14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11101 Thành phố Vinh Đường Phan Đình Phùng - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 90, 115, 141, 142) - Phường Cửa Nam Các lô góc 12.100.000 - - - - Đất SX-KD
11102 Thành phố Vinh Đường Phan Đình Phùng - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 98, 101, 102, 107, 108, 129, 130, 134, 135) - Phường Cửa Nam Các lô góc 10.800.000 - - - - Đất SX-KD
11103 Thành phố Vinh Đường Phan Đình Phùng - Khối 7, 6A (Tờ 38, thửa: 82, 99, 100, 103, 104, 105, 106, 109, 110, 111, 113, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 133, 138, 139, 143, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 165, 176, 262, 263, 278, 284, 290, 293) - Phường Cửa Nam Các lô còn lại 10.200.000 - - - - Đất SX-KD
11104 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 19, 20, 21) - Phường Cửa Nam Lô góc 2 mặt đường 12.750.000 - - - - Đất SX-KD
11105 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 11, 12) - Phường Cửa Nam Các lô góc 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
11106 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 256, 257, 267, 280, 281, 283. 291, 292) - Phường Cửa Nam Thửa 1 - Thửa 51 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
11107 Thành phố Vinh Đường Đề Thám - Khối 7, 6B (Tờ 38, thửa: 39, 171, 191, 194, 215, 238, 243) - Phường Cửa Nam Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
11108 Thành phố Vinh Đường Đề Thám - Khối 7, 6B (Tờ 38, thửa: 18, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 68, 86, 87, 88, 89, 114, 140, 144, 166, 167, 168, 169, 170, 188, 189, 190, 192, 193, 214, 213, 239, 240, 241, 242, 244, 279) - Phường Cửa Nam Các lô còn lại 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
11109 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 5 (Tờ 38, thửa: 43, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 258, 259, 260, 264, 265, 266) - Phường Cửa Nam Thửa 43 - Thửa 266 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
11110 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 196, 197, 198, 199, 200, 216, 217, 218, 219, 220, 276, 285) - Phường Cửa Nam Thửa 196 - Thửa 285 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
11111 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 172, 173, 174, 175) - Phường Cửa Nam Thửa 172 - Thửa 175 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11112 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 246, 247, 248, 249) - Phường Cửa Nam Thửa 246 - Thửa 249 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11113 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 152, 153, 154, 155, 156, 177, 178) - Phường Cửa Nam Thửa 153 - Thửa 179 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
11114 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 136, 137, 162, 163, 164, 184, 185, 186, 187, 206, 207, 208, 209, 210) - Phường Cửa Nam Thửa 136 - Thửa 210 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
11115 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 255) - Phường Cửa Nam Thửa 228 - Thửa 255 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
11116 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 56, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 81, 83, 84, 85, 282) - Phường Cửa Nam Thửa 56 - Thửa 282 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
11117 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 131, 157, 158, 159, 160, 161, 179, 180, 181, 182, 183, 201, 202, 203, 204, 205, 221, 222, 252) - Phường Cửa Nam Thửa 131 - Thửa 252 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11118 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 224, 225, 226, 227, 253, 254) - Phường Cửa Nam Thửa 224 - Thửa 253 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
11119 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 250, 251) - Phường Cửa Nam Thửa 251 - Thửa 250 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
11120 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 25, 26, 27, 28, 58, 287, 288) - Phường Cửa Nam Thửa 25 - Thửa 288 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
11121 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 23, 24, 52, 53, 54, 69, 70) - Phường Cửa Nam Thửa 23 - Thửa 70 2.222.000 - - - - Đất SX-KD
11122 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 65, 77, 78, 79, 80, 275, 277, 286) - Phường Cửa Nam Thửa 77 - Thửa 275 1.920.000 - - - - Đất SX-KD
11123 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 7 (Tờ 38, thửa: 33, 64, 66, 67, 268) - Phường Cửa Nam Thửa 33 - Thửa 66 1.620.000 - - - - Đất SX-KD
11124 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 38, thửa: 211, 212, 223, 269, 270, 271, 272, 273) - Phường Cửa Nam Thửa 211 - Thửa 273 1.620.000 - - - - Đất SX-KD
11125 Thành phố Vinh Đươờng Phan Đình Phùng - Khối 5, 6A (Tờ 39, thửa: 26, 53, 79, 108, 109, 112) - Phường Cửa Nam Các thửa góc 14.350.000 - - - - Đất SX-KD
11126 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khói 5 (Tờ 39, thửa: 4, 165) - Phường Cửa Nam Các thửa góc 14.500.000 - - - - Đất SX-KD
11127 Thành phố Vinh Đươờng Phan Đình Phùng - Khối 5, 6A (Tờ 39, thửa: 52, 67, 68, 84, 85) - Phường Cửa Nam Các thửa góc 12.100.000 - - - - Đất SX-KD
11128 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khói 5 (Tờ 39, thửa: 8, 13, 158) - Phường Cửa Nam Các thửa góc 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
11129 Thành phố Vinh Đường Phan Đình Phùng - khối 5, 6A (Tờ 39, thửa: 48, 49, 50, 51, 58, 59, 60, 62, 65, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 83, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 106, 107, 156, 208) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại 10.800.000 - - - - Đất SX-KD
11130 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khối 5 (Tờ 39, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 19, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 205, 209) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
11131 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối 6A, 5 (Tờ 39, thửa: 47, 76, 78, 171, 176) - Phường Cửa Nam Đặng Thái Thân - Phan Đình Phùng 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11132 Thành phố Vinh Đường Trần Quốc Hoàn - Khối 5 (Tờ 39, thửa: 3, 14, 16, 17, 27, 28, 29, 38, 39, 40, 54, 55, 56, 204, 207) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
11133 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối 6A (Tờ 39, thửa: 122, 123, 124, 125, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11134 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 6A (Tờ 39, thửa: 127, 128, 264) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11135 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 6A (Tờ 39, thửa: 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 149, 150, 151, 152) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
11136 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 114, 115, 116, 117, 126, 129, 113, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 3.420.000 - - - - Đất SX-KD
11137 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238) - Phường Cửa Nam Khu quy hoạch dân cư Tập thể Công ty Hữu 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
11138 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 5 (Tờ 39, thửa: 20, 21, 30, 31, 32, 167, 168, 169, 170, 172, 173, 174, 175) - Phường Cửa Nam Thửa 20 và thửa 1 - Thửa 175 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11139 Thành phố Vinh Đường Hồ Bá Ôn - khối 5 (Tờ 39, thửa: 9, 10, 11, 12, 23, 24, 25, 33, 34, 35, 36, 37) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
11140 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 5 (Tờ 39, thửa: 41, 42, 43, 44, 63, 64, 66, 94, 95, 96, 97, 98) - Phường Cửa Nam Thửa 41 - Thửa 97 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11141 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 130, 131, 132, 133, 134, 135, 144, 145, 146, 147, 148, 153, 154, 155, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11142 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 118, 119, 120, 121) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11143 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 39, thửa: 45, 61) - Phường Cửa Nam Đặng Thái Thân - Phan Đình Phùng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
11144 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 10 (Tờ 40, thửa: 5) - Phường Cửa Nam Nằm độc lập sát bờ sông 900.000 - - - - Đất SX-KD
11145 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 26, 28, 30, 32, 33, 34) - Phường Cửa Nam Thửa 26 - Thửa 38 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11146 Thành phố Vinh Đường Hồ Hán Thương - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 17, 18, 19, 24, 25, 27, 41) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
11147 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 3, 4, 5) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11148 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 12, 14, 22, 23, 45, 46, 47, 48) - Phường Cửa Nam Thửa 14 - Thửa 48 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
11149 Thành phố Vinh Đường Hồ Hấn Thương - Khối 6B (Tờ 42, thửa: 21, 49) - Phường Cửa Nam Thửa 19 - Thửa 49 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
11150 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6A, 6B (Tờ 43, thửa: 46, 70) - Phường Cửa Nam Các lô góc 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
11151 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6A, 6B (Tờ 43, thửa: 47, 48, 49, 51, 53, 55, 57, 59, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 93) - Phường Cửa Nam Thửa 48 - Thửa 82 7.200.000 - - - - Đất SX-KD
11152 Thành phố Vinh Đường Đề Thám - Khối 6A, 6B (Tờ 43, thửa: 9, 10, 11, 29, 30, 31, 43, 44, 45, 61, 62, 63, 71, 99) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 4.880.000 - - - - Đất SX-KD
11153 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 43, thửa: 12, 13, 14, 15) - Phường Cửa Nam Phan Đình Phùng - Hồng Sơn 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11154 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 6B (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 50, 52, 54, 56, 58, 60, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 94, 95, 97, 98, 100, 101) - Phường Cửa Nam Thửa 1 - Thửa 98 2.640.000 - - - - Đất SX-KD
11155 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 55, 56) - Phường Cửa Nam Thửa góc 2 đường 9.300.000 - - - - Đất SX-KD
11156 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 81) - Phường Cửa Nam Thửa góc 2 đường 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11157 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 68, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80) - Phường Cửa Nam Thửa 68 - Thửa 81 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11158 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Sơn - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 9, 27, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 64) - Phường Cửa Nam Hồ Xuân Hương - Nhà thờ Cầu rầm 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11159 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 6A (Tờ 44, thửa: 3, 4, 5, 6, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 45, 46, 47, 48, 82, 83) - Phường Cửa Nam Thửa 3 - Thửa 82 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
11160 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 44, thửa: 7, 8, 22, 23, 24, 25, 26, 39, 40, 41, 49, 50, 51) - Phường Cửa Nam Thửa 8 - Thửa 49 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11161 Thành phố Vinh Đường dân cư - khối 6A (Tờ 44, thửa: 1, 2, 10, 11, 12, 28, 29, 30, 31, 43, 44, 65) - Phường Cửa Nam Thửa 2 - Thửa 43 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
11162 Thành phố Vinh Đường QH 6M - Khối 7 (Tờ 1, thửa: 13, 28, 59, 60, 61, 62, 63, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Quế - Nhà ông Hải 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
11163 Thành phố Vinh Đường QH 6M - Khối 7 (Tờ 1, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 76, 77, 78, 79) - Phường Đội Cung Nhà ông Đào - Nhà ông Khương 1.950.000 - - - - Đất SX-KD
11164 Thành phố Vinh Đường QH 7M - Khối 7 (Tờ 1, thửa: 11, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 43, 44, 45, 49, 50, 51, 52, 53, 58, 26, 27, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 46, 47, 48, 54, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 83, 84, 85) - Phường Đội Cung Nhà ông Huệ - Nhà bà Hoài 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
11165 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 7 (Tờ 1, thửa: 12, 25, 73, 74, 75, 80, 81, 82, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Nhuận - Nhà bà Lương 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
11166 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 3 (Tờ 2, thửa: Lô góc (bám đường Trần Hưng Đạo, Nguyễn Thái Học): 20) - Phường Đội Cung Nhà bà Hợi 12.750.000 - - - - Đất SX-KD
11167 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 22, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 35, 36, 38, 69, 76, 82, 83) - Phường Đội Cung Nhà ông Huy - Nhà ông Tấn 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
11168 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 7 (Tờ 2, thửa: 21, 25, 26, 41, 42, 43, 44, 54, 55, 56, 74, 75) - Phường Đội Cung Nhà Bà Thanh - Nhà ông Thắng 10.750.000 - - - - Đất SX-KD
11169 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 6, 16, 17, 19, 39, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Ngọc - Nhà bà Thanh 10.750.000 - - - - Đất SX-KD
11170 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 3, khối 7 (Tờ 2, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 47, 57) - Phường Đội Cung Nhà ông Trung - Nhà bà Hoa 1.950.000 - - - - Đất SX-KD
11171 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 3, khối 7 (Tờ 2, thửa: 15, 30, 34, 37, 47, 57, 64, 48, 58, 79, 80, 81) - Phường Đội Cung Nhà bà Hoa - Nhà ụng Vinh 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
11172 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 3, khối 7 (Tờ 2, thửa: 1, 2, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 68, 73, 67, 78) - Phường Đội Cung Nhà ông Sang - Nhà bà Xuân 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
11173 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 3, khối 7 (Tờ 2, thửa: 3, 4, 5, 45, 49, 50, 51, 52, 77) - Phường Đội Cung Nhà ông Niên - Nhà ông Cường 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
11174 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16) - Phường Đội Cung Chung cư - Cty xe khách 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
11175 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 6, 11, 12, 17) - Phường Đội Cung Thửa 6 - Thửa 17 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
11176 Thành phố Vinh Đường QH 10 M - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 18, 26, 22, 23, 30, 31, 33, 35, 39) - Phường Đội Cung Thửa 18 - Thửa 39 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
11177 Thành phố Vinh Đường QH 10 M - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 27) - Phường Đội Cung Thửa27 - Thửa 27 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
11178 Thành phố Vinh Đường QH 13 M - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 19, 21, 24, 25, 29, 32, 34, 37, 38) - Phường Đội Cung Thửa 19 - Thửa 38 5.750.000 - - - - Đất SX-KD
11179 Thành phố Vinh Đường QH 13M lô góc - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 28) - Phường Đội Cung Thửa 28 - Thửa 28 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11180 Thành phố Vinh Đường Khối 3 (Tờ 3, thửa: 2) - Phường Đội Cung Thửa 2 - Thửa 2 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
11181 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 33, 49, 50, 56, 61, 65, 68, 69) - Phường Đội Cung Nhà ông Thu - Nhà ông Phương 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
11182 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 9, 64, Lô góc bám đường Nguyễn Thái Học, đường Khối) - Phường Đội Cung Nhà ông Đưc - Nhà ông Quý 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
11183 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 8, 22, 24, 36, 37, 38, 47, 51, 57, 58, 63) - Phường Đội Cung Nhà ông Toàn - Nhà bà Hải 2.300.000 - - - - Đất SX-KD
11184 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 23, 27, 28, 30, 31, 32, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 59, 60, 66, 67) - Phường Đội Cung Nhà bà Hạnh - Nhà ông Đàn 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
11185 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 1 (Tờ 4, thửa: 25, 26, 34, 35, 53, 55, 62) - Phường Đội Cung Nhà ông Thọ - Nhà ông Tùng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
11186 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 1 (Tờ 5, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 14, 15, 16, 18) - Phường Đội Cung Nhà ông Bính - Nhà bà Hạnh 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
11187 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 1 (Tờ 5, thửa: Lô góc (bám đường kênh, Nguyễn Thái Học): 1) - Phường Đội Cung Nhà bà Hảo 12.750.000 - - - - Đất SX-KD
11188 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 1 (Tờ 5, thửa: 7, 13, 19) - Phường Đội Cung Nhà bà Hồng - Nhà ông Sơn 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
11189 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 1 (Tờ 5, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 27, 17) - Phường Đội Cung Nhà ông Diên - Nhà ông Luật 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
11190 Thành phố Vinh Trần Nhật Duật - Khối 7, khối 8 (Tờ 6, thửa: 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 42, 45, 46, 47, 49, 50, 53, 54, 55, 57, 120, 121, 125, 128, 117, 120, 121, 123, 125, (27, 31, sâu 20m bám đường)) - Phường Đội Cung Nhà ông Chất - Nhà ông Khuê 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
11191 Thành phố Vinh Đường QH 7M - Khối 7 (Tờ 6, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 20, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 118, 122, 124, 126, 127, 131, 132, 133) - Phường Đội Cung Nhà ông Hiển - Nhà ông Thắng 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
11192 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 7, khối 8 (Tờ 6, thửa: 17, 19, 21, 56, 68, 69, 81, 82, 94, 95, 104, 105, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Sơn - Nhà ông Đại 2.300.000 - - - - Đất SX-KD
11193 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 7 (Tờ 6, thửa: 13, 14, 119, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Hiếu - Nhà ông Hồng 1.950.000 - - - - Đất SX-KD
11194 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - khối 8 (Tờ 6, thửa: 40, 41, 58, 59, 70, 71, 79, 83, 84, 85, 86, 87, 96, 97, 98, 99, 106, 107, 43, 44, 60, 61, 73, 74, 129, 130, 43, 44, 72, 73, 74, 60, 61, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Dần - Nhà bà Bé 2.350.000 - - - - Đất SX-KD
11195 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 7, khối 8 (Tờ 6, thửa: 48, 57, 62, 63, 64, 75, 76, 77, 88, 89, 90, 100, 101, 51, 52, 65, 66, 67, 78, 79, 80, 91, 92, 93, 102, 103, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Lưu - Nhà ông Dần 1.700.000 - - - - Đất SX-KD
11196 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 7, khối 8 (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 28, 29, 50, 51, 52, 59, 60, 61, 64, 75, 119, 259, 260, 118, 137, 138, 139, 140, 156, 157, 158, 159, 171, 172, 173, 174, 191, 192, 205, 204, 25, 26, 47, 48, 49, 73, 115, 117, 215, 250, 114, 116, 134, 135, 136, 154, 155, 168, 169, 170, 189, 190, 193, 228, 231, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Hoài - Nhà ông Thám 10.750.000 - - - - Đất SX-KD
11197 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 3, khối 5 (Tờ 7, thửa: Góc 14, 15, 27, 74, 102, 103, 120, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Huệ - Nhà bà Hà 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
11198 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 3, khối 5 (Tờ 7, thửa: 76, 77, 78, 80, 81, 82, 84, 85, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 104, 146, 224, 225, 122, 123, 124, 125, 221, 213, 263, 264) - Phường Đội Cung Nhà bà Nhung - Nhà ông Toại 10.250.000 - - - - Đất SX-KD
11199 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - khối 5 (Tờ 7, thửa: Tuyến 1 bám đường Phan Chu Trinh Gồm các thửa 234, 235, 236, 237, 269) - Phường Đội Cung Nhà ông Sơn - Giáp đường Đội Cung 10.250.000 - - - - Đất SX-KD
11200 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - khối 5 (Tờ 7, thửa: Gúc: 238, ( Phan Chu Trinh và đường Đội Cung )) - Phường Đội Cung Nhà ông Anh 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...