14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19101 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 34; gồm các thửa: 1-8;10-26;28-37;39-50;52;54-56;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19102 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 3-18;20-32;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19103 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 36; gồm các thửa: 2-7;9-13;15-33;35;36;38-40;42;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19104 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 37; gồm các thửa: 1;3;4;7-10;14;18;26;28;30;31;37;38;40;42;43;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19105 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 37; gồm các thửa: 45-48;51-64;66;67;69-72;75;76;78) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19106 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 38; gồm các thửa: 2;11;18;20;31) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19107 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 39; gồm các thửa: 2;4;17;30;31;34;40;73;91;92;94;103;104;109;110; 127-130;132;133) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19108 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 40; gồm các thửa: 2) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19109 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 41; gồm các thửa: 22;25;33;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19110 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 45; gồm các thửa: 6;7;38) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19111 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 46; gồm các thửa: 40;41;51;75;101;135-138;219;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19112 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 47; gồm các thửa: 33;73;114;115;120;122;123;128;129;135;136;154;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19113 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 1-7;9-13;15-49;51-102;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19114 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 50; gồm các thửa: 63;87;102-104;111;116-120;126;128-131;135;136;142;143;) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19115 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 51; gồm các thửa: 21;28;36;38;52;53;95;117;130;217-219;208) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19116 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 52; gồm các thửa: 2-8;16-20;25-31;40-43;45-48;59-64;69-74;80-89;95;96; 98-104;109;111-118;124-129;139;141-147;153;156-161;166;168-174;181;183-186;190-194;198-205;207-209;212-215;219-221; 224;229;230;233;239;240; 249-252;255;258) (Đất lúa nước) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19117 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 57; gồm các thửa: 10) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19118 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 58; gồm các thửa: 6;7;14) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19119 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 59; gồm các thửa: 10;12-14;39;43;50;64;) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19120 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 60; gồm các thửa: 14;24;26-28;30;37;) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19121 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 61; gồm các thửa: 18;19;23;27;28;41;42;51;53;54) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19122 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 62; gồm các thửa: 4;15;21;28;88;89) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19123 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 63; gồm các thửa: 2;37;43;) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19124 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 64; gồm các thửa: 8;9;27;48;56;) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19125 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 65; gồm các thửa: 3;17;21;23;28;) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19126 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 67; gồm các thửa: 8;9;14-17;21;24-26;28-33;) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19127 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 68; gồm các thửa: 1;3) (Đất lúa nước) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng lúa
19128 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 2; gồm các thửa: 1-6;9-31;33-71) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19129 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 3; gồm các thửa: 1-4;6-146;148-169;171-182;184-186;189-191.) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19130 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 1-46;48-86;88-102;104-111;) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19131 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 5; gồm các thửa: 1-26;28-40;42-49) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19132 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 1-28;30-56;59-65) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19133 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 43; gồm các thửa: 66) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19134 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 49; gồm các thửa: 35;39;40;46;48;49;51-54;56;) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19135 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 7; gồm các thửa: 1-62;64-111;114-120;122;123) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19136 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: 4-12;14-38;40-45;47-57;59-114;116-126;128-132) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19137 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 1-5;7;8;10;11;13;15-32;34-37;39) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19138 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 1-18;20-25;27-38;40-83;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19139 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 1-6;8-34;36-67;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19140 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 1-22;24-35;37-44;46-101;103-123;125-138;140-144; 146-152;217) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19141 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 110;111;113-117;119-127;129-170;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19142 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 18; gồm các thửa: 1-3;5-13;15-47;49-110;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19143 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 1-23;25-37;40-43;45-51;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19144 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 27; gồm các thửa: 1-10;12-21;23;24;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19145 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 1-24;28;31;34;37;39-55;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19146 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 1-34;36-71;72-88;91-93;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19147 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1-15;17-23;25-32;34-67;69-76;78-118;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19148 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 1;3-9;11-19;21-26;28-30;32;33;35-46;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19149 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 1;3;5;7-12;14;15;19;22-28;30-34;42-42;45;46;48;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19150 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 50-52;55-59;61-64;66;68-71;73-75;77-82;84-86;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19151 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 88-90;92-95;98;100-103;105;108-115;117-120; 122-125;127-130) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19152 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 33; gồm các thửa: 1-11;13;15-17;19-23;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19153 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 34; gồm các thửa: 1-8;10-26;28-37;39-50;52;54-56;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19154 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 35; gồm các thửa: 3-18;20-32;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19155 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 36; gồm các thửa: 2-7;9-13;15-33;35;36;38-40;42;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19156 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 37; gồm các thửa: 1;3;4;7-10;14;18;26;28;30;31;37;38;40;42;43;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19157 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 37; gồm các thửa: 45-48;51-64;66;67;69-72;75;76;78) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19158 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 38; gồm các thửa: 2;11;18;20;31) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19159 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 39; gồm các thửa: 2;4;17;30;31;34;40;73;91;92;94;103;104;109;110; 127-130;132;133) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19160 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 40; gồm các thửa: 2) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19161 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 41; gồm các thửa: 22;25;33;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19162 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 45; gồm các thửa: 6;7;38) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19163 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 46; gồm các thửa: 40;41;51;75;101;135-138;219;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19164 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 47; gồm các thửa: 33;73;114;115;120;122;123;128;129;135;136;154;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19165 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 1-7;9-13;15-49;51-102;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19166 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 50; gồm các thửa: 63;87;102-104;111;116-120;126;128-131;135;136;142;143;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19167 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 51; gồm các thửa: 21;28;36;38;52;53;95;117;130;217-219;208) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19168 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 52; gồm các thửa: 2-8;16-20;25-31;40-43;45-48;59-64;69-74;80-89;95;96; 98-104;109;111-118;124-129;139;141-147;153;156-161;166;168-174;181;183-186;190-194;198-205;207-209;212-215;219-221; 224;229;230;233;239;240; 249-252;255;258) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19169 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 57; gồm các thửa: 10) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19170 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 58; gồm các thửa: 6;7;14) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19171 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 59; gồm các thửa: 10;12-14;39;43;50;64;) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19172 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 60; gồm các thửa: 14;24;26-28;30;37;) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19173 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 61; gồm các thửa: 18;19;23;27;28;41;42;51;53;54) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19174 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 62; gồm các thửa: 4;15;21;28;88;89) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19175 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 63; gồm các thửa: 2;37;43;) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19176 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 64; gồm các thửa: 8;9;27;48;56;) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19177 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 65; gồm các thửa: 3;17;21;23;28;) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19178 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 67; gồm các thửa: 8;9;14-17;21;24-26;28-33;) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19179 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 68; gồm các thửa: 1;3) Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường - Xóm Phú Thuận; Phú Mỹ; Phú Tân; Thống Nhất; Hưng Thành; Hưng Công; Phú Cường 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
19180 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 2; gồm các thửa: 1-6;9-31;33-71) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19181 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 3; gồm các thửa: 1-4;6-146;148-169;171-182;184-186;189-191.) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19182 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 4; gồm các thửa: 1-46;48-86;88-102;104-111;) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19183 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 5; gồm các thửa: 1-26;28-40;42-49) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19184 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 6; gồm các thửa: 1-28;30-56;59-65) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19185 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 43; gồm các thửa: 66) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19186 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 49; gồm các thửa: 35;39;40;46;48;49;51-54;56;) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19187 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 7; gồm các thửa: 1-62;64-111;114-120;122;123) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19188 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 9; gồm các thửa: 4-12;14-38;40-45;47-57;59-114;116-126;128-132) Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây - Xóm Nghĩa Hưng; Hưng Đông; Hưng Tây 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19189 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 8; gồm các thửa: 1-5;7;8;10;11;13;15-32;34-37;39) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19190 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 1-18;20-25;27-38;40-83;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19191 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 12; gồm các thửa: 1-6;8-34;36-67;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19192 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 1-22;24-35;37-44;46-101;103-123;125-138;140-144; 146-152;217) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19193 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 110;111;113-117;119-127;129-170;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19194 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 18; gồm các thửa: 1-3;5-13;15-47;49-110;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19195 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 1-23;25-37;40-43;45-51;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19196 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 27; gồm các thửa: 1-10;12-21;23;24;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19197 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 28; gồm các thửa: 1-24;28;31;34;37;39-55;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19198 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 29; gồm các thửa: 1-34;36-71;72-88;91-93;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19199 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 30; gồm các thửa: 1-15;17-23;25-32;34-67;69-76;78-118;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19200 Thị xã Thái Hòa Xã Tây Hiếu (tờ bản đồ 31; gồm các thửa: 1;3-9;11-19;21-26;28-30;32;33;35-46;) Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân; Phú An; Hưng Nam - Xóm Hưng Lợi; Hưng Tân Phú An; Hưng Nam 51.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...