Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An năm 2025 được cập nhật với thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng khu vực. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An tạo cơ sở pháp lý. Huyện Đô Lương đang phát triển mạnh mẽ với hạ tầng giao thông và các dự án đầu tư lớn, hứa hẹn nhiều cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Nghệ An, cách trung tâm Thành phố Vinh khoảng 30km, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thời gian tới.

Đặc biệt, Đô Lương có vị trí giao thông thuận lợi, nằm gần các tuyến quốc lộ và là cửa ngõ kết nối với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh. Đặc điểm này giúp huyện có lợi thế trong việc thu hút đầu tư, cả về công nghiệp và thương mại.

Ngoài ra, huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp và du lịch. Các vùng đất nông thôn rộng lớn và cảnh quan thiên nhiên đa dạng là yếu tố góp phần vào giá trị bất động sản tại đây.

Trong những năm gần đây, việc cải thiện cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới, làm gia tăng giá trị bất động sản.

Đặc biệt, Huyện Đô Lương đã và đang triển khai nhiều dự án lớn, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và các dự án giao thông, giúp nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những yếu tố này tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về đất đai tại các khu vực ngoại ô đang gia tăng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Giá đất tại Huyện Đô Lương hiện nay có sự biến động lớn giữa các khu vực. Tại những khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 5 triệu đồng đến 8 triệu đồng/m², trong khi ở những khu vực ngoại thành, mức giá chỉ khoảng 1 triệu đồng/m². Mức giá này phụ thuộc rất nhiều vào vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Những khu đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu công nghiệp mới có mức giá đất cao hơn, bởi chúng được coi là những khu vực tiềm năng với sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Ví dụ, khu vực gần các dự án khu đô thị mới sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực nông thôn xa trung tâm. Mức giá đất trung bình tại Đô Lương hiện nay khoảng 3 triệu đồng/m², có thể dao động theo từng khu vực và các yếu tố khác nhau.

Dự báo trong tương lai, giá đất tại Huyện Đô Lương sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, các nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn vào khu vực này.

Tuy nhiên, nếu muốn đầu tư ngắn hạn, việc lựa chọn những khu đất gần các dự án đang triển khai là một lựa chọn hợp lý, vì giá trị đất ở các khu vực này có thể gia tăng nhanh chóng khi các dự án hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương đang là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An. Một trong những điểm mạnh lớn nhất của huyện là vị trí địa lý thuận lợi, với khả năng kết nối tốt đến các khu vực xung quanh và các tỉnh khác trong khu vực miền Trung.

Các tuyến quốc lộ, cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ và đường sắt, đang giúp huyện ngày càng trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều khu đất nông nghiệp rộng lớn, là lợi thế quan trọng trong việc phát triển các dự án bất động sản liên quan đến nông nghiệp và du lịch. Với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, huyện cũng đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là những khu vực gần các khu du lịch nổi tiếng như Hồ Xá, hay các khu vực có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu nghỉ dưỡng sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc Bắc Nam, hay các khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại Đô Lương cũng sẽ là động lực quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị mới không chỉ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn tạo ra hàng nghìn cơ hội việc làm cho người dân, góp phần làm tăng dân số và sự phát triển kinh tế của huyện.

Huyện Đô Lương, Nghệ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn tại tỉnh Nghệ An. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, các dự án đô thị và khu công nghiệp mới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục gia tăng. Các nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp để có thể tối đa hóa lợi nhuận trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đô Lương là: 15.750.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đô Lương là: 4.400 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đô Lương là: 513.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1270

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9301 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 835; 837…841; 870; 873; 874; 890; 909; 916; 920; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cửa Eo 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9302 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1038; 1039; 1070; 1071; 1064; 1068; 1082; 1084; 1140; 1161; 1169; 1188; 1189; 1121; 1247; 1229; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chiến Tây 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9303 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1628; 1619; 1620; 1565; 1551; 1559; 1509; 1510; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Con Trồi 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9304 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 23…27; 67…72; 121; 122; 159; 341; 516; 531; 762; 717; 673; 753; 803; 840…842; 851…855; 893...985; 898…900; 962; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Rời 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9305 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1083; 1084; 1137; 1539; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Giếng Năn 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9306 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 28; 267; 370; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mộc 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9307 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1519; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bảy Sào 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9308 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1418;1520; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mạ Ca 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9309 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 779…781; 812…818; 820…828; 865…870; 874…880; 913; 1175…1177; 1227; 1228; 1269…1273; 1316; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bia 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9310 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1324…1329 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Con Trồi 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9311 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1358; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trọ Bàu 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9312 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 10…12; 30…32; 50; 51; 56; 57; 68; 69; 86…88; 100; 101; 111…113; 233; 235…237; 269…272; 276; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cạn 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9313 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 454 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Khúc Khưu 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9314 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 571; 581; 582; 597; 598; 603; 604; 684; 708; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trọ cháy 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9315 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 622; 632; 691; 692; 769…702; 765; 766 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mùng Khung 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9316 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 853; 848; 849; 899; 901; 912…914; 963; 965; 967; 982; 984; 1038; 1040; 1041; 977; 1049; 1113; 1174; 1229; 1282; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đứng 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9317 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 189; 214; 216; 309; 310; 317; 327; 329…331; 321; (Tờ bản đồ 17) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bãi 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9318 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 14; 15; 59…63; 65; 97; 98 (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ngừ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9319 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 39; 116; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đất Đỏ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9320 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 633; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đầu Cồn 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9321 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 378; 379; 422; 424…426; 446…487; 529…558; 583…585; 587…589; 592…607; 635…662; 677…681; 683…694; 696…705; 707; 728…733; 735; 737; 738…759; 789…791; 793…818; 820…823; 835…852; 854…866; 900…905; 907…924; 926; 947…953; 955…968; 1007; 1008; 1011…1019; 1021…1026; 1048...1050; 1053...1059; 1061...1067; 1110...1116; 1718...1720; 1722; 1723; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Rú Mùa 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9322 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 310; 311; 322…332; 401; 413; 565; 579; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chặn Lá 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9323 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1647; 1677; 1679…1684; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Dăm 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9324 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 761 (Tờ bản đồ 5) 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9325 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 95; 98; 100; 130; 32; 40; 51; 111; 150; 151; 165; (Tờ bản đồ 4) Địa danh (xứ đồng): Cửa Mương 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9326 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 160; 44; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Cơn Mang (Chăn Nuôi) 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9327 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 123; 124; 134; 137; 136; 122; 116; 117; 118; 120 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Bàu Thịnh sơn 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9328 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 802; 803; 806; 807; 811; 812; 816; 812; 689; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Cửa thờ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9329 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 985; 1008; 993; 1595; 984; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Sát nhà máy nước 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9330 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1389; 1434; 1584; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng chanh 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9331 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1763; 1764 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Mạ khoán 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9332 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1938; 1937; 574; 602; 603; 631; 632; 633 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Vạn yên 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9333 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 28; 30; 31; 34; 36; 42 (Tờ bản đồ 17) Địa danh (xứ đồng): Vạn yên 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9334 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 20; 22; 32; 35; 50 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Cửa đập 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9335 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 797; 798 (Tờ bản đồ 20) Địa danh (xứ đồng): Đồng nẩy 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9336 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1471; 1472; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Bà tường 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9337 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 743; 744; 745; 746; 747; 748; 749; 750; 751; 752; 754; 755; 756; 757; 777; 778; 781; (Tờ bản đồ 20) Địa danh (xứ đồng): Cây Đa 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9338 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1542 (Tờ bản đồ 18) Địa danh (xứ đồng): Màu cỏ chạc 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9339 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 679; 1991; 1992; 1457; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Vùng vườn Vạn Yên 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9340 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 93...108; 112; 113; 117; 151; 156; 157; 158; (Tờ bản đồ 22) Cầu khách - Đồng Cừa 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9341 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 666...675; (Tờ bản đồ 23) Cầu khách - Đồng Cừa 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9342 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 313...356; 542...585; 959...1283; 417...426; (Tờ bản đồ 17) Ruộng Hồ - Vệ Lều 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9343 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 4; 8; 79; 80; 82; 83; 86...88 (Tờ bản đồ 16) Ruộng lầy - Chợ rốc 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9344 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 785...827; 1647...1661; 1867...1889; 1895...1966; 1976...1998; (Tờ bản đồ 18) Cồn lác - Vệ Độ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9345 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 2004...2017. (Tờ bản đồ ) Cồn lác - Vệ độ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9346 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 402...599; 907...1498; (Tờ bản đồ 12) Thang - Sang cầu 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9347 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 120...305; 970...1081; (Tờ bản đồ 13) Choi - Mẫu lính 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9348 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 4; 5; 10...22; 25; 30...34; 37; 54; 62 – 64; 69...78; 114 – 1188; 121; 131; 132; 135; 136; 152...156; 161; 167 – 187; 191; 192; 209...213; 220; 237...2 73; 297...299; 323 – 355; 380; 382; 386; 397; 402; 404 – 425...461; 474 – 485; 493; 506 – 510; 525; 526; 539; 549; 551; 563; 573 – 578; 582; 602; 606 – 611; 634...636; 645; 668 – 678; 681; 683; 692 – 701; 724; 738; 751; 752; 755; 763; 764; 775; 810...823; 863; 904; 907; 908; 915; 916; 921; 1237; 1330; 1779; 1921; 2005; 2010; 2056; 2072; 2094 (Tờ bản đồ 12) Mò hò - Thang 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9349 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 16; 36; 38; 52; 54; 55; 62; 68...71; 77; 82; 83; 85; 86; 95; 101...128; 134; 137; 138; 142; 147; 150...153; 157...163; 165; 166; 171; 175; 200; 201; 210; 211; 214; 225; 226; 228; 229; 235; 237; 239; 242; 271; 277 (Tờ bản đồ 05) Rạch tràu - Hồ ao 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9350 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 166...210; 227...298; (Tờ bản đồ 06) Vũng đông - Choi 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9351 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 3...241. (Tờ bản đồ 24) Vệ nậy - Cây khế 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9352 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 5; 13; 38; 39 (Tờ bản đồ 25) Phân thủy - Trọt 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9353 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 3; 6; 7; 9...28; 31...39. (Tờ bản đồ 14) Ruộng lầy - Chợ rốc 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9354 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 12...29; 132...194; 748... 979; 1040...1257; (Tờ bản đồ 07) Vệ mưng - Cánh diều 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9355 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 32...74; 155...167; 170...178; 272...292; 379...388; 393...397; 495...505; 561; 622; 627...640; 711; 782...804; 815; 878; 806; 903; 969; 971... 977; 981; 1046; 1057; 1061; 1067; 1095...1100; 1136...1155; 1178...1182; 1188...1197; 1216...1262; 1283...1285; 1290; 1308...1357; 1371...1383; 1394...1439; 1447; 1475...1493; 1519...1522; 1531; 1540...1544; 1551...1558; 1580; 1603...1615; (Tờ bản đồ 19) Lầy - Mậu cạn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9356 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 1...43; (Tờ bản đồ 2) Vùng Luân - Vệ Mảng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9357 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 12; 18; 231...385; 489...511. (Tờ bản đồ 3) Mậu Trà - Mậu Cấu 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9358 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 7; 8; 16; 21...85; 101...108; 130...139; 167...280; 284...385; 389...392; 402...469 (Tờ bản đồ 8) Vệ nậy - Cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9359 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 17; 46; 48; 54; 57...72; 91; 101; 139; 143; 144; 150; 152; 159; 166; 167...171; 175; 177; 178...192; 206...253; 268...276; 284...297; 304...377; 383...384; 391...456; 472...493; 507...520. (Tờ bản đồ 10) Ruộng Lèn - Trâm Nhe 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9360 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 11; 17; 19; 22; 28; 41; 42; 43; 45; 46; 48; 49; 54; 55; 56; 58; 59; 60; 61; 62; 64; 65; 67; 68; 69; 70; 72; 74; 75; 77; 78; 83; 85; 86; 87; 88; 89; 90; 91; 92; 93; 98; 101; 102; 103; 105; 106; 108; 109; 112; 116; 117; 119; 121; 123; 124; 125; 126; 127; 12 (Tờ bản đồ 4) Địa danh (xứ đồng): vùng đồng bằng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9361 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 16; 29; 32; 36; 86; 87; 90; 92; 93; 94; 96; 98; 99; 100; 103; 104; 105; 106; 107; 108; 110; 115; 117; 119; 120; 123; 131; 136; 138; 139; 141; 152; 153; 154; 156; 158; 159; 160; 161; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Đồng hồ hạ, đồng rin 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9362 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 162; 164; 165; 175; 177; 178; 180; 186; 190; 191; 192; 193; 203; 204; 205; 206; 210; 212; 213; 214; 217; 218; 220; 228; 229; 230; 231; 236 (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Đồng hồ hạ, đồng rin 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9363 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 5; 8; 11; 12; 15; 16; 41; 50; 52; 77; 78; 79; 85; 86; 87; 90; 91; 104; 105; 107; 108; 116; 117; 118; 119; 120; 128; 132; 133; 134; 136; 137; 138; 139; 140; 141; 142; 143; 145; 151; 152; 153; 154; 156; 159; 163; 164; 166; 167; 168; 170; 182; 183; 184; 185; (Tờ bản đồ 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng hồ hạ đến Cồn quận trên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9364 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 233; 234; 235; 239; 245; 246; 250; 251; 258; 262; 263; 267; 273; 275; 276; 280; 281; 282; 286; 301; 302; 304; 311; 312; 314; 317; 321; 323; 323; 325; 332; 334; 343; 344; 345; 348; 351; 365; 378; 383; 384; 398; 399; 415; 417; 420; (Tờ bản đồ 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng hồ hạ đến Cồn quận trên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9365 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 5; 25; 29; 30; 39; 40; 43; 81; 82; 83; 84; 85; 94; 95; 100 (Tờ bản đồ 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng bằng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9366 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 3; 4; 5; 10; 12; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 29; 30; 32; 33; 34; 35; 46; 47; 18; 55; 56; 57; 58; 59; 75; 77; 81; 82; 83; 84; 85; 87; 88; 104; 105; 106; 107; 108; 109; 111; 112; 122; 124; 125; 126; 127; 128; 129; 130; 131; 133; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng rin, đồng côi 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9367 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 136; 145; 147; 148; 149; 150; 151; 152; 153; 154; 155; 156; 160; 161; 162; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169; 170; 182; 183; 184; 185; 186; 187; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng rin, đồng côi 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9368 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 188; 189; 190; 191; 192; 193; 194; 196; 197; 204; 208; 210; 222; 229; 230; 231; 233; 235; 238; 240; 242; 244; 246; 248; 250; 251; 252; 253; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng rin, đồng côi 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9369 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 15; 19; 20; 21; 24; 25; 29; 30; 34; 36; 37; 42; 44; 51; 53; 54; 56; 62; 64; 67; 68; 73; 75; 77; 78; 85; 86; 102; 103; 109; 111; 113; 114; 118; 123; 124; 138; 139; 140; 144; 152; 155; 158; 173; 175; 176; 177; 179; 180; 185; 186; 189; 199; 201; 208; 2 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9370 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 287; 288; 289; 290; 291; 292; 293; 299; 300; 301; 302; 303; 304; 305; 307; 308; 309; 310; 311; 313; 316; 322; 323; 324; 325; 331; 332; 333; 341; 346; 647; 350; 351; 352; 353; 354; 356; 357; 358; 359; 360; 362; 367; 368; 370; 371; 372; 373; 374; 375; 376; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9371 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 409; 410; 411; 412; 413; 415; 418; 419; 424; 431; 432; 433; 434; 439; 440; 442; 443; 444; 445; 446; 447; 453; 454; 456; 458; 463; 464; 465; 468; 471; 472; 477; 478; 479; 481; 482; 483; 485; 486; 487; 490; 492; 493; 505; 506; 507; 508; 509; 510; 511; 512; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9372 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 537; 542; 543; 544; 545; 546 ; 547; 553; 554; 555; 566; 567; 570; 571; 572; 573; 574; 575; 576; 581; 583; 584; 585; 586; 587; 595; 606; 607; 611; 612; 613; 614; 615; 616; 625; 628; 629; 630; 631; 632; 633; 635; 636; 639; 640; 641; 647; 649; 651; 652; 653; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9373 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 685; 686; 690; 691; 692; 694; 695; 696; 697; 705; 706; 707; 708; 709; 710; 715; 716; 717; 718; 719; 720; 721; 722; 723; 724; 725; 730; 731; 732; 734; 739; 740; 741; 742; 745; 746; 747; 748; 749; 751; 752; 753; 754; 757; 768; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9374 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 769; 770; 771; 772; 774; 776; 777; 779; 781; 788; 789; 791; 794; 795; 797; 813; 819; 823; 830; 833; 855; 856; 859; 860; 861; 862; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9375 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 878; 879; 880; 881; 882; 883; 892; 895; 902; 903; 904; 923; 925; 926; 928; 929; 930; 934; 942; 945; 951; 952; 953; 955; 956; 957; 958; 966; 967; 968; 969; 970; 983; 984; 986; 990; 1010; 1012; 1013; 1014; 1015; 1024; 1025; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9376 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1029; 1032; 1033; 1034; 1036; 1037; 1038; 1039; 1041; 1042; 1044; 1045; 1046; 1047; 1049; 1052; 1054; 1055; 1056; 1057; 1058; 1062; 1063; 1065; 1066; 1067; 1068; 1078; 1079; 1080; 1081; 1082; 1087; 1091; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1098; 1099; 110 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9377 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1112; 1113; 1114; 1115; 1116; 1117; 1121; 1122; 1123; 1124; 1125; 1126; 1127; 1128; 1129; 1130; 1131; 1133; 1134; 1135; 1138; 1146; 1148; 1149; 1150; 1151; 1155; 1157; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9378 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1159; 1160; 1161; 1169; 1170; 1186; 1187; 1188; 1189; 1191; 1193; 1194; 1195; 1196; 1197; 1198; 1201; 1204; 1205; 1206; 1207; 1210; 1211; 1212; 1218; 1223; 1224; 1225; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9379 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1228; 1229; 1230; 1231; 1232; 1250; 1251; 1252; 1253; 1257; 1259; 1260; 1261; 1262; 1273; 1274; 1277; 1278; 1281; 1293; 1294; 1295; 1298; 1299; 1301; 1035; 1306; 1307; 1308; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9380 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 12; 13; 21; 22; 31; 32; 33; 40; 52; 54; 69; 70; 73; 80; 82; 84; 85; 86; 90; 83; 94; 97; 101; 103; 104; 105; 106; 107; 108; 110; 111; 112; 113; 114; 115; 120; 121; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9381 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 124; 126; 127; 128; 129; 130; 132; 135; 136; 137; 138; 139; 142; 144; 147; 148; 149; 150; 151; 152; 153; 155; 156; 157; 158; 159; 166; 167; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9382 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 169; 170; 171; 172; 174; 180; 181; 182; 183; 184; 185; 186; 187; 188; 189; 190; 191; 192; 200; 201; 202; 203; 204; 205; 206; 210; 211; 212; 213; 214; 215; 216; 217; 218; 219; 220; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9383 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 221; 231; 232; 233; 234; 235; 236; 237; 244; 248; 249; 250; 251; 252; 258; 259; 260; 261; 263; 264; 265; 267; 268; 269; 270; 271; 272; 273; 274; 276; 284; 286; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9384 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 287; 288; 289; 295; 296; 297; 298; 307; 310; 311; 312; 313; 314; 323; 324; 325; 326; 329; 331; 332; 333; 334; 335; 336; 337; 338; 339; 344; 346; 348; 349; 350; 351; 352; 353; 354; 355; 356; 357; 370; 371; 372; 373; 374; 375; 376; 381; 383; 384; 385; 386; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9385 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 427; 428; 429; 430; 431; 432; 433; 440; 441; 442; 443; 444; 445; 465; 466; 467; 468; 482; 483; 491; 492; 493; 494; 495; 496; 503; 504; 505; 506; 507; 508; 509; 518; 519; 521; 523; 526; 527; 532; 533; 534; 535; 536; 538; 539; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9386 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 540; 541; 542; 543; 544; 549; 550; 551; 556; 557; 558; 559; 560; 561; 562; 563; 564; 565; 566; 574; 575; 576; 577; 582; 583; 584; 585; 586; 587; 588; 589; 590; 591; 597; 606; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9387 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 607; 608; 609; 610; 611; 612; 614; 615; 616; 617; 618; 619; 620; 629; 630; 631; 632; 633; 634; 635; 651; 652; 653; 654; 655; 657; 658; 659; 660; 661; 662; 664; 668; 669; 673; 674; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9388 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 676; 680; 683; 685; 686; 687; 689; 692; 693; 694; 695; 696; 697; 698; 699; 700; 703; 705; 706; 707; 708; 709; 710; 711; 712; 716; 717; 718; 719; 720; 721; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 741; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9389 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 751; 752; 753; 754; 755; 756; 758; 761; 766; 767; 768; 769; 770; 771; 772; 773; 774; 775; 783; 784; 785; 786; 787; 788; 789; 790; 791; 792; 793; 795; 796; 798; 799; 800; 801; 802; 803; 804; 805; 806; 808; 811; 812; 815; 816; 817; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9390 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 818; 819; 821; 822; 827; 833; 834; 835; 843; 845; 846; 847; 849; 851; 852; 853; 860; 861; 862; 863; 864; 865; 869; 870; 876; 877; 878; 879; 880; 881; 882; 888; 890; 891; 892; 893; 894; 895; 897; 898; 899; 900; 901; 902; 903; 904; 912; 913; 914; 915; 922; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9391 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 951; 952; 953; 954; 955; 968; 974; 975; 976; 977; 978; 980; 984; 999; 1000; 1001; 1007; 1008; 1009; 1010; 1011; 1012; 1013; 1014; 1015; 1016; 1017; 1018; 1019; 1020; 1021; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9392 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1022; 1023; 1024; 1025; 1030; 1048; 1049; 1050; 1051; 1052; 1053; 1054; 1055; 1056; 1057; 1059; 1060; 1061; 1062; 1063; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9393 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1064; 1065; 1066; 1070; 1071; 1082; 1086; 1087; 1088; 1089; 1092; 1093; 1094; 1098; 1101; 1103; 1104; 1105; 1112; 1115; 1116; 1117; 1118; 1119; 1120; 1121; 1122; 1123; 1130; 1143; 1144; 1148; 1149; 1150; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9394 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 25; 26; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 36; 37; 39; 40; 41; 42; 43; 44; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Vũng bom, mội, lừ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9395 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 45; 46; 48; 49; 50; 58; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 67; 68; 69; 73; 74; 76; 77; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 94; 99; 100; 123; 156; 157; 158; 159; 160; 161; 162; 163; 164; 165; 166; 167; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Vũng bom, mội, lừ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9396 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 168; 173; 174; 178; 179; 180; 181; 182; 183; 184; 189; 190; 191; 192; 194; 196; 199; 205; 210; 211; 212; 213; 214; 215; 216; 217; 221; 222; 223; 224; 225; 226; 227; 22/8; 229; 230; 231; 232; 233; 237; 238; 239; 240; 241; 242; 243; 244; 245; 246; 247; 248; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Vũng bom, mội, lừ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9397 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 251; 257; 258; 259; 260; 267; 270; 271; 272; 273; 274; 275; 276; 278; 279; 280; 281; 282; 283; 284; 285; 286; 287; 289; 291; 292; 297; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Vũng bom, mội, lừ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9398 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 298; 300; 301; 302; 303; 304; 305; 306; 307; 315; 316; 317; 320; 321; 326; 328; 330; 340; 350; 363; 369; 370; 399; 400; 401; 410; 417; 418; 419; 420; 422; 431; 437; 438; 440; 449; 450; 451; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Vũng bom, mội, lừ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9399 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 2; 21; 22; 23; 24; 33; 34; 35; 38; 40; 63; 68; 69; 87; 90; 100; 129; 130; 133; 135; 143; 149; 152; 164; 173; 175; 183; 184; 188; 189; 194; 195; 198; 209; (Tờ bản đồ 12) Địa danh (xứ đồng): Cồn lều, cồn giang, thung, đồng cày 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9400 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 2…8; 12…16; 18…20; 22; 24; 26…35; 37; 40; 42; 43; 56…70; 87; 90; 94; 99…105; 107; 109; 110; 114; 117; 118; 123; 136; 139; 141; 144; 145; 154; 155; 159; 193; 213…215; 217; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng chùa đến đồng Điện, đồng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm