Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An năm 2025 được cập nhật với thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng khu vực. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An tạo cơ sở pháp lý. Huyện Đô Lương đang phát triển mạnh mẽ với hạ tầng giao thông và các dự án đầu tư lớn, hứa hẹn nhiều cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Nghệ An, cách trung tâm Thành phố Vinh khoảng 30km, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thời gian tới.

Đặc biệt, Đô Lương có vị trí giao thông thuận lợi, nằm gần các tuyến quốc lộ và là cửa ngõ kết nối với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh. Đặc điểm này giúp huyện có lợi thế trong việc thu hút đầu tư, cả về công nghiệp và thương mại.

Ngoài ra, huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp và du lịch. Các vùng đất nông thôn rộng lớn và cảnh quan thiên nhiên đa dạng là yếu tố góp phần vào giá trị bất động sản tại đây.

Trong những năm gần đây, việc cải thiện cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới, làm gia tăng giá trị bất động sản.

Đặc biệt, Huyện Đô Lương đã và đang triển khai nhiều dự án lớn, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và các dự án giao thông, giúp nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những yếu tố này tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về đất đai tại các khu vực ngoại ô đang gia tăng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Giá đất tại Huyện Đô Lương hiện nay có sự biến động lớn giữa các khu vực. Tại những khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 5 triệu đồng đến 8 triệu đồng/m², trong khi ở những khu vực ngoại thành, mức giá chỉ khoảng 1 triệu đồng/m². Mức giá này phụ thuộc rất nhiều vào vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Những khu đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu công nghiệp mới có mức giá đất cao hơn, bởi chúng được coi là những khu vực tiềm năng với sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Ví dụ, khu vực gần các dự án khu đô thị mới sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực nông thôn xa trung tâm. Mức giá đất trung bình tại Đô Lương hiện nay khoảng 3 triệu đồng/m², có thể dao động theo từng khu vực và các yếu tố khác nhau.

Dự báo trong tương lai, giá đất tại Huyện Đô Lương sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, các nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn vào khu vực này.

Tuy nhiên, nếu muốn đầu tư ngắn hạn, việc lựa chọn những khu đất gần các dự án đang triển khai là một lựa chọn hợp lý, vì giá trị đất ở các khu vực này có thể gia tăng nhanh chóng khi các dự án hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương đang là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An. Một trong những điểm mạnh lớn nhất của huyện là vị trí địa lý thuận lợi, với khả năng kết nối tốt đến các khu vực xung quanh và các tỉnh khác trong khu vực miền Trung.

Các tuyến quốc lộ, cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ và đường sắt, đang giúp huyện ngày càng trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều khu đất nông nghiệp rộng lớn, là lợi thế quan trọng trong việc phát triển các dự án bất động sản liên quan đến nông nghiệp và du lịch. Với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, huyện cũng đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là những khu vực gần các khu du lịch nổi tiếng như Hồ Xá, hay các khu vực có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu nghỉ dưỡng sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc Bắc Nam, hay các khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại Đô Lương cũng sẽ là động lực quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị mới không chỉ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn tạo ra hàng nghìn cơ hội việc làm cho người dân, góp phần làm tăng dân số và sự phát triển kinh tế của huyện.

Huyện Đô Lương, Nghệ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn tại tỉnh Nghệ An. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, các dự án đô thị và khu công nghiệp mới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục gia tăng. Các nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp để có thể tối đa hóa lợi nhuận trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đô Lương là: 15.750.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đô Lương là: 4.400 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đô Lương là: 513.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1270

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9201 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 750... 753; 760... 765; 768... 776; 858; 861... 865; 868; 869; 872... 882; 888... 895; 897... 899; 909... 913; 998... 1002; 1011... 1016; 1018... 1023; 1036... 1042 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9202 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1053... 1056; 1146; 1152... 1158; 1173... 1176; 1188... 1192; 1280... 1283; 1298... 1301; 1303; 1315; 1316; 1338; 1339; 1435 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9203 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 3; 6; 14; 18...23; 43; 44; 59; 60; 62; 63; 72; 105; 119...122; 145; 146; 149; 202...205; 220...224; 250 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Tân Tiến - đến Đồng Mặt 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9204 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 314; 315; 318...320; 360; 362...371; 450; 451; 471...473; 489; 567; 751; 752; 784...786; 834; 835; 863; 864; 872; 874; 905; 907; 908; 924; 964; 967...969; 971; 988; 1174 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Cây Táo - đến Đồng Hội 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9205 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1138; 1139; 1143...1145; 1180; 1182...1184; 1258; 1261; 1265; 1289; 1293...1299; 1316...1324; 1326; 1327; 1340; 1358...1361 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9206 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1363...1374; 1394...1396; 1398...1402; 1420; 1421; 1434...1438; 1444; 1450; 1452...1458; 1470; 1475...1481; 1483; 1490...1492; 1494...1498; 1525; 1526 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9207 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1533...1538; 1562; 1564; 1565; 1566; 1578...1581; 1584; 1603...1608; 1620...1622; 1653...1656; 1660; 1668; 1669; 1671...1673 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9208 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1695; 1696; 1701; 1702; 1705; 1706; 1737; 1742; 1743; 1747; 1757; 1763; 1765; 1772...1774; 1786; 1787; 1814; 1815 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9209 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1825...1827; 1833...1838; 1842...1845; 1848; 1852...1854; 1869; 1879; 1881; 1892 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9210 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1896; 1901; 1903...1905; 1907; 1909...1918; 1933...1935; 1938; 1939; 1952; 1953; 1955...1957; 1959; 1961; 1964...1966 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9211 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1970...1973; 1985; 1988; 2001; 2003; 2009; 2011...2013; 2017; 1990; 1999; 2025...2027 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9212 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 3…6; 12…14; 28…32; 41; 75; 107; 114; 97; 137….139; 141; 160; 172; 181; 182; 185; 208; 211; 227….244 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Quang Mỹ 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9213 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 94; 128; 358; 434; 451; 508...510; 517...524; 586…590; 597...601; 683...686; 593; 693; 681; 695 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Cửa Giếng - đến đồng Hố Bo 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9214 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 245; 246; 276...279; 308; 319...323; 302; 342...349; 382; 383; 404...408; 451...467; 469; 489; 535...538; 571...574; 612...616; 663; 664; 1113; 1115; 1117; 972; 971 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Bãi Trạch - đến đồng Đập Đét 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9215 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 974; 977; 997; 998 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Đập Đét - đến đồng Cào Trong 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9216 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 487; 784; 788 (Tờ bản đồ số 17) Từ Đồng vùng Một - đến vùng Mầu 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9217 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 285; 283; 241; 219; 243; 197; 76; 86; 18; 786; 48; 788; 7; 19; 441; 751 (Tờ bản đồ số 17) Từ Đồng vùng Một - đến vùng Mầu 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9218 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1106; 1004; 1003; 1005; 945; 942…944; 839; 841; 838; 790 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa đền 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9219 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 706; 708; 707; 800; 821; 819; 827; 829; 955; 962; 832; 833; 1313; 781…789; 846…851; 921…924; 929…932; 843; 934…938; 1090 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến đồng Lối Riềng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9220 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1101…1105; 444; 431…434; 489; 499; 490; 429; 369; 363; 362; 293; 294; 295; 291; 1920; 1921; 159; 110; 109; 108; 66; 64; 25; 286; 304...306; 344; 345 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến đồng Lối Riềng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9221 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 346; 375; 376; 377; 439; 482; 1544; 448; 483; 507; 506; 434; 433; 432; 431; 491; 490; 499; 489; 1538; 502; 498; 891; 1052; 1053; 1054; 892; 894 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến đồng Lối Riềng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9222 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1069; 1162; 1458; 1178; 1255; 1272; 1254; 1253; 1179; 1162; 1163; 1447; 1256; 1655; 1769; 1928; 1822; 1851; 1774; 1773; 1806; 1803; 1805; 1827; 1677; 1624 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến đồng Lối Riềng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9223 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1106; 1004; 1003; 1005; 945; 942…944; 839; 841; 838; 790 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9224 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 706; 708; 707; 800; 821; 819; 827; 829; 955; 962; 832; 833; 1313; 781…789; 846…851 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9225 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 921…924; 929…932; 843; 934…938; 1090; 1101…1105; 444; 431…434; 489; 499; 490; 429; 369; 363; 362; 293; 294 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9226 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 295; 291; 1920; 1921; 159; 110; 109; 108; 66; 64; 25; 286; 304...306; 344; 345; 346; 375; 376; 377; 439; 482; 1544; 448 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9227 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 483; 507; 506; 434; 433; 432; 431; 491; 490; 499; 489; 1538; 502; 498; 891; 1052; 1053; 1054; 892; 894; 1069; 1162; 1458; 1178; 1255; 1272; 1254; 1253 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9228 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1179; 1162; 1163; 1447; 1256; 1655; 1769; 1928; 1822; 1851; 1774; 1773; 1806; 1803; 1805; 1827; 1677; 1624 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9229 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1106; 1004; 1003; 1005; 945; 942…944; 839; 841; 838; 790 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9230 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 706; 708; 707; 800; 821; 819; 827; 829; 955; 962; 832; 833; 1313; 781…789; 846…851; 921…924; 929…932; 843; 934…938; 1090; 1101…1105; 444; 431…434; 489; 499 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9231 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 490; 429; 369; 363; 362; 293; 294; 295; 291; 1920; 1921; 159; 110; 109; 108; 66; 64; 25; 286; 304...306; 344; 345; 346; 375; 376; 377; 439 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9232 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 482; 1544; 448; 483; 507; 506; 434; 433; 432; 431; 491; 490; 499; 489; 1538; 502; 498; 891; 1052; 1053; 1054; 892; 894; 1069; 1162; 1458; 1178; 1255 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9233 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1272; 1254; 1253; 1179; 1162; 1163; 1447; 1256; 1655; 1769; 1928; 1822; 1851; 1774; 1773; 1806; 1803; 1805; 1827; 1677; 1624 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9234 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1258, 1262, 1263, 1276, 1286, 1217…1219, 1232…1234, 1000, 989…991, 966, 944, 923, 924, 902, 904, 717…720, 677, 679…682, 633, 640…643, 600…603, 553…562, 531, 493…495, 450…454, 412, 426, 427, 414, 384, 369…373, 376 (Tờ bản đồ số 19) Địa danh (xứ đồng): Đông Sơn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9235 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 331…333, 295…297, 266, 263, 264, 222, 226, 231, 232, 237, 252, 257...261, 216, 207, 200, 179, 180, 133...135, 150, 169...172, 90, 93...95, 104, 109, 110, 116...118, 44...47, 5, 9, 10, 20, 21, 25, 28, 30...32 (Tờ bản đồ số 19) Địa danh (xứ đồng): Đông Sơn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9236 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 39; 74...76; 93; 119; 131; 132; 138...140; 179; 181; 183...192; 195; 228; 255; 272; 273; 289 (Tờ bản đồ số 21) Từ Đông Trung Trầm - đến Đồng Đứng 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9237 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 361; 396; 398; 401...403; 405; 407 (Tờ bản đồ số 21) Địa danh (xứ đồng): Đông Chộ Đá 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9238 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 8; 11..15; 22; 40; 42; 66; 67; 77; 104…106; 116…118; 125…129; 133; 136; 153; 173; 184; 185; 187; 189; 209; 210; 234; 236; 259; 288; 294; 308; 310; 311; 313; 318; 325; 331; 336; 351; 359; 360; 362…364; 378…380; 392; 399 (Tờ bản đồ số 22) Từ Nội xóm Phố - đến Đồng A67, Cửa Xưởng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9239 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 402...404; 411; 419; 422; 426; 427; 431; 435; 437; 438; 450; 521; 534; 565...570; 576; 588; 589; 603...605; 607; 612...614; 616; 617; 626; 634; 647; 660; 671; 682; 689 (Tờ bản đồ số 22) Từ Nội xóm Phố - đến Đồng A67, Cửa Xưởng 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9240 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 241; 338; 377; 418; 461; 587 (Tờ bản đồ số 22) Từ Nội xóm Phố - đến Cửa Xưởng 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9241 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 82; 120; 114; 117; 124; 123; 142; 143 (Tờ bản đồ số 22) Từ Nội xóm Phố - đến Cửa Xưởng 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9242 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 23; 44; 59; 124; 125; 128; 141; 142; 154; 155; 157; 158; 172...174; 191; 193; 206; 227; 239...242; 244...246 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9243 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 270; 295...299; 339...342; 347...350; 357...363; 368...371; 393...395; 397...401; 412...417; 419; 424 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9244 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 426...434; 445; 446; 449; 454; 455; 461; 464...469; 473; 478...483; 491...494; 497; 498; 529; 530; 536; 537; 539...543; 545...547; 554; 556...561; 600; 604; 608...610; 612; 613; 631; 634...636; 653 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9245 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 663; 664; 704; 768; 769; 774...777; 780...784; 788...793; 816...819; 823...831; 835...837; 853; 856...858; 863...869; 876...878; 880...883; 885; 900; 901; 903; 906...910; 919...924; 927...931 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9246 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 940...944; 946...948; 950...955; 962...973; 975...978; 1000...1003; 1005...1007; 1009; 1012...1019; 1025; 1031...1035; 1038; 1043...1045; 1063...1065 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9247 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1069...1071; 1074...1076; 1094; 1096; 1100; 1116...1130; 1150...1163; 1165; 1186...1191; 1204; 1205; 1212; 1214...1216; 1218...1223; 1252...1254; 1256...1262; 1266 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9248 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1267; 1271; 1276...1286; 1283...1285; 1288...1291; 1294...1297; 1317; 1321...1327; 1329; 1332...1337; 1339...1344; 1358; 1359; 1363...1365 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9249 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 16; 27…29; 58; 80; 101; 102; 123; 166; 187; 196; 197; 216; 218; 277; 291…298; 300; 303…306; 332 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9250 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 333; 336; 339…346; 349; 350; 353; 356; 378…398; 418…430; 434; 454; 702; 461…465; 484; 505; 522; 701 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9251 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 3; 30; 28; 27; 64; 63; 60; 232; 31; 67; 69; 66; 90; 142; 287; 309; 286; 492; 515; 485; 486; 487; 443; 442; 441; 440; 463; 462; 439; 438; 422; 421; 420; 436; 427; 428; 390; 426; 391 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9252 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 390; 384; 382; 380; 379; 395; 393; 396; 420; 291; 183; 216; 176; 177; 179; 31; 67; 66; 69; 90; 142; 206; 287; 492; 515; 183; 216; 176; 177; 179 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9253 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 52...54; 116; 129; 167...170; 184...188; 231; 238...241; 233; 246; 229; 250; 293...296; 282...284; 307; 339; 340; 358; 415...417; 429...433; 464; 473; 474; 476; 497...501 (Tờ bản đồ số 25) Từ Đồng Mè Thượng - đến đồng Vệ Dâu 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9254 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 514...519; 545; 547; 548; 550; 551; 563; 566...568; 626; 680; 676; 678; 741; 800; 836; 845; 888; 961; 1038...1040; 1062...1065; 1067...1070; 1106...1117 (Tờ bản đồ số 25) Từ Đồng Mè Thượng - đến đồng Vệ Dâu 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9255 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1151...1158; 1160...1162; 1205...1224; 1227; 1228; 1230; 1186; 1187; 1237; 1238; 1245...1264; 1275; 1279; 1280; 1283...1297; 1303; 1302 (Tờ bản đồ số 25) Từ Đồng Mè Thượng - đến đồng Vệ Dâu 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9256 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 4; 5; 13...23; 25; 30...34; 36; 38; 41; 44; 63; 64; 66...69; 71; 76...86; 96...100; 110...112; 132; 141; 153...155; 200; 201; 272; 331...333; 360; 368...372; 384; 418; 428 (Tờ bản đồ số 25) Từ Đồng Sắn - đến Đồng Kim 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9257 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 20; 40; 44; 45 (Tờ bản đồ số 26) Địa danh (xứ đồng): Đồng Lầy 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9258 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 3...7; 9; 10; 13...15; 17...19; 21; 35...54; 57...60; 62; 64...70; 72; 73; 77; 78; 80...82 (Tờ bản đồ số 27) Từ Xóm Liên Giang - đến Vệ Dâu 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9259 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 327; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trục Trèo 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9260 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 80; 87; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Mối 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9261 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 108; 232...234; 239; 276; 278; 282; 311; 313; 272; 545; 376; 587...591; 562; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Nến 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9262 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 230; 239; 656; (Tờ bản đồ 4) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trục Khe 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9263 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 292; 964; 1054; 1062; 1132; (Tờ bản đồ 4) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cận 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9264 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 142; 147; 151...153; 171; 183; 184; 221; 223...226; 231; 232; 236; 239; 241; 242; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ông Hằng 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9265 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 402; 428; 429; 455; 456; 692; 697; 699; 700; 702...706; 559; 577; 567...569; 691; 698; 710...712; 558; 693; 707...709; 694...696; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chọ Sào 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9266 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 159; 160; 199...201; 206; 208...212; 214; 167; 191...194; 661...664; 666; 217; 277; 250; 251; 253; 255...257; 270...273; 318; 319; 351...353; 684; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chọ Động 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9267 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 244; 299; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mặt 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9268 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 27; 32; 38; 48...52; 39; 62; 64; 66; 68...74; 77; 78; 83; 104; 109; 119...121; 148; 188; 287; 319; 325; 331; 333; 341; 366; 369; 387; 389; 393; 397; 398; 421...423; 428; 429; 506...513; (Tờ bản đồ 6) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đất Bạc đến xóm Thanh Lương 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9269 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 384; 431; 438; 439; 466; 472…475; 491; (Tờ bản đồ 6) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mặt 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9270 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 134; 198; (Tờ bản đồ 7) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Dung 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9271 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 232; 238; 239; (Tờ bản đồ 7) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Dung 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9272 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 232; 238; 239; (Tờ bản đồ 7) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cầu Lim 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9273 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1…5; 7…11; 121; 123…125; 127…129; 131; 132; 190; 192…195; 198; 200; 203; 290…293; 296; 298; 299; 302; 304; 305; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Vực Giải 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9274 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 236; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Lối Mang 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9275 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1423; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Dung 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9276 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 603; 1125; 1127; 1128; 1169; 1188…1192; 1230; 2013; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chợ Vìn 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9277 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1560; 1652; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (Xứ đồng): Đông Cửa Troi 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9278 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 67; 80…84; 140…144; 150…156; 191…203; 206…216; 252…272; 277…283; 285…291; 293…305; 342…352; 357…364; 370; 405; 406; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Địa Hang 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9279 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 371…373; 480; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ao 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9280 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1023; 1070; 1072…1074; 1092…1097; 1138…1140; 1146…1154; 1198…1201; 1262; 1501; 1502; 2012; 1638; 1639; 15721565; 1643; 1412; 1411; 1470; 1646; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mũi Cồn 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9281 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1626; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Vụng Và 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9282 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1527; 1573…1576; 1627…1633; 1635…1637; 1649…1655; 1723…1726; 1810; 1813…1815; 1817; 1819; 1899…1902; 1904; 1907; 1956…1969; 1971…1984; 1971…1984; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hoang 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9283 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1818; 1897; 1898; 1908…1910; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Kẹ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9284 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 775; 844…846; 848…850; 852; 873; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Nương Cần 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9285 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 131…134; 204…205; 219…236; 236…240; 258…272; 279…283; 143…146; 323…399; 411…418; 420…432; 506; 507; 509; 511…513; 515…527; 540…542; 544…555; 587; 623…635; 637…639; 651…656; 715…721; 737; 739…744; 802…804; 807; 819; 2357; 2387; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chiếng Bang 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9286 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 657; 714; 745…747; 696; 764; 800; 801; 820; 842; 893…895; 915; 917…919; 898…994; 1010…1014; 1076; 1078; 1080…1084; 1180…1182; 1110; 1203…1207; 1209; 1298…1307; 1335…1342; 1421; 1422; 1425; 1434…1440; 1492; 1493; 1509; 1496; 1497; 1506; 1508; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cột 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9287 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1386; 1390; 1392; 1350; 1504; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ao 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9288 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1579; 1686; 1688; 1718; 1755; 1754; 1804; 1800; 1801; 1850…; 1852; 1548; 1846…1849; 1894…1902; 1949…1958; 2003…2011; 2013; 2052…2058; 2060; 2118…2120; 2157…2160; 2162…2167; 2200…2202; 2204; 2205; 2356; 2358…2376; 2385; 2389; 2400; 2401; 2394…2394; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Làng Chông 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9289 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1330…1339; 1441…1452; 1470…1473; 1479…1491; 1510…1520; 1532; 1533; 1559; 1569…1571; 1573; 1574; 1580; 1662…1668; 1685; 1719; 1732; 1737; 1740; 1748; 1749; 1753; 1805; 1806; 1808; 1820; 1821; 1829; 1843; 1845; 1903…1906; 1915; 1916; 1932; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mộc 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9290 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1869; 1854…1856; 1883; 1891…1893; 1959; 1960; 1983; 1998; 1999; 2001; 2239; 1799; 1628; 1640; 2188…2190; 2102…2107; 2191; 2192; 2194…2196; 2106; 2107; 2062; 2061…2066; 2000; 2170…2173; 2240…2249; 2276…2279; 2173; 2403; 2405; 2885; 2199; 2198; 2281…2283; 2197; 2168; 2169; 2190; 2110; 2263...2265; 2257...2265; 2329...1336;2183; 2350...2352; 2326; 2327; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Kẹ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9291 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 26; 46; 49; 55; 62; 125; 126; 139; 140; 145; 149; 163; 169…171; 173; 174; 180…183; 203; 216…218; 243; 244251; 252; 340; 358…360; 362; 363; 365; 366; 374; 376…382; 398; 399; 402…406; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mộc 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9292 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 430; 442…444; 453…455; 461…464; 466…468; 490; 491; 501; 514…516; 524; 525; 546; 556; 564; 574; 585; 596; 590; 589; 587; 594…596; 605; 606; 618; 627; 638…640; 642; 643; 646; 648…650; 668; 659; 671; 679; 680…683; 695; 698; 699; 706; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cạn 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9293 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 57; 79; 189; 200; 219; (Tờ bản đồ 12) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cựa Rãy 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9294 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 285; 286; 292; 319; 494; 495; 707; (Tờ bản đồ 12) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Gia Khánh 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9295 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 620; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đọc 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9296 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 683; 698; 729; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trụ Lá 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9297 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 928; 929; 936; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Gia Định 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9298 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 744; 732; 968; 1033; 1034; 1252; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chợ Buồng 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9299 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 50…54; 56…58; 61…64; 273; 741…748; 752…757; 844; 847; 849…857; 927…931; 932; 1659; 1665; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Kẹ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9300 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 803…806; 808; 809; 811…813; 815; 816; 891…901; 903; 904; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đọc 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm