14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13401 Thành phố Vinh Phường Đội Cung (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
13402 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13403 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13404 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13405 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
13406 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13407 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13408 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13409 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
13410 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13411 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13412 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13413 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
13414 Thành phố Vinh Phường Hưng Bình Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13415 Thành phố Vinh Phường Hưng Bình Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13416 Thành phố Vinh Phường Hưng Bình Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13417 Thành phố Vinh Phường Hưng Bình (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
13418 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Đồng Chiêm ngoài phía Tây, phía Đông kênh 15 từ thửa 390 theo đường giao thông - đến thửa 447 trở ra phía Bắc giáp xã Hưng Tây thửa 109 đến thửa 25 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13419 Thành phố Vinh Xóm 1, 2 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Phía Đông từ Đồng rấy ra Biền lở, phía Đông đường ra xã Hưng Tây từ thửa 406 xuống 293 trở ra giáp Hưng Tây thửa 15 xuống thửa 03 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13420 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Đồng Chiêm trên, Đồng Hoang, Đìa ve giáp Hưng Thái, Hưng Tây. Từ thửa 463 lên theo đường giao thông - đến thửa 543 ra phía Bắc đến thửa 306 vòng ra xã Hưng Tây thửa 75 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13421 Thành phố Vinh Xóm 3, 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Đầu Miều lên Đồng Nấm từ thửa 470 lên thửa 526 vòng theo mương về thửa 727 theo đường giao thông xuống thửa 751 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13422 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Mũi nhọn về Cửa ghè xuống bờ sông từ thửa 454 theo đường giao thông vào thửa 752 giáp Bưu Điện xuống thửa 737 - đến 429 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13423 Thành phố Vinh Xóm 2, 3, 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Đồng Nấm lên Lùng, Đồng Hoang từ thửa 774 ra theo đường mương - đến thửa 525 lên theo đường giao thông đến Đồng Hoang 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13424 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Cần Gác lên Đồng Nấm trong xuống Bưu Điện từ thửa 833, 834 ra 753, 763, 784 lên 760 vòng về 793, 810 - đến 852 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13425 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Dăm De trên, từ thửa Ao 792 lên Lùng ngoài thửa 800, 825 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13426 Thành phố Vinh Xóm 1, 2 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 2) Vùng Biền lở xóm 1, xóm 2 từ thửa 27 - đến thửa 20 trở ra thửa số 06 đến số 01 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13427 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 2) Vùng Cồn Quanh từ đất lò gạch anh Tám trở vào Dăm Gò, đất lát thửa 184, 185 xuống thửa 175, 176, 782 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13428 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 2) Từ đội Cửa Ghè thửa 198 xuống thửa 180, 181, 183 vào Dăm Đầm thửa 321 lên thửa 305, 291 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13429 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3, 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 3) Vùng Sào Họ thửa 07, 08 lên thửa 32 theo đường vào - đến ruộng ông Thanh Quang thửa 478 vòng theo đường Kênh 15 về Đầu Cồn 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13430 Thành phố Vinh Xóm 3, 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 3) Đội Đồng Giao từ thửa 509 lên theo mương thửa 453 ra theo đường giao thông - đến thửa 03 vòng về thửa 13 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13431 Thành phố Vinh Xóm 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 3) Vùng Lùng trong từ thửa 26 lên thửa 21, 22 về Nghĩa địa thửa 536 lên 498 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
13432 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 4, 8 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 3) Đồng giao trong, Dăm Vội, thửa 505 theo mương xuống thửa 553 vòng về thửa 541 - đến 417 trở vào khu vực dân cư xóm 8, xóm 1, xóm 2 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13433 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 4) Các thửa vùng đất sau xóm 1, xóm 2, xóm 3 thuộc tờ bản đồ số 04 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13434 Thành phố Vinh Xóm 5, 6, 8 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 5) Vùng Cố Bợ, Cửa chợ, Nam Bàu Vàn, Đội đồng xóm 8 thuộc tờ bản đồ số 5 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13435 Thành phố Vinh Xóm 4, 5, 6 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 6) Vùng Đội Kênh xóm 4 theo Sông Đào khu vực xóm 6 lên giáp khu dân cư xóm 6 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13436 Thành phố Vinh Xóm 5 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 6) Vùng Cửa Chợ, Mỏ hạc, Đồng tráo (Giáp đân cư xóm 4) - đến giáp khu dân cư hoàn chỉnh xóm 5 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13437 Thành phố Vinh Xóm 5, 6 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 6) Vùng Trọt cửa, Trạm Điện 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13438 Thành phố Vinh Xóm 7 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 7) Vùng Biền vậy, Biền ngang, Đồng trọt thuộc tờ bản đồ số 7 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13439 Thành phố Vinh Xóm 5, 6 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 8) Vùng từ đất Dăm dài lên bờ đê từ thửa 342 vòng theo mương - đến thửa 36 theo đường lên bờ đê thửa 46 trở lên vùng sông thửa 21, 31 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13440 Thành phố Vinh Xóm 5, 6, 7 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 8) Vùng Tây giang, Tạnh, Bốm, Dăm dài 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13441 Thành phố Vinh Xóm 5, 6, 7 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 9) Vùng Đồng tạnh thuộc tờ bản đồ số 9 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13442 Thành phố Vinh Xóm 7 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 9) Vùng Đồi trông, Biền ngan, Đồng mốt, Nghĩa địa xóm 7 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13443 Thành phố Vinh Xã Hưng Chính các xứ đồng còn lại 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13444 Thành phố Vinh Xã Hưng Chính (Đất Ao, Vườn liền kề đất ở) 85.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
13445 Thành phố Vinh Xóm Mỹ Hậu - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 01; gồm các thửa: 9, 10, 2, 1, 4, ……) Thửa 09 - Thửa 01 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13446 Thành phố Vinh Xóm Mỹ Hậu - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 02; gồm các thửa: 2, 3, 4, 10, ….) Thửa 10 - Thửa 03 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13447 Thành phố Vinh Xóm Đông Vinh - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 02; gồm các thửa: 7, 8, 9, 14, 15, 17, 18, …) Thửa 7 - Thửa 138 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13448 Thành phố Vinh Xóm Vinh Xuân - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 03; gồm các thửa: 1, 2, 3, …) Thửa 01 - Thửa 213 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13449 Thành phố Vinh Xóm Vinh Xuân - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 04; gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …) Thửa 1 - Thửa 130 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13450 Thành phố Vinh Xóm Yên Xá - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 05; gồm các thửa: 1, 2, …) Thửa 1 - Thửa 2 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13451 Thành phố Vinh Xóm Yên Xá - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 05; gồm các thửa: 3, 4, 5, 6, …) Thửa 3 - Thửa 50 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13452 Thành phố Vinh Xóm Vinh Xuân - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 07; gồm các thửa: 1, 14, 15, 16, 17, 18, 31, 32, 33, 8, 9, 104) Thửa 1 - Thửa 33 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13453 Thành phố Vinh Đồng Bàu Đông - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 07; gồm các thửa: 179, 180, 181, 182, …) Thửa 179 - Thửa 281 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13454 Thành phố Vinh Xóm Vinh Xuân - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 08; gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, …) Thửa 1 - Thửa 131 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13455 Thành phố Vinh Đất Bàu Đông - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 08; gồm các thửa: 142, 140, 143, …) Thửa 142 - Thửa 143 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13456 Thành phố Vinh Đất Bàu Đông - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 08; gồm các thửa: 148, 144, 145, 146, …) Thửa 148 - Thửa 201 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13457 Thành phố Vinh Xóm Yên Xá - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 09; gồm các thửa: 18, 29, 30, 36, …) Thửa 18 - Thửa 135 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13458 Thành phố Vinh Đồng Nhà Thúi - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 01, 13, 14, 25, …) Thửa 01 - Thửa 108 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13459 Thành phố Vinh Đồng toà án - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 15, 16, 17, 30, 38, …) Thửa 16 - Thửa 109 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13460 Thành phố Vinh Đồng Tây xưởng - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 19, 57, 58, …) Thửa 19 - Thửa 57 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13461 Thành phố Vinh Đồng Tây nghĩa địa - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 73, 85, 86, 99, 100, …) Thửa 73 - Thửa 209 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13462 Thành phố Vinh Đồng Bầu Tròn - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 140, 141, 124, 142, …) Thửa 140 - Thửa 257 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13463 Thành phố Vinh Đồng ruộng chia - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 405, 406, 389, 390, …) Thửa 405 - Thửa 410 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13464 Thành phố Vinh Đồng Tròn đồng - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 10; gồm các thửa: 319, 320, 321, 305, …) Thửa 319 - Thửa 419 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13465 Thành phố Vinh Đồng ruộng dưng - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 58, 95, 113, ...) Thửa 58 - Thửa 162 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13466 Thành phố Vinh Đồng ruộng dưng - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 11; gồm các thửa: 1, 2, 3, …) Thửa 01 - Thửa 124 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13467 Thành phố Vinh Xóm Mỹ Long, - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 13; gồm các thửa: 13, 28, 96, 105, 106, 97, 107, 108, 109) Thửa 13 - Thửa 109 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13468 Thành phố Vinh Mỹ Hòa - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 14; gồm các thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, …) Thửa 4 - Thửa 290 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13469 Thành phố Vinh Xóm Trung Mỹ + - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 15; gồm các thửa: 4, 5, 17, 18, 32, 40, …) Thửa 4 - Thửa 40 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13470 Thành phố Vinh Mỹ Long - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 43, 42, 57, 58, …) Thửa 43 - Thửa 311 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13471 Thành phố Vinh Xóm Yên Xá - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 16; gồm các thửa: 8, 13, 30, 32, ..., 481) - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13472 Thành phố Vinh Xóm Yên Khang, - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 162, 153, 154, 137, ….) Thửa 162 - Thửa 580 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13473 Thành phố Vinh Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 17; gồm các thửa: 1, 2, 3, ...) - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13474 Thành phố Vinh Xóm Yên Khang, - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 19; gồm các thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, ...) Thửa 9 - Thửa 215 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13475 Thành phố Vinh Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 20; gồm các thửa: 1, 3, 16, 14, ..., 124) Thửa 1 - Thửa 124 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13476 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình, - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 20; gồm các thửa: 186, 187, 177, 178...) thửa 186 - thửa 266 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13477 Thành phố Vinh Yên Khang - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 20; gồm các thửa: 270, 271, 272, 273, …) Thửa 270 - thửa 276 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13478 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình, - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 20; gồm các thửa: 141, 149, 150, ...) thửa 141 - Thửa 185 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13479 Thành phố Vinh Yên Khang - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 302, 294, 280, …) Thửa 302 - Thửa 320 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13480 Thành phố Vinh Đồng Bàu Trang - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 173, 174, 197, …) Thưả 173 - Thửa 355 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13481 Thành phố Vinh Xóm Trung Thành - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 94, 100, 92, 120, …) Thửa 94 - Thửa 140 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13482 Thành phố Vinh Xóm Trung Thuận - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 41, 42, 43, 45, …) Thửa 41 - Thửa 290 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13483 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 18, 19, 22, 24, ….) Thửa 18 - Thửa 63 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13484 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 22; gồm các thửa: 54, 55, 56, …) Thửa 54 - Thửa 303 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13485 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 96, 85, 70, 58, 44…) Thửa 96 - Thửa 113 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13486 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 5, 6, 7, 4, 3, 2, 1, 24, …) Thửa 5 - Thửa 84 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13487 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 26; gồm các thửa: 115, 116, ..., 364) Thửa 115 - thửa 364 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13488 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 27; gồm các thửa: 1, 2, 3, ..., 134) Thửa 1 - thửa 134 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13489 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 6, …) Thửa 1 - Thửa 119 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13490 Thành phố Vinh Xóm Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 5, 8, 14, 13, …) Thửa 5 - Thửa 257 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13491 Thành phố Vinh Xóm trung Thuận, - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 143, 144, 145, 146, …) Thửa 143 - Thửa 381 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13492 Thành phố Vinh Trung Tiến - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 138, 184, 209, 208, …) Thửa 138 - Thửa 479 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13493 Thành phố Vinh Xóm trung Thuận - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 421, 439, 438, 437, …) Thửa 421 - Thửa 491 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13494 Thành phố Vinh Xóm trung Tiến - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 363, 364, 382, 383, …) Thửa 363 - Thửa 530 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13495 Thành phố Vinh Yên Bình - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 514, 534, 533, 532, …) Thửa 514 - Thửa 580 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13496 Thành phố Vinh Tri áp nông làm - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 444, 440, 464, ….) Thửa 444 - Thửa 515 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13497 Thành phố Vinh kinh tế - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 466, 468, 469, 506, 504, …) Thửa 466 - Thửa 946 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13498 Thành phố Vinh Tri áp nông làm - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 562, 596, 595, ….) Thửa 682 - Thửa 562 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
13499 Thành phố Vinh kinh tế - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 662, 663, 664, 622, …) Thửa 662 - Thửa 1082 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
13500 Thành phố Vinh xóm Mỹ Hậu - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 32; gồm các thửa: 950, 931, 948, 947, …) Thửa 950 - Thửa 1051 - 75.000 - - - Đất nông nghiệp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...