14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11201 Thành phố Vinh Đường khối 7 - Khối 6, 7, 11 (Thửa 60...63, 88, 127 Tờ 4) - Phường Hồng Sơn 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
11202 Thành phố Vinh Hoàng Kế Viêm - Khối 6, 7, 11 (Thửa 64, 65, 128, 135 Tờ 4) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Ngô Đức Kế 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
11203 Thành phố Vinh Trần Phú - Khối 8, 9 (Thửa 1, 2(20m), 7, 8, 22 Tờ 5) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 21.600.000 - - - - Đất SX-KD
11204 Thành phố Vinh Trần Phú - Khối 8, 10 (Thửa 48 (20m) Tờ 5) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 24.000.000 - - - - Đất SX-KD
11205 Thành phố Vinh Trần Phú - Khối 8, 11 (Thửa 3...6, 9, 10, 12, 106, 13...17, 19...21, 111, 119, 120, 108, 115, 3a, 33, 41 Tờ 5) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 20.400.000 - - - - Đất SX-KD
11206 Thành phố Vinh Lê Mao - Khối 8, 12 (Thửa 69, 70, 92, 93, 94 Tờ 5) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Ngô Đức Kế 16.800.000 - - - - Đất SX-KD
11207 Thành phố Vinh Hoàng Kế Viêm - Khối 8, 13 (Thửa 23, 24, 49, 50, 51, 71, 72, 73, 95 Tờ 5) - Phường Hồng Sơn 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
11208 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7, 8, 9 (Thửa 25, 52, 123, 53, 74...78, 96, 97, 114 Tờ 5) - Phường Hồng Sơn 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
11209 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8, 9 (Thửa 31, 32, 34, 35, 36, 45, 59...65, 86, 87, 101, 102, 103, 106, 122, 123, Tờ 5) - Phường Hồng Sơn 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
11210 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Dỵ - Khối 9 (Thửa 68, 88 Tờ 5) - Phường Hồng Sơn 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
11211 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Dỵ - Khối 9 (Thửa 18, 37...40, 42, 43, 66, 67, 89, 90, 91, 104, 105, 109, 117, 118 Tờ 5) - Phường Hồng Sơn 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
11212 Thành phố Vinh Đường khối 8+9 - Khối 8, 9 (Thửa 11, 26….30, 54...58, 79...85, 98, 99, 100, 110, 112, 113, 116 Tờ 5) - Phường Hồng Sơn 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
11213 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8, 9 (Thửa 44. 46 Tờ 5) - Phường Hồng Sơn 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
11214 Thành phố Vinh Trần Phú - Khối 10 (Thửa 57 (20m) Tờ 6) - Phường Hồng Sơn Lê Mao - Cầu Thông 24.000.000 - - - - Đất SX-KD
11215 Thành phố Vinh Trần Phú - Khối 10 (Thửa 1, 9, 10, 18, Tờ 6) - Phường Hồng Sơn Lê Mao - Cầu Thông 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11216 Thành phố Vinh Trần Phú - Khối 10 (Thửa 2...8, 11...17 Tờ 6) - Phường Hồng Sơn Lê Mao - Cầu Thông 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11217 Thành phố Vinh Đường khối 10 - Khối 10 (Thửa 20...55, 58...75, Tờ 6) - Phường Hồng Sơn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11218 Thành phố Vinh Trần Phú - Khối 10 (Thửa 2…12, 23, 27…34, 36...39, 157 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn Lê Mao - Cầu Thông 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11219 Thành phố Vinh Trần Phú - Khối 10 (Thửa 1, 13, 26, 40, 41, 42, 43 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn Lê Mao - Cầu Thông 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
11220 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 10 (Thửa 141, 115…126, 128, 153 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn Thửa 141 - Thửa 128 8.400.000 - - - - Đất SX-KD
11221 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 10 (Thửa 127, 152 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn Thửa 141 - Thửa 128 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11222 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 10 (Thửa 108...111, 129, 131, 133...136, 138, 139, 150 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn Lục Niên 7.800.000 - - - - Đất SX-KD
11223 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Thửa 130, 132 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
11224 Thành phố Vinh Đường khối 10 - Khối 10 (Thửa 14….25, 44...55, 69...81, 93…96, 100, 101, 114, 155, 156, 159, 160 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11225 Thành phố Vinh Đường khối 10 - Khối 10 (Thửa 35, 58...63, 88...90, 97, 98, 99, 104a, 151, 154, 158 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
11226 Thành phố Vinh Đường khối 10 - Khối 10 (Thửa 56, 57, 82...86, 102...107, 137, 149 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
11227 Thành phố Vinh Lục Niên - Khối 10 (Thửa 65...68, 91, 92, 112, 113 Tờ 7) - Phường Hồng Sơn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11228 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 1 (Thửa 1 (20m), 90 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn Hồ Xuân Hương - Nguyễn Công Trứ 10.800.000 - - - - Đất SX-KD
11229 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 1 (Thửa 91, 92, 93, 131, 120, 121 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 10.200.000 - - - - Đất SX-KD
11230 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 1 (Thửa 189 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Cảnh Chân 13.800.000 - - - - Đất SX-KD
11231 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 1 (Thửa 95…103, 105, 123, 190...193 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 13.200.000 - - - - Đất SX-KD
11232 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 1 (Thửa 106 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 15.600.000 - - - - Đất SX-KD
11233 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 1 (Thửa 112, 114, 115, 107, 108, 239 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn Nguyễn Cảnh Chân - Tạ Công Luyện 16.800.000 - - - - Đất SX-KD
11234 Thành phố Vinh Hồ Xuân Hương - Khối 1 (Thửa 37, 38, 67, 215, 216 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Phan Đình Phùng 8.400.000 - - - - Đất SX-KD
11235 Thành phố Vinh Hồ Xuân Hương - Khối 1 (Thửa 36, 68, 196, 197, 198, 214 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11236 Thành phố Vinh Nguyễn Công Trứ - Khối 1 (Thửa 17…19, 51, 50, Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 8.400.000 - - - - Đất SX-KD
11237 Thành phố Vinh Nguyễn Công Trứ - Khối 1 (Thửa 2, 20, 49, 94 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11238 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 1 (Thửa 84, 85, 86, 104, 110, 195, 238 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 13.200.000 - - - - Đất SX-KD
11239 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 1 (Thửa 13, 31, 60, Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 11.400.000 - - - - Đất SX-KD
11240 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 1 (Thửa 30, 29, 61, 62, 33, 34, 32, 66, 64, 63, 234, 89, 88, Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 10.200.000 - - - - Đất SX-KD
11241 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 1 (Thửa 11, 12, 14 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 10.200.000 - - - - Đất SX-KD
11242 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 1 (Thửa 35 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 10.200.000 - - - - Đất SX-KD
11243 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Thửa 15, 65, 87, 194 (nằm sâu trong ngõ) Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
11244 Thành phố Vinh Đường QH khối 1 - Khối 1 (Thửa 3...10, 21...28, 39...48, 69...77, 199...213, 217...233, 252, 253, 254, 255, Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
11245 Thành phố Vinh Đường QH khối 1 - Khối 1 (Thửa 52...59, 78...83, 186, 187, 188, 237 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
11246 Thành phố Vinh Đường khối Tân Kiều - Khối 1 (Thửa 127...130, 133...141, 144...148, 151, 154, 155, 162, 163, 164, 172, 184, 185 Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 5.400.000 - - - - Đất SX-KD
11247 Thành phố Vinh Đường khối Tân Kiều - Khối 1 (Thửa 126, 142, 149, 156, 165, 173, 235, 236, 250, 251. Tờ 8) - Phường Hồng Sơn 5.400.000 - - - - Đất SX-KD
11248 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 1 (Thửa 72, 101...104 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 17.000.000 - - - - Đất SX-KD
11249 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 1 (Thửa 109, 110, 114, 115 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Thửa 109 - Lê Huân 16.800.000 - - - - Đất SX-KD
11250 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 2, 3, (Thửa 208, 218 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Thửa 110 - Lê Huân 15.600.000 - - - - Đất SX-KD
11251 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 2, 3, (Thửa 159 ( Chợ Vinh) Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Lê Huân - Thái Phiên 16.800.000 - - - - Đất SX-KD
11252 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 2, 3, (Thửa 128...132 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 13.200.000 - - - - Đất SX-KD
11253 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 2, 3, (Thửa 117, 119...124, 133...137 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 13.200.000 - - - - Đất SX-KD
11254 Thành phố Vinh Cao Thắng - Khối 2, 3, (Thửa 5, 28, 43, 6, 7, 44...47, 78...81, 106, 107 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Ngã tư chợ Vinh 31.250.000 - - - - Đất SX-KD
11255 Thành phố Vinh Cao Thắng - Khối 2, 3, (Thửa 105, 108 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 31.875.000 - - - - Đất SX-KD
11256 Thành phố Vinh Lê Huân - Khối 2, 3, 4, (Thửa 29, 30, 31, 32 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 14.280.000 - - - - Đất SX-KD
11257 Thành phố Vinh Lê Huân - Khối 2, 3, 4, (Thửa 13...16, 207, 55...63, 82...90, 111...113, 116 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Phạm Nguyễn Du 13.600.000 - - - - Đất SX-KD
11258 Thành phố Vinh Lê Huân - Khối 2, 3, 4, (Thửa 118, 127, 138...141, 149...152, 160...163, 170, 171, 172, 220 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 13.600.000 - - - - Đất SX-KD
11259 Thành phố Vinh Lê Huân - Khối 2, 3, 4, (Thửa 179...182, 190...193, 207 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 13.600.000 - - - - Đất SX-KD
11260 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 2, 3, 4, (Thửa 39, 40 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 16.500.000 - - - - Đất SX-KD
11261 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 2, 3, 4, (Thửa 22, 23, 69, 70, 71, 96...100, 125, 126 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Hồng Sơn 15.750.000 - - - - Đất SX-KD
11262 Thành phố Vinh Tạ Công Luyện - Khối 2 (Thửa 2, 3, 4, 24...27, 41, 42, 75, 76, 77, 216, Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
11263 Thành phố Vinh Tạ Công Luyện - Khối 2 (Thửa 1, 73, 217 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
11264 Thành phố Vinh Tạ Công Luyện - Khối 2 (Thửa 74 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11265 Thành phố Vinh Nguyễn Xiển - Khối 2, 3, 4, (Thửa 8...12, 48...54, 212, 213 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
11266 Thành phố Vinh Nguyễn Xiển - Khối 2, 3, 4, (Thửa 17...21, 33...38, 66, 67, 68, 210, 221, 222 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Cao Thắng - Lê Huân 9.600.000 - - - - Đất SX-KD
11267 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 2, 3, 4, (Thửa 64, 65, 91...95, 214, 223, 225 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Lê Huân - Thái Phiên 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
11268 Thành phố Vinh Đường khối 3 - Khối 2, 3, 4, (Thửa 142...148, 153...158, 164...166, 168, 173...175, 219 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
11269 Thành phố Vinh Đường khối 4+5 - Khối 4, 5 (Thửa 184...188, 194...199, 215, 226 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
11270 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3, 4, 5 (Thửa 167, 183, 189, 200, 169, 176…178, 211 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
11271 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa 35, 36, 50, 52, 54 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 15.600.000 - - - - Đất SX-KD
11272 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa 53, 60, 61 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 13.800.000 - - - - Đất SX-KD
11273 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa Góc Ngô Đức Kế - Cao Xuân Huy thửa 37 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 13.200.000 - - - - Đất SX-KD
11274 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa 39...49, 20m đầu bám đường Ngô Đức Kế thửa số 38 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 12.600.000 - - - - Đất SX-KD
11275 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 3, 5, 11, (Thửa 1, 2, 9...12, 26, Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
11276 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 3, 5, 11, (Thửa 4, 5, 27 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
11277 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 3, 5, 11, (Thửa 55...58, 143, 64…67, 78...81, 87...93, 104...110, 122...127, 150, 104, 106, 126, 127 (20m ) Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
11278 Thành phố Vinh Cao Xuân Huy - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa 6, 7, 20...24, 31, 36, 37 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Hồng Sơn 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
11279 Thành phố Vinh Cao Xuân Huy - Khối 4, 5 (Thửa 62, 63, 76, 77, 86, 102, 103, 119, 120, 121, 130...133, 144, 147, 148, 149 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 10.800.000 - - - - Đất SX-KD
11280 Thành phố Vinh Đường khối 3 - Khối 3 (Thửa 13, 14, 15, 16, 17, , 18, 19, 28, 29, 30 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Thái Phiên - Cao Xuân Huy 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11281 Thành phố Vinh Đường khối 5 - Khối 5 (Thửa 59, 68, ...75, 82, 83, 84, 85, 94...101, 111...118, 128, 129, 134, 145, 146 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
11282 Thành phố Vinh Đường khối 11 - Khối 11 (Thửa 3 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
11283 Thành phố Vinh Đường khối 12 - Khối 11, 12 (Thửa 8, 25, 32, 33, 34 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
11284 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy (Lô góc) - Khối 12 (Thửa thửa 142 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
11285 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối 12 (Thửa thửa 96, 97, 157....177 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
11286 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy giao với Nguyễn Xiển - Khối 12 (Thửa 98, 156 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
11287 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy giao với Ngô Đức Kế - Khối 12 (Thửa Thửa 178 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 13.000.000 - - - - Đất SX-KD
11288 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối 12 (Thửa Thửa 202 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 13.000.000 - - - - Đất SX-KD
11289 Thành phố Vinh Đường quy hoạch 5m - Khối 12 (Thửa 99, 100...118 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 5.760.000 - - - - Đất SX-KD
11290 Thành phố Vinh Đường 5m (lô góc) - Khối 12 (Thửa 119 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 6.350.000 - - - - Đất SX-KD
11291 Thành phố Vinh Đường quy hoạch 9m - Khối 12 (Thửa Thửa 120, 121....140, 179, 180, 181, 204, 205, 228.....236 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 9.600.000 - - - - Đất SX-KD
11292 Thành phố Vinh Đường 9m giao với đường 5m (lô góc - Khối 12 (Thửa Thửa 141, 182, 203, 206, 227, 237, 261, 263 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 10.800.000 - - - - Đất SX-KD
11293 Thành phố Vinh Đường 5m (lô góc) - Khối 12 (Thửa Thửa 238, 248, 249, 182 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 6.350.000 - - - - Đất SX-KD
11294 Thành phố Vinh Đường 5m - Khối 12 (Thửa Thửa 207, 208....216 Thửa 217.....226 Thửa 239......247 Thửa 264......284 Thửa 265......289 Thửa 176........181 Thửa 184, 185, 186 Tờ 10, 11) - Phường Hồng Sơn 5.760.000 - - - - Đất SX-KD
11295 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối 12 (Thửa Thửa 294, 295, 200, 201 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 13.000.000 - - - - Đất SX-KD
11296 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế giao với đường 5m - Khối 12 (Thửa Thửa 293 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 13.000.000 - - - - Đất SX-KD
11297 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 6, 7, 11 (Thửa 114, 121 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
11298 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 6, 7, 12 (Thửa 115...120, 123 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
11299 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 6, 7, 13 (Thửa 124, 126, 127, 129, 152, 132, 133, 135...141, Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 9.600.000 - - - - Đất SX-KD
11300 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 6, 7, 14 (Thửa 142, 143, 145, 146, 148, 150, 151, 152, 158, Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 10.200.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...