14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10801 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 14 Tờ 13) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
10802 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa 10, 11, 12, 13 Tờ 13) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10803 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 27, 32, 56, 65, 71 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
10804 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn (Thửa 3, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 33, 34, 60, 61, 66, 67, 68, 69, 70, 134, 135, 136, 245, 137, 138 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 9.750.000 - - - - Đất SX-KD
10805 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 48, 74, 125 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
10806 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối Y Toàn (Thửa 72, 73, 114, 120, 121 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10807 Thành phố Vinh Đ. Ng Thị Ngọc Oanh - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 85, 89, 100 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10808 Thành phố Vinh Đ. Ng Thị Ngọc Oanh - Khối Y Toàn (Thửa 86, 87, 88, 101, 102, 103 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10809 Thành phố Vinh Đ. Ng Thị Ngọc Oanh - Khối Y Toàn (Thửa 18, 22, 23, 28, 36, 38, 41, 44, 45, 47, 49, 50, 54, 55, 59, 62, 63, 64, 129 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10810 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 104, 105 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10811 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối Y Toàn (Thửa 106, 107, 108, 109, 244 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10812 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 79, 80, 90, 95, 119, 127 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10813 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, 91, 92, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 115, 116, 117, 118, 122, 123, 124, 126 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10814 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Toàn (Thửa 1, 4, 6, 52, 57, 58, 113, 128, 131, 132, 133, Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập ông Báo - bà Hằng 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
10815 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Toàn (Thửa 15, 16, 19, 20, 24, 25, 29, 30, 31, 35, 37, 39, 40, 42, 46, 110, 111, 112, 130, Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập ông Lữ - ông Hùng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10816 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 5, 29 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đường HHT - Đ. Lê Nin 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
10817 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Toàn (Thửa 82 (20m), 83 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
10818 Thành phố Vinh Đ. Quy hoạch - Khối Y Sơn (Thửa 4, 12, 28, 37, 98 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
10819 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 17, 19, 26, 35, 66, 74, 104, 117 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
10820 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 3, 11, 18, 34, 43, 44, 49, 50, 57, 91, 99, 110, 116, 120, 121 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
10821 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn + Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 42, 77, 86, 88, 92, 115 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
10822 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn + Y Toàn (Thửa 14, 21, 31, 47, 87, 89, 90, 95, 103, 108, 113, 114 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
10823 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Toàn (Thửa 124, 125, 126, 127, 128 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập bà Bình - ông Hiếu 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10824 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn + Y Toàn (Thửa 54, 58, 59, 60, 68, 67, 69, 71, 75, 76, 79, 85, 93, 96, 97, 102, 105, 106, 107, 109, 111, 114, 115, 118, 119 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập bà Phương - ông Sáu 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10825 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn + Y Toàn (Thửa 27, 36, 55, 64, 65, 73, 80, 81, 94, 112 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập ông Tính - ông Dũng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10826 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối Y Sơn (Thửa 102 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
10827 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 32, 48, Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
10828 Thành phố Vinh Đ. Lê Văn Miến - Khối Y Sơn (Thửa 29, 34 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
10829 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 16, 24, 47, 17(20m), 54, Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
10830 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa 10, 13, 15, 18(20m), 25, 26, 33, 38, 39, 42, 43, 44, 45(20m), 49, 53 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
10831 Thành phố Vinh Đ. Quy hoạch - Khối Y Sơn (Thửa 1, 2, 3, 5, 9, 37, 46, 50 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 4.800.000 - - - - Đất SX-KD
10832 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 21, 51 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
10833 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 6, 11, 41 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
10834 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 7, 52, 40. Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập bà Ngượng - ông Dần 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10835 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 35 (Phần DT sâu 20m bám mặt đường) Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 14.500.000 - - - - Đất SX-KD
10836 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 110, 164 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 14.500.000 - - - - Đất SX-KD
10837 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối Y Sơn (Thửa 111, 123, 124, 125, 136, 137, 138, 143, 144, 145, 146, 152, 153, 154, 160, 161, 162 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
10838 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 105, 113, 165, 166 và 1 lô (102-103 hợp thửa) Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
10839 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa 104, 112 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 6.750.000 - - - - Đất SX-KD
10840 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 172 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
10841 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 108, 109, 120, 121, 122, 134, 135, 168, 170 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
10842 Thành phố Vinh Đ. Quy Hoạch 12m - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 159, 163, 171 và 1 lô (157-158 hợp thửa) Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Nin - Đ. Trương Văn Lĩnh 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
10843 Thành phố Vinh Đ. Quy Hoạch 12m - Khối Y Sơn (Thửa 107, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 139, 140, 142, 147, 148, 150, 151, 155, 156, 167, 169 và 1 lô (141-149 hợp thửa) Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Nin - Đ. Trương Văn Lĩnh 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
10844 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa 1, 2, 49, 51, 57 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. Trương Văn Lĩnh - Khu QH Gold Việt Nghi Phú 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10845 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 5 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
10846 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 17, 42, 50, 58, 60 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. Trương Văn Lĩnh 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
10847 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 7, 29, 37, 52, 69, 71, 72 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
10848 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 6, 8, 9, 11, 12, 18, 53, 54, 56, 59, 63, 70 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập bà Thơm - bà Tý 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10849 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 3, 4, 10, 13, 14, 19, 25, 26, 55, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập bà Vân - bà Bảo 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10850 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 4, 6. Tờ 18) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
10851 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38 Tờ 18) - Phường Hà Huy Tập ông Điệng - bà Nhàn 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
10852 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 1, 14, 15, 16, 36, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48 Tờ 18) - Phường Hà Huy Tập bà Yên - ông Tuấn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10853 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 8 (Thửa Lô 2 mặt đường: 3, 4 (20m), 10 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
10854 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 8 (Thửa Lô 2 mặt đường: 5(20m), 7(20m), 8(20m), 9 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
10855 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 7 (Thửa Lô 2 mặt đường: 1 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10856 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 7 (Thửa 22, 23, 24, 25 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
10857 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 7 (Thửa Lô 2 mặt đường: 20 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
10858 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 7 (Thửa 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10859 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 7 (Thửa 6. Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập ông Hào 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10860 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 (Thửa Lô 2 mặt đường: 58, Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 13.000.000 - - - - Đất SX-KD
10861 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 (Thửa Lô 2 mặt đường: 12, 13, 25, 28, 40, 41, 42, 55, 56, 68, 80, 92, 118, 205, 219, Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
10862 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 (Thửa 10, 11, 26, 27, 29, 43, 44, 57, 66, 67, 78, 79, 93, 101, 102, 119, 120, 143, 144, 145, 231 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
10863 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 5 (Thửa Lô 2 mặt đường: 3, 209, Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10864 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 7 (Thửa 19, 110, 132, 133, 157, 177, 178, 240 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
10865 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 6 (Thửa Lô 2 mặt đường: 187, 199, 201 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
10866 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 5 (Thửa 142, 164, 184, 185, 186, 188, 200, 217, 224, 225, 248, 249 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10867 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 (Thửa 4, 5, 7, 16, 48, 61, 84, 112, 137, 138, 159, 160, 182, 204, 206, 222, 230, 237, 246, 250, 251, 252, 253, 254 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập bà Nhàn - bà Thanh 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
10868 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 7 (Thửa 14, 15, 30, 45, 121, 122, 123, 124, 146, 147, 165, 166, 167, 168, 190, 191, 208, 238 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập ông Thọ - bà Khánh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10869 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 + 7 (Thửa 22, 24, 33, 34, 35, 37, 52, 53, 54, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 99, 113, 189, 210, 213, 221, 234, 235, 236, 239, 241, 243, 244, 245, 247, 62, 109, 131, 156, 163, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 192, 193, 194, 195, 196, Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập ông Thắng - ông sáng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10870 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 + 7 (Thửa 8, 9, 20, 21, 23, 32, 36, 38, 39, 49, 50, 51, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 114, 115, 116, 117, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 139, 140, 141, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 161, 162, 202, 203, 207, 212, 214, 215, 216, 218, 223, 226, 227, 228, 229, 232, 233, Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập ông Lý - bà Trang 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10871 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 (Thửa 100. Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
10872 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 + 6 (Thửa Lô 2 mặt đường: 269 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 13.000.000 - - - - Đất SX-KD
10873 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 + 6 (Thửa Lô 2 mặt đường: 116, 117, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
10874 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 + 6 (Thửa 46, 57, 58, 59, 73, 74, 75, 88, 89, 90, 103, 104, 118, 119, 120, 133, 134, 135, 136, 137, 151, 150, 152, 159, 173, 181, 246, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
10875 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối 5 (Thửa Lô 2 mặt đường: 1, 2, 6, 13, 17, 24, 25, 33, 35, 270 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
10876 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối 5 (Thửa 7, 14, 15, 16, 21, 255, 256, 261, 262, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 9.750.000 - - - - Đất SX-KD
10877 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối 12+Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 4, 205, 215, 219, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
10878 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối 12+Y Toàn (Thửa 198, 203, 204, 216, 217, 218, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10879 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối 12+Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 243 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10880 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối 12+Y Toàn (Thửa 102, 113, 238, 239, 240, 241, 242, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10881 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối 6 + 12 (Thửa 101, 110, 111, 112, 124, 127, 128, 129, 142, 153, 154, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10882 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 32, 209, 224, 229, 235, 253, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
10883 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa 56, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 199, 200, 201, 202, 206, 207, 208, 210, 211, 212, 213, 214, 220, 221, 222, 223, 225, 226, 227, 228, 236, 237, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10884 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 (Thửa 5, 11, 12, 55, 230, 231, 233, 234, 254 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập bà Luân - ông Hiếu 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
10885 Thành phố Vinh Đ. Trần Quốc Toản - Khối 6 (Thửa Lô 2 mặt đường: 125, 126, 143, 144, 156, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10886 Thành phố Vinh Đ. Trần Quốc Toản - Khối 6 (Thửa 36, 37, 38, 48, 49, 63, 65, 66, 78, 79, 80, 81, 93, 95, 106, 107, 108, 155, 163, 167, 168, 169B, 171, 177, 182, 183, 185, 187, 232, 244, 245, 248, 249, 250, 251, 252, 271, 272 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
10887 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 + Y Toàn (Thửa 3, 8, 9, 10, 18, 19, 20, 26, 28, 29, 31, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 50, 51, 52, 53, 54, 60, 61, 62, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 76, 77, 82, 83, 84, 85, 86, 91, 92, 96, 97, 98, 99, 109, 131, 132, 145, 146, 147, 148, 149, 157, 158, 160, 162, 164, 165, 166, 172, 174, 175, 176, 178, 179, 180, 184, 247, 257, 258, 259, 260, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 273, 274 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập bà Thu - bà Hiền 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10888 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 + 12 + Y Toàn (Thửa 9, 11, 92, 100, 105, 114, 115, 121, 122, 123, 138, 139, 140, 169A, 170, 186, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập ông Anh - ông Đào 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10889 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối 12+Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 5, 9, 38, 42, 64, 68 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
10890 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối 12+Y Toàn (Thửa 6, 39, 40, 41, 65, 66, 67, Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10891 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Toàn (Thửa 19 (20m), 21, 23, 24, 25, 26, 266 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
10892 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 12, 93 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
10893 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối 12+Y Toàn (Thửa 13, 14, 32, 33, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 101, 102, 103 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10894 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 1, 47, 52, 53, 63, 94 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
10895 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa 3, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 91, 92, 95, 96, 97, 98, 99, 100, Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10896 Thành phố Vinh Đ. Ng Thị Ngọc Oanh - Khối Y Toàn (Thửa 2, 31, 34, 35, 37 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
10897 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 12 (Thửa 22, 29. Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập ông Minh - ông Khang 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10898 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 12+Y Toàn (Thửa 18, 27, 28, 36 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập ông Tuấn - ông Hùng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
10899 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Yên Sơn (Thửa Lô 3 mặt đường: 115 (20m), 116 (20m) Tờ 23) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
10900 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 7, 13, 24, 27, 32, 33, 38, 47, 130, 161 Tờ 23) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...