, 272, 285, 305, 340, 357, 374, 387, 400; Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19624 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 423, 446, 447, 458, 472…475, 485…489, 502…507, 524, 544, 545, 595, 767, 691, 692, 712, 743….780. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19625 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 4 (Nay là Xóm 6) (Thửa 1…3, 6…19, 21, 22, 24…30, 32…34, 36…38, 40, 42…44, 58, 88, 101, 450……454 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
19626 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 4 (Nay là Xóm 6) (Thửa 102…104, 112, 127, 130, 135…138, 143, 152, 153, 167, 168, 184, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
19627 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 4 (Nay là Xóm 6) (Thửa 196…198; Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
19628 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 213, 214, 186, 201, 202, 154, 218…221, 231…234, 239, 240, 242, 249, 448, 449 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
19629 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 250, 255, 256, 266…268, 278…281, 288, 291, 297, 298, 307…313, 744 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
19630 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 318…321, 328…333, 342…348, 355, 369, 272, 273, 381, 382, 387, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
19631 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 394…396, 406…410, 422…426, 435, 437, 438, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
19632 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 3, 15, 26 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
19633 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 97 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 350.000 - - - - Đất ở
19634 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 7, 9, 10, 13…20, 22, 25, 26, 28…30, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 41, 44, 47, 48, 50, 137….140 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 350.000 - - - - Đất ở
19635 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 52…54, 56, 59, 61...65, 70…72, 75, 79, 80, 84, 85, 90, 96, 98, 105, 107, , 110, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 350.000 - - - - Đất ở
19636 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 111, 117, 130, 131; Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 350.000 - - - - Đất ở
19637 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 43, 44, 64, 65, 66, 89, 107, 108, 126…128, 145, 155…157, 172, 183, 184, Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 350.000 - - - - Đất ở
19638 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 201, 202, 220, 235, 236, 258, 260, 261, 275, 276, 293, 294, 295, 309…311, Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 350.000 - - - - Đất ở
19639 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 323, 324, 338…342, 357…361, 377…379, 397…399, 409…412, 772. Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 350.000 - - - - Đất ở
19640 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 424…426, 438, 455…459, 471…473, 482…485, 495, 496, 507, 509, 517, 781, 782 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 350.000 - - - - Đất ở
19641 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 518, 526…529, 538, 549, 550, 560…562, 574, 582…584, 594, 596, 609, 793, 786, 787 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19642 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 619, 620, 628, 629, 641, 642, 654, 668, 677, 692, 702, 724, 725, 1, 2, 24…26; 788….793 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19643 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 47, 67, 90, 91, 109, 110, 130, 147, 160, 161, 173, 185, 186, 204, 223, 240, 775 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 400.000 - - - - Đất ở
19644 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 262, 277, 278, 297, 312, 326, 362, 389, 401, 427, 444, 460, 474, 475, 486, 775, 776 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 400.000 - - - - Đất ở
19645 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 487, 497…499, 510, 511, 519, 520, 530, 539…541, 551, 563… 565, 780, 783…785 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 400.000 - - - - Đất ở
19646 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 575…577, 585…588, 598, 599, 611, 621, 622, 630, 643, 655, 669, 678, Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 400.000 - - - - Đất ở
19647 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 693, 694, 708, 727, 748, 773, 774, 776, 777 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 400.000 - - - - Đất ở
19648 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 13 (Nay là Xóm 5) (Thửa 746….751 tách từ thửa số 693 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Bình - nhà ông Quang 400.000 - - - - Đất ở
19649 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 5, 6, 15, 25, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến 350.000 - - - - Đất ở
19650 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 195, 290, 353, 387, 426, 463, 549, 551, 568, 569, 583…585, 588, 610, 611, 627, 629, 637…641, 649…652, 660…663, 667…670 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến 400.000 - - - - Đất ở
19651 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 675…678, 680…682, 688, 690…695, 697, 698, 701, 702, 705, 708, 746….758. Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến 400.000 - - - - Đất ở
19652 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 709, 711, 712, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến 400.000 - - - - Đất ở
19653 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 9, 22, 27, 28, 33, 34, 42, 46, 52, 53, 57, 61, 66, 70, 74, 94, 102, 113, 116, 117, 120, 122…124, 129, 132, 139….150 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
19654 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15a - Xóm 9 (Thửa 49…51, 67, 68, 70, 71, 79, 83, 96, 104, 114, 131, 139, 329, 147, 160, 171, 182, 239, 240, 236, 302, 303, 316…319, 324, 325 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Sinh - nhà chị Hải 2.000.000 - - - - Đất ở
19655 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15a - Xóm 9 (Thửa 189, 190, 200, 206, 230, 231, 233, 234, 236, 248, 249 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Sinh - nhà chị Hải 2.000.000 - - - - Đất ở
19656 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 80, 82, 97, 98, 105, 106, 107, 115…118, 123…125, 320….323, 132…134, 140…142, 149, 232, 237, 238, 232, 241, 243…247 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 500.000 - - - - Đất ở
19657 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 148…150, 152…155, 161…164, 172…175, 183…187, 191…193, 242, 251, 304….310, 326…328 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 500.000 - - - - Đất ở
19658 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 195…199, 201…205, 207, 208, 209…221, 235, 300, 301, 311…315 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 500.000 - - - - Đất ở
19659 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Đồng ôi (Thửa 6…8, 12, 13, 18, 26…28, 46, 65, 66, 88, 89, 108, 109, 127, 177…178, 179, 198, 542, 554 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Oanh - nhà anh Hiếu 4.000.000 - - - - Đất ở
19660 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Đồng ôi (Thửa 209…215, 225, 226, 231…233, 236, 549 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Oanh - nhà anh Hiếu 4.000.000 - - - - Đất ở
19661 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 310, 325, 326, 327, lô 1, lô 2, lô 3, lô 4, lô 5, lô 6, lô 7, lô 8, lô 9, 539, 540, 547, 548, 551…553 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hào - nhà anh Triều 3.000.000 - - - - Đất ở
19662 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15a - Xóm 9 (Thửa 258, 273, 541, 550 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Nguyệt - nhà ông Xuân 2.000.000 - - - - Đất ở
19663 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 267, 268, 275…277, 284…307, 543..546 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 500.000 - - - - Đất ở
19664 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 368, 369, 380, 393, 407, 408, 419…422, 435…437, 444…447, 453…457, 538 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 500.000 - - - - Đất ở
19665 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 464…469, 477…479, 484…489, 503, 504, 534, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 500.000 - - - - Đất ở
19666 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 526 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 8 - xóm 8 1.800.000 - - - - Đất ở
19667 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 527, 528, 529, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghĩa Tiến xóm 8 - xóm 8 1.800.000 - - - - Đất ở
19668 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 382, 391, 415, 428, 429, 438, 439, 443, 444, 460, 461, 489, 491…493, 502….506, 514 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 700.000 - - - - Đất ở
19669 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 56, 87, 88, 132, 134, 135, 151, 152, 153, 168, 170, 190, 191, 211, 212, 217, 495….498, 511 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 700.000 - - - - Đất ở
19670 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 218, 220, 221, 225, 229…231, 237, 240, 241, 244, 246…248, 250, 252, 254, 255, 259, 261, 263, 264, 265 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 700.000 - - - - Đất ở
19671 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 267, 270…272, 279, 280, 288, 289, 290 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 700.000 - - - - Đất ở
19672 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 296…299, 303…306, 312, 320…326, 330, 331, 338…340, 342, 487, 490, 494, 487 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 500.000 - - - - Đất ở
19673 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 211;217;220;230;240;247;254;263;271;279;289;321;344…348, 351…359, 361, 363, 370, 390, 422, 426, 436, 440, 442, 449, 347.1, 363, 488, 501, 507…510, 512…..546 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 500.000 - - - - Đất ở
19674 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 456, 459, 473, 477, 478, 480…482, 484, 508 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghĩa Tiến 500.000 - - - - Đất ở
19675 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 6, 12, 16, 17, 24, 32, 33, 48, 55, 65, 503, 137, 526 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 700.000 - - - - Đất ở
19676 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 404 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 700.000 - - - - Đất ở
19677 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 4 (Thửa 118, 137, 158, 173, 174, 198, 199, 205, 216, 221, 222, 224, 229, 230, 232, 513, 515, 522 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 500.000 - - - - Đất ở
19678 Thị xã Thái Hòa Đường GT xóm - Xóm 4 (Thửa 234, 240…243, 254…256, 264, 273, 511, 512, 533, 534, 550, 551 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 500.000 - - - - Đất ở
19679 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 138, 159, 175, 186, 187, 200, 211, 212, 217, 218, 225, 226, 236…238, 527, 528, 158, 529, 530, 548, 549 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 500.000 - - - - Đất ở
19680 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 249…252, 257, 261, 262, 265…268, 274…281, 284, 285, 287…289, 293, 295, 296, 302, 312, 319, 348, 349, 523, 532, Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 500.000 - - - - Đất ở
19681 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 366…369, 371, 535, 536, 381, 388…390, 396…399, 415, 416, 435, 436, 504, 510. Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 500.000 - - - - Đất ở
19682 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 514 (tách ra từ thửa 510, 326, 319) Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 500.000 - - - - Đất ở
19683 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 516, 517, 531 (tách ra từ thửa 510, 326) Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 500.000 - - - - Đất ở
19684 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 151, 183, 199, 201…209, 215…217, 225…231, 233…237, 243, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 500.000 - - - - Đất ở
19685 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 251…255, 259, 244, 260, 270, 273, 282, 292, 293, 303, 321, 323, 340, 354, 476…482 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 500.000 - - - - Đất ở
19686 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 355, 378, 391, 397, 410, 418, 419, 433, 435, 446, 448, 449, 454, 455, 469, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 500.000 - - - - Đất ở
19687 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 1, 3, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 500.000 - - - - Đất ở
19688 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Lô 8, lô 9, lô10, lô 11, lô 12, lô13, lô 14, lô 15, lô16, 24, 51…53, 80..85, 1010….1013, 1018, 1019 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Linh - nhà cô Hoa 4.000.000 - - - - Đất ở
19689 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 116…121, 123…125, 150…156, 185…188, 208…211, 240…244, 282…284, 893…897, 900, 905, 907, 909, 938 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Thắng - nhà bà Diên 4.000.000 - - - - Đất ở
19690 Thị xã Thái Hòa - Xóm 8 (Thửa 912….930, 934, 936, 939, 940, 942…945, 1000, 1003, 1004, 1009, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến - Xóm 8 (Thửa 912….930, 934, 936, 939, 940, 942…945, 1000, 1003, 1004, 1009, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến - Đông Tiến 1.800.000 - - - - Đất ở
19691 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 25, 54…56, 86, 906. Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 1.000.000 - - - - Đất ở
19692 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 26, 27, 57, 58, 87, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến dãy 3 800.000 - - - - Đất ở
19693 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đông Tiến - Xóm 8 (Thửa 598, 599, 621…623, 661…664, 688…691, 720, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hoà - nhà anh Hồng 1.800.000 - - - - Đất ở
19694 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 1, 28, 29, 89…94, 127, 128, 157…160, 189, 213…218, 306…310, 357, 910, 935, 941, 937, 1001, 1002, 1005…1008, 1014, 1015 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 500.000 - - - - Đất ở
19695 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 232…238, 259…263, 265, 266, 241, 288…296, 312…315, 317…320, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 4.000.000 - - - - Đất ở
19696 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 349…352, 354…358, 382, 383, 411…417, 451…459, 460…465, 1466 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 4.000.000 - - - - Đất ở
19697 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 492…504, 534…543, 545…552, 573…578, 579…584, 586…588, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 4.000.000 - - - - Đất ở
19698 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 621…629, 632, 656…668, 697…699, 705…707, 733, 740, 741, 1452, 1454. Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 4.000.000 - - - - Đất ở
19699 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 87, 107, 108, 136…139, 155…158, 178…180, 204…208, 229, 231, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Tân - nhà anh Hiếu 3.500.000 - - - - Đất ở
19700 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 909 (tách từ thửa số 155) Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến 3.500.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...