14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19101 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 516, 517, 531 (tách ra từ thửa 510, 326) Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghĩa Tiến xóm 4 - xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
19102 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 151, 183, 199, 201…209, 215…217, 225…231, 233…237, 243, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
19103 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 251…255, 259, 244, 260, 270, 273, 282, 292, 293, 303, 321, 323, 340, 354, 476…482 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
19104 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 355, 378, 391, 397, 410, 418, 419, 433, 435, 446, 448, 449, 454, 455, 469, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
19105 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 1, 3, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghĩa Tiến xóm 5 - xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
19106 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Lô 8, lô 9, lô10, lô 11, lô 12, lô13, lô 14, lô 15, lô16, 24, 51…53, 80..85, 1010….1013, 1018, 1019 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Linh - nhà cô Hoa 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19107 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 116…121, 123…125, 150…156, 185…188, 208…211, 240…244, 282…284, 893…897, 900, 905, 907, 909, 938 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Thắng - nhà bà Diên 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19108 Thị xã Thái Hòa - Xóm 8 (Thửa 912….930, 934, 936, 939, 940, 942…945, 1000, 1003, 1004, 1009, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến - Xóm 8 (Thửa 912….930, 934, 936, 939, 940, 942…945, 1000, 1003, 1004, 1009, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến - Đông Tiến 990.000 - - - - Đất TM-DV
19109 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 25, 54…56, 86, 906. Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 550.000 - - - - Đất TM-DV
19110 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 26, 27, 57, 58, 87, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến dãy 3 440.000 - - - - Đất TM-DV
19111 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đông Tiến - Xóm 8 (Thửa 598, 599, 621…623, 661…664, 688…691, 720, Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hoà - nhà anh Hồng 990.000 - - - - Đất TM-DV
19112 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 9 (Thửa 1, 28, 29, 89…94, 127, 128, 157…160, 189, 213…218, 306…310, 357, 910, 935, 941, 937, 1001, 1002, 1005…1008, 1014, 1015 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến xóm 9 - xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
19113 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 232…238, 259…263, 265, 266, 241, 288…296, 312…315, 317…320, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19114 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 349…352, 354…358, 382, 383, 411…417, 451…459, 460…465, 1466 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19115 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 492…504, 534…543, 545…552, 573…578, 579…584, 586…588, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19116 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 621…629, 632, 656…668, 697…699, 705…707, 733, 740, 741, 1452, 1454. Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Mai, chị Liên - Đường vào ga Nghĩa Thuận 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19117 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 87, 107, 108, 136…139, 155…158, 178…180, 204…208, 229, 231, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Tân - nhà anh Hiếu 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
19118 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 909 (tách từ thửa số 155) Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
19119 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 734…736, 766…769, 771, 796…799, 827…829, 831, 899, 1448…1450, 1453. Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Tuệ - nhà anh Thoả 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
19120 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 88, 89, 140, 159, 160, 182, 184, 209…211, 239…241, 616…620, 648, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 473.000 - - - - Đất TM-DV
19121 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 110, 650…655, 692…696, 732, 742, 795, 830, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 473.000 - - - - Đất TM-DV
19122 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 8 (Thửa 37, 38, 69, 70, 111, 112, 183, 242, 267, 649, 687…691, 727…731, 763, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến dãy 3 357.500 - - - - Đất TM-DV
19123 Thị xã Thái Hòa Khu vực ga NT - Xóm 8 (Thửa 429, 513, 557, 634, 670…672, 708…710, 775, 807, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Giang - nhà chị Thiên 220.000 - - - - Đất TM-DV
19124 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đông Tiến - Xóm 8 (Thửa 375…377, 405…410, 439…450, 478…489, 491, 521…527, 529…533, 568, 569 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Minh - nhà chị Tuỳ 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19125 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đông Tiến - Xóm 8 (Thửa 563…567, 604…606, 608…611, 641…645, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Dũng - nhà ông Thuật 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19126 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đông Tiến - Xóm 8 (Thửa 718…720, 752, 753, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Pha - nhà bà Vượng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19127 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 960, 961, 986…988, 991…994, 1021…1024, 1025…1027, 1050…1053 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà cô Luy, - nhà anh Hải, 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19128 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 1056, 1074…1079, 1108…1111, 1131…1133, 1073, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Nhương - nhà anh Hùng 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
19129 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 1112…1114, 1137, 1138, 1159…1161, 1179…1181, 1183, 1184, 1210, 1474 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Hạ - nhà ông Thành 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19130 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 1233, 1234, 1236, 1237, 1263, 1264, 1285, 1287, 1288, 1306…1308, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Ngọc - nhà anh Kinh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19131 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - xóm 7 (Thửa 1332, 1355, 1357, 1412…1415, 1436…1438, 1446, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Ngọc - nhà anh Kinh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19132 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 7 (Thửa 1189, 1245, 1271, 1362, 1443, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19133 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - xóm 7 (Thửa 203, 205, 206, 286, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Thái - nhà ông Trầm 247.500 - - - - Đất TM-DV
19134 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 7 (Thửa 343, 344, 401, 435, 477, 515, 516, 562, 601…603, 640, 681, 716, 717, 751, 1468, 1472 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19135 Thị xã Thái Hòa xóm 7 (Thửa 784, 785, 817, 818, 847, 848, 879, 880, 881, 911, 943, 974, 1007, 1039, 1093, 1465, 1350 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19136 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 7 (Thửa 1660, 1661, 1688, 1689 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 550.000 - - - - Đất TM-DV
19137 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 (Thửa 6, 7, 51, 77, 100, 125, 126, 149…152, 173, 196…198, 1469, 1482, 1483, 1484, 146, 147 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 825.000 - - - - Đất TM-DV
19138 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 4 (Thửa 199, 200, 202, 174, 223, 256, 257, 283, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Lâm - nhà bà Dương 247.500 - - - - Đất TM-DV
19139 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 12….14, 67, 68, 86, 106, 130, 134, 135, 154, 171, 175…177, 195, 221, 222, 251…255, 280…282, 310, 311, 334…341, 1347, 1348, 1475. Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 247.500 - - - - Đất TM-DV
19140 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 364, 396…399, 430…433, 474…476, 559, 560, 1451, 1455, 1470, 1349 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 247.500 - - - - Đất TM-DV
19141 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 4 (Thửa 1471 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19142 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 7 (Thửa 194, 196, 223, 239, 254, 268, 288, 289, 299, 300, 319, 320, 340, 355, 953, 970, 1006, 1007 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến nhà ô Liêm, ô Mùi - nhà anh Tám 247.500 - - - - Đất TM-DV
19143 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 161, 177, 193...195, 252, 253, 275, 276, 282, 293, 297, 298, 306, 307, 1014….1018 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19144 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 316…318, 321, 337, 352, 353, 356, 371, 372, 394, 395, 415, 420, 434, 451, 954, 964, 963, 965, 1004, 1005 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19145 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 467, 486, 487, 525, 526, 546, 563…566, 619, 1465, 1010, 1011 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19146 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 1466, 1467 (tách từ thửa 337) Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 247.500 - - - - Đất TM-DV
19147 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 594, 602, 616, 617, 618, 632…638, 650, 652, 662, 686, 963, 723, 749, 777, 778, 999….1003, 696, 1012, 1013 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Tuân - nhà chị Vân 192.500 - - - - Đất TM-DV
19148 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 831 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Tuân - chị Liên 192.500 - - - - Đất TM-DV
19149 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 140, 176, 210, 211, 230, 231, 238, 251, 267, 271…274, 285…287, 294, Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 2 - Xóm 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
19150 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 295, 309…311, 322, 326, 327, 342, 357, 358, 379, 402, 421, 433, 441, 450, 1008, 1009 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 2 - Xóm 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
19151 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 465, 466, 485, 505, 506, 544, 545, 561, 562, 732, 756, 757, 785, 786, 815, 816, 892, 921, 922, 948, 954 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 2 - Xóm 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
19152 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 830, 808, 859, 914, Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19153 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 187…191, 199, 234…236, 256, 257, 560, 568, 569 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Việt - nhà ông Bảy 192.500 - - - - Đất TM-DV
19154 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 2, 3, 5, 6, 11, 22, 25, 26, 30…32, 35, 137, 138, 147…149, 153, 154, 161, 258, 559; 289;313;316;317;366;368;394;415;465;484;528, 562, 566, 570, 571 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19155 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 183 (tách từ thửa số 3) Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Tiến 220.000 - - - - Đất TM-DV
19156 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 192, 202, 203, 221, 222, 266, 297, 377, 398…400, 427, 478, 496, 520, 521, 561, 563…565, 576…581 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Du - nhà ông Vân 220.000 - - - - Đất TM-DV
19157 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 155, 158, 163, 167…169, 171, 172, 175, 176, 179…186, 193, 194, 196, Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19158 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 204, 211, 223, 225, 228, 252, 281, 299, 322, 323, 349, 351, 425, 426, 449, 398, 399, 572….575 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19159 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 457…459, 476, 495, 519, 547, 555, Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19160 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 307, 334, 356…358, 406…408, 499, 500, 502, 503, 524, 525, 544, 545, Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19161 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 3, 4, 5, 7, 9…18, 20, 21, 24…27, 34, 35, 41, 42, 46…48, 63, 172, 183…195 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19162 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 9, 10, Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Thành 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19163 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 7, 22…24, 37…43, 57…61, 72…75, 88, 102, 103, 125, 127, 135…137, 192, 283, 284, 313, 314, 318…320 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Sơn - nhà ông Vinh 858.000 - - - - Đất TM-DV
19164 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 145…147, 154, 155, 161, 162, 170…179, 184, 198, 280…282, 287…290, 321 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Năm - nhà anh Ngọc 858.000 - - - - Đất TM-DV
19165 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 187 (tách từ thửa số 136) Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến 858.000 - - - - Đất TM-DV
19166 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 6, 21, 25, 36, 11, 44, 45, 62, 76, 77, 89, 90, 115, 128, 448, 157, 163, 167, 168, 186, 193, 194, 268…271, 277…279, 148, 310…312 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 330.000 - - - - Đất TM-DV
19167 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 12, 46, 57, 104, 129, 189…191, 199 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến dãy 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
19168 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 26, 27, 48, 63, 93, 106, 116, 149, 185, 77, 188, 195…197, 262…267, 129, 272…276, 285, 286, 315…317 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19169 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 318, 337, 338, 350…357, 365…367, 369…371, 382, 383, 391, 392…409, 943…945, 956, 957 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Cầu làng Mẹ - nhà ông Phúc 990.000 - - - - Đất TM-DV
19170 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 416…421, 433…435, 448, 450…453, 464…472, 481, 486, 499…510, 873, 874, 451, 452 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Cầu làng Mẹ - nhà ông Năng 990.000 - - - - Đất TM-DV
19171 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 2, 80, 123, 159, 224, 225, 240, 253, 289, 320, 321, 339, 358, 826, 923…929, 253, 941, 942 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hải - nhà chị Vinh 247.500 - - - - Đất TM-DV
19172 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 1473 (tách từ thửa số 253) Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 247.500 - - - - Đất TM-DV
19173 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 310, 318, 325, 326, 341, 342, 359, 360, 374, 430, 431, 444…446, 447, 454, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 192.500 - - - - Đất TM-DV
19174 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 458 (lô 7…lô 13), 460…463, 478, 480, 494…498, 526, 545, 547, 595, 528, 930 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 192.500 - - - - Đất TM-DV
19175 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 288, 304…307, 319, 327, 343, 361, 385, 386, 424, 455, 458(lô1…lô6), 914, 915 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
19176 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 335, 349, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Thuận - nhà anh Lạc 880.000 - - - - Đất TM-DV
19177 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 120, 157, 183…185, 221, 222, 252, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19178 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 502, 511, 512, 533, 534, 554…557, 582, 583, 600…604, 622, 633…636, 921, 922, 931….933, 947….950 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà bà Điu - nhà anh Quyền 990.000 - - - - Đất TM-DV
19179 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 655…657, 677, 678, 680…683, 700…702, 718, 735, 871, 872 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Tùng - nhà anh Đoan 990.000 - - - - Đất TM-DV
19180 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 344, 375, 387, 425, 436, 579, 621, 632, 653, 654, 698, 699, 716, 717, 953, 954 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
19181 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 217, 218, 236…238, 248…250, 267…269, 283…286, 301, 303, 315, 316 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19182 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 334, 347, 348, 378, 390, 426…428, 437…441, 456, 473…477, 487…491, 934…938 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19183 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 503, 507…509, 516, 674…676, 697, 723, 726, 730, 731, 744, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19184 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 219 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19185 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 823, 824, 871, 831, 833, 838, 844, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Hương - nhà chị Liên 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19186 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 778, 795…797, 808…810, 815…819, 821, 822, 845, 852, 853, 919, 920 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Huệ - nhà cô Thọ 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
19187 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 778, 795…797, 808…810, 815…819, 821, 822, 845, 852, 853, 919, 920 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Bài - nhà anh Hải 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
19188 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 778, 795…797, 808…810, 815…819, 821, 822, 845, 852, 853, 919, 920 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Thuỷ - nhà anh Mão 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
19189 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 719, 736…738, 752…756, 773…777, 790…794, 805, 806, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Thông - nhà anh Ty 990.000 - - - - Đất TM-DV
19190 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 719, 736…738, 752…756, 773…777, 790…794, 805, 806, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Quế - nhà bà Nhị 990.000 - - - - Đất TM-DV
19191 Thị xã Thái Hòa Đường đi Nghĩa Lộc - Xóm 3 (Thửa 830.832, 835…837, 839…841, 843, 848, 849…851, 854…856, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Đường QL 48 - cầu Khe Cái 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
19192 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 772, 789, 803, 814, 827, 828, 860, 861, 946 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
19193 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 771, 785…788, 801, 802, 813, 820, 825, 826, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19194 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Lô số 01 đến lô số 47 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Khu QH Đấu giá (5A cũ) 192.500 - - - - Đất TM-DV
19195 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 35, 95…97, 167, 168, 208, 209, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Hồng - nhà bà Bốn 192.500 - - - - Đất TM-DV
19196 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 20, 36, 37, 98, 141, 165, 169…171, 188, 189, 203…207, 236, 284, 309, 385, 404, 425, 468, 241 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến 192.500 - - - - Đất TM-DV
19197 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 259, 260, 281…283, 308, 334…337, 358, 359, 377…381, 393, 394, 410, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 192.500 - - - - Đất TM-DV
19198 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 411, 431, 453, 474, 475, 579, 1220, 1226, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 192.500 - - - - Đất TM-DV
19199 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 26, 40, 41, 74, 150, 179, 195, 196, 227, 228, 252, 277, 301…303, 327…332 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến xóm 2 - xóm 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
19200 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 353…355, 374…376, 386…389, 405…407, 426, 427, 446…449, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến xóm 2 - xóm 2 192.500 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...