14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19601 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 238…250,261…264,266…276,285…299,310,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19602 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 312…315,317…326,338…343,347…352,360…363,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19603 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 367…372,383,384,1217,1219,) (Đất trồng lúa nước) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19604 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 28,29,43…46,115,116,118,151,153…155,180…187,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho bằng - Đồng bãi bóng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19605 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 197…201,229…233,254,255,257,258,280,304…307,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho bằng - Đồng bãi bóng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19606 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 333,357,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho bằng - Đồng bãi bóng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19607 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 391,408,409,428…430,450,452,473,494…496,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19608 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 523…526,547,548,549,570…573,576,599,600,602,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19609 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 604,629…631,652…654,656,658,659,677…682,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19610 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 710…712,732…736,762,764…768,788…790,801,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19611 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 803,819,834,835,854…856,820,1234,1235,) (Đất trồng lúa nước) Đông kho - Đồng chiêm 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19612 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 382,395,397,412,432,454,476,498,499,501,551,577,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19613 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ ; gồm các thửa: 578,606…608,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19614 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 721…723,725…729,749…753,755…757,779,780,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cầu sắt - Đồng cầu sắt 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19615 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 782, 783, 798, 800,815, 000,000) (Đất trồng lúa nước) Đồng cầu sắt - Đồng cầu sắt 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19616 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 740,741,770…772,774,775,777,778,793,794,796,797) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19617 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 808…814,824…829,841…848,864…868,870,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19618 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 890…896,914…918,938…942,967…969,993…995,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19619 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 817,818,831…833,851,853,871…877,897…902,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19620 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 919…921,923,943…951,970…976,997…1001,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19621 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1003…1005,1022…1027,1044,1045,1047,1070…1072,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19622 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1092…1099,1228,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lô ông Thép - Đồng gia công 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19623 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 878…880,903…905,907,925,927,928,952,954,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19624 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 977…980,1006…1008,1028…1030,1048…1050,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19625 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1074,1093,1113,1115,1116,1128…1132,1156,1157,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19626 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1159,1180…1183,1212…1214,1227,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng cửa làng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19627 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 996,1020,1021,1038,1040…1043,1064…1069,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19628 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1086…1090,1107…1109,1121…1125,1145…1149) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19629 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1153…1155,1168…1171,1175…1178,1191…1198,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19630 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1200,1202,1207,1208,1210,1211,* ) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19631 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 2…8,12…26,28,29,31,34…38,41,42,44,46,47,50…52) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho - Lô ông hiên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19632 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 54,58…64,67…70,72…76,78,79,81,82,88…90,94,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho - Lô ông hiên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19633 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 95,99,101,107,108,112,113,122,) (Đất trồng lúa nước) Đồng kho - Lô ông hiên 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19634 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 8…12,14,16,17,28…35,37,39,41,53…59,61,63,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19635 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 65…69,85,87,88,90,92…94,96…98,121…124,126,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19636 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 128…135,160,161,163…168,189…195,214…219,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19637 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 221…223,241…249,275…278,280…285,312,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19638 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 314…319,335,336,338,357;* ) (Đất trồng lúa nước) Đồng cây thị - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19639 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 18…20,43…46,74…86,105,106,141…146,173…178,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19640 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 202…206,232,233,264,207,234,235,265…267,301,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19641 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 302,327,328,349,367,368,386;) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19642 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 42,70…72,100…104,136…140,169…172,198…201,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng đông đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19643 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 226…231,251…258,261,263,286…294,296,297,299,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19644 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 320…324,326,341…348,358…366,374…383,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19645 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 395…402,404,406,421…430,433,541…454,456,457,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19646 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 459,460,472…478,481,482,488…494,496…500,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19647 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 509…520,530…542,549…559,561…566,573…582,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19648 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 591…601,613…620,631…638,655,656,658,677,678,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19649 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 680…684,703…706,723…727,741,742,762,763,780,) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19650 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 796,797,810,812,825,826,842…845,861,862,879,1102) (Đất trồng lúa nước) Đồng cửa làng - Đồng tây đạc 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19651 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 470,487,506,527…529,547,548,571,572,586…588,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19652 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 590,609…612,623,626…630,642…644,647…654,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19653 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 662,663,667…673,675,676,689,691…702,707…709) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19654 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 712…720,722,729…738,745…757,759…761,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19655 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 768…770,772…779,784…786,788…793,795,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19656 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 802…807,809,817…821,830…832,835,836,848,849,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19657 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 851,852,866,868…870,883…885,903,918…920,937,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19658 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 1104,1116,) (Đất trồng lúa nước) Đồng khe đá - Đồng mới 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19659 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 823,824,837…841,856…858,860,875,876,878,) (Đất trồng lúa nước) Nông trường1 - Nông trường3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19660 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 892…894,912,913,931,932,949,950,957,971,972,974,) (Đất trồng lúa nước) Nông trường1 - Nông trường3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19661 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 983…985,997…999,1000,1008,1018…1020,1030,) (Đất trồng lúa nước) Nông trường1 - Nông trường3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19662 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 1051,1052,1058,1060…1062,1065,1072,1073,) (Đất trồng lúa nước) Nông trường1 - Nông trường3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19663 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 1077…1079,1081,1082,1084,1087…1095,) (Đất trồng lúa nước) Nông trường1 - Nông trường3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19664 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 36; gồm các thửa: 3,4,6,16…21,27,28,33…38,42…46,50…52,54…56,) (Đất trồng lúa nước) Đồng đập bàu - Đồng đập bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19665 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 36; gồm các thửa: 65…77,82…88,90,98…102,105…108,113,115,) (Đất trồng lúa nước) Đồng đập bàu - Đồng đập bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19666 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 36; gồm các thửa: 117…121,126…135,139,142,144,145,137,150,151,) (Đất trồng lúa nước) Đồng đập bàu - Đồng đập bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19667 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 36; gồm các thửa: 159,160,166…168,178,187,196,197,314…316,) (Đất trồng lúa nước) Đồng đập bàu - Đồng đập bàu 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19668 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 39; gồm các thửa: 2,5,6,8…10,12…14,17,19…23,25,26,29…33,) (Đất trồng lúa nước) Nông trường 1 - Nông trường3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19669 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 39; gồm các thửa: 36…38,41,42,45…47,51,52,59;) (Đất trồng lúa nước) Nông trường 1 - Nông trường3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19670 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 40; gồm các thửa: 2,3…12,14,34…39,41,60…62,64,70…73,75,82…84,) (Đất trồng lúa nước) Nông trường 3 - Nông trường 3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19671 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 40; gồm các thửa: 100…103,119…121,123,125…127,142,144,153,155,) (Đất trồng lúa nước) Nông trường 3 - Nông trường 3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19672 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 40; gồm các thửa: 166,167,176,186,187,) (Đất trồng lúa nước) Nông trường 3 - Nông trường 3 62.000 - - - - Đất trồng lúa
19673 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 14,15,17…19,40,42…47,70…72,74…78,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19674 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 102…111,138…147,172…182,195…204,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19675 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 229…236,257…265,267…273,292…300,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19676 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 320…329,344…346,348…353,365…371,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19677 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 373…375,382,383,393…396,398…404,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19678 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 406…410,423…425,427,429…436,438,439,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19679 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 450…455,460…462,470…475,477…479,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19680 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 489…491,493,494,496,498…514,516,518,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19681 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 532…536,538,550,552,554…556,567…575,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19682 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 591…597,611…614,617…620,654…660,682,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19683 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 683,685…687,713…716,718,719,742…746,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19684 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 759…767,777,784…786,788,789,799…801,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19685 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 803,815,822,898,) Lô cây si - Lô cây si 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19686 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 769…771,778,790…792,804…806,813,817,) Lô màu xóm 10 - Lô màu xóm 10 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19687 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 823…827,833…841,850,851,) Lô màu xóm 10 - Lô màu xóm 10 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19688 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 646,682…685,721…723,754…756,786,787,819,) Lô tượng đài - Lô tượng đài 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19689 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 820,850…853,882…884,915…917,946…948,) Lô tượng đài - Lô tượng đài 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19690 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 977…979,1010,1011,1042,1043,1095…1101,) Lô tượng đài - Lô tượng đài 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19691 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1120…1123,1149…1153,1172,1173,1176,) Lô tượng đài - Lô tượng đài 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19692 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1198…1203,1223…1227,1255…1257,1278,) Lô tượng đài - Lô tượng đài 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19693 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1302,849,912,975,1008,) Lô tượng đài - Lô tượng đài 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19694 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 39,76,95,96,141,66,220,258,726,1053,1058,1212) Các khu vực khác - Các khu vực khác 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19695 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 1309,1335,1445,1462,) 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19696 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 3…14,31…37,39…44,46,48,49,70…78,94…98,) Đồng xóm 16 - Đồng xóm 16 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19697 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 24; gồm các thửa: 108…129,142…146,163…166,180…182,201,225,226.) Đồng xóm 16 - Đồng xóm 16 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19698 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 7,10,12,16,19…21,23,24,27,28,34,38…45,50,52,135.) Đồng bứa - Đồng hóc chàm 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19699 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 195,197,232,233,237,238,241…244,270…276,) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19700 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 25; gồm các thửa: 278…280,300…306,352…355,384,481,539,540, 543) Đồng hóc kè - Đồng hóc kè 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...