14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19501 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 335, 83, 84, 85, 86, 122, 121, 120, 119, 139, 138, 105,…107, 79, 80, 109, 110, 82, 338, 339, 368, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19502 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 337, 148, 149, 150, 136, 137, 103, 104, 144, 12, 143, 125, 142, 124, 141, 155, 340, 297, 362….364, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19503 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 152,160, 189, 199, 183, 184, 185, 171, 163, 347….349, 360, 361, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19504 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 158, 168, 140, 151, 182, 159, 169, 197, 344…..346, 358, 359, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19505 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 69, 57, 62, 53, 52, 48, 47, 36, 35, 29, 51, 60, 61, 68, 81, 07, 32, 17, 114, 198, 153, 127, 126, 65, 67, 28, 341…343, 354, 376, 377, 357, 365, 366, 376, 377. Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19506 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 56, 59, 45, 46, 34, 33, 44, 54, 1,…4, 78, 77, 101, 102, 72, 66, 123, 350, 351…353, 355, 356, 369….375. Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
19507 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
19508 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 59, 76, 72, 69, 65, 63, 37, 34, 8, 25, 52, 43, 32, 84, 14, 13 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
19509 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 17, 25….29, 38, 44, 45, 50, 56, 60, 64, 70, 85, 93, 97, 100, 130, 139, 114, 119, 115, 109, 111, 98, 94, 99, 82, 78, 79, 81, 83, 84, 75, 76, 46, 51, 54, 47, 57, 61, 62, 66, 69, 72, 89, 90, 96, 102, 103….108, 147….149. Tờ bản đồ số 36) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19510 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 125, 154….162, 138….142, 164 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
19511 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 16…19, 40, 43, 46, 60, 62, 70, 77, 85, 86, 93, 94, 95, 97, 103…106, 168, 170, 174…176, 115, 116, 118, 126…..130,132…134, 138…149, 23, 25…..27…35, 36, 37, 192…203…. 212…221, 221…224, 144, 225……230, 231…..236, 237, 238……246, 247….252. Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19512 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 27, 20, 21, 11, 28, 30, 08, 09, 13, 17, 16, 19, 27, 18, 44, 29, 23, 154…156, 27, 66, 61, 60, 59, 52, 14, 26, 135, 136, 128…..131, 132, 137….140, 148, 149, Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19513 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 148, 132, 118, 79, 167, 118, 19, 177, 157, 96, 61, 139, 45, 62, 70, 77, 88, 85, 191, 167, 452, 464, 651….654, Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
19514 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 111, 110, 109, 114, 112, 10, 393…395, 83, 401….403, Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19515 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh - Khối Dốc Cao (Thửa 59, 44, 18, 47, 19…31 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Gia đình ông Nhung - Gia đình ông Phương 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19516 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 376…381, 375, 79…82, 95…97, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Gia đình ông Chiến - Gia đình ông Hải 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19517 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 390…392, 340…342, 308, 459 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Gia đình ông Ngọc - Gia đình ông Chinh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19518 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 171…173, 178…..185, 150, 190, 191, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19519 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 42, 107, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19520 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 317, 305, 120(1)…120(3) Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
19521 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314, 334, 312, 324, 325, 340, 348, 349, 347, 360, 369, 339, 394, 389…393, 394, 415, 488, 491….493, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
19522 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
19523 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
19524 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50, 52, 54, 55, 57-61, 63-68 Tờ bản đồ số 40) - Phường Quang Phong Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19525 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phong Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19526 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 25-30 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái 275.000 - - - - Đất TM-DV
19527 Thị xã Thái Hòa Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phong Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp 275.000 - - - - Đất TM-DV
19528 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, 47-61, 63-66, 68-72, 74 -77, 79-90, 95-98, 101, 102, 105-108, 111-114, 116-126, 134-142, 134, 148 Tờ bản đồ số 39) - Phường Quang Phong Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai 275.000 - - - - Đất TM-DV
19529 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang Tùng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19530 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 65-68, 80-82, 89-91, 109-111, 123-126, 140-142, 152, 154, 165, 173, 174, 180, 192, 197, 201, 202, 207, 216, 224 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Lê Anh Dũng - Ông Hưng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19531 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá Phượng 825.000 - - - - Đất TM-DV
19532 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 220-222 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ Minh 275.000 - - - - Đất TM-DV
19533 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản đồ số 41) - Phường Quang Phong Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị Phượng 275.000 - - - - Đất TM-DV
19534 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Tờ bản đồ số 45) - Phường Quang Phong Hòa - Lê Văn Vui 275.000 - - - - Đất TM-DV
19535 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, 77, 79, 83-85, 92-100, 102-106, 108, 112, 114-119, 121, 129-134, 143-151, 159-164, 166-172, 175-179, 182-184, 186-190, 193-196, 198, 199, 204-206, 213, 214, 223, 225-229 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc Hòa 275.000 - - - - Đất TM-DV
19536 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74-78, 80-97, 99-102, 104-113, 116-119, 121, 124-127, 130, 131, 133, 134, 137-143, 145-153, 155-161, 162, 163 Tờ bản đồ số 47) - Phường Quang Phong Hoàng Thị Lưu - Trần Đại Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
19537 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19538 Thị xã Thái Hòa Đường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 207, 208, 209, 211, 212, 213, 214 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị Quế 275.000 - - - - Đất TM-DV
19539 Thị xã Thái Hòa Đường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân Ý 825.000 - - - - Đất TM-DV
19540 Thị xã Thái Hòa xóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, 80, 94, 110, 144, 145, 150, 151 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu Quýt 275.000 - - - - Đất TM-DV
19541 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, 61, 64, 65, 67, 69, 72, 73, 75, 78, 81-86, 88-93, 96-101, 105-108, 112-115, 121-125, 132-134, 139-141, 146-148, 152-158, 159-161 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần Hưng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19542 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 42-45, 50, 55 Tờ bản đồ số 49) - Phường Quang Phong Lê Thị Định - Nguyễn Thị Mão 275.000 - - - - Đất TM-DV
19543 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, 44, 47, 48, 58-60, 67-70, 78-81, 88-92, 97-100, 103, 110, 111, 118, 119, 129, 214, 216, 220 Tờ bản đồ số 51) - Phường Quang Phong Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam 275.000 - - - - Đất TM-DV
19544 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, 33-35, 37, 40, 42, 45, 46,49-51, 54-57, 61-66, 71, 72, 74-77, 82-87, 93, 94, 102, 104-109, 112, 113, 115, 116, 120-127, 129, 132-157, 159-188, 190-192, 194-207, 221-224, 225-227 Tờ bản đồ số 51) - Phường Quang Phong Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam 275.000 - - - - Đất TM-DV
19545 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 138, 165, 164, 178, 179, 180, 189, 197, 206, 211, 218, 227, 228, 232, 236-238, 243-248 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Trần Minh Tuấn - Trần Minh Tân 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19546 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc Sơn 275.000 - - - - Đất TM-DV
19547 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92, 94, 105, 106, 110, 119, 120, 121, 123, 130-133, 140, 148-150, 152, 154, 162, 163, 167, 175-177, 187, 188, 195, 196, 210, 216, 217, 225, 231, 235, 242, 253, 254, 256 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Trần Thị Khánh - Cao Thị Bằng 275.000 - - - - Đất TM-DV
19548 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19549 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 66-69, 70, 71 Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19550 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19551 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19552 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19553 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19554 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19555 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận 825.000 - - - - Đất TM-DV
19556 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19557 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19558 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Quang Phong Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương 825.000 - - - - Đất TM-DV
19559 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 53, 55, 56, 58, 61-64 Tờ bản đồ số 58) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19560 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 825.000 - - - - Đất TM-DV
19561 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19562 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, 57-59 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19563 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19564 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19565 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19566 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bản đồ số 55) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19567 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19568 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
19569 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ số 63) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
19570 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
19571 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19572 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
19573 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, 45, 48, 49, 51-54, 59-62, 64-69, 71-86 Tờ bản đồ số 62) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
19574 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
19575 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
19576 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - Phường Quang Phong 165.000 - - - - Đất TM-DV
19577 Thị xã Thái Hòa xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
19578 Thị xã Thái Hòa Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình 165.000 - - - - Đất TM-DV
19579 Thị xã Thái Hòa Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình 165.000 - - - - Đất TM-DV
19580 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 156, 157, 161, 165-170, 172-182, 186, 187, 189-194, 204-224, 266, 268, 270, 207, 275, 299 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông 715.000 - - - - Đất TM-DV
19581 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, 183-185, 198-203 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân 550.000 - - - - Đất TM-DV
19582 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân 385.000 - - - - Đất TM-DV
19583 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng 825.000 - - - - Đất TM-DV
19584 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hưng A1-A28, B1-B12, C1-C14, D1-D4, E18-E30, F1-F24, G1-G7 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường nhánh 550.000 - - - - Đất TM-DV
19585 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 330.000 - - - - Đất TM-DV
19586 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 275.000 - - - - Đất TM-DV
19587 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 275.000 - - - - Đất TM-DV
19588 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 116...128, 28….32, 131, 13…15, 38….46, 54….57, 98….103, 104….108, 69, 109…113, 8, 9, 19….21, Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Nhà ông Đại - Đất bà Đào 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
19589 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 25…27, 37, 47, 48, 52, 58, 59, 60, 63…... 67, 70…75, 78, 81…84, 80, 139, 170, 171, 172, 173, 184…186, 199…202 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Nhà ông Đại - Đất bà Đào 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
19590 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 85….89, 89, 91….94 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sơn - Đất ông Hoà 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
19591 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 111, 112, 139, 141, 143, 166 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sửu - Đất ông Điều 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
19592 Thị xã Thái Hòa Đường HCM - Xóm Đông Mỹ (Thửa 115, 109, 108, 80, 87, 171, 48, 146, 47, 168, 30, 29, 19, 25 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Thương 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
19593 Thị xã Thái Hòa Đường VG- K. Son - Xóm Đông Mỹ (Thửa 3…7, 10, 16…18, 115, 181…183, 190….195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lợi - Đất bà Lan 500.000 - - - - Đất SX-KD
19594 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 204….212 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thành - Đất ông bà Tân Minh 200.000 - - - - Đất SX-KD
19595 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 63, 64, 66, 67, 81…83, 85, 46, 190, 224…226 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Nam - Đất bà Lan 500.000 - - - - Đất SX-KD
19596 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 2, 11, 22, 23, 34, 36, 49, 50, 61, 62, 139, 140, 141, 142, 169, 178, 179, 180 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Khởi - Đất bà Xuân 200.000 - - - - Đất SX-KD
19597 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 90, 76, 77 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Ông Hòa - Bà Nhung 200.000 - - - - Đất SX-KD
19598 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 142, 165, 42, 20, 69, 62, 88, 77, 78, 79, 107, 167, 106, 116, 59, 135, 145, 162, 161, 31, 170, 143, 179, 182 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lan - Đất bà Lân 250.000 - - - - Đất SX-KD
19599 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 16, 26…28, 43, 44, 65, 110, 86, 136..138 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Ông Kỳ - Ông Đường 200.000 - - - - Đất SX-KD
19600 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 33…41, 49.. 54, 61, 73, 74, 12, 13, 21…24, 56…57, 117…121, 105, 172, 173, 147, 158…160 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Thả 200.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...