Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An năm 2025 được cập nhật với thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng khu vực. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An tạo cơ sở pháp lý. Huyện Đô Lương đang phát triển mạnh mẽ với hạ tầng giao thông và các dự án đầu tư lớn, hứa hẹn nhiều cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Nghệ An, cách trung tâm Thành phố Vinh khoảng 30km, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thời gian tới.

Đặc biệt, Đô Lương có vị trí giao thông thuận lợi, nằm gần các tuyến quốc lộ và là cửa ngõ kết nối với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh. Đặc điểm này giúp huyện có lợi thế trong việc thu hút đầu tư, cả về công nghiệp và thương mại.

Ngoài ra, huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp và du lịch. Các vùng đất nông thôn rộng lớn và cảnh quan thiên nhiên đa dạng là yếu tố góp phần vào giá trị bất động sản tại đây.

Trong những năm gần đây, việc cải thiện cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới, làm gia tăng giá trị bất động sản.

Đặc biệt, Huyện Đô Lương đã và đang triển khai nhiều dự án lớn, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và các dự án giao thông, giúp nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những yếu tố này tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về đất đai tại các khu vực ngoại ô đang gia tăng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Giá đất tại Huyện Đô Lương hiện nay có sự biến động lớn giữa các khu vực. Tại những khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 5 triệu đồng đến 8 triệu đồng/m², trong khi ở những khu vực ngoại thành, mức giá chỉ khoảng 1 triệu đồng/m². Mức giá này phụ thuộc rất nhiều vào vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Những khu đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu công nghiệp mới có mức giá đất cao hơn, bởi chúng được coi là những khu vực tiềm năng với sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Ví dụ, khu vực gần các dự án khu đô thị mới sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực nông thôn xa trung tâm. Mức giá đất trung bình tại Đô Lương hiện nay khoảng 3 triệu đồng/m², có thể dao động theo từng khu vực và các yếu tố khác nhau.

Dự báo trong tương lai, giá đất tại Huyện Đô Lương sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, các nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn vào khu vực này.

Tuy nhiên, nếu muốn đầu tư ngắn hạn, việc lựa chọn những khu đất gần các dự án đang triển khai là một lựa chọn hợp lý, vì giá trị đất ở các khu vực này có thể gia tăng nhanh chóng khi các dự án hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương đang là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An. Một trong những điểm mạnh lớn nhất của huyện là vị trí địa lý thuận lợi, với khả năng kết nối tốt đến các khu vực xung quanh và các tỉnh khác trong khu vực miền Trung.

Các tuyến quốc lộ, cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ và đường sắt, đang giúp huyện ngày càng trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều khu đất nông nghiệp rộng lớn, là lợi thế quan trọng trong việc phát triển các dự án bất động sản liên quan đến nông nghiệp và du lịch. Với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, huyện cũng đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là những khu vực gần các khu du lịch nổi tiếng như Hồ Xá, hay các khu vực có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu nghỉ dưỡng sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc Bắc Nam, hay các khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại Đô Lương cũng sẽ là động lực quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị mới không chỉ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn tạo ra hàng nghìn cơ hội việc làm cho người dân, góp phần làm tăng dân số và sự phát triển kinh tế của huyện.

Huyện Đô Lương, Nghệ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn tại tỉnh Nghệ An. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, các dự án đô thị và khu công nghiệp mới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục gia tăng. Các nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp để có thể tối đa hóa lợi nhuận trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đô Lương là: 15.750.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đô Lương là: 4.400 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đô Lương là: 513.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1270

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9401 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 219; 221; 225; 227; 232; 233; 243; 244; 246; 249; 264; 270; 272; 279; 282…284; 300; 302; 303; 322; 339; 342...350; 354; 359; 360; 370; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng chùa đến đồng Điện, đồng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9402 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 376; 377; 382; 394...397; 399; 400; 402; 403; 407; 418; 423...425; 427...430; 433; 444...448; 450...454; 470...477; 481; 485; 489; 490...494; 508; 509; 511...520; 523...525; 529; 536; 538...543; 549; 554; 557; 558; 559; 561...567; 571; 573; 574; 579; 580; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng chùa đến đồng Điện, đồng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9403 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 633...637; 645; 648...665; 675; 687...696; 700...705; 707; 712; 713; 717; 718; 719; 726...735; 740; 751; 764; 765; 769; 772...775; 787; 788; 795; 808; 811...813; 815; 825; 835...837; 840; 872; 888; 890; 904; 936; 938; 942...944; 948...951; 953; 955; 961.. (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng chùa đến đồng Điện, đồng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9404 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1034; 1053; 1054; 1056; 1059; 1061; 1062; 1063; 1065; 1066; 1077; 1078; 1079; 1081; 1097...1100; 1112...1122; 1134...1140; 1150; 1151; 1171; 1185...1191; 1194; 1195; 1200...1203; 1216; 1222; 1225; 1235...1238; ; 1241; 1242; 1246; 1248; 1249; 1256; 1263; 1 (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng chùa đến đồng Điện, đồng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9405 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1322; 1334; 1335; 1342; 1353; 1354; 1356; 1361; 1365; 1369...1372; 1381; 1383...1385; 1402; 1403; 1406...1410; 1412; 1416; 1419; 1421; 1428; 1430; 1436; 1448; 1450; 1453...1457; 1464; 1468; 1471; 1484; 1488; 1490; 1500; 1501; 1503. (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng chùa đến đồng Điện, đồng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9406 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 26; 33; 34; 36; 37; 39; 40; 41; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 69; 70; 71; 72; 74; 76; 77; 84; 85; 94; 98; 99; 100; 101; 102; 104; 105; 106; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9407 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 107; 108; 109; 111; 112; 113; 114; 118; 125; 126; 127; 128; 129; 130; 131; 132; 133; 134; 135; 136; 137; 138; 139; 140; 141; 142; 143; 144; 145; 146; 149; 150; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9408 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 151; 152; 153; 154; 155; 156; 157; 158; 172; 173; 174; 175; 176; 177; 178; 179; 192; 193; 194; 195; 196; 197; 198; 199; 200; 201; 202; 203; 206; 207; 208; 209; 212; 230; 232; 233; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9409 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 234; 235; 236; 237; 238; 239; 240; 241; 242; 243; 244; 246; 247; 248; 252; 253; 254; 255; 256; 257; 258; 259; 260; 261; 262; 263; 264; 265; 266; 267; 268; 269; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9410 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 279; 280; 281; 282; 286; 289; 291; 292; 293; 294; 295; 296; 297; 298; 299; 306; 315; 321; 328; 330; 331; 332; 344; 349; 350; 351; 363; 364; 365; 366; 367; 368; 369; 370; 371; 372; 373; 374; 375; 376; 378; 379; 380; 381; 382; 383; 384; 385; 386; 387; 391; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9411 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 491; 492; 493; 494; 495; 496; 497; 498; 499; 500; 501; 502; 504; 505; 506; 507; 508; 509; 511; 580; 581; 582; 583; 584; 585; 586; 587; 588; 589; 590; 591; 592; 593; 594; 595; 596; 632; 633; 663; 664; 665; 666; 667; 668; 669; 673; 674; 691; 695; 696; 705; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9412 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 796; 797; 798; 799; 800; 801; 802; 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 816; 817; 834; 835; 836; 837; 838; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9413 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 839; 840; 841; 842; 843; 845; 846; 847; 848; 849; 850; 851; 852; 853; 857; 875; 876; 877; 878; 879; 881; 882; 883; 884; 885; 887; 888; 889; 890; 891; 912; 913; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9414 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 914; 915; 917; 918; 919; 921; 922; 923; 924; 925; 926; 927; 928; 938; 939; 951; 954; 955; 956; 957; 958; 959; 960; 961; 962; 963; 964; 965; 978; 987; 988; 989; 992; 993; 994; 997; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9415 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 998; 999; 1000; 1013; 1014; 1015; 1016; 1017; 1018; 1019; 1020; 1024; 1036; 1037; 1038; 1039; 1043; 1045; 1046; 1050; 1051; 1082; 1084; 1086; 1091; 1093; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9416 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1095; 1124; 1125; 1127; 1132; 1133; 1138; 1140; 1202; 1203; 1205; 1262; 1265; 1266; 1270; 1271; 1276; 1293; 1298; 1300; 1305; 1307; 1310; 1311; 1330; 1340; 1350; 1359; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9417 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 14…19; 27…32; 37; 41…52; 54; 61…64; 66… 77; 79; 83; 84; 87; 90…94; 96…131; 134; 137…142; 148…153; 155…157; 159…169; 171…186; 189…196; 198…201; 203…206; 208…215; 217…283; 286…300; 302; 304…324; 328…336; 338; 341; 344…349; 352...353; 355; 356; 364…366; 369; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chay Khiêm đến đồng ruộng lác, cửa ngọ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9418 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: ;444; 447...448; 452...453; 445; 469; 474...476; 502; 504; 507. 508; 510. 511; 544; 586; 589; 607; 629; 630; 656; 662; 674...680; 687; 698; 727; 729; 730; 740; 760...762; 764...767; 796; 826; 829; 830; 846; 868; 875; 918; 937; 974; 979; 984; 986; 988; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chay Khiêm đến đồng ruộng lác, cửa ngọ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9419 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 6; 20…22; 33; 38; 39; 46…49; 54; 64; 67; 76; 77; 90; 109; 111…114; 117; 149; 165…167; 177…180; 190; 195; 199; 208; 212…217; 219…224; 228; 231…233; 240; 242; 245…249; 251; 252; 257; 260. (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Cồn chùa dưới đến cồn am 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9420 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 19; 34; 48; 65; 83; 84; 94; 95; 8; 101; 110; 117…119; 145; 146; 162; 170; 175; 179; 187…789; 196; 199; 215; 219; 235…238; 242…248; 250…253; 260…262; 265; 301…304; 307…310; 313; 315…318; 320; 321; 326; 370; 373…385; 388; 389; 436; 438; 443…450; 452; 458; 4 (Tờ bản đồ 17) Địa danh (xứ đồng): Thung, đồng Thuồng buồng đến đồng cây trám 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9421 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 568; 570; 579; 586; 588; 589; 593; 601; 610...612; 621...624; 634; 636; 637...639; 642; 644; 653; 655...661; 664; 666; 668; 672...677; 682...686; 703...705; 708; 711; 713; 718...725; 729; 730; 738...742; 747...755; 759; 760; 770; 788; 792. (Tờ bản đồ 17) Địa danh (xứ đồng): Thung, đồng Thuồng buồng đến đồng cây trám 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9422 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 6; 7; 21; 22; 33; ; 42; 43; 45; 49; 58; 70; 71; 86; 98; 1058; 109; 119; 123; 143; 145; 147; 193; 238; 257; 258; 263; 274; 284; 290; 307; 315; 316; 337; 361; 362; 363; 364; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (xứ đồng): Cồn vịa đến đồng Lim cạn, 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9423 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 369…37376; 379; 395; 396; 420…422; 424; 425; 431; 436…4447; 500; 507; 508; 595; 597...600; 607...610; 634...636; 638; 659...661; 664...669; 692...702; 712; 719; 746; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (xứ đồng): Cồn vịa đến đồng Lim cạn, 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9424 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 756...763; 765772; 781; 786; 788; 801...806; 810...813; 824; 825; 829; 837; 855; 863; 872; 873; 875; 876; 879...882; 886; 887; 890; 904; 935; 936; 946; 947; 970; 979; 981; 982; 990; 1017; 1018; 1045; 1050; 1051. (Tờ bản đồ 18) Địa danh (xứ đồng): Cồn vịa đến đồng Lim cạn, 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9425 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 122; 173; 174; 193; 197; 216; 240; 279; 353; 434; 604; 655; 656; 698…702; 704; 706; 726; 727; 729; 730;752; 753; 756; 776; 842…848; 880…889; 919…923; 961…968; 1002…1005; 1041; 1112; 1113; 1115; 1116; 1147. (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Cồn đài, cây da, canh đê 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9426 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 6; 54…57; 73…75; 77; 79…82; 98; 100…103; 115; 122; 127; 145; 147; 185; 186; 198; 219…221; 227; 236; 237; 239; 264; 273; 274; 331; 332; 336; 341; 342; 345; 368; 380; 390…392; 396; 401; 416; 417; 419; 426; 430; (Tờ bản đồ 20) Địa danh (xứ đồng): Chọ ốc đến Đồng Bàu 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9427 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 432; 442…445; 447; 449…451; 453…456; 465; 566; 467; 479; 492...497; 526; 527; 532; 568; 569; 667; 703; 764; 767; 778; 793; 794; 805; 808; 810; 8114; 822; 826; 827. (Tờ bản đồ 20) Địa danh (xứ đồng): Chọ ốc đến Đồng Bàu 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9428 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 4; 27; 28; 33; 34; 76; 77; 84; 115; 219; 224; 267; 268; 309; 351; 353; 354; 374; 393; 402; 423; 467; 469; 493…498; 518; 534…536; 560; 561; 563; 579; 580; 581; 595; 5597; 598; (Tờ bản đồ 21) Địa danh (xứ đồng): Lim cạn, lim sâu, cựa mồ, cồn đình, cây dung, 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9429 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 640; 642; 647; 785; 789; 792; 793; 798; 864; 871; 875; 925; 926; 927; 932; 937; 938; 941; 942; 944; 987; 991; 992; 993; 994; 1357; 1430. (Tờ bản đồ 21) Địa danh (xứ đồng): Lim cạn, lim sâu, cựa mồ, cồn đình, cây dung, 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9430 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 14; 15; 49…54; 90; 91; 93; 94; 168; 169; 171; 172; 173; 174; 176; 177; 181; 183; 206…212; 218…222; 236…238; 242; 304; 305; 308; 319; 320; 322…326; 348; 350; 397; 423; 424; 427; 474; 647; 698. (Tờ bản đồ 22) Địa danh (xứ đồng): Cồn đình, lấng, cựa truông, cồn rú, hói, nang nang 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9431 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 17; 27; 57; 58; 65; 72; 82; 83; 104; 105; 125; 145; 146; 148; 149; 150; 152; 163; 181; 182; 183; 184; 186; 187; 188; 224…228; 251…254; 258; 266; 268; 276; 277; 278; 279; (Tờ bản đồ 23) Địa danh (xứ đồng): Chọ đá, nẩy 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9432 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 280; 281; 287…290; 295…297; 302; 303; 305; 306; 308; 309; 310; 312; 315; 317…319; 321; 326; 335...339; 357...368; 380; 381; 382; 384...391; 395; 417...428; 440...442. (Tờ bản đồ 23) Địa danh (xứ đồng): Chọ đá, nẩy 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9433 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1; 520; 596; 658; 700; 733; 865; 876; 953…957; 966; 967; 1015; 1027…1030; 1037; 1056; 1189; 1224; 1225; 1227; 1325; 1326; 1357…..1360; 1369; 1374; 1375; 1377…1380; 1414; 1427; 1435; 1436; 1437; (Tờ bản đồ 24) Địa danh (xứ đồng): Hồ Sâu đến đồng ruộng Thang 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9434 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1491..1493; 1538; 1539; 1540; 1569; 1603; 1605…1908; 1640…1643; 1648; 1669; 1676; 1684; 1686; 1714...1718; 1720...1727; 1746; 1773; 1804...1808; 1812...1815; 1817; 1829; 1830; 1835; 1865; (Tờ bản đồ 24) Địa danh (xứ đồng): Hố Sâu đến đồng ruộng Thang 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9435 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1866; 1871; 1875; 1877; 1878; 1889; 1890; 1891; 1892; 1904; 1913; 1918; 1930; 1948; 1964; 1965; 1966; 1979; 1980; 1986; 2005. (Tờ bản đồ 24) Địa danh (xứ đồng): Hố Sâu đến đồng ruộng Thang 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9436 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 334; 335; 373…392; 414…434; 460…498; 528..547; 549…572; 597…646; 662…676; 678…716; 749…770; 772…791; 831…883; (Tờ bản đồ 25) Địa danh (xứ đồng): Bãi Nương 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9437 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 920…970; 978…1025; 1039…1055; 1057…1076; 1110…1129; 1131…1151; 1167…1169; 1171…1190; 1236…1239; 1327; 1331; 1333…1337; 1339; 1340 (Tờ bản đồ 25) Địa danh (xứ đồng): Bãi Nương 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9438 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 809; 901; 903…908 (Tờ bản đồ 25) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trưa mạ Thang 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9439 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 226; 248; 253 (Tờ bản đồ 25) Địa danh (xứ đồng): Đồng Ruộng Mạt 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9440 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1246 (Tờ bản đồ 25) Địa danh (xứ đồng): Đồng Bãi Lương 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9441 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 52; 152; 158; 175; 181; 182; 186; 215; 244; 457; 458; 483…487; 492…495 (Tờ bản đồ 26) Địa danh (xứ đồng): Cây Bàng, thau 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9442 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 6; 11; 12; 13; 50; 76 (Tờ bản đồ 26) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cây Kè 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9443 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1704; 1705; 1720…1729; 1739…1745; 1747…1749; 1756…1766; 1776…1784; 1791…1799; 1809 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Điều Dưỡng 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9444 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 143; 208; 209; 230; 296; 318; 405 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trọt 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9445 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 53 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Ruộng Thang 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9446 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 164; 196…202; 234; 237; 238; 243…246 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Ông Quơn 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9447 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 515 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Ruộng Đội 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9448 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1704; 1705; 1720…1729; 1739…1745; 1747…1749; 1756…1766; 1776…1784; 1791…1799; 1809 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Điều Dưỡng 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9449 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 970 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chùa 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9450 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1203; 1278…1280; 1330; 1331; 1338…1342; 1419 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sân Trường 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9451 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1427 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cầu Cơi 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9452 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1290; 1323; 1357…1360; 1405…1407; 1433; 1435; 1623; 1624; 1843 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cựa Đình 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9453 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 466…470; 577…600; 699…709 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Đồng Bãi Đò 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9454 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 714; 715; 787…789; 803; 804; 871 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Bãi màu bưu điện 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9455 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 32; 57; 118; 121; 177; 206; 220; 293; 295; 319…321; 354; 423; 464; 465; 471; 574…576; 601; 693…695; 698; 710; 794…799; 874…876; 956; 1050; 1051; 1134; 1136; 1209…1212; 1273…1276; 1332; 1333; (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Bưu điện, động đò 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9456 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1335…1337; 1422; 1484…1501; 1503…1505; 1507; 1508; 1558…1569; 1571; 1627; 1628; 1666; 1667; 1699...1701; 1733...1735; 1770; 1773...1775; 1800...1802; 1805; 1807 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Bưu điện, động đò 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9457 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 12…49; 60…81; 84…105; 107; 110...162; 164…258; 266. (Tờ bản đồ 28) Địa danh (xứ đồng): Đồng Bãi Nương 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9458 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 82; 106; 108; 109; 260; 262; 264; 265 (Tờ bản đồ 28) Địa danh (xứ đồng): Bãi nương, động đò 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9459 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 3; 5; 8; 11; 12; 14; 15; 18…24; 26; 29; 31; 34; 35; 41…43; 46; 57; 59. (Tờ bản đồ 29) Địa danh (xứ đồng): Chùa bụt 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9460 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 818, 825, 827…831; 846…855; 871…883; 899…912; 931, 932, 937; 943…949; 977…979; 987…990; 1014…1018 (Tờ bản đồ 2) Địa danh (xứ đồng): Đồng Phường 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9461 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 950, 951, 975, 976, 991…994; 1006…1011 (Tờ bản đồ 2) Địa danh (xứ đồng): Đồng gát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9462 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 919 …924; 962…966; 1004; 1008 (Tờ bản đồ 2) Địa danh (xứ đồng): Lòi cháy 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9463 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 958; 969…971; 996, 1017 (Tờ bản đồ 2) Địa danh (xứ đồng): Sau Đồng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9464 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 904, 014, 973, 995 (Tờ bản đồ 2) Địa danh (xứ đồng): Cửa đình, Trọt chùa 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9465 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1201, 795, 1094…1097; 1139…1142; 1163…1169; 1201…1208 (Tờ bản đồ 3) Địa danh (xứ đồng): Cây Thị, Cây Dầu 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9466 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 261; 303; 304; 306; 307; 346; 348…354; 396…400; 402; 446…454; 458; 504…511; 517; 559…563; 564…572; 576…578; 580; 629…638; 642…645; 647; 650; 689; 690; 694…696; 704…708; 712; 713; 750; 751; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (xứ đồng): Đồng xóm 6 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9467 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 968; 1019….1031; 1077….1080; 1082...1084; 1086; 1088….1092; 1144….1159; 1214; 1215; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (xứ đồng): Đồng Gát; Đồng Hồ; Đồng Kênh; Lòi Cháy 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9468 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1103 (Tờ bản đồ 3) Địa danh (xứ đồng): Lòi Mua; Trưa mạ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9469 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 397, 398, 402…405, 412, 415, 417…419, 428, 429, 454, 484, 486, 567….572; 580…586 (Tờ bản đồ 4) Địa danh (xứ đồng): Cây Dầu, Cây Trâm 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9470 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: (Tờ bản đồ 4) Địa danh (xứ đồng): Cọc Móc, Cửa Cồn, Hàng Vải 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9471 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 604, 608, 610, (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Đồng chọ trồi 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9472 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 822 (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Đồng Du 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9473 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 840, 802…807, 845...847, 861....870, 888...890, 896…899 (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Chọ Dong, Chọ Mồ, Hòn Nương 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9474 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 526, 1383…1387; 1423, 1524, 1527, 1543, 1569, 1570, 1945 (Tờ bản đồ 6) Địa danh (xứ đồng): Chọ Hao; Đồng Du, Đồng Gát 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9475 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1478 (Tờ bản đồ 6) Địa danh (xứ đồng): Hàng Giang 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9476 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1505; 1507; 1526; 1544; 1545; 1568 (Tờ bản đồ 6) Địa danh (xứ đồng): Hòn Nương 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9477 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1365, 1377, 1393, 1416, 1434, 1437, 1451, 1453…1455; 1467, 1469, 1472, 1537, 1540, 1555, 1556, 1557, 1559, 1580, 1935 (Tờ bản đồ 6) Địa danh (xứ đồng): Lòi Cháy, Sau Đồng, Trọt Cầu, Cửa Đình, Trọt chùa 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9478 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1097….1105; 1107; 1138; 1140; 1141; 1143; 1144; 1146; 1147; 1154….1156; 1174….1176; 1207….1210; 1235; 1236; 1237; 1250, 1251, 1253…..1258; 1269, 1273, 1274; 1345; (Tờ bản đồ 7) Địa danh (xứ đồng): Cây Bùi, Cây Thị, Cây Vông 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9479 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1134; 1150; 1158...1160; 1169...1171; 1190; 1194, 1195, 1197….1199; 1219…..1222; 1225; 1226; 1227; 1228; 1240; 1241; 1242; (Tờ bản đồ 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng Gát đến Đồng Kho 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9480 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1223; 1224; 1243; 1244; 1259; 1260; 1261; 1262; 1275; 1276; 1277; 1278; 1279; (Tờ bản đồ 7) Địa danh (xứ đồng): Mạnh Ao 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9481 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1184…1186, 1203; 1205; 1215; 1232 (Tờ bản đồ 7) Địa danh (xứ đồng): Trọt Hồ 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9482 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 379…382, 387, 401, 404, 405, 408, 410, 435 (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Chọ Tía 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9483 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 359, 360, 370 (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Kiên 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9484 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 349, 351, 355, 358, 361, 366…369, 376, 388, 390, 395, 396, 425 (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng trửa đến đồng Kiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9485 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1058, 1399, 1503, 1539, 1540, 1663…1665, 1686, 1687, 1692, 1694 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Cây Trôi, Xóm 1 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9486 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1923; 1924; 1925; 1926; 1942; 1960; 1972; 2003; 2045; 2046; 2055; 2056; 2084; 2089; 2100; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Cửa Khanh 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9487 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 2522; 2529; 2566; 2569 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chăm 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9488 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 2499…2501; 2630, 2631; 2724 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Kiên 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9489 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 2476; 2477; 2527; 2570; 2613; 2614; 2618; 2645; 2648; 2678; 2704 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Trộ đó trên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9490 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 2219, 2220, 2253, 2254…2257, 2259, 2260, 2303, 2304, 2307, 2307, 2723 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Xút 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9491 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 970, 1075, 1089 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cây Mai 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9492 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1340; 1341; 1342; 1343; 1348; 1357; 1358; 1359; 1360; 1361; 1362; 1363; 1364; 1368; 1370; 1371; 1372; 1374; 1375; 1376; 1377; 1387; 1388; 1389; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cột Mít 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9493 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1152…1154; 1157, 1167 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Chọ củ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9494 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 982, 991, 992, 1001, 1022, 1215 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Bọ Buồng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9495 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 970, 1075, 1089, 1100, 1101, 1152…1154, 1157, 1167 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cây Mai đến Cộn Đầy, Chọ Củ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9496 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 481; 1224; 1227; 1229; 1230; 1233; 1239...1241; 1259; 1260; 1266; 1267; 1271; 1296; 1297; 1300; 1301; 1302; 1331; 1332; 1337; 1338; 1352; 1381; 1382; 1384; 1385; 1390...1398; 1400; 1401; 1403; 1405...1409; 1416...1421; 1435; 1436; 1438; 1439; 1440; 1442; 1443; 1455...1459; 1467...1469; 1471...1474; 1483; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Xút đến đồng Thang 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9497 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 155; 156; 168; 169; 170; 171; 172; 173; 174; 175; 176; 177; 178; 180; 181; 183; 184; 185; 186; 188; 189; 190; 192; 193; 194; 195; 196; 197; 198; 200; (Tờ bản đồ 12) Địa danh (xứ đồng): Xóm 1 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9498 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 406, 472, 473, 474, 488, 489, 492, 493, 494, 517, 519, 520, 529, 530, (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Kiếu đến Khe Cá 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9499 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 365, 366, 367, 368, 369, 372, 373, 374, 378, 381, 382, 383, 385, 386, 390, 391, 393, 396 (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Chọ Lấm 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9500 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 459, 463, 464, 465, 466, 467, 477, 484, 485, 498, 499, 506, 541, 542, 543, (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Xóm 1 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm