14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16001 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 9, 23, 29, 50) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 50 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
16002 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 16, 37, 38, 58, 59) - Phường Trường Thi Thửa số 2 - Thửa số 38 8.000.000 - - - - Đất SX-KD
16003 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 20, 21, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 44, 73, 71, 76, 77) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 28 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
16004 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 45, 46, 47, 48, 49, 60) - Phường Trường Thi Thửa số 43 - Thửa số 49 4.300.000 - - - - Đất SX-KD
16005 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 7, 22) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16006 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 51, 66, 74, 75) - Phường Trường Thi Nhà văn hóa khối 4 - Trường chính trị TP 4.600.000 - - - - Đất SX-KD
16007 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 40, 41, 42, 43, 52) - Phường Trường Thi các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
16008 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 30, 39, 54, 56) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 39 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
16009 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 18, 19, 24, 25, 31, 32, 33, 53) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 32 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16010 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 4, 5, 12, 13, 14, 17, 55, 61, 62, 57) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16011 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 43, 44, 67, 70, 71, 97, 78 và 55 sâu 20) - Phường Trường Thi Trung tâm VHNTT - Công ty Lam Hồng 10.500.000 - - - - Đất SX-KD
16012 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 90, 91, 92, 89) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
16013 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 45, 46, 47, 48, 49, 50, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 78 và 55 còn lại) - Phường Trường Thi Thửa số 45 - Thửa số 50 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16014 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 25, 33, 93, 94, 95, 2 và 21 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc. 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
16015 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 9, 10, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 38, 39, 88, 96) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.000.000 - - - - Đất SX-KD
16016 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 12, 13, 19, 20, 21, 31, 99) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 32 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16017 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 26, 34, 35, 36, 40, 41, 42, 51, 52, 53, 54, 17 sâu 20m, 2 còn lại) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.600.000 - - - - Đất SX-KD
16018 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 18, 27, 28, 29, 30, 32, 37, 17 còn lại.100) - Phường Trường Thi 17 còn lại 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
16019 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 11, 12, 31, 30 sâu 20m) - Phường Trường Thi Hồ Goong - Thửa số 30 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
16020 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 20m bám mặt đường của thửa 1, 2) - Phường Trường Thi Hồ Goong - Thửa số 22 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
16021 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4+14 (Tờ 8, thửa: 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33) - Phường Trường Thi Thửa số 23 - Công ty Cấp Nước 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16022 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 3 (Tờ 9, thửa: 2 (sâu 20m) - Phường Trường Thi Liên đoàn lao động Tỉnh 22.500.000 - - - - Đất SX-KD
16023 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 3 (Tờ 9, thửa: 1 và 3 (sâu 20m)) - Phường Trường Thi UBND Tỉnh - LĐLĐ tỉnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16024 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 9, thửa: 4, 5) - Phường Trường Thi TTVH Tp Vinh - Thửa số 5 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
16025 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 9, thửa: 6) - Phường Trường Thi TTVH Tp Vinh - Thửa số 5 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
16026 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 9, thửa: 7) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 7 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16027 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 59, 60, 61, 63, 65, 66) - Phường Trường Thi Nguyễn Văn Cừ - Thanh tra Tỉnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16028 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 57, 68 và các thửa: 51, 52, 54 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 68 - Thửa số 54 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16029 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 14, 70, 71, 77, 38.) - Phường Trường Thi Chợ Quán Lau - Bộ đội Thông tin 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
16030 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 28, 29, 40, 41, 42, 43) - Phường Trường Thi Thửa số 28 - Thửa số 43 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
16031 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 15, 27, 76) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16032 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 49, 55) - Phường Trường Thi Chợ Quán Lau - Bộ đội Thông tin 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16033 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 50, 56, 79, 62, 64, 67) - Phường Trường Thi các lô góc 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16034 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 8, 9, 13, 16, 17, 24, 25, 26, 30, 37, 45, 46, 78) - Phường Trường Thi Thửa số 13 - Thửa số 38 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16035 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 23, 31, 35, 36, 44, 80) - Phường Trường Thi Thửa số 35 - Thửa số 36 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16036 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 5, 32, 69, 53) - Phường Trường Thi Thửa số 20 - Thửa số 73 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16037 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 12, 20, 21, 22, 32, 75. 81, 82, 83) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 32 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16038 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 33, 34, 73, 48) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16039 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 11, 10, 18, 19, 47, 74) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 10 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16040 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 11, thửa: 177, 178, 179, 180, 181, 126 sâu 20m) - Phường Trường Thi Cầu Nại - Thư viện tỉnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16041 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 107, 115, 114, 118, 119. 208, 209) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16042 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 103 và 112 sâu 20 m) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16043 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 110, 111, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126 và 103 còn lại. 215, 216, 217) - Phường Trường Thi Thửa số 111 - Thửa số 122 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16044 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 108, 109) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16045 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 11, thửa: 2, 12, 13, 26, 70, 79, 87, 80.206, 207) - Phường Trường Thi Các lô góc đường nhỏ 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
16046 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 1, 11, 27, 28, 29, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 54, 56, 57, 58, 59, 67, 68, 69, 78, 88, 96, 97, 104, 105, 106, 113, 131, 132, 134, 185, 197, 31, 203, 205, 212, 213) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 17.500.000 - - - - Đất SX-KD
16047 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 102, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 160, 164, 162, 182, 183) - Phường Trường Thi Thửa số 154 - Thửa số 155 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16048 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 81, 82, 91, 92, 93, 94, 98, 99, 100, 101, 129. 204) - Phường Trường Thi Thửa số 81 - Thửa số 94 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16049 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 3, 4, 14, 60, 61, 62, 63, 64, 71, 73, 161, 188, 190, 196) - Phường Trường Thi Thửa số 60 - Thửa số 64 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16050 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 11, thửa: 38, 39, 40, 25, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 158, 159, 167, 202) - Phường Trường Thi Thửa số 140 - Thửa số 139 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16051 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2+3 (Tờ 11, thửa: 15, 16, 30, 32, 33, 34, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 65, 66, 74, 75, 76, 83, 84, 85, 86, 128, 130, 163, 191, 192, 193, 194, 196) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16052 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1 (Tờ 11, thửa: 9, 24, 8, 38) - Phường Trường Thi Mặt đường 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16053 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1+2 (Tờ 11, thửa: 10, 133, 165) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
16054 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 11, thửa: 22, 23, 36, 37, 195) - Phường Trường Thi Thửa số 22 - Thửa số 37 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16055 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 11, thửa: 5, 6, 7, 17, 18, 19, 20, 21, 35, 176, 175.) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 21 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16056 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 9, 16, 17. 33, 34) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16057 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16058 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 6, 7, 8, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16059 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Khu QH bắc cầu Nại 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16060 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS cơ động 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16061 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Phường Trường Thi KS Thanh Bình - Đường Hồ Tùng Mậu 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
16062 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS Cơ Động 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16063 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 14, thửa: 6) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS Cơ Động 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16064 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 15, thửa: 1 sâu 20 mét, 2 sâu 20 mét) - Phường Trường Thi Sở Lao Động - Cảng Nghệ Tĩnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16065 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 2 sâu 20m) - Phường Trường Thi Khu Liên Cơ - Cảng Nghệ Tĩnh 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16066 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 26, 50, 70, 92) - Phường Trường Thi Khu Liên Cơ - Văn phòng ĐBQH 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
16067 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an 14.000.000 - - - - Đất SX-KD
16068 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 6, 30, 52, 71, 94, 102, 106) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an - Trường THCS T.Thi 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
16069 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 7, 8, 27, 28, 29, 51, 72, 73, 74, 93, 98, 1còn lại) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
16070 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23) - Phường Trường Thi Thửa số 9 - Thửa số 15 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16071 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87) - Phường Trường Thi Thửa số 75 - Thửa số 87 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16072 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 40, 41, 121) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
16073 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 31, 111, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 112, 66, 65, 64, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16074 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 3, 4, 24, 48, 67, 88, 108, 104, 97, 95, 69, 25) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
16075 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 68, 89, 90, 91, 96, 99, 100, 101, 105, 107, 114) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 108 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16076 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 5, 110, 113) - Phường Trường Thi Thửa số 110 - Thửa số 113 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16077 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 115) - Phường Trường Thi Lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
16078 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 116, 117, 118, 119, 120) - Phường Trường Thi Thửa số 116 - Thửa số 120 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16079 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 - Phường Trường Thi Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
16080 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 170, 169, 80, 75) - Phường Trường Thi Thửa 170 - Thửa 75 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16081 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 261, 263, 265, 267, 269, 271, 273, 83, 169, 170, 251, 253) - Phường Trường Thi Thửa số 19 - Thửa số 115 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16082 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 57, 172, 58, 59, 195, 178, 155, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 201, 286, 287, 288, 274, 284, 285) - Phường Trường Thi Thửa số 63 - Thửa số 74 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16083 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 44, 45, 46, 47, 193) - Phường Trường Thi Thửa số 193 - Thửa số 47 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16084 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 155, 179) - Phường Trường Thi thửa số 55 - Thửa số 155 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16085 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 140. 257) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 9 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16086 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 7, 8, 22, 23, 24, 25, 26, 41, 42, 174, 175, 176, 262, 264, 266, 268, 270, 272, 276, 279, 200) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 42 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16087 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 77, 78, 79, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 84, 85, 86, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 141, 142, 143, 258) - Phường Trường Thi Thửa số 77 - Thửa số 168 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
16088 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 186, 187, 188, 189, 190, 191, 98, 99, 100, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 250, 252) - Phường Trường Thi Thửa số 186 - Thửa số 188 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16089 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 114, 126, 151, 152.) Phường Trường Thi Xi măng Anh Sơn - Nguyễn Xí 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
16090 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 153, 115, 254, 281, 283) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
16091 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Quý - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 192, 17, 194, 18, 39, 173, 38, 37, 36, 35, 34, 177, 33, 32, 31, 30, 29, 28) - Phường Trường Thi Thửa số 9 - Thửa số 194 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
16092 Thành phố Vinh Đường Trà Lân - Khối 10 (Tờ 17, thửa: 90, 89, 103, 117, 116, 127, 128, 136, 199) - Phường Trường Thi Thửa số 89 - Thửa số 136 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
16093 Thành phố Vinh Đường Hoàng Văn Tâm - Khối 10 (Tờ 17, thửa: 137, 198, 129, 130, 118, 119, 197, 104, 105, 91, 93, 92, 108, 107, 106, 121, 120, 132, 196, 131, 138, 139, 133, 134, 122, 123, 109, 110, 111, 94, 95, 97, 96, 113, 112, 125, 124, 135, 198) - Phường Trường Thi Thửa số 94 - Thửa số 138 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
16094 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 11, 27, 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
16095 Thành phố Vinh Đường Thị Sáu - Khối 10+15 (Tờ 18, thửa: 239, 238, 237, 236, 235, 234, 233, 232, 231, 167, 144, 145, 125, 146, 169, 211, 212, 213, 214, 225, 215, 216, 193, 217, 218, 219, 143, 142, 141, 166, 248, 249) - Phường Trường Thi Thửa số 239 - Thửa số 169 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
16096 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 28, 29, 30, 46, 123, 138, 176, 191. 253) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
16097 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 5, 45, 60, 61, 87, 88, 89, 90, 103, 104, 122, 139, 140, 163, 165, 164, 177, 178, 205, 206, 192 sâu 20m) - Phường Trường Thi Công ty 496 - Thủy lợi 24 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
16098 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thưqar: 31, 32, 33, 47, 48, 49, 50, 51, 228, 229) - Phường Trường Thi Thửa số 29 - Thửa số 51 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16099 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 105, 108, 111, 114, 124, 126, 127, 220, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 250, 251, 245, 244, 254, 257) - Phường Trường Thi Thửa 105 - Thửa số 133 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
16100 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 106, 107, 112, 113, 115, 116, 243. 246, 247) - Phường Trường Thi Thửa số 243 - Thửa số 218 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...